## 来自https://www.hannom-rcv.org/Lookup-CHNC.html#tulay
a	丫	丫鬟 a hoàn	U+4E2B
A	阿	阿從 a tòng · 阿諛 a dua · 阿片 a phiến · 阿羅漢 A La Hán · 阿哬！ a ha! [嘆]	[翻]
U+963F
Á	亞	洲亞 Châu Á · 亞金 á kim · 亞聖 á thánh	U+4E9E
á	啞	啞𤴬 á đau	U+555E
Á	啞	啞口 á khẩu	U+555E
à	啊	勢啊？ Thế à? [嘆]	U+554A
ã	啊	嗢啊 ồn ã [𠸨]	U+554A
ả	妸	淹妸 êm ả · 妸陶 ả đào	U+59B8
ạ	吖	𠳐吖！ Vâng ạ! · 嘲俱吖 Chào cụ ạ	U+5416
ÁC	惡	善惡 thiện ác · 惡人 ác nhân · 惡夢 ác mộng · 惡性 ác tính · 惡心 ác tâm	U+60E1
ác	𪅴	𪅴羅 ác là · 𣈖𪅴 bóng ác	[異] 鵶
U+2A174
ắc	乙	𣺻乙 ăng ắc · 𣹓乙 đầy ắc	U+4E59
ạc	噁	𠿮噁 ậm ạc	[翻]
U+5641
ÁCH	厄	災厄 tai ách	[翻]
U+5384
ÁCH	阨	阨塞 ách tắc	U+9628
ách	呃	嚶呃 anh ách [聲]	U+5443
ÁCH	軛	軛𤛠 ách trâu · 軛奴隸 ách nô lệ	U+8EDB
ạch	伌	𥑴伌 ì ạch · 𤃝伌 lạch ạch	U+4F0C
AI	哀	哀怨 ai oán	U+54C0
ai	埃	埃妬 ai đó · 埃埃 ai ai	U+57C3
AI	埃	塵埃 trần ai	U+57C3
ÁI	愛	親愛 thân ái · 愛情 ái tình · 戀愛 luyến ái · 可愛 khả ái · 愛國 ái quốc · 博愛 bác ái	[翻]
U+611B
ái	噯	噯嗏 ái chà [嘆]	U+566F
ÁI	嬡	令嬡 lệnh ái	U+5B21
ẢI	隘	隘關 ải quan · 苦隘 khổ ải · 隘支棱 Ải Chi Lăng	U+9698
ải	膉	𥶁膉 lạt ải · 繩膉 thừng ải · 𤇨朱膉𡐙 phơi cho ải đất	U+8189
ẢI	縊	縊殺 ải sát · 自縊 tự ải	U+7E0A
AM	庵	丐庵 cái am	[翻]
U+5EB5
AM	諳	諳曉 am hiểu	U+8AF3
ÁM	暗	幽暗 u ám · 暗示 ám thị · 暗號 ám hiệu · 𥊚暗 mờ ám · 被魔暗 bị ma ám · 蒲𤆺暗壁𤇮 mồ hóng ám vách bếp	U+6697
ám	𩹎	𥺊𩹎 cháo ám	U+29E4E
ÂM	音	發音 phát âm · 音樂 âm nhạc · 音聲 âm thanh · 五音 ngũ âm	[翻]
U+97F3
ÂM	陰	陰曆 âm lịch · 陰謀 âm mưu · 陰電 âm điện · 陰性 âm tính · 陰忱 âm thầm · 陰倚 âm ỉ	U+9670
âm	𤋾	𤋾𤋾 âm ấm [𠸨]	⇔ 𤋾 ấm
U+242FE
ẤM	蔭	蔭生 ấm sinh · 舅蔭 cậu ấm	U+852D
ấm	𩐛	𩐛咖啡 ấm cà phê · 𩐛渃 ấm nước · 𩐛積 ấm tích	U+2941B
ấm	𤋾	淹𤋾 êm ấm · 𤋾供 ấm cúng · 𤋾押 ấm áp · 𤋾頭 ấm đầu · 𤋾抑 ấm ức · 𤋾啞 ấm ớ	[異] 蔭
U+242FE
ầm	𩆢	𩆢𢮁 ầm ừ · 𩆢𥑴 ầm ĩ · 𩆢𩆢 ầm ầm	U+291A2
ẵm	撖	撖嬖 ẵm bế · 撖捧 ẵm bồng	U+6496
ẢM	黯	黯淡 ảm đạm	U+9EEF
ẨM	飲	飲食 ẩm thực · 飲茶 ẩm trà · 對飲 đối ẩm	U+98F2
ẩm	𤀔	𤀔㲸 ẩm ướt · 曀𤀔 ế ẩm [𠸨] · 𤀔濕 ẩm thấp · 𤷴𤀔 ê ẩm	U+24014
ậm	𠿮	𠿮噁 ậm ạc	U+20FEE
AN	安	安全 an toàn · 安身 an thân · 安居樂業 an cư lạc nghiệp	[翻]
U+5B89
ÁN	按	按禦 án ngữ	U+6309
ÁN	案	提案 đề án · 預案 dự án · 破案 phá án	U+6848
ÂN	恩	恩情 ân tình · 恩赦 ân xá · 恩怨 ân oán · 恩惠 ân huệ · 開恩 khai ân	[翻]
U+6069
ÂN	殷	殷勤 ân cần	U+6BB7
ăn	咹	咹𩚵 ăn cơm · 咹𢵉 ăn bám · 式咹 thức ăn	U+54B9
ẤN	印	印章 ấn chương · 印信 ấn tín · 印印 in ấn · 印刷 ấn loát · 印象 ấn tượng · 印度 Ấn Độ	U+5370
ấn	按	按劕 ấn chặt · 按𨨷𥑂 ấn nút chai	U+6309
ẨN	隱（隐）	隱居 ẩn cư · 隱喻 ẩn dụ · 隱身 ẩn thân · 歸隱 quy ẩn	U+96B1 (U+9690)
ang	坱	丐坱 cái ang	U+5771
áng	盎	盎詩 áng thơ · 盎桃臉 áng đào kiểm	U+76CE
ăng	𣺻	𣺻乙 ăng ắc · 𣺻𣺻 ăng ẳng [聲]	U+23EBB
ắng	𠹃	唵𠹃 im ắng	[翻]
U+20E43
ẳng	𣺻	𣺻𣺻 ăng ẳng [聲]	U+23EBB
anh	英	英㛪 anh em · 英𤳆 anh trai	U+82F1
ANH	英	英雄 anh hùng · 㗂英 tiếng Anh	U+82F1
anh	映	映映 anh ánh [𠸨]	⇔ 映 ánh
U+6620
ANH	罌	罌粟 anh túc	U+7F4C
anh	嚶	嚶呃 anh ách [聲]	U+56B6
ANH	櫻	櫻桃 anh đào	U+6AFB
anh	鶯（𦾉）	鐄鶯 vàng anh	U+9DAF (U+26F89)
ANH	鸚	鸚鵡 anh vũ	U+9E1A
ÁNH	映	反映 phản ánh · 映射 ánh xạ · 映𤏬 ánh sáng · 映眜 ánh mắt	U+6620
ẢNH	影	形影 hình ảnh · 幀影 tranh ảnh	U+5F71
ao	坳	坳潭 ao đầm	[異] 泑
U+5773
ao	呦	呦約 ao ước	[翻]
[異] 泑
U+5466
áo	奧	共和奧 Cộng hoà Áo	U+5967
ÁO	襖	襖𨱽 áo dài · 襖縺 áo len · 襖䘹 áo lót	U+8956
ào	泑	泑泑 ào ào · 泑𣿌 ào ạt · 嗢泑 ồn ào	U+6CD1
ẢO	幻	幻夢 ảo mộng · 幻影 ảo ảnh · 幻想 ảo tưởng · 幻術 ảo thuật · 幻覺 ảo giác · 𥊚幻 mờ ảo	U+5E7B
ẢO	懊	懊惱 ảo não	U+61CA
ÁP	押	押解 áp giải · 𤋾押 ấm áp [𠸨]	U+62BC
ÁP	壓	血壓 huyết áp · 壓倒 áp đảo · 壓制 áp chế · 電壓 điện áp · 壓用 áp dụng	[翻]
U+58D3
ẤP	邑	村邑 thôn ấp	[翻]
U+9091
ấp	𬪁	揞𬪁 ôm ấp · 㥋𬪁 e ấp	U+2CA81
ắp	浥	𣹓浥 đầy ắp	U+6D65
ập	𨁲	𨁲𦤾 ập đến	U+28072
át	遏	𢭹遏 lấn át · 㲸遏 ướt át · 𡥵遏主 con át chủ [摱]	[翻]
U+904F
ẤT	乙	乙丑 Ất Sửu · 乙卯 Ất Mão	U+4E59
ắt	𢖮	𢖮沛 ắt phải · 𢖮𱺵 ắt là	U+225AE
ạt	𣿌	泑𣿌 ào ạt · 溩𣿌 ồ ạt	U+23FCC
âu	漚	漚船 âu thuyền · 漚艚 âu tàu	U+6F1A
ÂU	嫗	嫗姬 Âu Cơ	U+5AD7
ÂU	甌	甌鐄 âu vàng · 甌𡊳 âu sành	U+750C
ÂU	歐	洲歐 Châu Âu	U+6B50
âu	憂	憂掩 âu yếm · 𢥈憂 lo âu · 憂愁 âu sầu	U+6182
âu	謳	謳拱 âu cũng · 謳！𥄬𠫾𡥵 Âu! Ngủ đi con [嘆]	U+8B33
ÂU	謳	謳歌 âu ca	U+8B33
ÂU	鷗	海鷗 hải âu	U+9DD7
ẤU	幼	苴幼 thơ ấu	U+5E7C
ẨU	毆	毆打 ẩu đả	U+6BC6
ẩu	𬏠	𬏠𪭥 ẩu tả	U+2C3E0
áy	曖	曖𢖱 áy náy [𠸨] · 𦹯曖𣈖斜 cỏ áy bóng tà	U+66D6
ấy	𧘇	𠊛𧘇 người ấy · 𣅶𧘇 lúc ấy · 𡀯𧘇 chuyện ấy	[異] 意
U+27607
BA	巴	巴戟 ba kích	U+5DF4
BA	芭	芭蕉 ba tiêu	U+82AD
ba	𠀧	𠀧𱑕 ba mươi · 次𠀧 thứ ba · 𠀧沛 ba phải · 𠄼𠀧 dăm ba · 𠀧被 ba bị	U+20027
ba	爸	爸媽 ba má	U+7238
BA	波	風波 phong ba · 奔波 bôn ba · 微波 vi ba · 波蘭 Ba Lan · 波花 ba hoa [摱]	[翻]
U+6CE2
ba	耙	釘耙 đinh ba	U+8019
ba	蚆	𡥵蚆蚆 con ba ba	U+8686
bá	把	把𦠘 bá vai	U+628A
BÁ	伯	伯父 bá phụ · 師伯 sư bá · 伯爵 bá tước · 河伯 hà bá	U+4F2F
BÁ	播	傳播 truyền bá	U+64AD
bá	噃	嗏噃 chà bá [嘆]	U+5643
BÁ	霸	稱雄稱霸 xưng hùng xưng bá · 霸主 bá chủ · 霸王 bá vương	U+9738
BÀ	杷	枇杷 tì bà	U+6777
BÀ	婆	婆外 bà ngoại · 翁婆 ông bà · 婆𫅷 bà già · 𠄩婆徵 Hai Bà Trưng · 襖婆𠀧 áo bà ba	U+5A46
BÀ	琶	琵琶 tì bà	U+7436
bã	粑	𣷯粑 cặn bã · 粑𨢇 bã rượu	U+7C91
bả	把	倴把 bươn bả · 把𦠘 bả vai · 𠬠把穭 một bả lúa	U+628A
bả	𩚥	𩚥𤝞 bả chuột · 打𩚥 đánh bả	U+296A5
bạ	𢗌	𫌶𢗌 bậy bạ	U+225CC
BẠ	簿	名簿 danh bạ	U+7C3F
bác	伯	注伯 chú bác · 伯胡 Bác Hồ · 伯𡛔 bác gái	[異] 博
U+4F2F
BÁC	博	博士 bác sĩ · 博學 bác học · 博愛 bác ái	[翻]
U+535A
BÁC	搏	搏鬥 bác đấu	U+640F
BÁC	駁	反駁 phản bác · 駁案 bác án · 駁𠬃 bác bỏ	U+99C1
bác	煿	煿𱑛 bác trứng	U+717F
bác	礮	大礮 đại bác	U+792E
bấc	北	𩙍北 gió bấc	U+5317
bấc	苝	𣘃苝 cây bấc · 𥾘苝 sợi bấc · 珥如苝 nhẹ như bấc · 㗂苝㗂鈘 tiếng bấc tiếng chì	U+82DD
BẮC	北	方北 phương bắc · 東北 đông bắc · 北愛縺 Bắc Ai-len	U+5317
bắc	𢫣	𢫣橋 bắc cầu	U+22AE3
bạc	博	打博 đánh bạc · 𡥵博 con bạc · 牌博 bài bạc · 𠴞博 bàn bạc	[翻]
U+535A
bạc	鉑	錢鉑 tiền bạc · 鐄鉑 vàng bạc · 頭鉑 đầu bạc	U+9251
BẠC	薄	負薄 phụ bạc · 背薄 bội bạc · 薄𤾷 bạc phếch · 薄殍 bạc bẽo [𠸨]	U+8584
BẠC	礴	磅礴 bàng bạc	U+7934
bậc	堛	級堛 cấp bậc · 越堛 vượt bậc · 𠬠堛聖人 một bậc thánh nhân	[翻]
U+581B
BÁCH	百	百合 bách hợp · 百科 bách khoa · 百貨 bách hoá · 百姓 bách tính	U+767E
BÁCH	迫	急迫 cấp bách · 逼迫 bức bách · 窘迫 quẫn bách · 滌迫 sạch bách [𠸨]	U+8FEB
BÁCH	柏	松柏 tùng bách · 柏傘 bách tán	U+67CF
bạch	八	八足 bạch tuộc	U+516B
BẠCH	白	白金 bạch kim · 明白 minh bạch · 辯白 biện bạch · 剒白 tách bạch	U+767D
bạch	㕷	𤃝㕷 lạch bạch [聲] · 㕷㕷 bạch bạch [聲] · 𢯞比㕷 vỗ bì bạch [聲]	U+3577
bai	𢴾	吱𢴾 chê bai · 𢯏𢴾 bẻ bai	U+22D3E
BÁI	沛	安沛 Yên Bái	U+6C9B
BÁI	拜	崇拜 sùng bái · 拜別 bái biệt	[翻]
U+62DC
BÀI	俳	俳句 bài cú	U+4FF3
bài	排	排習 bài tập · 排詩 bài thơ	U+6392
BÀI	排	安排 an bài · 排除 bài trừ · 排兵布陣 bài binh bố trận	U+6392
BÀI	牌	金牌 kim bài · 牌位 bài vị · 牌博 bài bạc	U+724C
BÃI	罷（罢）	罷工 bãi công · 罷兵 bãi binh	U+7F77 (U+7F62)
bãi	𡓁（𪤄）	𡓁𡋥 bãi cát · 𡓁㴜 bãi biển	U+214C1 (U+2A904)
BẠI	敗	打敗 đánh bại · 敗露 bại lộ · 𥟹敗 lụi bại · 勝敗 thắng bại · 敗將 bại tướng · 腐敗 hủ bại	U+6557
bám	𢵉	咹𢵉 ăn bám	[翻]
U+22D49
băm	𨥧	𨥧捕 băm bổ · 𨥧𬚸 băm thịt · 𨥧釩 băm vằm · 郎𨥧 lang băm	U+28967
bấm	𢶸	𢶸至 bấm chí · 𢶸䏾 bấm bụng	U+22DB8
bầm	𦡣	𦻳𦡣 tím bầm · 𦡣𣎖 bầm giập	U+26863
bầm	𫲃󠄁	𫲃󠄁𫥨𬏇𥝽𫲃󠄁憞 bầm ra ruộng cấy bầm run	U+2BC83 U+E0101
bẫm	偘	脯偘 bụ bẫm · 朱𤛠咹偘 cho trâu ăn bẫm · 𫼻得𦁺偘 vớ được món bẫm	U+5058
BẨM	稟	稟報 bẩm báo · 賦稟 phú bẩm · 𡀫稟 lẩm bẩm [𠸨]	[翻]
U+7A1F
bặm	𠹰	𠹰腜 bặm môi · 𡏧𠹰 bụi bặm [𠸨] · 𠹰𥉲 bặm trợn	U+20E70
BAN	班	班𣎀 ban đêm · 班曥 ban trưa · 班頭 ban đầu · 班編輯 ban biên tập	[翻]
U+73ED
BAN	𦶾	花𦶾 hoa ban · 𦶾西北 Ban Tây Bắc	U+26DBE
BAN	頒	頒朱 ban cho · 頒發 ban phát · 𠸒頒 bảo ban [𠸨]	U+9812
BAN	癍	焠發癍 sốt phát ban	U+764D
BÁN	半	半島 bán đảo · 北半球 bắc bán cầu · 半𤯩半𣩂 bán sống bán chết	U+534A
bán	𬥓	𧷸𬥓 mua bán · 𬥓行 bán hàng	U+2C953
bàn	𠴞	𠴞𠳚 bàn cãi · 𠴞博 bàn bạc · 𠴞論 bàn luận · 𠴞𠾎 bàn tán	[異] 𡂑
U+20D1E
BÀN	槃	涅槃 niết bàn	U+69C3
BÀN	磐	磐石 bàn thạch	U+78D0
BÀN	盤（盘）	盤羅 bàn là · 琫盤 bóng bàn · 地盤 địa bàn · 盤棋 bàn cờ · 盤𧦕 bàn ghế	U+76E4 (U+76D8)
BÀN	蟠	蟠桃 bàn đào · 蟠龍 bàn long	U+87E0
băn	𠺚	𠺚𡂷 băn khoăn	U+20E9A
bấn	𦁂	慫𦁂 túng bấn	[翻]
U+26042
BẦN	貧	貧農 bần nông · 貧窮 bần cùng	U+8CA7
bần	𢠈	𢠈神 bần thần	U+22808
bần	蘋	𣘃蘋 cây bần	U+860B
bắn	𢏑	𢏑銃 bắn súng · 𢏑信 bắn tin · 𢏑箭 bắn tên	U+223D1
BẢN	本	基本 cơ bản · 日本 Nhật Bản	U+672C
bản	坂	坂廊 bản làng · 坂社 bản xã	U+5742
BẢN	板	木板 mộc bản · 板𦃾 bản lề	U+677F
BẢN	版	出版 xuất bản · 版草 bản thảo · 再版 tái bản	U+7248
bẩn	𣵲	𣵲吵 bẩn thỉu · 洳𣵲 nhơ bẩn · 垢𣵲 cáu bẩn · 膠𣵲 keo bẩn	U+23D72
BẠN	伴	伴佊 bạn bè · 結伴 kết bạn · 伴共笠 bạn cùng lớp	U+4F34
BẠN	叛	叛逆 bạn nghịch	U+53DB
bận	絆	咹絆 ăn bận · 絆襖 bận áo · 絆𡀷 bận rộn · 絆褓 bận bịu [𠸨] · 每𣈜𠄩絆 mỗi ngày hai bận	⇔ 絆 vận
U+7D46
BANG	邦	小邦 tiểu bang · 聯邦 liên bang · 番邦 phiên bang	U+90A6
BANG	幫	丐幫 cái bang · 幫會 bang hội · 幫派 bang phái	U+5E6B
báng	䅭	𣘃䅭 cây báng · 勃䅭 bột báng · 䅭銃 báng súng	U+416D
báng	𤹔	𤹔渃 báng nước	U+24E54
BÁNG	謗	誹謗 phỉ báng	U+8B17
BÀNG	彷	彷徨 bàng hoàng	U+5F77
bàng	枋	𣘃枋 cây bàng	U+678B
bàng	䄱	𦹯䄱 cỏ bàng · 𧄑䄱 cói bàng	U+4131
bàng	㥬	𢜢㥬 bẽ bàng · 坌㥬 bộn bàng	U+396C
BÀNG	膀	膀胱 bàng quang	U+8180
BÀNG	磅	磅礴 bàng bạc	U+78C5
BÀNG	龐	鴻龐 Hồng Bàng · 𣱆龐 họ Bàng	U+9F90
bâng	氷	氷傾 bâng khuâng · 氷撾 bâng quơ	U+6C37
bẫng	唪	珥唪 nhẹ bẫng	⇔ 唪 bỗng
U+552A
BĂNG	氷	㨂氷 đóng băng · 氷𬰊 băng giá · 氷翁 băng ông	U+6C37
BĂNG	崩	崩遐 băng hà · 崩駕 băng giá · 崩血 băng huyết · 𣇟崩 sao băng	U+5D29
BĂNG	繃	繃抪 băng bó · 繃𢬣 băng tay · 㧅繃 đeo băng · 𧦕繃 ghế băng · 茹繃 nhà băng [摱]	U+7E43
băng	𬦋	𬦋過 băng qua · 消𬦋 tiêu băng · 𬦋涳 băng xăng · 越𤂬𬦋嵃 vượt suối băng ngàn	U+2C98B
bằng	平	平僥 bằng nhau · 垌平 đồng bằng · 公平 công bằng · 平𢚸 bằng lòng · 𠬠共𠬠平𠄩 một cộng một bằng hai	U+5E73
BẰNG	朋	朋友 bằng hữu	[翻]
U+670B
BẰNG	憑	憑證 bằng chứng · 文憑 văn bằng · 證明憑事寔 chứng minh bằng sự thực	U+6191
BẰNG	鵬	𪀄鵬 chim bằng	U+9D6C
bẵng	𠶉	𠬃𠶉 bỏ bẵng · 悁𠶉𠫾 quên bẵng đi	U+20D89
bảng	榜	榜𨅉 bảng lảng	U+699C
BẢNG	榜	榜眼 bảng nhãn · 副榜 phó bảng · 榜黰 bảng đen · 榜統計 bảng thống kê · 𤥑鬥榜 vòng đấu bảng	U+699C
BẢNG	鎊	鎊英 bảng Anh	U+938A
BẠNG	蚌	蚌鷸 bạng duật	U+868C
banh	捠	捠眜 banh mắt · 𤏬捠 sáng banh · 跢捠 đá banh [摱] · 參捠 sâm banh (panh) [摱]	U+6360
bánh	餅	餅蒸 bánh chưng · 餅麪 bánh mì · 餅車 bánh xe · 餅梩 bánh lái	[異] 𩛄
U+9905
bành	彭	𧦕彭 ghế bành · 腥彭 tanh bành [𠸨] · 彭蘇 bành-tô [摱]	U+5F6D
BÀNH	彭	𣱆彭 họ Bành	U+5F6D
BÀNH	膨	膨脹 bành trướng · 膨膨 bành bành	U+81A8
bảnh	炳	炳包 bảnh bao [𠸨]	U+70B3
bao	包	包饒 bao nhiêu · 包𣇞 bao giờ · 炳包 bảnh bao [𠸨]	[翻]
U+5305
BAO	包	包襆 bao bọc · 包劍 bao kiếm · 包含 bao hàm · 包容 bao dung	[翻]
U+5305
BAO	褒	褒貶 bao biếm	U+8912
BÁO	豹	豹𤜬 báo săn · 豹獅子 báo sư tử	U+8C79
BÁO	報	報誌 báo chí · 報恩 báo ân · 報讎 báo thù · 茹報 nhà báo · 報夢 báo mộng · 報信 báo tin	U+5831
BÀO	刨	刨楛 bào gỗ · 丐刨 cái bào	U+5228
BÀO	泡	泡影 bào ảnh	U+6CE1
BÀO	胞	胞胎 bào thai · 同胞 đồng bào · 細胞 tế bào	U+80DE
BÀO	炮	炮製 bào chế	U+70AE
BÀO	袍	襖袍 áo bào	U+888D
BÀO	鮑	鮑魚 bào ngư	U+9B91
BÃO	抱	懷抱 hoài bão	U+62B1
bão	雹	𩙍雹 gió bão · 雹𡋥 bão cát · 𩘪雹 dông bão · 𤴬雹 đau bão · 雹咂 bão táp	U+96F9
BÃO	飽	飽和 bão hoà	U+98FD
BẢO	保	保護 bảo hộ · 擔保 đảm bảo · 保持 bảo trì · 保行 bảo hành	U+4FDD
bảo	𠸒	勸𠸒 khuyên bảo · 𠰺𠸒 dạy bảo	U+20E12
BẢO	寶（宝）	寶物 bảo vật · 寶劍 bảo kiếm · 寶藏 bảo tàng	U+5BF6 (U+5B9D)
bạo	怉	怉𢢀 bạo dạn · 怉𠰘 bạo miệng · 舉止窒怉 cử chỉ rất bạo	U+6009
BẠO	暴	暴力 bạo lực · 粗暴 thô bạo · 暴動 bạo động · 暴行 bạo hành · 殘暴 tàn bạo · 暴虐 bạo ngược	U+66B4
bấp	乏	乏𦛼 bấp bênh	U+4E4F
bắp	𣔟	𣔟荎 bắp chuối · 𣔟芥 bắp cải · 𣔟蹎 bắp chân	[翻]
U+2351F
bập	潗	潗𠹯 bập bẹ · 吶𤇥潗 nói lập bập	[翻]
U+6F57
BÁT	八	七八 thất bát · 八仙 bát tiên · 八角 bát giác · 八索 bát sách · 八𬇣 bát nháo · 八𬳜 bát ngát	U+516B
BÁT	般	般若 Bát Nhã	U+822C
BÁT	鉢	鉢𥐨 bát đĩa · 鉢𩚵 bát cơm	U+9262
BÁT	潑	活潑 hoạt bát	[翻]
U+6F51
bát	𦪑	𢭄𦪑 cạy bát	U+26A91
BẤT	不	不安 bất an · 不期 bất kì · 不執 bất chấp · 不𥓉𥘃 bất thình lình	U+4E0D
bắt	扒	扒𫃚 bắt buộc · 扒着 bắt chước · 扒脈 bắt mạch · 扒𡃓 bắt bớ [𠸨] · 扒﨤 bắt gặp	[異] 撥 抔
U+6252
bạt	拔	拔𤽶 bạt vía · 拔艚 bạt tầu · 拔命 bạt mạng · 𨄂拔 lang bạt · 拔𦖻 bạt tai · 拔𡶀拫瀧 bạt núi ngăn sông	U+62D4
BẠT	拔	提拔 đề bạt · 拔劍 bạt kiếm	U+62D4
bạt	紱	紱𩂏 bạt che [摱] · 茹紱 nhà bạt [摱] · 寮紱 lều bạt [摱] · 𡲫紱 vải bạt [摱]	U+7D31
BẠT	跋	跋涉 bạt thiệp · 𠳒跋 lời bạt	U+8DCB
bạt	鈸	鐃鈸 nạo bạt · 銅鈸 đồng bạt [摱]	U+9238
bật	弼	弼焒 bật lửa · 弼畑 bật đèn	[翻]
U+5F3C
bặt	匐	唵匐 im bặt	U+5310
báu	寶（宝）	貴寶 quý báu · 寶物 báu vật · 珠寶 châu báu	U+5BF6 (U+5B9D)
bàu	垉	垉蓮 bàu sen · 恅垉 làu bàu [𠸨]	U+5789
bâu	裒	裒𠓨 bâu vào · 裒襖 bâu áo	U+88D2
bấu	㨐	㨐至 bấu chí · 㨐㧼 bấu véo · 㨐𬗠 bấu víu	U+3A10
bầu	保	保舉 bầu cử · 評保 bình bầu · 𠫾保 đi bầu	[翻]
U+4FDD
bầu	匏	匏𡗶 bầu trời · 彈匏 đàn bầu · 固匏 có bầu · 匏欲 bầu dục · 匏苾 bầu bí · 匏空氣 bầu không khí	U+530F
bậu	部	部𨷯 bậu cửa · 部𠫾共戈 bậu đi cùng qua	U+90E8
bay	𢒎	𣛠𢒎 máy bay · 𢒎𧊉 bay bướm · 𢒎𫅤 bay lượn	[異] 𠖤 𩙻
U+2248E
bay	𠎩	衆𠎩 chúng bay	U+203A9
bay	𨭍	丐𨭍 cái bay	U+28B4D
bày	排	呈排 trình bày · 𤐃排 giãi bày · 徵排 trưng bày	U+6392
bây	𠎩		⇔ 𠎩 bay
U+203A9
bây	𣊾	𣊾𣇞 bây giờ	U+232BE
bây	㔥（㔥󠄁）	㔥㔥 bây bẩy [𠸨]	⇔ 㔥 bảy
U+3525 (U+3525 U+E0101)
bấy	𱢤	𱢤𣇞 bấy giờ · 𱢤𱍿 bấy lâu	[異] 閉
U+318A4
bầy	排		⇔ 排 bày
U+6392
bầy	𠍣	𠍣碎 bầy tôi · 𠍣𤢿 bầy sói · 𠍣𤞺 bầy cáo	U+20363
bẫy	擺（摆）	蹉𠓨擺 sa vào bẫy	U+64FA (U+6446)
bảy	𠤩（𬙞）	𠤩𱑕 bảy mươi · 次𠤩 thứ bảy	U+20929 (U+2C65E)
bảy	㔥（㔥󠄁）	𣈖㔥 bóng bảy [𠸨]	U+3525 (U+3525 U+E0101)
bẩy	𠤩（𬙞）		⇔ 𠤩 bảy
U+20929 (U+2C65E)
bẩy	㔥（㔥󠄁）	㔥𬨠 bẩy lên · 杶㔥 đòn bẩy · 𢭻㔥 xúi bẩy · 憞𪭼㔥 run lẩy bẩy	U+3525 (U+3525 U+E0101)
bậy	𫌶	𫌶𢗌 bậy bạ	U+2B336
be	𨼚	𦩰𨼚近𤅶 xuồng be gần bến	U+28F1A
be	𠾦	𠾦𠾦 be be [聲] · 𦭷𠾦 màu be [摱] · 𠾦𥇂 be bét [𠸨]	U+20FA6
be	𣛥	𣛥𨢇 be rượu · 𣛥𦩰 be xuồng	U+236E5
be	𫮦	𫮦坡 be bờ	U+2BBA6
bé	𡮣	𡮣𡮈 bé nhỏ · 𡮣𤊡 bé bỏng [𠸨]	[異] 𡮤
U+21BA3
bè	佊	佊伴 bè bạn · 佊黨 bè đảng	U+4F4A
bè	𤿤	艚𤿤 tầu bè · 船𤿤 thuyền bè · 𤿤𥫭 bè nứa	U+24FE4
bê	𠶎	𠶎𦁀 bê bối	U+20D8E
bê	𤚆	𡥵𤚆 con bê	U+24686
bẽ	𢜢	𢜢㥬 bẽ bàng	U+22722
BẾ	閉	封閉 phong bế · 閉關 bế quan · 閉幕 bế mạc	U+9589
bế	嬖	捧嬖 bồng bế · 嬖㛪 bế em	U+5B16
bề	皮	皮𩈘 bề mặt · 皮外 bề ngoài · 坌皮 bộn bề [𠸨]	U+76AE
bễ	桮	𠺙桮 thổi bễ · 䈵桮 ống bễ · 浖桮 thụt bễ	U+686E
bẻ	𢯏	𢯏對 bẻ đôi · 扒𢯏 bắt bẻ	U+22BCF
bể	𣷭	底𣷭 đáy bể	U+23DED
bể	𥓳	丐鉢被𥓳耒 cái bát bị bể rồi	U+254F3
bẹ	梐	梐荎 bẹ chuối · 梐椰 bẹ dừa	U+6890
bẹ	𠹯	潗𠹯 bập bẹ	U+20E6F
BỆ	陛	陛下 bệ hạ · 陛衛 bệ vệ · 堂陛 đường bệ · 下陛 hạ bệ · 陛𨷯 bệ cửa · 陛平 bệ bằng	[翻]
U+965B
bệ	䏶	䏶𫄈 bệ rạc · 䏶䐭 bệ sệ	U+43F6
BỆ	薜	薜荔 bệ lệ	U+859C
béc	咟	咟噴 béc phun · 咟支 béc-giê [摱]	[翻]
U+549F
bếch	咟		𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+549F
bệch	胉	𤽸胉 trắng bệch	U+80C9
bẻm	𠷨	𠷨𠵐 bẻm mép	[翻]
U+20DE8
ben	𤶒󠄁	𫉱𤶒󠄁 lang ben	U+24D92 U+E0101
ben	䡢	車䡢 xe ben · 車載䡢 xe tải ben	U+4862
bén	𤓩（𤊰）	焒𤓩𠓨稴 lửa bén vào rơm · 銫𤓩 sắc bén	U+244E9 (U+242B0)
bèn	𠷊	應意、𠷊𧷸𬆄 ưng ý, bèn mua ngay	[異] 卞 𠂪
U+20DCA
bên	邊（边）	邊𥪝 bên trong · 邊𨑗 bên trên · 邊沛 bên phải	U+908A (U+8FB9)
bẽn	惼	惼𢤠 bẽn lẽn [𠸨]	U+60FC
bến	𤅶（𣷷）	𤅶渃 bến nước · 𤅶艔 bến đò · 𤅶港 bến cảng	[異] 𡔖
U+24176 (U+23DF7)
bền	𥾽	𥾽凭 bền vững · 𥾽比 bền bỉ [𠸨]	[翻]
U+25FBD
bện	抃	抃𥿣 bện chão	U+6283
beng	鋲	杈鋲 xà beng	[翻]
U+92F2
bênh	𦛼	𦛼掝 bênh vực · 乏𦛼 bấp bênh · 㑲𦛼𦛼 nằm bênh bênh	U+266FC
bênh	鋲		𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+92F2
bềnh	泙	泠泙 lềnh bềnh	U+6CD9
BỆNH	病	病疾 bệnh tật · 病感 bệnh cảm · 病院 bệnh viện · 病人 bệnh nhân	U+75C5
beo	𧴋	𤜯𧴋 cọp beo · 𦝂𧴋 đít beo · 𧴋𦖻 beo tai	U+27D0B
béo	㧼		⇔ 㧼 véo
U+39FC
béo	脿	脿𦡡 béo ngậy	U+813F
bèo	䕯	蘿䕯 lá bèo · 䕯蕘 bèo nhèo [𠸨] · 餅䕯 bánh bèo	[翻]
U+456F
bẽo	殍	薄殍 bạc bẽo [𠸨]	U+6B8D
bẻo	表	表𣱾 bẻo lẻo · 棹表 chèo bẻo	U+8868
bép	𠰏	𠰏㴙 bép xép [𠸨]	U+20C0F
bếp	𤇮	茹𤇮 nhà bếp · 𤇮焒 bếp lửa · 刀𤇮 dao bếp	[翻]
U+241EE
bẹp	𠻅	碮𠻅 đè bẹp · 㑲𠻅 nằm bẹp · 𠻅拰 bẹp dúm	U+20EC5
bét	八	八 bét	數點𥪝㗂㑝俚𤞼。 Số đếm trong tiếng lóng lái lợn.
U+516B
bét	𥇂	𥇂眜 bét mắt · 項𥇂 hạng bét · 捏𥇂 nát bét · 𠾦𥇂 be bét [𠸨]	[翻]
U+251C2
bét	𫊽	蟡𫊽 ve bét	U+2B2BD
bết	𡌀	𡌀潑 bết bát [𠸨] · 𨀺𡌀 lết bết · 𠶎𡌀 bê bết	U+21300
bệt	𡋾	𱖗𡋾 ngồi bệt · 咧𡋾 lệt bệt · 咖啡𡋾 cà phê bệt	U+212FE
bi	啤	筆啤 bút bi [摱] · 𢏑啤 bắn bi [摱]	[翻]
U+5564
BI	悲	悲劇 bi kịch · 悲哀 bi ai · 悲慘 bi thảm · 悲觀 bi quan · 愁悲 sầu bi · 悲切 bi thiết	U+60B2
BI	碑	碑記 bi kí · 碑文 bi văn	U+7891
bí	苾	果苾 quả bí	U+82FE
BÍ	秘	秘傳 bí truyền · 秘密 bí mật · 秘訣 bí quyết · 秘書 bí thư · 秘名 bí danh · 秘𡌀 bí bết	U+79D8
BÍ	被	植物被子 thực vật bí tử	U+88AB
bí	𠸠󠄁（𠸠）	𠸠󠄁甫 bí bo [聲]	U+20E20 U+E0101 (U+20E20)
bì	比	分比 phân bì · 𬧺比 so bì · 推比 suy bì	U+6BD4
BÌ	皮	封皮 phong bì · 包皮 bao bì · 陳皮 trần bì · 下皮 hạ bì	U+76AE
BĨ	否	運否 vận bĩ · 否極泰來 bĩ cực thái lai	U+5426
bĩ	俖	俖㥬 bĩ bàng	U+4FD6
BỈ	比	渃比 nước Bỉ · 𥾽比 bền bỉ [𠸨]	U+6BD4
BỈ	彼	彼岸 bỉ ngạn · 彼嗇斯豐 bỉ sắc tư phong	U+5F7C
BỈ	鄙	粗鄙 thô bỉ	U+9119
BỊ	被	𠀧被 ba bị · 被動 bị động · 被告 bị cáo	U+88AB
BỊ	備	準備 chuẩn bị · 設備 thiết bị	U+5099
bị	𣖾	𠹌抇𬘋𣖾 năng nhặt chặt bị	U+235BE
bia	碑	碑墓 bia mộ · 𢏑碑 bắn bia	U+7891
bia	𨡕	𨢇𨡕 rượu bia [摱]	U+28855
bìa	柀	柀冊 bìa sách · 柀𡹃 bìa rừng	U+67C0
bịa	詖	詖撻 bịa đặt	U+8A56
BÍCH	碧	玉碧 ngọc bích	[翻]
U+78A7
bịch	甓	甓𥟉 bịch thóc · 甓𥼱 bịch kẹo · 篰甓 bồ bịch · 𠏆甓 bồ bịch	U+7513
bịch	礔	礔𦙏 bịch ngực · 𠐔礔 lố bịch · 砰礔 bình bịch [聲] · 𬦮礔𠬠丐 nhảy bịch một cái	U+7914
biếc	碧	青碧 xanh biếc · 𦬩碧 lộc biếc	U+78A7
biếm	砭	針砭 châm biếm	讀差𧵑「砭 biêm 」。 Đọc sai của "砭 biêm ".
U+782D
BIẾM	貶	褒貶 bao biếm · 貶畫 biếm hoạ	U+8CB6
BIÊN	編	正編 chính biên · 編撰 biên soạn	U+7DE8
BIÊN	邊（边）	邊界 biên giới · 邊防 biên phòng · 邊疆 biên cương	U+908A (U+8FB9)
BIẾN	遍	普遍 phổ biến	U+904D
BIẾN	變（变）	變𠅒 biến mất · 應變 ứng biến · 變化 biến hoá · 政變 chính biến	U+8B8A (U+53D8)
biền	洴	𣵮洴 bưng biền	U+6D34
biền	駢	駢別 biền biệt	U+99E2
BIỂN	匾	匾號 biển hiệu · 匾數 biển số · 匾廣告 biển quảng cáo	U+533E
biển	㴜	㴜𪥘󠄁 biển cả · 𩈘㴜 mặt biển · 坡㴜 bờ biển	[異] 𤅶
U+3D1C
BIỂN	騙	騙取 biển thủ	U+9A19
BIỆN	辨	辨別 biện biệt	U+8FA8
BIỆN	辦	辦法 biện pháp · 辦𨢇 biện rượu	U+8FA6
BIỆN	辯	辯論 biện luận · 雄辯 hùng biện · 辯白 biện bạch · 辯駁 biện bác	U+8FAF
biếng	怲	𢜞怲 lười biếng	U+6032
biết	別	別讀 biết đọc · 別條 biết điều · 曉別 hiểu biết	U+5225
BIỆT	別	𠫾別 đi biệt · 別離 biệt li · 別吣 biệt tăm · 駢別 biền biệt · 別墅 biệt thự	U+5225
BIẾU	俵	敬俵 kính biếu · 俵釧 biếu xén	U+4FF5
BIỂU	表	代表 đại biểu · 表現 biểu hiện · 表圖 biểu đồ · 時課表 thời khoá biểu	U+8868
biểu	諘	𠲖𪀊徠低諘！ Ê cu lại đây biểu! · 僶其、𫥨低𠋺諘！ Thằng kia, ra đây tao biểu!	U+8AD8
bìm	砭	砭䒦 bìm bịp	[翻]
U+782D
bỉm	𠍥	丐𠍥 cái bỉm · 𠍥𠫾 bỉm đi	U+20365
bin	汴	汴𠲅 bin (pin) sạc [摱]	U+6C74
bịn	𠯴	𠯴湅 bịn rịn [𠸨]	[翻]
U+20BF4
BINH	兵	兵士 binh sĩ · 憲兵 hiến binh · 兵𪜯 binh lính	U+5175
BÍNH	丙	丙子 Bính Tí · 丙寅 Bính Dần	U+4E19
BÍNH	柄	權柄 quyền bính	U+67C4
BÌNH	平	平安 bình an · 平原 bình nguyên · 不平 bất bình · 平等 bình đẳng · 和平 hoà bình	[翻]
U+5E73
BÌNH	屏	𬌓屏風 tấm bình phong	U+5C4F
bình	砰	砰礔 bình bịch [聲]	U+7830
BÌNH	瓶	瓶渃 bình nước · 瓶𨢇 bình rượu	U+74F6
BÌNH	評	評論 bình luận · 評品 bình phẩm	U+8A55
bĩnh	胼	匏胼 bầu bĩnh · 破胼 phá bĩnh	U+80FC
bỉnh	秉	嗙秉 bướng bỉnh [𠸨]	U+79C9
bịnh	病		⇔ 病 bệnh
U+75C5
bịp	䒦	砭䒦 bìm bịp	[翻]
U+44A6
bịp	𧦟	驢𧦟 lừa bịp · 𧦟姂 bịp bợm	U+2799F
bít	蔽	𭇛蔽 bưng bít · 蔽膝 bít tất	[翻]
U+853D
bịt	莂	莂𦖻 bịt tai · 莂𩈘 bịt mặt · 莂𤿰 bịt trống · 𪖫箭莂鉄 mũi tên bịt sắt	U+8382
bìu	瓢	瓢𢬢 bìu díu · 瓢𬃻 bìu dái	[翻]
U+74E2
bịu	褓	𠬠褓裙襖 một bịu quần áo · 絆褓 bận bịu [𠸨]	U+8913
bo	逋	𭊫逋 ki bo · 𡨺逋逋 giữ bo bo	[翻]
U+900B
bo	𥒰	𥒰 bo [摱]	U+254B0
bó	抪	繃抪 băng bó	[異] 𥿠 咘
U+62AA
bò	虶	虶𦘧 bò vẽ	U+8676
bò	𤙭	𤙭𡣨 bò cái · 𤙭㴜 bò biển · 裙𤙭 quần bò · 餅𤙭 bánh bò	U+2466D
bò	𨁏	𧋻𨁏 rắn bò · 𨁏𨑜𡐙 bò dưới đất	[異] 𨆶
U+2804F
bò	鯆	𩵜鯆 cá bò	U+9BC6
bô	俌	俌老 bô lão	U+4FCC
bô	㗘	吶㗘㗘 nói bô bô [聲]	U+35D8
bô	𥮉	䈵𥮉 ống bô (pô) [摱] · 𢭰𥮉渃解 đổ bô nước giải [摱]	U+25B89
bõ	𡀨	拯𡀨 chẳng bõ	U+21028
BỐ	布	布告 bố cáo · 布置 bố trí · 頒布 ban bố · 布局 bố cục · 分布 phân bố	U+5E03
bố	佈	佈媄 bố mẹ	[異] 布
U+4F48
BỐ	怖	恐怖 khủng bố	U+6016
BỒ	菩	菩薩 bồ tát · 菩提 bồ đề	U+83E9
BỒ	葡	葡萄牙 Bồ Đào Nha	U+8461
bồ	蒲	蒲搞 bồ cào · 蒲𤆺 bồ hóng · 蒲洃 bồ hôi · 蒲欲 bồ dục · 蒲結 bồ kết · 蒲君 bồ quân	𡨸𥱬㗂輔𠓀𥪝詞（外除𠸜𧵑各類𪀄） Chữ ghi tiếng phụ trước trong từ (ngoại trừ tên của các loài chim)
U+84B2
BỒ	蒲	蒲柳 bồ liễu · 蒲公英 bồ công anh	U+84B2
bồ	𠏆	笈𠏆 cặp bồ · 𠏆𡭺 bồ nhí · 𠏆甓 bồ bịch · 𠏆𦅃 bồ tèo	U+203C6
bồ	篰	篰甓 bồ bịch · 𠬠篰刀鈐 một bồ dao găm	U+7BF0
bồ	𪁭	𪁭鳩 bồ câu · 𪁭𪇌 bồ nông	𡨸𥱬㗂輔𠓀𥪝詞（只得使用𥪝𠸜𧵑各類𪀄） Chữ ghi tiếng phụ trước trong từ (chỉ được sử dụng trong tên của các loài chim)
U+2A06D
bỏ	𠬃	恄𠬃 ghét bỏ · 𠬃過 bỏ qua · 辭𠬃 từ bỏ · 𨑥𠬃 vứt bỏ	[異] 補
U+20B03
bơ	巴	巴𤷵 bơ phờ [𠸨] · 巴噅 bơ vơ · 醒巴 tỉnh bơ · 㗶巴𠓨餅麪 phết bơ vào bánh mì [摱]	[翻]
U+5DF4
bổ	捕	捕檜 bổ củi · 捕洆 bổ chửng	U+6355
BỔ	補	補充 bổ sung · 修補 tu bổ · 補血 bổ huyết · 補語 bổ ngữ	U+88DC
bọ	𧌂	螻𧌂 sâu bọ	U+27302
bớ	𡃓	扒𡃓 bắt bớ [𠸨]	U+210D3
bờ	坡	坡㴜 bờ biển · 坡𬏇 bờ ruộng · 坡梨俱 Bờ-lây-cu (Pleiku)	U+5761
bỡ	𠳝	𠳝𢣸 bỡ ngỡ	U+20CDD
bộ	步	步𠏭𠎩𧡊𢥇𡗋咍哰丕？ Bộ tụi bây thấy chán lắm hay sao vậy?	U+6B65
BỘ	步	𠫾步 đi bộ · 百步 bách bộ · 同步 đồng bộ · 塘步 đường bộ · 步兵 bộ binh · 𪜯水打步 lính thuỷ đánh bộ	U+6B65
BỘ	部	部分 bộ phận · 幹部 cán bộ · 部樣 bộ dạng · 𫜵部 làm bộ · 全部 toàn bộ · 部裙襖 bộ quần áo	U+90E8
BỘ	簿	登簿 đăng bộ · 鄉簿 hương bộ	U+7C3F
bở	𠴙	𧃷𠴙 khoai bở · 想𠴙 tưởng bở · 𫼻𠴙 vớ bở	U+20D19
bợ	𭢨	暫𭢨 tạm bợ · 佞𭢨 nịnh bợ	U+2D8A8
bóc	剝	剝蛻 bóc lột · 剝𤿭 bóc vỏ	U+525D
BỐC	卜	占卜 chiêm bốc	[翻]
U+535C
bốc	扑	扑籤 bốc thăm · 扑𫇿 bốc thuốc	U+6251
bọc	襆	包襆 bao bọc · 𦅰襆 đùm bọc	U+8946
BỘC	僕	奴僕 nô bộc	U+50D5
BỘC	曝	曝露 bộc lộ · 曝𠻊 bộc tuệch	U+66DD
BỘC	爆	爆發 bộc phát	U+7206
bói	𧴤	䀡𧴤 xem bói	U+27D24
bôi	𫽗	𫽗渘 bôi nhọ · 𫽗駁 bôi bác	U+2BF57
BỐI	貝	寶貝 bảo bối	U+8C9D
BỐI	背	背景 bối cảnh	U+80CC
bối	𦁀	𦁀𦇒 bối rối · 𠶎𦁀 bê bối	U+26040
BỐI	輩	前輩 tiền bối · 後輩 hậu bối · 長輩 trưởng bối	U+8F29
BỒI	培	培養 bồi dưỡng · 培補 bồi bổ · 培㙮 bồi đắp · 紙培 giấy bồi	U+57F9
BỒI	徘	徘徊 bồi hồi · 徘盤 bồi bàn [摱] · 徘𤇮 bồi bếp [摱]	U+5F98
BỒI	賠	賠償 bồi thường · 賠還 bồi hoàn	U+8CE0
bơi	𬈺	𣘊𬈺 đồ bơi · 𬈺過瀧 bơi qua sông	[翻]
U+2C23A
bới	捭	捭𢪮 bới móc · 掏捭 đào bới	U+636D
bời	𢱎	𦇒𢱎 rối bời · 𨔈𢱎 chơi bời	U+22C4E
bội	佩	喝佩 hát bội	U+4F69
BỘI	佩	佩服 bội phục · 玉佩 ngọc bội	U+4F69
BỘI	背	背約 bội ước · 背薄 bội bạc · 背恩 bội ơn	U+80CC
BỘI	倍	倍數 bội số · 扱倍 gấp bội	[翻]
U+500D
bởi	𤳸（𤳄）	𤳸爲 bởi vì · 𤳸在 bởi tại	[異] 𤳷
U+24CF8 (U+24CC4)
bom	𠰏	𠰏彈 bom đạn [摱] · 揇𠰏 ném bom [摱] · 果𠰏 quả bom [摱]	[翻]
U+20C0F
bôm	抸	抸抸 bôm bốp [聲]	⇔ 抸 bốp
U+62B8
bõm	渀	皮渀 bì bõm [聲] · 𡔑渀 lõm bõm [𠸨]	U+6E00
bỏm	呠	呠𠷨 bỏm bẻm [𠸨]	U+5460
bơm	泵	丐泵 cái bơm [摱] · 泵渃 bơm nước [摱]	U+6CF5
bờm	𣭛	𣭛馭 bờm ngựa · 𣭛𬇁 bờm xờm [𠸨] · 僶𣭛 thằng bờm	U+23B5B
bợm	姂	𧦟姂 bịp bợm · 姂𫅷 bợm già · 姂𠻼 bợm nhậu	U+59C2
bon	𨁼	𨁼𢫔 bon chen	U+2807C
bón	𢫆	𢫆糞 bón phân	[翻]
U+22AC6
bón	𤵳	燥𤵳 táo bón	U+24D73
bòn	𪝕	𪝕捽 bòn rút · 𪝕㩢 bòn mót	U+2A755
bôn	奔	奔墫 bôn chôn [𠸨]	U+5954
BÔN	奔	奔波 bôn ba	U+5954
bốn	𦊚	𦊚方 bốn phương · 茹𦊚層 nhà bốn tầng	U+2629A
BỒN	盆	盆栽 bồn tài · 盆地 bồn địa · 蘿搽盆 lá chà bồn · 臨盆 lâm bồn · 瀧秋盆 sông Thu Bồn · 盆𤶐 bồn chồn [𠸨]	U+76C6
bơn	𩺡	鱓𩺡 thờn bơn	U+29EA1
BỔN	本	本分 bổn phận · 本王 bổn vương · 本報 bổn báo	U+672C
bọn	𡇐	結𡇐 kết bọn · 𡇐𠋥 bọn mày	U+211D0
bộn	坌	坌皮 bộn bề [𠸨]	U+574C
bong	琫	琫琫 bong bóng [𠸨]	⇔ 琫 bóng
U+742B
bong	𢸚	𢸚筋 bong gân · 𢸚捉 bong tróc · 𤽸𢸚 trắng bong	U+22E1A
bóng	𡞗	僮𡞗 đồng bóng	[異] 俸
U+21797
bóng	琫	琫琫 bong bóng · 琫畑 bóng đèn · 琫跢 bóng đá	[異] 𩃳 𣈖
U+742B
bóng	𣈖	𨅸𣈖 đứng bóng · 𤏬𣈖 sáng bóng · 𣈖𪵅 bóng lộn · 𣈖𣘃 bóng cây · 𣈖𠖾 bóng mát	[異] 䏾
U+23216
bòng	槰	𣘃槰 cây bòng · 果槰 quả bòng	U+69F0
bòng	䙜	𭢌䙜 đèo bòng · 𫼳䙜𠫾塘 mang bòng đi đường · 摱丐包䙜勃 mượn cái bao bòng bột	U+465C
bông	葻	葻花 bông hoa · 𧜖葻 chăn bông · 𤠰葻 gấu bông	[異] 芃
U+847B
bống	𩸮	𩵜𩸮 cá bống	U+29E2E
bồng	捧	捧嬖 bồng bế	U+6367
BỒNG	蓬	蓬萊 bồng lai	[翻]
U+84EC
bỗng	唪	唪𡎺 bỗng chốc · 唪然 bỗng nhiên · 𦰟畑唪𤎕 ngọn đèn bỗng tắt	[異] 俸
U+552A
bỏng	𤊡	被𤊡 bị bỏng · 𤊡吳 bỏng ngô	U+242A1
BỔNG	俸	糧俸 lương bổng · 學俸 học bổng	U+4FF8
bổng	𩗴	𢒎𩗴 bay bổng · 𢩮𩗴 nhấc bổng	U+295F4
boong	𠷕	𠷕𠷕 boong boong [聲] · 丐𠷕 cái boong [摱]	U+20DD5
boong	䑺	䑺艚 boong tàu [摱]	U+447A
bóp	𢯒	𢯒𭡽 bóp thắng	U+22BD2
bốp	抸	抸抸 bôm bốp [聲]	U+62B8
bộp	𠶙	𠶙摯 bộp chộp	[翻]
U+20D99
bốt	𥩾	𥩾擱 bốt gác [摱] · 𥩾警察 bốt cảnh sát [摱]	U+25A7E
bốt	𩋚	𩋚膏蒭 bốt cao-su [摱] · 蹎𠫾對𩋚𤽸 chân đi đôi bốt trắng [摱]	U+292DA
bọt	渤	渃渤 nước bọt · 䕯渤 bèo bọt · 渤㳥 bọt sóng	U+6E24
bớt	抔	減抔 giảm bớt · 添抔 thêm bớt · 咹抔 ăn bớt · 抔稅 bớt thuế	U+6294
bớt	𤴭	𤴭青 bớt xanh	U+24D2D
BỘT	勃	勃麪 bột mì · 勃𦭷青 bột màu xanh · 蓬勃 bồng bột · 勃發 bột phát · 勃起 bột khởi	[翻]
U+52C3
bu	𡜵	𡜵㗒 bu ơi	U+21735
bu	裒		⇔ 裒 bâu
U+88D2
bu	䈻	丐䈻抵𡳝𪃿 cái bu để rốt gà	U+423B
bú	咘	咘𣼺 bú mớm	[翻]
U+5498
bù	補	搷補 đền bù · 補㙮 bù đắp	U+88DC
bù	蒲	蒲𦫸 bù nhìn	⇔ 蒲 bồ
U+84B2
bụ	脯	脯偘 bụ bẫm · 𦙶𢬣㛪𡮣脯 cổ tay em bé bụ	U+812F
bự	𫫢	𫫢哃 bự đùng · 𫰅𫫢 to bự · 翁𫫢 ông bự · 𦙶𫫢𡑪 cổ bự ghét · 𩈘𫫢粉 mặt bự phấn · 𬃻𦹳𫫢 trái thơm bự	U+2BAE2
búa	斧	斧𠠙 búa rìu · 𫘲斧 hóc búa · 𨑗砥𨑜斧 trên đe dưới búa	U+65A7
bùa	符	符法 bùa phép · 掩符 yểm bùa	U+7B26
bủa	䋠	䋠䋥 bủa lưới · 䋠圍 bủa vây	U+42E0
bừa	耚	𦓿耚 cày bừa · 耚𡓁 bừa bãi	U+801A
bữa	𩛷	𩛷咹 bữa ăn · 𩛷席 bữa tiệc	U+296F7
bựa	𭎟	𭎟𩚵 bựa cơm · 𭎟𪘵 bựa răng	U+2D39F
bục	㯷	㯷講 bục giảng · 磟㯷 lục bục	[翻]
U+3BF7
BỨC	逼	逼供 bức cung · 逼迫 bức bách	U+903C
BỨC	幅	幅幀 bức tranh · 幅墻 bức tường	U+5E45
bức	煏	𤎏煏 nóng bức	U+714F
BỨC	輻	輻射 bức xạ	U+8F3B
bực	堛		⇔ 堛 bậc
[翻]
U+581B
bực	愊	𢞂愊 buồn bực · 愊𨂔 bực dọc [𠸨]	U+610A
bui	𠸟	𠸟固𠬠𢚸忠悋孝 bui có một lòng trung lẫn hiếu	U+20E1F
búi	筫	筫𦹯 búi cỏ · 筫𩯀徠 búi tóc lại	U+7B6B
bùi	裴	裴𦖻 bùi tai	U+88F4
BÙI	裴	𣱆裴 họ Bùi	U+88F4
bụi	𡏧	𡏧𠁀 bụi đời · 𡏧𠹰 bụi bặm [𠸨]	U+213E7
bụi	𦹷	𦹷葚 bụi rậm · 𣘃𦹷 cây bụi	[翻]
U+26E77
bùm	𡀫	𡀫 bùm [聲]	U+2102B
bủm	𣱭	丐𣱭 cái bủm	U+23C6D
bụm	𠏟	𠬠𠏟𥽌 một bụm gạo · 𠏟𠰘唭 bụm miệng cười	[翻]
U+203DF
bún	𥻸	𥻸𦙣 bún mọc	U+25EF8
bùn	湓	𡐙湓 đất bùn · 湓浰 bùn lầy	[翻]
U+6E53
bủn	㤓	㤓𫢗 bủn xỉn · 㤓噋 bủn rủn	U+3913
bung	𨮇	𨮇衝 bung xung	[翻]
U+28B87
bùng	熢	熢砮 bùng nổ · 熢發 bùng phát	U+71A2
bưng	𣵮	𣵮洴 bưng biền	[翻]
U+23D6E
bưng	𭇛	𭇛蔽 bưng bít	[異] 𢬄
U+2D1DB
bụng	䏾	䏾胣 bụng dạ · 𩟡䏾 đói bụng	U+43FE
bứng	掤	掤𣘃 bứng cây · 掤𪥘󠄁家庭𠫾𬨠沔𡶀 bứng cả gia đình đi lên miền núi	U+63A4
bừng	𤇊	𧹻𤇊 đỏ bừng · 熷𤇊 tưng bừng	U+241CA
buộc	𫃚	抪𫃚 bó buộc · 繓𫃚 trói buộc · 扒𫃚 bắt buộc	[異] 纀 𦂿 𥾾
U+2B0DA
bước	𨀈	𨀈𠫾 bước đi · 𨀈𬧐 bước tới · 拮𨀈 cất bước	U+28008
buổi	𣇜	𣇜𣋁 buổi tối · 𣇜𤏬 buổi sáng	U+231DC
bưởi	𣞻（𣘓）	𣘃𣞻 cây bưởi · 絁𤿭𣞻 the vỏ bưởi	U+237BB (U+23613)
buồm	帆	𦑃帆 cánh buồm	U+5E06
bươm	𧊉	𧊉𧊉 bươm bướm [𠸨]	⇔ 𧊉 bướm
U+27289
bươm	𬗄	襤𬗄 lươm bươm · 𧛊𬗄 rách bươm	U+2C5C4
bướm	𧊉	𧊉𧊉 bươm bướm · 𧊉𣎀 bướm đêm · 𢒎𧊉 bay bướm	U+27289
buôn	班	班迷屬 Buôn Ma Thuột	U+73ED
buôn	販	販𬥓 buôn bán · 販轉 buôn chuyến	[異] 奔
U+8CA9
buồn	𢞂	𢞂𱟓 buồn rầu · 信𢞂 tin buồn · 𢞂𥄬 buồn ngủ	U+22782
bươn	倴	倴把 bươn bả · 倴𦃀 bươn chải	U+5034
buông	捹	捹𣿅 buông lỏng · 捹赦 buông tha · 捹㗰 buông tuồng · 捹𣵶 buông xuôi	U+6379
buồng	椖	椖浸 buồng tắm · 椖梩 buồng lái · 椖絁 buồng the · 椖絩 buồng thêu · 椖𱑛 buồng trứng · 椖荎 buồng chuối	[異] 蓬 𢩣 𱟧
U+6916
bướng	嗙	嗙秉 bướng bỉnh [𠸨]	U+55D9
buốt	𤶽	洌𤶽 rét buốt · 𤴬𤶽 đau buốt · 𤶽䏧 buốt da	U+24DBD
buột	𫄂	𫄂𠰘 buột miệng · 𫄂𢬣 buột tay	U+2B102
bươu	蚫	蚫頭 bươu đầu · 𧎜蚫 ốc bươu	U+86AB
bướu	𤷶	丐𤷶 cái bướu · 𤷶𦙶 bướu cổ	U+24DF6
búp	芣	茶芣 chè búp · 芣笀 búp măng	[翻]
U+82A3
bụp	芣	㡴芣 lụp bụp	[翻]
U+82A3
BÚT	筆	筆啤 bút bi · 筆𣛠 bút máy · 筆鈘 bút chì · 隨筆 tuỳ bút	[翻]
U+7B46
bụt	侼	翁侼 ông Bụt · 𩂐侼 dâm bụt	U+4FBC
bứt	伓	伓𢲼 bứt rứt · 伓𩯀 bứt tóc · 伓𦹯憑鐮 bứt cỏ bằng liềm	U+4F13
BƯU	郵	郵件 bưu kiện · 郵帖 bưu thiếp · 郵影 bưu ảnh · 郵電 bưu điện	U+90F5
BỬU	保		⇔ 保 bảo
[翻]
U+4FDD
BỬU	寶（宝）	文房四寶 văn phòng tứ bửu · 寶貝 bửu bối	⇔ 寶 bảo
U+5BF6 (U+5B9D)
buýt	䮇	車䮇 xe buýt [摱]	U+4B87
CA	迦	德釋迦 Đức Thích Ca	U+8FE6
CA	哥	大哥 đại ca	U+54E5
ca	喀	叫喀 kêu ca · 交喀 giao ca [摱] · 喀𠝺 ca mổ [摱] · 喀病 ca bệnh [摱]	[翻]
U+5580
CA	𣘁	𣘁茶 ca trà [摱]	U+23601
CA	歌	歌士 ca sĩ · 山歌 sơn ca · 歌𠿿 ca ngợi · 歌頌 ca tụng · 凱歌 khải ca · 唱歌 xướng ca	U+6B4C
cá	亇	亇度 cá độ · 亇挶 cá cược · 亇𥅘 cá nháy	U+4E87
CÁ	個	個別 cá biệt · 個人 cá nhân · 個性 cá tính	U+500B
cá	𩵜	𡥵𩵜 con cá · 𩵜馭 cá ngựa · 𩵜𩸄 cá quả	U+29D5C
cà	茄	茄𦻳 cà tím · 茄䣷 cà chua · 茄𡳝 cà-rốt [摱]	U+8304
cà	咖	咖筥 cà rá · 咖計 cà kê · 咖𩨼 cà kheo · 邏咖 la cà	U+5496
CÀ	咖	咖啡 cà phê	U+5496
cà	㧝	㧝椒 cà tiêu · 𤛠㧝𨉞𠓨𣘃 trâu cà lưng vào cây	U+39DD
CÀ	袈	袈裟 cà sa	U+8888
cà	歌	歌毛 Cà Mau	𡨸尼得讀如格發音尼只𥪝名詞𥢆尼。 Chữ này được đọc như cách phát âm này chỉ trong danh từ riêng này.
U+6B4C
cà	蜞	蜞𧋵 cà cuống	U+871E
cả	價	嚜價 mặc cả	U+50F9
cả	𪥘󠄁	悉𪥘󠄁 tất cả · 𪥘󠄁茹 cả nhà · 仉𪥘󠄁 kẻ cả	[異] 奇
U+2A958 U+E0101
CÁC	各	各伴 các bạn · 各位 các vị	U+5404
CÁC	閣	內閣 nội các · 閨閣 khuê các	[翻]
U+95A3
cạc	𡁤	𡁤𡁤 cạc cạc [聲] · 𡁤𦁸 cạc mạng [摱] · 𡁤幔形 cạc màn hình	U+21064
cặc	䏱	檑䏱𤙭 roi cặc bò	U+43F1
CÁCH	革	革命 cách mạng · 革職 cách chức	U+9769
CÁCH	格	格式 cách thức · 特格 đặc cách · 性格 tính cách · 規格 quy cách · 攊格 lách cách [聲]	U+683C
CÁCH	隔	隔賒 cách xa · 隔低 cách đây · 隔音 cách âm · 隔別 cách biệt · 隔離 cách li · 隔阻 cách trở	U+9694
CÁCH	骼	骨骼 cốt cách	U+9ABC
cạch	㘌	㘌𩈘 cạch mặt · 㘌𦤾𫅷 cạch đến già · 梮㘌 cọc cạch · 𤃝㘌 lạch cạch [聲]	U+360C
cai	戒	戒𢞆 cai nghiện · 戒𣷱 cai sữa	U+6212
cai	街	老街 Lào Cai	𡨸尼得讀如格發音尼只𥪝名詞𥢆尼。 Chữ này được đọc như cách phát âm này chỉ trong danh từ riêng này.
U+8857
CAI	該	該管 cai quản · 該治 cai trị · 該總 cai tổng	[翻]
U+8A72
cái	丐	丐尼 cái này · 丐茹 cái nhà · 丐𢃱 cái mũ	U+4E10
CÁI	蓋	蓋世 cái thế	U+84CB
cái	𡣨	𡨸𡣨 chữ cái · 𤙭𡣨 bò cái · 蕊𡣨 nhị cái	[異] 𡛔
U+218E8
cài	掑	掑𨷯 cài cửa · 掑擺 cài bẫy · 掑撻 cài đặt	U+6391
cãi	𠳚	爭𠳚 tranh cãi · 𠴞𠳚 bàn cãi	U+20CDA
cải	芥	蔞芥 rau cải · 芥花 cải hoa	U+82A5
CẢI	改	改善 cải thiện · 改良 cải lương · 改正 cải chính · 改𡏢 cải mả	U+6539
cải	𣒵	𧵑𣒵 của cải · 𣒵𡏢 cải mả	U+234B5
CAM	甘	甘願 cam nguyện · 甘結 cam kết · 不甘 bất cam · 甘𠹾 cam chịu · 甘露 cam lộ	[翻]
U+7518
CAM	柑	䏧柑 da cam · 柑桔 cam quýt · 柑𡊳 cam sành · 𦭷柑 màu cam	U+67D1
CAM	疳	病疳 bệnh cam · 疳㾹 cam sài	U+75B3
cám	感	感景 cám cảnh · 感誘 cám dỗ · 感恩 cám ơn	U+611F
cám	𥽇	𥺑𥽇 tấm cám	U+25F47
càm	詌	詌諃 càm ràm	U+8A4C
câm	噤	噤𠰘 câm miệng · 劇噤 kịch câm · 噤𦖡 câm điếc	U+5664
căm	㤌	㤌㘋 căm hờn · 㤌𢚷 căm giận	U+390C
căm	𣔋	𣔋車踏 căm xe đạp	U+2350B
CẤM	禁	禁斷 cấm đoán · 禁忌 cấm kị · 嚴禁 nghiêm cấm · 禁止 cấm chỉ · 禁地 cấm địa · 禁口 cấm khẩu	U+7981
cầm	忣	忣忣 cầm cập [𠸨]	⇔ 忣 cập
U+5FE3
CẦM	芩	黃芩 hoàng cầm	U+82A9
CẦM	琴	洋琴 dương cầm · 古琴 cổ cầm	U+7434
CẦM	禽	禽獸 cầm thú · 家禽 gia cầm	U+79BD
CẦM	擒	擒權 cầm quyền · 監擒 giam cầm · 擒𢬣 cầm tay · 擒囚 cầm tù	U+64D2
cắm	㩒	㩒寨 cắm trại · 塢㩒 ổ cắm	U+3A52
cằm	肣	丐肣 cái cằm · 歛肣 lẹm cằm · 肣𣃱 cằm vuông · 𩯁肣 râu cằm	U+80A3
CẢM	敢	勇敢 dũng cảm	U+6562
CẢM	感	感恩 cảm ơn · 感想 cảm tưởng · 感動 cảm động	U+611F
cẩm	唫	𡀫唫 lẩm cẩm · 𫣅唫 ngài cẩm [摱]	U+552B
CẨM	錦	錦繡 cẩm tú	[翻]
U+9326
cạm	橄	橄擺 cạm bẫy	U+6A44
cặm	扲	扲𢷴 cặm cụi · 扲𪲍 cặm nêu	U+6272
CAN	干	干犯 can phạm · 干係 can hệ · 干戈 can qua · 干拫 can ngăn · 天干 Thiên Can · 干打僥 can đánh nhau	[翻]
U+5E72
CAN	杆	欄杆 lan can · 紙杆 giấy can [摱]	U+6746
CAN	肝	心肝 tâm can · 肝腸 can trường · 肝膽 can đảm	U+809D
cán	桿	桿斤 cán cân · 桿刀 cán dao	U+687F
CÁN	幹	幹部 cán bộ · 骨幹 cốt cán · 敏幹 mẫn cán	U+5E79
CÁN	擀	擀𨨧 cán thép · 擀麪𥾘 cán mì sợi · 被車擀 bị xe cán	U+64C0
CÀN	乾	乾坤 càn khôn	U+4E7E
càn	㨴	𫜵㨴 làm càn · 㨴𢭯 càn quét	U+3A34
CÂN	巾	巾帶 cân đai	U+5DFE
CÂN	斤	淬斤 sút cân · 𬨠斤 lên cân · 桿斤 cán cân · 斤𢩮 cân nhắc · 斤對 cân đối · 三角斤 tam giác cân	U+65A4
CÂN	筋	筋肉 cân nhục	U+7B4B
căn	間	間戶 căn hộ · 間房 căn phòng	U+9593
căn	根	𨅸根𣇞 đứng căn giờ · 根調𠄩邊 căn đều hai bên	U+6839
CĂN	根	根源 căn nguyên · 根病 căn bệnh · 根腳 căn cước · 根𢱨 căn vặn · 根吲 căn dặn	U+6839
CẤN	艮	卦艮 quái Cấn	U+826E
cấn	泿	泿渃 cấn nước	U+6CFF
cấn	硍	硍蹎 cấn chân · 垓硍 gay cấn	U+784D
cấn	豤	𤞼豤 lợn cấn	U+8C64
CẦN	芹	蔞芹 rau cần · 芹苴 Cần Thơ · 芹沙 cần sa [摱]	U+82B9
cần	竿	竿鉤 cần câu · 竿𫽚 cần cẩu	U+7AFF
CẦN	勤	殷勤 ân cần · 勤儉 cần kiệm · 後勤 hậu cần · 勤劬 cần cù	U+52E4
cần	懃	不懃 bất cần · 懃急 cần kíp · 懃切 cần thiết	[異] 勤
U+61C3
cắn	哏	哏𪘵 cắn răng · 㹥哏 chó cắn	U+54CF
cằn	𣝀	𣝀𦓊 cằn cỗi · 𣝀㧢 cằn nhằn [𠸨]	U+23740
cản	捍	捍阻 cản trở	U+634D
cẩn	䌍	𣘊物䌍硨磲 đồ vật cẩn xà cừ	U+430D
CẨN	謹	信謹 tin cẩn · 謹慎 cẩn thận · 不謹 bất cẩn · 謹密 cẩn mật	[翻]
U+8B39
cạn	𣴓	噥𣴓 nông cạn · 北𣴓 Bắc Kạn (Cạn)	U+23D13
CẬN	近	接近 tiếp cận · 附近 phụ cận · 親近 thân cận · 近代 cận đại · 近視 cận thị	U+8FD1
cặn	𣷯	𣷯粑 cặn bã · 𣷯𠴜 cặn kẽ	U+23DEF
cang	剛	金剛 kim cang · 剛強 cang cường	⇔ 剛 cương
U+525B
cáng	乾	乾隆 Càng Long	U+4E7E
cáng	𫆥	𫆥當 cáng đáng	U+2B1A5
càng	𪨈	𪨈欣 càng hơn · 𪨈佟𪨈𢝙 càng đông càng vui · 薑𪨈𫅷𪨈𨐮 gừng càng già càng cay	[異] 強 彊
U+2AA08
càng	𫋙	𫋙𧍆 càng cua · 蜆𫋙 kiến càng · 𫋙車𤙭 càng xe bò · 𫋙炮 càng pháo · 𢬣𫋙𧵑鉗共力 tay càng của kìm cộng lực	U+2B2D9
căng	𢫮	𢫮𣦎 căng thẳng · 𢫮絏 căng dây · 𢫮𣷱 căng sữa	U+22AEE
CĂNG	矜	驕矜 kiêu căng	[翻]
U+77DC
CẢNG	港	海港 hải cảng · 𤅶港 bến cảng · 港軍事 cảng quân sự	U+6E2F
cẳng	𨀿	𨀿蹎 cẳng chân · 𨀿𧦕 cẳng ghế · 𢮩𨀿𧼋 co cẳng chạy	U+2803F
CANH	更	更𣌉 canh khuya · 擒更 cầm canh · 更新 canh tân · 更博 canh bạc · 更𨷯 canh cửa · 更庫 canh kho	U+66F4
CANH	庚	庚子 Canh Tí · 庚寅 Canh Dần	U+5E9A
CANH	耕	耕作 canh tác · 深耕 thâm canh	U+8015
canh	耿	耿耿 canh cánh [𠸨]	⇔ 耿 cánh
U+803F
canh	𥓷	叫𥓷𥓷 kêu canh canh [聲]	U+254F7
canh	綆	綆絲黹𡲫 canh tơ chỉ vải	U+7D86
CANH	羹	羹䣷 canh chua · 𩚵羹 cơm canh · 餅羹 bánh canh · 羹𫇿 canh thuốc · 羹蜜 canh mật	U+7FB9
CÁNH	更	自力更生 tự lực cánh sinh	U+66F4
cánh	耿	耿耿 canh cánh	U+803F
CÁNH	梗	桔梗 cát cánh	U+6897
CÁNH	竟	究竟 cứu cánh	U+7ADF
cánh	𦑃	拮𦑃 cất cánh · 𦑃𢬣 cánh tay · 𦑃垌 cánh đồng · 花梅固𠄼𦑃 hoa mai có năm cánh	U+26443
cành	莄	莄𣘃 cành cây · 莄幡 cành phan · 莄蘔 cành nhánh	[異] 梗
U+8384
CẢNH	景	風景 phong cảnh · 景觀 cảnh quan · 背景 bối cảnh · 配景 phối cảnh	U+666F
CẢNH	境	環境 hoàn cảnh · 入境 nhập cảnh · 境遇 cảnh ngộ	U+5883
CẢNH	警	警察 cảnh sát · 警報 cảnh báo · 警醒 cảnh tỉnh · 警官 cảnh quan	U+8B66
cảnh	鐛	鐎鐛 tiu cảnh	U+941B
cạnh	𧣲	邊𧣲 bên cạnh · 𧣲𥉯 cạnh khoé · 㓶𧣲 khía cạnh	U+278F2
CẠNH	競	競爭 cạnh tranh	U+7AF6
CAO	高	高𡘯 cao lớn · 高度 cao độ · 歲高 tuổi cao · 𣘃高粱 cây cao lương	[翻]
U+9AD8
CAO	膏	膏虎骨 cao hổ cốt · 膏粱美味 cao lương mĩ vị · 膏蒭 cao-su [摱]	U+818F
CÁO	告	告別 cáo biệt · 廣告 quảng cáo · 抗告 kháng cáo · 被告 bị cáo · 告辭 cáo từ · 告官 cáo quan	U+544A
cáo	𤞺	𤞺𫅷 cáo già · 𡥵𤞺 con cáo	U+247BA
CÁO	誥	平吳大誥 Bình Ngô đại cáo	U+8AA5
cào	搞	蒲搞 bồ cào	U+641E
CẢO	稿	稿論 cảo luận · 稿葬 cảo táng · 遺稿 di cảo · 稿𦹳 cảo thơm	U+7A3F
CẢO	縞	縞服 cảo phục	U+7E1E
cạo	𠞟	刀𠞟 dao cạo	U+2079F
cáp	哈	哈光 cáp quang [摱] · 𩛃哈 quà cáp [𠸨]	U+54C8
cáp	𫊩	虎𫊩 Hổ Cáp	⇔ 𫊩 cạp
U+2B2A9
CẤP	急	急迫 cấp bách · 危急 nguy cấp	U+6025
CẤP	級	上級 thượng cấp · 中級 trung cấp · 超級 siêu cấp	[翻]
U+7D1A
CẤP	給	供給 cung cấp	U+7D66
cắp	𢲩	咹𢲩 ăn cắp · 仉𢲩 kẻ cắp	[異] 𠎨
U+22CA9
cạp	𠳖	咜𠳖 xà cạp	U+20CD6
cạp	𫊩	𧌂𫊩 bọ cạp	U+2B2A9
CẬP	及	追及 truy cập · 不及 bất cập · 提及 đề cập · 及笄 cập kê	U+53CA
CẬP	芨	白芨 bạch cập	U+82A8
cập	忣	𤇥忣 lập cập · 忣𢙼 cập kễnh · 憞忣忣 run cầm cập [𠸨]	U+5FE3
cặp	笈	笈𥰇 cặp kè [𠸨] · 笈對 cặp đôi	[翻]
U+7B08
cặp	靸	靸䏧 cặp da · 靸𠫾學 cặp đi học	U+9778
CÁT	吉	吉祥 cát tường	[翻]
U+5409
cát	𡋥	雹𡋥 bão cát · 𡓁𡋥 bãi cát	U+212E5
CÁT	桔	桔梗 cát cánh	U+6854
CÁT	葛	葛藤 cát đằng · 𣱆諸葛 họ Gia Cát	U+845B
CÁT	割	割據 cát cứ	U+5272
cất	拮	拮𨀈 cất bước · 拮𢩮 cất nhắc · 拮𨢇 cất rượu	[翻]
U+62EE
cắt	割	割𦹯 cắt cỏ · 割義 cắt nghĩa	U+5272
cắt	𪁄	𪀄𪁄 chim cắt	U+2A044
CẬT	吃	吃力 cật lực	U+5403
cật	𦛋	果𦛋 quả cật · 𦛋𥯌 cật tre	U+266CB
CẬT	詰	詰問 cật vấn	U+8A70
cau	皐	皐𣮮 cau mày	U+7690
cau	槹	𣘃槹 cây cau · 𦺓槹 trầu cau	U+69F9
cáu	垢	垢𡑪 cáu ghét	U+57A2
cáu	㤧	㤧噶 cáu gắt	U+3927
càu	𧧷	𧧷𦈂 càu nhàu	U+279F7
CÂU	勾	勾結 câu kết	U+52FE
CÂU	句	句𠳨 câu hỏi · 句詩 câu thơ · 句文 câu văn	U+53E5
CÂU	拘	拘泥 câu nệ · 拘束 câu thúc	U+62D8
CÂU	俱	俱樂部 câu lạc bộ	U+4FF1
CÂU	鉤	鉤𩵜 câu cá · 𦧜鉤 lưỡi câu	U+9264
câu	鳩	𪁭鳩 bồ câu · 翁鳩 ông câu	U+9CE9
CÂU	駒	𨀒駒 vó câu	U+99D2
cấu	㧨	搞㧨 cào cấu · 㧨㧼 cấu véo · 㧨扯 cấu xé	U+39E8
CẤU	逅	邂逅 giải cấu	U+9005
CẤU	媾	交媾 giao cấu	U+5ABE
CẤU	構	機構 cơ cấu · 構造 cấu tạo · 虛構 hư cấu · 構成 cấu thành · 構結 cấu kết · 構思 cấu tứ	U+69CB
CẦU	求	要求 yêu cầu · 求奇 cầu kì · 求救 cầu cứu · 請求 thỉnh cầu	U+6C42
CẦU	球	形球 hình cầu · 球𣯡 cầu lông · 跢球 đá cầu · 半球 bán cầu	U+7403
cầu	橋	楪橋 nhịp cầu · 橋鉄 cầu sắt · 橋虹 cầu vồng · 橋消 cầu tiêu · 橋簜 cầu thang	[異] 梂
U+6A4B
cẩu	九	牌九 bài-cẩu [摱]	U+4E5D
CẨU	苟	苟且 cẩu thả	U+82DF
CẨU	狗	海狗 hải cẩu · 靈狗 linh cẩu	U+72D7
CẨU	枸	枸杞 cẩu kỉ	U+67B8
cẩu	𫽚	𫽚行 cẩu hàng · 竿𫽚 cần cẩu	U+2BF5A
cậu	舅	舅𫲎 cậu mợ · 舅𪥘󠄁 cậu cả	U+8205
cay	𨐮	𨐮䔲 cay đắng · 𨐮勾 cay cú	U+2842E
cáy	𧉝	𡥵𧉝 con cáy · 𧍆𧉝 cua cáy · 𩻐𧉝 mắm cáy · 㦉如𧉝 nhát như cáy	U+2725D
cày	𦓿	捁𦓿 kéo cày · 𫁵𦓿 điếu cày	U+264FF
cây	𣘃	𣘃樻 cây cối · 𣘃樋 cây thông	U+23603
cấy	𥝽	𥝽穭 cấy lúa	[翻]
U+2577D
cầy	猉	𬚸猉 thịt cầy · 猉香 cầy hương · 假猉 giả cầy	U+7309
cầy	𦓿		⇔ 𦓿 cày
U+264FF
cạy	𢭄	𢭄𨷯 cạy cửa	U+22B44
cậy	𢭄		⇔ 𢭄 cạy
U+22B44
cậy	𢚁	矓𢚁 trông cậy · 信𢚁 tin cậy	U+22681
cậy	𪴗	𣘃𪴗 cây cậy	U+2AD17
cha	仛	仛𡥵 cha con	[翻]
[異] 吒
U+4EDB
CHÁ	炙	膾炙 khoái chá	U+7099
chà	搽	搽嚓 chà xát	U+643D
chà	嗏	噯嗏 ái chà · 噯嗏嗏 ái chà chà · 喂嗏 úi chà · 嗏噃 chà bá · 喂嗏 ối chà [嘆] · 嗏吧 Chà Và	U+55CF
chà	𣗪	𣗪蘿 chà là	U+235EA
chả	𤀞	𠋺𤀞別 tau chả biết	U+2401E
chả	鮓	𥻸鮓 bún chả · 鮓𩵜 chả cá	U+9B93
chả	𪃲	𪀄𪃲 chim chả	U+2A0F2
chạ	乍	終乍 chung chạ · 𨄂乍 lang chạ	U+4E4D
chác	㧻	𢷮㧻 đổi chác	U+39FB
chắc	𢡠	信𢡠 tin chắc · 𢡠𥗜 chắc chắn · 𣩂𢡠 chết chắc	[異] 聀
U+22860
chạc	擢	咹擢 ăn chạc · 擢錢 chạc tiền · 𨀧擢 chững chạc	[翻]
U+64E2
chạc	𫃶	𫃶𣘃 chạc cây · 絏𫃶 dây chạc	U+2B0F6
chách	一	一 chách	數點𥪝㗂㑝俚𤞼。 Số đếm trong tiếng lóng lái lợn.
U+4E00
chách	𫫊	吶攊𫫊 nói lách chách	U+2BACA
chai	𥑂	𥑂𤮗 chai lọ	[翻]
U+25442
chái	厔	厔茹 chái nhà · 𡏘厔 hè chái	U+5394
chài	䊷	𩝇䊷 mồi chài	U+42B7
chãi	侢	凭侢 vững chãi	U+4FA2
chải	𦃀	𦃀𩯀 chải tóc · 盤𦃀 bàn chải · 𦃀𱐟 chải chuốt · 倴𦃀 bươn chải · 𥳂𦃀頭 lược chải đầu	U+260C0
chàm	占	民族占 dân tộc Chàm · 塔占 Tháp Chàm	U+5360
chàm	痁	病痁 bệnh chàm · 𩈘浽痁 mặt nổi chàm	U+75C1
chàm	灆	襖灆 áo chàm	U+7046
CHÂM	針	方針 phương châm · 針灸 châm cứu · 針砭 châm biếm	U+91DD
châm	𠝻	𠝻擉 châm chọc · 𠝻針 châm kim	U+2077B
CHÂM	斟	斟酌 châm chước	[翻]
U+659F
CHÂM	箴	箴言 châm ngôn	U+7BB4
chăm	占	𠊛占 người Chăm	U+5360
chăm	枕	枕枕 chăm chắm [𠸨]	⇔ 枕 chắm
U+6795
chăm	𢟙	𢟙只 chăm chỉ [𠸨] · 𢟙𡭧 chăm chút · 𥆾𢟙𢟙 nhìn chăm chăm	[翻]
U+227D9
chấm	㴨	㴨點 chấm điểm · 㴨𠞹 chấm dứt	[異] 枕
U+3D28
chầm	紞	揞紞 ôm chầm	U+7D1E
chầm	踸	踸踸 chầm chậm [𠸨]	⇔ 踸 chậm
U+8E38
chắm	枕	枕枕 chăm chắm [𠸨]	U+6795
chằm	𢲥	𢲥擡𢪷渃 chằm đài múc nước	U+22CA5
chẫm	𧿒	𨈇𧿒 lẫm chẫm [𠸨]	U+27FD2
chạm	𪮻	撝𪮻 va chạm	U+2ABBB
chậm	踸	𠫾踸 đi chậm · 踸踸 chầm chậm [𠸨] · 踸臘 chậm chạp [𠸨] · 艚踸 tàu chậm	U+8E38
chan	滇	滇羹 chan canh · 滇貯 chan chứa · 斧㧺滇𠹗 búa đập chan chát	U+6EC7
chán	𢥇	𢥇𩜽 chán ngán · 𩛂𢥇 no chán · 𢥇悜 chán chường [𠸨] · 𢥇𢥪 chán nản · 𢥇腓 chán phè · 𢥇𧡊墓 chán thấy mồ	U+22947
CHÂN	真	真正 chân chính · 真理 chân lí · 真容 chân dung · 真相 chân tướng · 真質 chân chất	[翻]
U+771F
chân	蹎	蹎𨱽 chân dài · 盤蹎 bàn chân	U+8E4E
chăn	𤛇	𤛇羝 chăn dê	U+246C7
chăn	𧜖	𧜖葻 chăn bông · 𧜖𥴜 chăn chiếu	[翻]
U+27716
CHẤN	振	振動 chấn động	U+632F
chấn	桭	桭窻 chấn song	U+686D
CHẤN	震	地震 địa chấn · 震傷 chấn thương	U+9707
chần	㖘	㖘𪡷 chần chừ	U+3598
chắn	𥗜	𢡠𥗜 chắc chắn · 𤇪𥗜 chín chắn [𠸨] · 鏡𥗜𩙍 kính chắn gió	U+255DC
CHẨN	診	診斷 chẩn đoán	U+8A3A
CHẨN	賑	賑濟 chẩn tế · 發賑 phát chẩn	U+8CD1
chận	浱		⇔ 浱 chặn
U+6D71
chặn	浱	拫浱 ngăn chặn	U+6D71
chang	𣆮	依𣆮 y chang · 𣌝𣆮𣆮 nắng chang chang	U+231AE
chàng	払	英払 anh chàng · 払𤳆 chàng trai	[異] 撞
U+6255
chàng	鋹	丐鋹 cái chàng	U+92F9
chàng	𧑆	𧊌𧑆 chão chàng	U+27446
chăng	庄	別庄？ Biết chăng?	U+5E84
chăng	張	張畑 chăng đèn · 張絏 chăng dây	U+5F35
chằng	𦁢	𦁢㑜 chằng chịt	[翻]
U+26062
chẳng	拯	拯別 chẳng biết · 拯𡀨 chẳng bõ	[異] 庄 庒
U+62EF
chạng	𣈚	𣈚暀 chạng vạng [𠸨]	U+2321A
chặng	𣑕	𣑕塘 chặng đường · 𣑕絏 chặng dây · 𣑕𣘃 chặng cây	U+23455
chanh	橙	橙些 chanh ta · 橙西 chanh tây · 茶橙 chè chanh · 茶橙 trà chanh · 伶橙 lanh chanh [𠸨]	U+6A59
CHÁNH	正	正義 chánh nghĩa · 正文房 chánh văn phòng · 翁正總 ông chánh tổng	U+6B63
chánh	𦭒	𧤁固𦭒 sừng có chánh	U+26B52
CHÁNH	政	財政 tài chánh	⇔ 政 chính
U+653F
chành	湩	湩膨 chành bành · 湩湩 chành chạnh · 泈湩 chòng chành	U+6E69
chạnh	湩		⇔ 湩 chành
U+6E69
chạnh	𢤜	𢤜𢚸 chạnh lòng	U+2291C
chao	挍	挍倒 chao đảo	U+630D
cháo	炸	油炸鬼 dầu cháo quẩy [摱]	U+70B8
cháo	𥺊	𥺊𩹎 cháo ám	U+25E8A
chào	嘲	嘲𠳨 chào hỏi · 吀嘲 xin chào	[翻]
U+5632
chão	𧊌	𧊌𧑆 chão chàng	U+2728C
chão	𥿣	抃𥿣 bện chão	U+25FE3
chảo	𨥿	鐣𨥿 xanh chảo	U+2897F
CHẤP	執	執認 chấp nhận · 執𤈪 chấp chới · 不執 bất chấp · 貯執 chứa chấp · 執法 chấp pháp · 爭執 tranh chấp	[翻]
U+57F7
chắp	𬗵	𬗵綏 chắp nối · 𬗵𢬣 chắp tay	[翻]
U+2C5F5
chạp	臘	𣎃臘 tháng chạp · 𥣒臘 giỗ chạp · 踸臘 chậm chạp [𠸨]	U+81D8
chập	𤌀	𤌀𤈛 chập choạng [𠸨]	U+24300
chập	𣎖		⇔ 𣎖 giập
U+23396
chập	𥊝	𥊝𥌬 chập chờn [𠸨]	U+2529D
chập	縶	縶重 chập chùng [𠸨]	U+7E36
chát	𠹗	沓𠹗 đốp chát	U+20E57
CHẤT	質	質量 chất lượng · 變質 biến chất · 本質 bản chất · 質毒 chất độc	[翻]
U+8CEA
chất	㩫	㩫貯 chất chứa · 㩫埬 chất đống	U+3A6B
chắt	𤁩	𤁩漉 chắt lọc · 𤁩招 chắt chiu	U+24069
chắt	𡦫	𡥙𡦫 cháu chắt	U+219AB
chật	𡒻	𡒻𠱤 chật chội [𠸨] · 𡒻𢪱 chật vật [𠸨]	U+214BB
chặt	劕	劕𣘃 chặt cây	U+5295
chặt	𬘋	𬘋䊼 chặt chẽ	[翻]
U+2C60B
cháu	𡥙	𡥙𡦫 cháu chắt · 𡥵𡥙 con cháu	U+21959
CHÂU	州	交州 Giao Châu · 神州 thần châu	U+5DDE
CHÂU	周	𡓇周𨨦 lỗ châu mai	格讀𧵑「周 chu」爲𠼤諱時𠸗。 Cách đọc của "周 chu" vì kiêng huý thời xưa.
[翻]
U+5468
CHÂU	洲	洲亞 Châu Á · 洲陸 châu lục	U+6D32
CHÂU	珠	珍珠 trân châu · 珠寶 châu báu · 火珠 hoả châu	U+73E0
CHÂU	週	週城 Châu Thành	U+9031
châu	㑳	官㑳 quan châu	U+3473
châu	𧎝		⇔ 𧎝 chấu
U+2739D
chấu	楱	蹎楱 chân chấu · 塊𠶎宗4楱 khối bê-tông 4 chấu	U+6971
chấu	𧎝	𧎝𧎝 châu chấu	[異] 螻
U+2739D
chầu	𨗛	𨗛徝 chầu chực · 𨗛紒 chầu rìa · 𨗛𡗶 chầu trời · 咹𠬠𨗛 ăn một chầu	U+285DB
chậu	𡊱	𩩫𡊱 xương chậu · 𡊱渃 chậu nước	U+212B1
chay	制	抵制 tẩy chay [摱]	U+5236
chay	齋	咹齋 ăn chay · 齋淨 chay tịnh	U+9F4B
chay	櫅	𣘃櫅 cây chay	U+6AC5
cháy	𩶪	𩵜𩶪 cá cháy	U+29DAA
cháy	𪸔	𪸔茹 cháy nhà · 𡌽𪸔 đám cháy	U+2AE14
chày	𣖖	琫𣖖 bóng chày · 𠳚𣖖𠳚臼 cãi chày cãi cối	U+23596
chày	𩹭	𩵜𩹭 cá chày	U+29E6D
chây	𢥖	𢥖𢜞 chây lười	U+22956
chấy	𤈜	𤈜𩵽 chấy tôm	U+2421C
chấy	𧋺	𧋺𧎠 chấy rận	U+272FA
chầy	遲	𱢤遲 bấy chầy · 遲𨧣 chầy xớt · 拯𫏢時遲 chẳng chóng thì chầy	U+9072
chảy	沚	沚𧖱 chảy máu · 𥺿沚 ỉa chảy	U+6C9A
chạy	𧼋	𧼋試 chạy thi · 𧼋賊 chạy giặc · 𧼋𢬮 chạy chọt · 𧼋𢵻 chạy chữa	U+27F0B
che	𩂏	𩂏𢭳 che giấu · 𨔾𩂏 chở che · 𩂏𩂠 che đậy · 𩂏𥗜 che chắn	[翻]
U+2908F
ché	𡍘	𡍘𩻐 ché mắm	U+21358
chè	茶	鈉茶 nồi chè · 茶盞 chè chén	U+8336
chè	𥻹	餅𥻹 bánh chè · 𥻹𠀧𦭷 chè ba màu · 𥻹婆𠀧 chè bà ba	U+25EF9
chê	吱	吱唭 chê cười · 吱𢴾 chê bai · 吱責 chê trách · 空吱得 không chê được	U+5431
chẽ	䊼	𬘋䊼 chặt chẽ	U+42BC
CHẾ	制	制度 chế độ · 𢶢制 chống chế · 制御 chế ngự	U+5236
chế	𠶜	𠶜嘋 chế giễu · 𠶜油𠓨焒 chế dầu vào lửa	U+20D9C
CHẾ	製	製造 chế tạo · 製變 chế biến	U+88FD
chề	痆	𠲖痆 ê chề · 𥘀痆痆 nặng chề chề	U+75C6
chẻ	𢯙	𢯙檜 chẻ củi · 𢯙𥯌 chẻ tre	U+22BD9
chệ	治	沾治 chễm chệ	U+6CBB
chếch	𬿈	佂𬿈 chênh chếch	[翻]
U+2CFC8
chệch	擲	𫜵擲 làm chệch	U+64F2
chém	㓠	劕㓠 chặt chém	[翻]
[異] 𪟂
U+34E0
chêm	拈	拈𠓨 chêm vào · 𩪞拈 sụn chêm	U+62C8
chẽm	鮎	𩵜鮎 cá chẽm	U+9B8E
chễm	沾	沾治 chễm chệ	U+6CBE
chen	𢫔	𢫔𨃷 chen chúc · 𢫔添𠬠句 chen thêm một câu	[翻]
U+22AD4
chén	盞	盞𥐨 chén đĩa · 茶盞 chè chén · 𩐛盞 ấm chén	[異] 𡃹
U+76DE
chèn	㙻	㙻押 chèn ép · 㙻𨷯 chèn cửa · 㙻𢭹 chèn lấn	U+367B
chẹn	𢸢	𢸢𦙶 chẹn cổ · 𢸢卬 chẹn ngang	U+22E22
chênh	佂	佂𬿈 chênh chếch · 蔠佂 chông chênh [𠸨] · 佂儝 chênh vênh [𠸨]	[翻]
U+4F42
chếnh	𠰪		⇔ 𠰪 trếnh
U+20C2A
chếnh	𨠣	𨠣𤶜 chếnh choáng	U+28823
chềnh	𠲜	𫯳𠲜 chồng chềnh · 𠲜𪝼 chềnh ềnh	U+20C9C
chểnh	整	整莽 chểnh mảng · 偅整 chổng chểnh	U+6574
chệnh	整	整𫏈 chệnh choạng [𠸨]	U+6574
cheo	㹦	𡥵㹦㹦 con cheo cheo · 㹦蹽 cheo leo [𠸨]	U+3E66
cheo	𧵓	𡠣𧵓 cưới cheo	U+27D53
chéo	袑	袑巾 chéo khăn · 塘袑 đường chéo · 袑𧣳 chéo góc	[異] 𧝨
U+8891
chèo	棹	𠃅棹 mái chèo · 喝棹 hát chèo	[翻]
[異] 𢴿
U+68F9
chép	嘖	嘖𠰘 chép miệng	[翻]
U+5616
chép	劄	𥱬劄 ghi chép · 抄劄 sao chép	U+5284
chép	𩺗	𩵜𩺗 cá chép	U+29E97
chét	紥	𧌂紥 bọ chét · 𠬠紥𢬣 một chét tay	U+7D25
chết	𣩂	𣩂𤯩 chết sống · 𣩂𠺷 chết chóc [𠸨]	U+23A42
chẹt	𬗗	𬗗𦙥 chẹt họng · 扒𬗗 bắt chẹt	[翻]
U+2C5D7
chi	之		⇔ 之 gì
U+4E4B
CHI	支	支費 chi phí · 支離 chi li · 地支 địa chi · 支部 chi bộ	U+652F
CHI	芝	靈芝 linh chi	[翻]
U+829D
CHI	枝	枝節 chi tiết · 枝儨 chi chít	U+679D
CHI	肢	四肢 tứ chi · 肢𠓀 chi trước	U+80A2
chi	𫩝	叫𫩝𫩝 kêu chi chi (chí chí) [聲]	U+2BA5D
CHÍ	至	甚至 thậm chí · 冬至 đông chí · 至孝 chí hiếu · 至情 chí tình · 至公 chí công · 至㫼 chí choé	U+81F3
CHÍ	志	固志 có chí · 志氣 chí khí · 意志 ý chí · 同志 đồng chí	U+5FD7
chí	𧋺	固𧋺時𢴖 có chí thì gãi	⇔ 𧋺 chấy
U+272FA
CHÍ	誌	報誌 báo chí · 標誌 tiêu chí · 輿地誌 dư địa chí	U+8A8C
chì	鈘	筆鈘 bút chì · 鈘折 chì chiết [𠸨]	U+9218
CHỈ	止	禁止 cấm chỉ · 舉止 cử chỉ	U+6B62
CHỈ	只	空只 không chỉ · 𢟙只 chăm chỉ [𠸨]	U+53EA
CHỈ	旨	奉旨 phụng chỉ · 詔旨 chiếu chỉ	U+65E8
CHỈ	址	地址 địa chỉ · 遺址 di chỉ	U+5740
CHỈ	芷	白芷 bạch chỉ	U+82B7
CHỈ	指	指引 chỉ dẫn · 指數 chỉ số · 𠬠指平3,75𨭺 một chỉ bằng 3,75 gam	U+6307
CHỈ	枳	𣘃枳 cây chỉ · 枳寔 chỉ thực · 枳殼 chỉ xác · 椆枳 chò chỉ	U+67B3
CHỈ	紙	信紙 tín chỉ · 證紙 chứng chỉ · 白紙 bạch chỉ	U+7D19
CHỈ	趾	交趾 Giao Chỉ	U+8DBE
CHỈ	黹	𥾘黹 sợi chỉ · 𫃚黹股𢬣 buộc chỉ cổ tay	U+9EF9
chị	姉	姉㛪 chị em · 姉𡛔 chị gái	U+59C9
chia	𢺹	𢺹𢬣 chia tay · 𢺹𥘶 chia rẽ · 分𢺹 phân chia	[異] 𢺺
U+22EB9
chìa	匙	匙銙 chìa khoá · 匙𪿙 chìa vôi	U+5319
chìa	𢹌	𢹌𢬣 chìa tay · 𢹌錢 chìa tiền · 鮓𢹌 chả chìa	U+22E4C
chĩa	䤠	䤠𠀧 chĩa ba · 䤠銃 chĩa súng	U+4920
chỉa	䤠		⇔ 䤠 chĩa
U+4920
chỉa	𢶾	撍𢶾 chôm chỉa [𠸨]	U+22DBE
chích	刺	刺針 chích kim · 刺𫇿 chích thuốc · 𠝻刺 châm chích	U+523A
CHÍCH	隻	隻身 chích thân · 單隻 đơn chích	[翻]
U+96BB
chích	𬷩	𪀄𬷩 chim chích · 𬷩𪄦 chích choè	U+2CDE9
chịch	𪮁	𪮁 chịch [俗]	U+2AB81
chiếc	隻	隻船 chiếc thuyền · 隻𩠴 chiếc gối · 單隻 đơn chiếc	U+96BB
CHIÊM	占	占城 Chiêm Thành	U+5360
chiêm	𠲷		⇔ 𠲷 chiếp
U+20CB7
CHIÊM	瞻	瞻仰 chiêm ngưỡng	U+77BB
CHIẾM	占	占卜 chiêm bốc · 占星 chiêm tinh · 占據 chiếm cứ · 占有 chiếm hữu · 占用 chiếm dụng · 占領 chiếm lĩnh	U+5360
chiên	煎	𩚵煎 cơm chiên · 𥸷煎 xôi chiên · 煎𤇤 chiên xào	U+714E
CHIÊN	邅	迍邅 truân chiên	U+9085
chiên	羶	𡥵羶 con chiên	U+7FB6
CHIẾN	戰	戰爭 chiến tranh · 戰鬥 chiến đấu · 戰略 chiến lược	U+6230
chiền	廛	𫷨廛 chùa chiền	U+5EDB
chiêng	鉦	鉦𤿰 chiêng trống	U+9266
chiếp	𠲷	𠲷𠲷 chiêm chiếp [聲]	U+20CB7
CHIẾT	折	折扣 chiết khấu · 折率 chiết suất · 折𣘃 chiết cây · 鈘折 chì chiết [𠸨]	U+6298
CHIÊU	招	招𠻀 chiêu trò · 招待 chiêu đãi · 招安 chiêu an · 招牌 chiêu bài	U+62DB
chiêu	昭	姑昭 cô chiêu · 冘昭 đăm chiêu · 蹎冘跢蹎昭 chân đăm đá chân chiêu	U+662D
chiêu	𣸬	𣸬𠬠喁渃 chiêu một ngụm nước	U+23E2C
CHIẾU	詔	詔書 chiếu thư · 詔旨 chiếu chỉ	U+8A54
CHIẾU	照	照𤏬 chiếu sáng · 對照 đối chiếu · 照例 chiếu lệ · 護照 hộ chiếu · 參照 tham chiếu · 照顧 chiếu cố	U+7167
chiếu	𥴜	𧜖𥴜 chăn chiếu	U+25D1C
chiều	朝	朝向 chiều hướng · 朝高 chiều cao · 朝𡥵 chiều con · 朝𡮶 chiều chuộng · 𫥨朝輕鄙 ra chiều khinh bỉ	U+671D
chiều	𣊿	𣇜𣊿 buổi chiều · 𣊿𣈕 chiều mai	U+232BF
CHIỂU	沼	沼臺 chiểu đài	U+6CBC
chiểu	炤	阮廷炤 Nguyễn Đình Chiểu	⇔ 照 chiểu
U+70A4
chiểu	照	照之 chiểu chi · 照議定施行 chiểu nghị định thi hành	U+7167
chim	𪀄	𪀄𠺷 chim chóc [𠸨] · 坥𪀄 tổ chim	[翻]
U+2A004
chím	呫	𠶍呫 chúm chím [𠸨]	U+546B
chìm	沈	沈汲 chìm ngập · 沈㴷 chìm đắm · 斤沈 cân chìm · 𠀧沈𠤩浽 ba chìm bảy nổi	U+6C88
chín	𠃩	次𠃩 thứ chín	U+200E9
chín	𤇪	𤍇𤇪 nấu chín · 𬃻𤇪 trái chín	U+241EA
chỉn	㐱	㐱周 chỉn chu	[翻]
U+3431
CHINH	征	征戰 chinh chiến · 出征 xuất chinh · 遠征 viễn chinh	U+5F81
CHÍNH	正	意正 ý chính · 正式 chính thức · 正確 chính xác	[翻]
U+6B63
CHÍNH	政	政府 chính phủ · 政治 chính trị	U+653F
chính	精	味精 mì chính [摱]	U+7CBE
CHỈNH	整	嚴整 nghiêm chỉnh · 調整 điều chỉnh · 整齊 chỉnh tề · 整理 chỉnh lí	U+6574
chíp	𠽃	𠽃𠽃 chíp chíp [聲]	[翻]
U+20F43
chít	儨	儨巾 chít khăn · 儨𠴜汻 chít kẽ hở	U+5128
chịt	㑜	𦁢㑜 chằng chịt	[翻]
U+345C
chiu	招	𤁩招 chắt chiu	U+62DB
chịu	𠹾	𠹾撜 chịu đựng · 𠹾焒 chịu lửa · 𠹾𨔈 chịu chơi	[翻]
U+20E7E
cho	朱	朱法 cho phép · 𫜵朱 làm cho	U+6731
chó	㹥	𡥵㹥 con chó · 㹥業務 chó nghiệp vụ	[異] 𤠚
U+3E65
chò	椆	椆枳 chò chỉ · 丐椆 cái chò	U+6906
chỗ	𡊲	𡊲𱖗 chỗ ngồi · 𡊲伴佊 chỗ bạn bè	[翻]
U+212B2
chỏ	𦙴	蒐𦙴 cùi chỏ · 𪐬𦙴 ngòn chỏ · 指𦙴 chỉ chỏ	U+26674
chơ	啫	啫噅 chơ vơ · 𢣻啫 lơ chơ	[翻]
U+556B
chớ	四	四 chớ	數點𥪝㗂㑝俚𤞼。 Số đếm trong tiếng lóng lái lợn.
U+56DB
chớ	渚	渚𢭁 chớ hề	⇔ 渚 chứ
U+6E1A
chờ	䟻	䟻待 chờ đợi · 䟻懞 chờ mong · 䟻車 chờ xe	[異] 徐
U+47FB
chở	𨔾	𨖇𨔾 chuyên chở · 𨔾行 chở hàng · 𩂏𨔾 che chở	U+2853E
chợ	𢄂	𠫾𢄂 đi chợ · 𢄂𡗶 chợ trời · 番𢄂 phiên chợ · 𢄂浽 chợ nổi	U+22102
choạc	𠺷	𠯿𠺷 loạc choạc [𠸨]	U+20EB7
choai	𥡈	𥡈𥡈 choai choai · 馭𥡈 ngựa choai	U+25848
choáng	𤶜	𤶜𤷮 choáng váng	U+24D9C
choàng	𧝎	襖𧝎 áo choàng	U+2774E
choảng	鏯	𬂆鏯 loảng choảng [𠸨]	U+93EF
choạng	𤈛	𤌀𤈛 chập choạng [𠸨]	U+2421B
choạng	𫏈	𨃹𫏈 loạng choạng [𠸨]	U+2B3C8
choắt	㑁	傈㑁 loắt choắt [𠸨]	U+3441
chóc	𠺷	𪀄𠺷 chim chóc [𠸨] · 𣩂𠺷 chết chóc [𠸨]	[翻]
U+20EB7
chóc	𣘌	榘𣘌 củ chóc	U+2360C
chốc	𡎺	𠇍𡎺 mấy chốc · 𡎺𡛤 chốc nữa · 𡎺𣋩 chốc lát · 𡎺夢 chốc mòng	[異] 祝
U+213BA
chốc	𤹙	𤴪𤹙 ghẻ chốc · 𤹙頭 chốc đầu	[異] 祝
U+24E59
chọc	擉	擉𡗶 chọc trời · 𠝻擉 châm chọc · 擉𠺒 chọc tức · 擉血 chọc tiết	U+64C9
choé	𡍘		⇔ 𡍘 ché
U+21358
choé	㫼	至㫼 chí choé · 𧹻㫼 đỏ choé	U+3AFC
choè	𦴶	𦴶𣾵 choè choẹt	U+26D36
choè	𪄦	𬷩𪄦 chích choè	U+2A126
choẹ	𲇥	𥬧𲇥 chũm choẹ [𠸨]	U+321E5
choẹt	𣾵	𦴶𣾵 choè choẹt	U+23FB5
choi	椎	𩁦椎 loi choi [𠸨]	U+690E
chói	熶	𤏬熶 sáng chói	U+71B6
chòi	椎	椎𫥨 chòi ra · 椎𪝅 chòi mòi	U+690E
chòi	𢊛	𢊛更 chòi canh · 𢊛擱 chòi gác	U+2229B
chối	挃	辭挃 từ chối	U+6303
chồi	䒹	𠛌䒹䄧𦬩 đâm chồi nẩy lộc	[翻]
U+44B9
chỗi	𥫌		⇔ 𥫌 trỗi
U+25ACC
chơi	𨔈	𨔈𢱎 chơi bời · 𨔈春 chơi xuân · 𨔈潙 chơi vơi · 𠹾𨔈 chịu chơi · 𨔈𥱬嗟 chơi ghi-ta	[翻]
[異] 制
U+28508
chổi	䇛	𣇟䇛 sao chổi	U+41DB
chọi	㩡	𪃿㩡 gà chọi · 𱑛㩡𥒥 trứng chọi đá	U+3A61
chới	𤈪	𤈪貝 chới với · 執𤈪 chấp chới	U+2422A
chội	𠱤	𡒻𠱤 chật chội [𠸨]	U+20C64
chòm	笘	笘𣇟 chòm sao · 笘𥯎 chòm xóm · 笘𩯁 chòm râu · 笘𣘃 chòm cây	U+7B18
chôm	撍	撍𢶾 chôm chỉa [𠸨]	U+648D
chồm	𨇸	謖𧜖𨇸𧻭 tốc chăn chồm dậy	U+281F8
chơm	𡹟	𡹟𡹟 chơm chởm [𠸨]	⇔ 𡹟 chởm
U+21E5F
chổm	跕	主跕 chúa chổm · 跕𧻭 chổm dậy	[翻]
U+8DD5
chớm	佔	佔𦬑 chớm nở · 佔病 chớm bệnh	U+4F54
chởm	𡹟	𡾭𡹟 lởm chởm	U+21E5F
chon	嶟	嶟𡻖 chon von [𠸨]	U+5D9F
chôn	墫	墫拮 chôn cất · 墫蹎 chôn chân · 墫掊 chôn vùi	[翻]
U+58AB
chốn	坉	坭坉 nơi chốn	U+5749
chồn	𤞐	𡥵𤞐 con chồn · 虎豹𤞺𤞐 hổ báo cáo chồn	U+24790
chồn	𤶐	盆𤶐 bồn chồn [𠸨]	U+24D90
chỏn	准	𫐮准 lỏn chỏn · 准𠮬 chỏn hỏn	U+51C6
chơn	真	真實 chơn thật · 真理 chơn lí	⇔ 真 chân
[翻]
U+771F
chọn	譔	譔漉 chọn lọc · 譔攄 chọn lựa · 評譔 bình chọn	[異] 撰
U+8B54
chờn	𥌬	𥌬溳 chờn vờn [𠸨] · 𥊝𥌬 chập chờn [𠸨]	U+2532C
chong	炵	炵畑 chong đèn · 炵炵 chong chong [𠸨]	U+70B5
chong	𫏢	𫏢𫏢 chong chóng [𠸨]	⇔ 𫏢 chóng
U+2B3E2
chóng	𫏢	𫏢𮛕 chóng vánh · 𣭻𫏢 mau chóng	U+2B3E2
chòng	泈	泈湩 chòng chành · 泈嘺 chòng ghẹo	U+6CC8
chòng	緟		⇔ 緟 tròng
U+7DDF
chòng	擉	擉擉 chòng chọc [𠸨]	⇔ 擉 chọc
U+64C9
chông	蔠	𢱛蔠 rải chông · 蔠佂 chông chênh [𠸨]	[翻]
U+8520
chống	𥧪	𥧪𠰪 chống chếnh	⇔ 𥧪 trống
U+259EA
chống	𢶢	𢶢對 chống đối · 棹𢶢 chèo chống · 𢶢制 chống chế · 𢶢案 chống án	U+22DA2
chồng	重	重㩫 chồng chất · 重埬 chồng đống	U+91CD
chồng	𫯳	𱙡𫯳 vợ chồng	U+2BBF3
chỏng	𥵾	𥵾槓 chỏng gọng · 𥵾啫 chỏng chơ · 𣿅𥵾 lỏng chỏng	U+25D7E
chổng	偅	偅倞 chổng kềnh · 偅整 chổng chểnh	U+5045
chóp	𩮿	𩮿𡶀 chóp núi · 𩮿䈻 chóp bu · 𩮿嘖 chóp chép	[翻]
U+29BBF
chớp	𩅀	𩅀晄 chớp nhoáng · 𩅀眜 chớp mắt · 𩅀琫 chớp bóng · 𩆐𩅀 sấm chớp	U+29140
chộp	摯	摯𥙩 chộp lấy · 𠶙摯 bộp chộp	U+646F
chợp	𥊝	𥊝眜 chợp mắt	U+2529D
chót	㟮	限㟮 hạn chót · 㟮𤬪 chót ngói · 㟮𡻋 chót vót [𠸨]	U+37EE
chốt	𢱝	𢱝𨷯 chốt cửa · 主𢱝 chủ chốt · 杄𢱝 then chốt · 𥭏𢱝 mấu chốt	[翻]
U+22C5D
chốt	䱣	𩵜䱣 cá chốt	U+4C63
chọt	𢬮	𧼋𢬮 chạy chọt	U+22B2E
chớt	𡂒	𡂒𠰹 chớt nhả	U+21092
chột	𥈳	𥈳眜 chột mắt · 𥈳䏾 chột bụng · 𥈳胣 chột dạ · 煺𥈳 thui chột · 𣘃𥈳 cây chột	U+25233
chợt	眣	扒眣 bắt chợt · 不眣 bất chợt	[異] 秩
U+7723
CHU	朱	朱砂 chu sa · 朱雀 Chu Tước	[翻]
U+6731
CHU	周	周圍 chu vi · 周到 chu đáo · 㐱周 chỉn chu · 周給 chu cấp · 周遊 chu du · 周期 chu kì	U+5468
chu	啁	啁㖼 chu mỏ	U+5541
CHÚ	咒	符咒 bùa chú · 念咒 niệm chú	U+5492
chú	注	仛注 cha chú · 注伯 chú bác	U+6CE8
CHÚ	注	注心 chú tâm · 注意 chú ý · 注目 chú mục · 注重 chú trọng	U+6CE8
CHÚ	註	註解 chú giải · 𥱬註 ghi chú · 註釋 chú thích	U+8A3B
CHỦ	主	主義 chủ nghĩa · 主茹 chủ nhà · 主𢱝 chủ chốt · 主筆 chủ bút	U+4E3B
CHƯ	諸	諸位 chư vị · 諸侯 chư hầu	U+8AF8
chứ	渚	𠫾渚 đi chứ · 伴劸渚 bạn khoẻ chứ · 渚𡀳之𡛤 chứ còn gì nữa	U+6E1A
chừ	𪡷	㖘𪡷 chần chừ	U+2A877
chữ	𡨸	𡨸𢪏 chữ viết · 𡨸𡣨 chữ cái · 𡨸喃 chữ Nôm	[異] 𫳘
U+21A38
chua	注	注添 chua thêm	U+6CE8
chua	䣷	茄䣷 cà chua	U+48F7
chúa	主	公主 công chúa · 主宰 chúa tể · 螉主 ong chúa · 主山林 chúa sơn lâm · 咹𬡶主 ăn mặc chúa	U+4E3B
chùa	𫷨	𫷨廛 chùa chiền · 景𫷨 cảnh chùa · 咹𫷨 ăn chùa	[異] 廚 庤
U+2BDE8
chưa	𣗓	𣗓得 chưa được · 吻𣗓 vẫn chưa	[異] 渚 諸
U+235D3
chứa	貯	㩫貯 chất chứa	U+8CAF
chừa	除	除𩈘 chừa mặt · 除𫇿蘿 chừa thuốc lá	U+9664
chữa	𢵻	𢯢𢵻 sửa chữa · 𢵻𢢆 chữa thẹn · 𢵻病 chữa bệnh · 𧼋𢵻 chạy chữa	[異] 渚
U+22D7B
chửa	媎	固媎 có chửa	U+5A8E
chửa	𣗓	𣗓𠫾 chửa đi · 𣗓𫜵 chửa làm	U+235D3
CHUẨN	准	批准 phê chuẩn · 准尉 chuẩn uý · 准都督 chuẩn đô đốc · 部㐌准役𢲫㢅房試驗於場大學 bộ đã chuẩn việc mở rộng phòng thí nghiệm ở trường đại học	U+51C6
CHUẨN	準	準備 chuẩn bị · 標準 tiêu chuẩn · 準確 chuẩn xác · 準墨 chuẩn mực	U+6E96
CHÚC	祝	恭祝 cung chúc · 祝𢜠 chúc mừng · 祝福 chúc phúc	[翻]
U+795D
chúc	𨃷	𨃷𬺗𡐙 chúc xuống đất · 𢫔𨃷 chen chúc	U+280F7
CHÚC	囑（嘱）	遺囑 di chúc	U+56D1 (U+5631)
chục	𨔿	𠬠𨔿 một chục · 𠄩𨔿𠊛 hai chục người	U+2853F
CHỨC	職	職務 chức vụ · 在職 tại chức · 職員 chức viên	U+8077
CHỨC	織	組織 tổ chức · 織女 chức nữ	[翻]
U+7E54
chực	徝	𨗛徝 chầu chực · 徝䟻 chực chờ	U+5F9D
chui	𨄺	橋𨄺 cầu chui	[翻]
U+2813A
chúi	跮	跮𠓩 chúi nhủi · 跮𪖫 chúi mũi · 跮頭 chúi đầu	U+8DEE
chùi	𢹉	撈𢹉 lau chùi · 𢹉蹎 chùi chân	U+22E49
chũi	𪒽	𤝞𪒽 chuột chũi · 𧍝𪒽 dế chũi	U+2A4BD
chửi	𠯽	𠻵𠯽 mắng chửi	U+20BFD
chum	䍄	丐䍄 cái chum · 䍄㙕 chum vại	U+4344
chúm	𠶍	𠶍呫 chúm chím [𠸨]	U+20D8D
chùm	𫇳	𫇳花 chùm hoa · 𫇳果 chùm quả	[翻]
U+2B1F3
chũm	𥬧	𥬧𲇥 chũm choẹ [𠸨]	U+25B27
chụm	𥱱	𥱱徠 chụm lại · 𥱱蹎 chụm chân · 𥱱檜 chụm củi · 𥱱焒 chụm lửa	U+25C71
chun	𦀹		⇔ 𦀹 thun
U+26039
chùn	𠶯	𠶯𠶯 chùn chụt [𠸨]	⇔ 𠶯 chụt
U+20DAF
chùn	𨀛	𨀛𨀈 chùn bước	[翻]
U+2801B
chủn	准	侖准 lủn chủn [𠸨]	U+51C6
CHUNG	盅	盅𨢇 chung rượu	U+76C5
chung	終	𧵑終 của chung · 吶終 nói chung · 終終 chung chung · 終僥 chung nhau	U+7D42
CHUNG	終	終結 chung kết · 臨終 lâm chung	U+7D42
CHUNG	鐘	鐘情 chung tình	[翻]
U+9418
CHÚNG	衆	衆些 chúng ta · 衆生 chúng sinh	U+8846
chùng	重	縶重 chập chùng [𠸨]	U+91CD
CHỦNG	種	種類 chủng loại · 絕種 tuyệt chủng · 種族 chủng tộc · 雜種 tạp chủng · 尖種 tiêm chủng	U+7A2E
chưng	烝	爲烝 vì chưng	[翻]
U+70DD
CHƯNG	蒸	餅蒸 bánh chưng · 蒸拮 chưng cất	U+84B8
chưng	徵		⇔ 徵 trưng（𡨸喃 chữ Nôm）
U+5FB5
CHỨNG	症	症病 chứng bệnh	U+75C7
CHỨNG	證（証）	證據 chứng cứ · 證明 chứng minh · 證紙 chứng chỉ	U+8B49 (U+8A3C)
chừng	澄	䁛澄 coi chừng · 約澄 ước chừng · 度澄 độ chừng	U+6F84
chững	𨀧	𥊝𨀧 chập chững · 𨀧擢 chững chạc · 咹𬡶𨀧 ăn mặc chững	U+28027
chửng	洆	𨁟捕洆 ngã bổ chửng	U+6D06
chuốc	汋	汋𥙩 chuốc lấy · 汋禍 chuốc vạ · 汋𨢇 chuốc rượu	U+6C4B
chuộc	贖	贖罪 chuộc tội · 𧷸贖 mua chuộc	U+8D16
CHƯỚC	酌	斟酌 châm chước · 酌禮 chước lễ	U+914C
CHƯỚC	着	扒着 bắt chước	U+7740
chược	雀	麻雀 mạt chược [摱]	U+96C0
chuôi	𣙯	𣙯刀 chuôi dao · 𣙯鎌 chuôi gươm · 捻滕𣙯 nắm đằng chuôi	U+2366F
chuối	荎	荎蕉 chuối tiêu · 榘荎 củ chuối	U+834E
chuối	𩸯	𩵜𩸯 cá chuối	U+29E2F
chuồi	漼	朱漼𬺗 cho chuồi xuống	U+6F3C
chuỗi	𠁻	𠁻籺𧕚 chuỗi hạt (hột) trai	U+2007B
chuồn	𨒸	𨒸𠅒 chuồn mất	U+284B8
chuồn	𧋃	𧋃𧋃 chuồn chuồn	U+272C3
chuông	鐘	鐘𤿰 chuông trống · 樂鐘 nhạc chuông · 𣎷鐘 ớt chuông	U+9418
chuồng	㮔	㮔寨 chuồng trại · 糞㮔 phân chuồng · 㮔廁 chuồng xí	U+3B94
chuộng	𡮶	𢛨𡮶 ưa chuộng · 𫻎𡮶 ham chuộng	U+21BB6
CHƯƠNG	章	印章 ấn chương · 章程 chương trình · 文章 văn chương · 憲章 hiến chương	U+7AE0
chương	脹	脹𬨠 chương lên · 脹膨 chương phềnh	U+8139
CHƯƠNG	彰	表彰 biểu chương	U+5F70
CHƯƠNG	樟	樟腦 chương não	U+6A1F
chướng	脹	脹䏾 chướng bụng	⇔ 脹 trướng
U+8139
CHƯỚNG	障	業障 nghiệp chướng · 孽障 nghiệt chướng · 障礙 chướng ngại · 障壘 chướng luỹ · 𩙍障 gió chướng · 障𦖻 chướng tai	U+969C
CHƯỚNG	瘴	瘴氣 chướng khí · 嵐瘴 lam chướng	U+7634
chường	悜	悜𩈘 chường mặt · 𢥇悜 chán chường [𠸨]	U+609C
CHƯỞNG	掌	𣆅掌 phim chưởng · 掌理 chưởng lí · 掌薄 chưởng bạ · 降龍十八掌 Giáng Long Thập Bát Chưởng	U+638C
chuốt	𱐟	𦃀𱐟 chải chuốt · 𢫵𱐟 trau chuốt	U+3141F
chuột	𤝞	𤝞白 chuột bạch · 荼𤝞 dưa chuột · 𪀄𤝞 chim chuột	U+2475E
chụp	𠌷	𠌷𣈖 chụp bóng · 𠌷影 chụp ảnh	[翻]
U+20337
chút	𡭧	𠬠𡭧 một chút · 𢟙𡭧 chăm chút · 𡭧𡭰 chút xíu	[翻]
[異] 𡮍 𡮇
U+21B67
chụt	𠶯	𠶯𠶯 chùn chụt [𠸨]	U+20DAF
chứt	㑁	𠊛㑁 người Chứt	U+3441
CHUYÊN	專	專家 chuyên gia · 專制 chuyên chế · 專勤 chuyên cần · 專門 chuyên môn	U+5C08
chuyên	𨖇	𨖇𨔾 chuyên chở · 𩐛𨖇 ấm chuyên	[異] 專
U+28587
CHUYÊN	邅	迍邅 truân chuyên	U+9085
CHUYẾN	轉	轉艔 chuyến đò · 轉𢒎 chuyến bay · 轉車 chuyến xe · 販轉 buôn chuyến	U+8F49
chuyền	傳	傳琫 chuyền bóng · 絏傳 dây chuyền	U+50B3
CHUYỂN	轉	移轉 di chuyển · 銓轉 thuyên chuyển · 轉動 chuyển động	U+8F49
chuyện	𡀯	𡀯𠻀 chuyện trò · 𡀯晚 chuyện vãn · 𠶄𡀯 gạ chuyện · 生𡀯 sinh chuyện · 𦘧𡀯 vẽ chuyện · 吶𡀯 nói chuyện	[異] 傳
U+2102F
co	𢮩	𢮩肌 co cơ	U+22BA9
có	固	固体 có thể · 固𫯳 có chồng · 固錢 có tiền · 固欺 có khi · 固歲 có tuổi · 皐固 cau có	U+56FA
cò	瞿	瞿銃 cò súng · 瞿鋸 cò cưa · 瞿𥰇 cò kè [𠸨] · 翁瞿 ông cò [摱] · 瞿眉𦀺 cò-mi-xe [摱]	U+77BF
cò	𪂲	𡥵𪂲 con cò · 𪂲𩝇 cò mồi · 爐𪂲 lò cò [𠸨] · 濁渃脿𪂲 đục nước béo cò	U+2A0B2
CÔ	孤	孤獨 cô độc · 孤兒 cô nhi · 孤單 cô đơn · 孤立 cô lập · 孤魂 cô hồn · 摩孤 ma-cô [摱]	U+5B64
CÔ	姑	姑教 cô giáo · 姑娘 cô nương · 尼姑 ni cô	U+59D1
CÔ	菇	冬菇 đông cô	U+83C7
CÔ	辜	報辜 báo cô	U+8F9C
cố	固	固𠡚 cố gắng · 固𬨠 cố lên	U+56FA
CỐ	固	加固 gia cố · 固定 cố định · 頑固 ngoan cố · 鞏固 củng cố · 固守 cố thủ · 固執 cố chấp	U+56FA
CỐ	故	事故 sự cố · 故鄉 cố hương · 俱故 cụ cố · 故總秘書 cố Tổng Bí thư	U+6545
CỐ	雇	雇主 cố chủ · 雇農 cố nông · 擒雇 cầm cố	U+96C7
CỐ	痼	痼疾 cố tật	U+75FC
CỐ	錮	禁錮 cấm cố	U+932E
CỐ	顧	照顧 chiếu cố	U+9867
cồ	𡚝	大𡚝越 Đại Cồ Việt · 𪀄𪄸𡚝 chim trích cồ	U+2169D
cỗ	鈷	鈷炮 cỗ pháo · 鈷排 cỗ bài	U+9237
cỗ	𩚩	鎫𩚩 mâm cỗ · 𩚩𢚸 cỗ lòng · 𩚩盤 cỗ bàn	U+296A9
cỏ	𦹯	𡓁𦹯 bãi cỏ · 𦹯𦱊 cỏ tranh	[異] 𦹵
U+26E6F
CƠ	肌	肌𣔟 cơ bắp · 𢮩肌 co cơ · 肌體 cơ thể	U+808C
cơ	奇	掌奇 chưởng cơ	U+5947
CƠ	飢	飢極 cơ cực · 飢寒 cơ hàn	U+98E2
CƠ	姬	嫗姬 Âu Cơ	U+59EC
CƠ	基	基礎 cơ sở · 基業 cơ nghiệp · 基數 cơ số · 基督 Cơ Đốc	[翻]
U+57FA
CƠ	幾	幾乎 cơ hồ · 幾萬 cơ man	U+5E7E
cơ	𠼻		⇔ 𠼻 kìa
U+20F3B
CƠ	機	時機 thời cơ · 飛機 phi cơ · 機關 cơ quan · 投機 đầu cơ · 專機 chuyên cơ · 無機 vô cơ	U+6A5F
CỔ	古	𣘊古 đồ cổ · 古傳 cổ truyền · 城古 thành cổ · 古敬 cổ kính · 埃及古 Ai Cập cổ	[翻]
U+53E4
CỔ	股	股份 cổ phần · 股東 cổ đông	U+80A1
cổ	𦙶	㹯高𦙶 hươu cao cổ · 𦙶𢬣 cổ tay · 𦙶襖 cổ áo	[異] 股
U+26676
CỔ	鼓	鼓動 cổ động · 鼓舞 cổ vũ · 鼓吹 cổ xuý	U+9F13
CỔ	賈	賈害 cổ hại	U+8CC8
CỔ	臌	臌脹 cổ trướng	U+81CC
cọ	𢮭	𠳚𢮭 cãi cọ · 𢮭嚓 cọ xát	U+22BAD
cọ	椇	𣘃椇 cây cọ	U+6907
cớ	故	故事 cớ sự · 摱故 mượn cớ · 原故 nguyên cớ · 緣故 duyên cớ	U+6545
cờ	期	情期 tình cờ	U+671F
cờ	棋	棋圍 cờ vây · 棋博 cờ bạc	U+68CB
cờ	旗	蘿旗 lá cờ · 旗祖國 cờ tổ quốc	U+65D7
cỡ	𢤫（𢤫󠄁）	縸𢤫 mắc cỡ	U+2292B (U+2292B U+E0101)
cỡ	櫸（櫸󠄁）	戟櫸 kích cỡ · 尋櫸 tầm cỡ	U+6AF8 (U+6AF8 U+E0101)
cộ	𨍄	車𨍄 xe cộ	U+28344
cóc	唂	扒唂 bắt cóc · 唂𫜵得 cóc làm được · 𠯿唂 lóc cóc [聲]	U+5502
cóc	𧋉	𡥵𧋉 con cóc	U+272C9
cóc	𫈅	果𫈅 quả cóc	U+2B205
CỐC	谷	山谷 sơn cốc · 深山窮谷 thâm sơn cùng cốc · 椂谷 lốc cốc	[翻]
U+8C37
cốc	𤭏	𤭏𠹾𤎏 cốc chịu nóng	U+24B4F
CỐC	穀	嗛穀 kem cốc · 辟穀 tịch cốc · 炭穀 than cốc	U+7A40
cốc	鵒	𡥵鵒 con cốc	U+9D52
cọc	𣌶	𣌶𣌶 còng cọc [𠸨]	U+23336
cọc	梮	㨂梮 đóng cọc · 撻梮 đặt cọc · 𩲡梮 còi cọc	U+68AE
cộc	侷	裙侷 quần cộc · 侷椂 cộc lốc · 侷𣝀 cộc cằn · 𭊛侷 lộc cộc [聲]	U+4FB7
coi	䁛	䁛冊 coi sách · 䁛茹 coi nhà	[異] 𥋳
U+405B
cói	𧄑	𣘃𧄑 cây cói · 𥴜𧄑 chiếu cói	U+27111
còi	𩲡	𠀲𡮣𩲡 đứa bé còi · 𩲡梮 còi cọc · 𩲡𩩫 còi xương	U+29CA1
còi	𧥇	㗂𧥇 tiếng còi · 𠺙𧥇 thổi còi	U+27947
CÔI	瑰	玟瑰 mân côi	U+7470
côi	𠎺	單𠎺 đơn côi · 𠎺𠬒 côi cút · 蒲𠎺 mồ côi	[翻]
U+203BA
cõi	𡎝	𡎝𠁀 cõi đời · 膁𡎝 còm cõi [𠸨]	U+2139D
cối	臼	臼迆 cối giã	U+81FC
cối	樻	𣘃樻 cây cối	U+6A3B
cỗi	檜（桧）		⇔ 檜 cội
U+6A9C (U+6867)
cỗi	𦓊（𦓊󠄁）	𣝀𦓊 cằn cỗi	U+264CA (U+264CA U+E0101)
cỏi	𢜽	勁𢜽 cứng cỏi [𠸨] · 歉𢜽 kém cỏi [𠸨]	U+2273D
cơi	𣛣	𣛣摕 cơi nới · 𣛣茹 cơi nhà · 𣛣撜𦺓 cơi đựng trầu	U+236E3
cỡi	騎		⇔ 騎 cưỡi
U+9A0E
cội	檜（桧）	檜源 cội nguồn	U+6A9C (U+6867)
cởi	𢶒（𪭯）	𢶒襖 cởi áo · 𢶒𢲫 cởi mở	U+22D92 (U+2AB6F)
còm	膁	膁𡎝 còm cõi [𠸨]	U+8181
cốm	𥺻	餅𥺻 bánh cốm	[翻]
U+25EBB
cồm	𥖜	𥖜𥖜 cồm cộm [𠸨]	⇔ 𥖜 cộm
U+2559C
cơm	𩚵	咹𩚵 ăn cơm · 𠺙𩚵 thổi cơm	U+296B5
cỡm	慬	𥗌慬 kệch cỡm	U+616C
cộm	𥖜	𪠗𥖜 dày cộm · 礷𥖜 lộm cộm [𠸨] · 浽𥖜 nổi cộm	U+2559C
cợm	𣋜	劇𣋜 kịch cợm	U+232DC
con	崑	崑嵩 Con (Kon) Tum	𡨸尼得讀如格發音尼只𥪝名詞𥢆尼。 Chữ này được đọc như cách phát âm này chỉ trong danh từ riêng này.
U+5D11
con	𡥵	𤯰𡥵 đẻ con · 𡥵丐 con cái · 婆𡥵 bà con · 𡥵博 con bạc	[異] 昆
U+21975
còn	𡀳	𡀳徠 còn lại · 𡀳之 còn gì · 𦓡𡀳 mà còn	[異] 群
U+21033
CÔN	昆	昆蟲 côn trùng · 銃昆 súng côn [摱]	[翻]
U+6606
CÔN	崑	崑崙 Côn Lôn	U+5D11
CÔN	棍	遊棍 du côn · 棍徒 côn đồ · 棍拳 côn quyền	U+68CD
cồn	䐊	𥻂憑䐊 dán bằng cồn [摱]	U+440A
cồn	醌	𨢇醌 rượu cồn [摱] · 性醌 tính cồn [摱] · 空固醌 không có cồn [摱]	U+918C
cồn	𡑱	𡑱𡋥 cồn cát · 𡑱𦛌 cồn ruột · 𡑱搞 cồn cào	U+21471
cỏn	𡥵	𡥵𡥵 cỏn con [𠸨]	⇔ 𡥵 con
U+21975
cơn	𩂀	𩂀𩄎 cơn mưa · 𩂀𩙍 cơn gió · 源𩂀 nguồn cơn	[異] 干
U+29080
cớn	𠲟	𢏣𠲟 cong cớn	U+20C9F
cong	𢏣	𢏣𨙍 cong queo · 塘𢏣 đường cong · 𢏣𠲟 cong cớn	U+223E3
cóng	𠗸	冷𠗸 lạnh cóng · 洌𠗸 rét cóng · 𠗸𢬣 cóng tay · 𠗸渃 cóng nước	U+205F8
còng	𣌶	𣌶𨉞 còng lưng · 丐𣌶 cái còng · 𣌶𢬣 còng tay	U+23336
còng	梮	梮梮 còng cọc [𠸨]	⇔ 梮 cọc
U+68AE
còng	𧋄	𡥵𧋄𧋄 con còng còng	U+272C4
CÔNG	工	工役 công việc · 工人 công nhân · 工具 công cụ	U+5DE5
CÔNG	公	公司 công ti · 公安 công an · 公園 công viên	U+516C
CÔNG	功	功勞 công lao · 功名 công danh	U+529F
CÔNG	攻	攻擊 công kích · 進攻 tiến công · 反攻 phản công	U+653B
CÔNG	蚣	蜈蚣 ngô công	U+86A3
công	䲲	𪀄䲲 chim công	U+4CB2
cõng	𮜲	𮜲僥 cõng nhau · 𮜲𧋻哏𪃿茹 cõng rắn cắn gà nhà	U+2E732
CỐNG	貢	貢獻 cống hiến · 貢品 cống phẩm · 進貢 tiến cống · 納貢 nộp cống · 翁貢 ông cống · 貢濟𦀨 công(cống)-te-nơ [摱]	[翻]
U+8CA2
cống	𣹟	塘𣹟 đường cống · 橋𣹟 cầu cống · 𤝞𣹟 chuột cống	U+23E5F
cồng	𨫋	丐𨫋 cái cồng · 㗂𨫋 tiếng cồng · 𨫋倞 cồng kềnh [𠸨]	U+28ACB
cổng	𨶛	𨶛𥯌 cổng tre · 𨶛嘲 cổng chào	U+28D9B
cọng	𦮎	𦮎蔞 cọng rau · 𦮎稴 cọng rơm · 𦮎𦹯 cọng cỏ	U+26B8E
CỘNG	共	共產 cộng sản · 𠄩共𠀧平𠄼 hai cộng ba bằng năm	U+5171
cóp	秴	𭊫秴 ki cóp [𠸨] · 秴抇 cóp nhặt · 秴排 cóp bài [摱]	[翻]
U+79F4
cốp	秴	秴車 cốp xe [摱]	[翻]
U+79F4
cọp	𤜯	𤜯𧴋 cọp beo	U+2472F
cộp	𠺻	𡂏𠺻 lộp cộp · 𦖑𠬠㗂𠺻 nghe một tiếng cộp	U+20EBB
cót	嗗	嗗咭 cót két [聲] · 絏嗗 dây cót [摱]	[翻]
U+55D7
cót	𥱪	𥱪穭 cót lúa	U+25C6A
CỐT	骨	𩩫骨 xương cốt · 骨幹 cốt cán · 骨肉 cốt nhục · 骨𣑳 cốt lõi · 至骨 chí cốt · 骨𨨧 cốt thép	U+9AA8
cốt	傦	僮傦 đồng cốt	U+50A6
cọt	噘	噘搩 cọt kẹt [聲]	U+5658
cột	榾	榾𩩖 cột sống · 柱榾 trụ cột	U+69BE
cột	撅	撅馭 cột ngựa	U+6485
cợt	𠹳	𢴉𠹳 đùa cợt	U+20E73
cu	俱	坡梨俱 Bờ-lây-cu (Pleiku)	𡨸尼得讀如格發音尼只𥪝名詞𥢆尼。 Chữ này được đọc như cách phát âm này chỉ trong danh từ riêng này.
U+4FF1
cu	𪀊	𪀄𪀊 chim cu · 僶𪀊 thằng cu	U+2A00A
cú	勾	膠勾 keo cú · 𨐮勾 cay cú · 勾癒 cú rũ · 𠬠勾電話 một cú điện thoại	U+52FE
CÚ	句	句句 câu cú · 句格 cú cách · 句法 cú pháp	U+53E5
cú	𫚱	𡥵𫚱 con cú · 𫚱貓 cú mèo · 𫚱鶩 cú vọ	U+2B6B1
CÙ	劬	劬勞 cù lao · 勤劬 cần cù	[翻]
U+52AC
cù	岣	岣嶗 cù lao	U+5CA3
cù	樛	畑樛 đèn cù	U+6A1B
cù	氍	氍𠓨腋 cù vào nách · 氍𥉬 cù lét · 氍㾄 cù rù	U+6C0D
cũ	𫇰	𠸗𫇰 xưa cũ · 伴𫇰 bạn cũ · 𫇰𪨈 cũ càng [𠸨] · 南斯𫇰 Nam Tư cũ	[異] 𦧃 𡳵 𬞺
U+2B1F0
CỦ	矩	規矩 quy củ	U+77E9
củ	榘	榘𧃷 củ khoai	U+6998
CƯ	居	家居 gia cư · 居住 cư trú · 居民 cư dân · 居處 cư xử	U+5C45
CƯ	据	拮据 kiết cư	U+636E
CỤ	具	用具 dụng cụ · 工具 công cụ · 醫具 y cụ · 具體 cụ thể · 具距 cụ cựa [𠸨]	U+5177
cụ	俱	俱翁 cụ ông · 俱嫩 cụ non · 師俱 sư cụ	U+4FF1
CỤ	俱	俱備 cụ bị · 俱全 cụ toàn	U+4FF1
CỤ	懼	驚懼 kinh cụ	U+61FC
cứ	據	據𫜵 cứ làm · 據𠫾 cứ đi · 據如 cứ như · 𩈘據𡍚𡍚 mặt cứ lầm lầm	[異] 據
U+64DA
CỨ	據	占據 chiếm cứ · 憑據 bằng cứ · 根據 căn cứ · 據點 cứ điểm · 捽軍𧗱據 rút quân về cứ	U+64DA
CỪ	渠	渠魁 cừ khôi · 爐渠 lò cừ · 窒渠 rất cừ · 開渠 khai cừ · 渠㨂艚 cừ đóng tàu	U+6E20
CỪ	磲	硨磲 xà cừ	U+78F2
cừ	𬄨	湧𬄨 dộng cừ · 𬄨坡坳 cừ bờ ao	U+2C128
cữ	坖	𠼤坖 kiêng cữ	U+5756
cữ	昛	於昛 ở cữ · 𥝽倲昛 cấy đúng cữ · 昛洌𡳳𢆥 cữ rét cuối năm	U+661B
CỬ	舉（㪯）	保舉 bầu cử · 舉行 cử hành · 舉擔 cử tạ · 割舉 cắt cử · 舉動 cử động · 舉坐 cử toạ	U+8209 (U+3AAF)
CỰ	巨	巨擘 cự phách · 巨富 cự phú	U+5DE8
CỰ	拒	𢶢拒 chống cự · 拒𠯆 cự nự · 拒絕 cự tuyệt · 抗拒 kháng cự	U+62D2
CỰ	距	距離 cự li	U+8DDD
cua	𧍆	𡥵𧍆 con cua · 坧𧍆 gạch cua	U+27346
của	𧵑	𧵑伮 của nó · 𧵑𣒵 của cải · 𧵑𧴱 của nợ · 懷𧵑 hoài của · 𧵑𥢆 của riêng	U+27D51
cưa	鋸	鋸𠠚 cưa xẻ	U+92F8
cứa	鐻	割鐻 cắt cứa · 鐻𦙶 cứa cổ	U+943B
cửa	𨷯（𲈫）	𨷯茹 cửa nhà · 𨷯行 cửa hàng	[異] 𨷶 𬮌
U+28DEF (U+3222B)
cựa	距	具距 cụ cựa [𠸨] · 距揆 cựa quậy	U+8DDD
CÚC	菊	花菊 hoa cúc	[翻]
U+83CA
cúc	䗇	𡥵䗇 con cúc	U+45C7
cúc	𨨠	𨨠襖 cúc áo	U+28A20
CÚC	鞠	鞠躬 cúc cung	U+97A0
cúc	𪲇		⇔ 𪲇 khúc
U+2AC87
CỤC	局	布局 bố cục · 郵局 bưu cục · 局面 cục diện · 結局 kết cục · 奇局 kì cục · 總局 tổng cục	U+5C40
cục	𫪐	𫪐𣝀 cục cằn · 𠬠𫪐𡐙 một cục đất	U+2BA90
CỰC	極	𢝙極 vui cực · 極苦 cực khổ · 積極 tích cực · 極端 cực đoan · 電極 điện cực	[翻]
U+6975
cui	𣔞	錐𣔞 dùi cui · 𨆢𣔞 lui cui	[翻]
U+2351E
cúi	儈（侩）	儈頭 cúi đầu · 㩒儈 cắm cúi · 掄儈 luồn cúi · 𡥵儈 con cúi	[異] 𫏱
U+5108 (U+4FA9)
cúi	獪（狯）	𩵜獪 cá cúi	U+736A (U+72EF)
cùi	㽿	病㽿 bệnh cùi	U+3F7F
cùi	蒐	蒐椰 cùi dừa · 蒐𣔟 cùi bắp · 蒐𦙴 cùi chỏ	U+8490
cùi	𪇋	𪀄𪂰𪇋 chim giẻ cùi	U+2A1CB
cũi	圚	丐圚 cái cũi · 圚㹥 cũi chó	U+571A
củi	檜（桧）	檜焒 củi lửa	U+6A9C (U+6867)
cụi	𢷴	扲𢷴 cặm cụi · 𥟹𢷴 lụi cụi [𠸨]	U+22DF4
cửi	𦀻	縸𦀻 mắc cửi	U+2603B
cúm	𤻎	病𤻎 bệnh cúm	U+24ECE
cùm	檎	杠檎 gông cùm	U+6A8E
cụm	㯲	㯲花 cụm hoa · 㯲詞 cụm từ	[翻]
U+3BF2
cun	𪂳	𪂳𪄥 cun cút	[翻]
U+2A0B3
cún	猑	𡥵猑 con cún	U+7311
cùn	裩	丐裩 cái cùn	U+88E9
cùn	𨮉	刀𨮉 dao cùn · 䇛𨮉 chổi cùn · 理事𨮉 lí sự cùn	U+28B89
củn	𠽓	侖𠽓 lủn củn [𠸨]	U+20F53
CUNG	弓	弓箭 cung tiễn · 弓道 cung đạo	U+5F13
CUNG	供	𠳨供 hỏi cung · 口供 khẩu cung · 供應 cung ứng · 供給 cung cấp · 供養 cung dưỡng · 供奉 cung phụng	U+4F9B
cung	空	㘉空湯 tít cung thang	U+7A7A
CUNG	恭	恭敬 cung kính · 恭喜 cung hỉ · 恭祝 cung chúc	[翻]
U+606D
CUNG	躬	鞠躬 cúc cung	U+8EAC
CUNG	宮	宮殿 cung điện · 子宮 tử cung	U+5BAE
CÚNG	供	供拜 cúng bái	U+4F9B
cùng	共	共僥 cùng nhau · 共歲 cùng tuổi	[異] 拱
U+5171
CÙNG	窮	𡳳窮 cuối cùng · 困窮 khốn cùng · 貧窮 bần cùng · 窮窘 cùng quẫn	U+7AAE
cũng	拱	拱丕 cũng vậy · 拱𢧚 cũng nên	U+62F1
củng	栱	栱頭 củng đầu	U+6831
CỦNG	鞏	鞏固 củng cố	U+978F
cưng	勁	勁勁 cưng cứng [𠸨]	⇔ 勁 cứng
U+52C1
cưng	畺	畺𡥵 cưng con · 畺朝 cưng chiều	[翻]
U+757A
cụng	硔	硔頭 cụng đầu · 𤙭硔 bò cụng	U+7854
cứng	勁	剛勁 cương cứng · 勁哈 cứng cáp [𠸨] · 勁勁 cưng cứng [𠸨]	U+52C1
cuốc	𪅦	𪀄𪅦 chim cuốc	U+2A166
cuốc	钁	丐钁 cái cuốc · 钁步 cuốc bộ	U+9481
cuộc	局	局𠁀 cuộc đời · 戰局 chiến cuộc · 局棋 cuộc cờ · 打局 đánh cuộc	U+5C40
CƯỚC	腳	腳蹎 cước chân · 根腳 căn cước · 山腳 sơn cước · 腳費 cước phí	U+8173
cước	𦃁	𡥵𦃁 con cước · 用𦃁𫜵絏竿鉤 dùng cước làm dây cần câu · 𢬣發𦃁 tay phát cước	U+260C1
cược	挶	亇挶 cá cược · 撻挶 đặt cược · 挶錢 cược tiền · 挶貝僥 cược với nhau	U+6336
cuối	𡳳（𡳃）	𡳳窮 cuối cùng	[異] 𡳜
U+21CF3 (U+21CC3)
cuội	𥖩（𬒊）	𥒥𥖩 đá cuội · 𠲕𥖩 nhăng cuội · 吶嚉如𥖩 nói dối như cuội	U+255A9 (U+2C48A)
cưới	𡠣	𡌽𡠣 đám cưới	U+21823
cười	唭	弼唭 bật cười · 𠲶唭 mỉm cười	U+552D
cưỡi	騎	騎馭 cưỡi ngựa · 騎𦙶 cưỡi cổ	U+9A0E
cườm	玵	玵𢬣 cườm tay · 籺玵 hạt cườm	U+73B5
cuốn	捲	捲冊 cuốn sách · 膾捲 gỏi cuốn · 餅捲 bánh cuốn	U+6372
cuồn	淃	淃淃 cuồn cuộn	U+6DC3
cuộn	淃	淃縺 cuộn len · 淃圇 cuộn tròn · 淃淃 cuồn cuộn [𠸨]	U+6DC3
cuống	㤮	隴㤮 luống cuống	U+392E
cuống	𧋵	蜞𧋵 cà cuống	U+272F5
cuống	𫈃	𫈃花 cuống hoa	U+2B203
CUỒNG	狂	狂𤵺 cuồng dại · 顒狂 ngông cuồng · 癲狂 điên cuồng · 狂怒 cuồng nộ	U+72C2
CƯƠNG	剛	剛勁 cương cứng · 剛硬 cương ngạnh · 剛毅 cương nghị · 剛決 cương quyết · 剛直 cương trực · 金剛 kim cương	U+525B
CƯƠNG	崗	崗位 cương vị	U+5D17
CƯƠNG	綱	大綱 đại cương · 綱領 cương lĩnh · 綱常 cương thường	U+7DB1
CƯƠNG	疆	邊疆 biên cương · 疆域 cương vực · 萬壽無疆 vạn thọ vô cương	U+7586
CƯƠNG	繮	絏繮 dây cương · 繮馭 cương ngựa · 鞍繮 yên cương	U+7E6E
CƯỜNG	強	倔強 quật cường · 強國 cường quốc · 強壯 cường tráng · 強調 cường điệu · 𡥵渃強 con nước cường	U+5F37
CƯỠNG	強	勉強 miễn cưỡng · 牽強 khiên cưỡng	U+5F37
cướp	劫	劫錢 cướp tiền · 𭍵劫 toán cướp	U+52AB
cúp	𠚵	𠚵𩯀 cúp tóc [摱] · 𠚵電 cúp điện [摱] · 𠚵糧 cúp lương [摱]	U+206B5
cúp	鈒	鈒琫跢洲亞 Cúp bóng đá châu Á [摱]	[翻]
U+9212
cút	𠬒	𠬒𠫾 cút đi · 𠎺𠬒 côi cút	U+20B12
cút	磆	磆𨢇 cút rượu	U+78C6
cút	𪄥	𪂳𪄥 cun cút	U+2A125
cụt	𡭕	𡭕興 cụt hứng · 𩩫𡭕 xương cụt · 𥣛𡭕 mống cụt	[翻]
U+21B55
cứt	𮇕	𮇕𤛠 cứt trâu · 𮇕𪃿 cứt gà · 𮇕瀻 cứt đái · 𮇕鉄 cứt sắt	U+2E1D5
cưu	扏	扏𫼳 cưu mang	U+624F
cưu	裘	羊裘 Dương Cưu	⇔ 裘 cừu
U+88D8
CỨU	灸	針灸 châm cứu · 艾灸 ngải cứu	U+7078
CỨU	究	研究 nghiên cứu · 追究 truy cứu · 究竟 cứu cánh	U+7A76
CỨU	救	救助 cứu trợ · 救兵 cứu binh · 救危 cứu nguy	U+6551
CỪU	仇	仇敵 cừu địch · 仇恨 cừu hận · 仇視 cừu thị	U+4EC7
CỪU	裘	𡥵裘 con cừu · 裘茹 cừu nhà · 𬦮裘 nhảy cừu	U+88D8
CỬU	九	瀧九龍 sông cửu long · 九品 cửu phẩm · 九泉 cửu tuyền	U+4E5D
CỬU	久	永久 vĩnh cửu · 長久 trường cửu	[翻]
U+4E45
CỰU	舊	守舊 thủ cựu · 舊部長 cựu bộ trưởng	U+820A
DA	耶	耶蘇 Da Tô	[翻]
U+8036
da	枷		⇔ 枷 gia
U+67B7
da	㤎	㤎悊 da diết	U+390E
da	䏧	䏧𤙭 da bò · 䏧熟 da thuộc	U+43E7
dà	𧹟	𤿭𧹟 vỏ dà · 𦭷𧹟 màu dà · 𢴍𧹟 dần dà [𠸨]	U+27E5F
dã	吔	吔𨢇 dã rượu	U+5414
dã	沲	沲洟 dã dượi [𠸨]	U+6CB2
DÃ	野	野蠻 dã man · 荒野 hoang dã · 野心 dã tâm · 野獸 dã thú · 𡥵野長 con dã tràng	U+91CE
dả	也	餘也 dư dả [𠸨]	U+4E5F
DẠ	夜	夜曲 dạ khúc · 夜宴 dạ yến · 夜光 dạ quang · 夜叉 dạ xoa · 夜明珠 dạ minh châu	U+591C
dạ	胣	䏾胣 bụng dạ · 胣𡥵 dạ con · 胣𪠗 dạ dày · 凭胣 vững dạ · 𢚸狼胣獸 lòng lang dạ thú	U+80E3
dạ	㖡	㖡𠳐 dạ vâng	U+35A1
dạ	𦁹	縺𦁹 len dạ · 裙𦁹 quần dạ · 𢃱𦁹 mũ dạ	U+26079
ĐA	多	多數 đa số · 最多 tối đa · 多情 đa tình · 多禮 đa lễ · 多黨 đa đảng	[翻]
U+591A
đa	栘	𣘃栘 cây đa	U+6818
đa	𥹠	餅𥹠 bánh đa	U+25E60
đa	𪀓	𪀄𪀓𪀓 chim đa đa	U+2A013
đá	𥒥	𡉕𥒥 hòn đá · 渃𥒥 nước đá · 咖啡𥒥 cà phê đá	U+254A5
đá	跢	抌跢 đấm đá · 琫跢 bóng đá · 跢𪃿 đá gà	U+8DE2
đà	多	多樂 Đà Lạt	𡨸尼得讀如格發音尼只𥪝名詞𥢆尼。 Chữ này được đọc như cách phát âm này chỉ trong danh từ riêng này.
[翻]
U+591A
ĐÀ	陀	頭陀 đầu đà · 阿彌陀佛 a di đà phật	U+9640
ĐÀ	沱	沱㶞 Đà Nẵng	U+6CB1
đà	柁	柁車 đà xe · 丐柁 cái đà · 柁鉄 đà sắt · 囉柁 la đà · 柁發展 đà phát triển	U+67C1
ĐÀ	駝	駱駝 lạc đà	U+99DD
ĐÀ	鴕	鴕鳥 đà điểu	U+9D15
đã	㐌	㐌𢝜 đã đành · 㐌歱 đã xong	U+340C
ĐẢ	打	毆打 ẩu đả · 打擊 đả kích	U+6253
dác	㦡		⇔ 㦡 nhác
U+39A1
dạc	𢖺	𢘭𢖺 dõng dạc [𠸨]	[翻]
U+225BA
dặc	𫐟	𨱽𫐟 dài dặc · 𫐟𫐟 dằng dặc [𠸨]	U+2B41F
đác	鐸	洛鐸 lác đác	U+9438
ĐẮC	得	得意 đắc ý · 得罪 đắc tội · 自得 tự đắc · 得勒 Đắk Lắk (Đắc Lắc)	U+5F97
ĐẠC	度	勘度 khám đạc · 𣘊度 đồ đạc [𠸨]	U+5EA6
ĐẶC	特	特別 đặc biệt · 特有 đặc hữu	[翻]
U+7279
đặc	𭉪	𪠗𭉪 dày đặc · 𣷱𭉪 sữa đặc	[異] 特
U+2D26A
dai	𦂄	𦂄養 dai dẳng [𠸨] · 吶𦂄 nói dai · 𱖗𦂄 ngồi dai	[翻]
U+26084
dái	𢘽	坤朱𠊛些𢘽 khôn cho người ta dái	U+2263D
dái	𬃻	𬃻𦖻 dái tai	⇔ 𬃻 trái
U+2C0FB
dài	𨱽	𨱽𱍿 dài lâu · 朝𨱽 chiều dài · 𨱽𣳔 dài dòng · 襖𨱽 áo dài	U+28C7D
dãi	𣹘	掩𣹘 yếm dãi · 易𣹘 dễ dãi [𠸨]	U+23E58
dãi	𤋵	𤋵油 dãi dầu · 𤋵𣌝 dãi nắng	U+242F5
dải	𧜵	𧜵𫄎 dải lụa · 𧜵掩 dải yếm · 𧜵銀河 dải ngân hà · 𧜵分隔 dải phân cách	U+27735
dại	𤵺	荒𤵺 hoang dại · 狂𤵺 cuồng dại	U+24D7A
dại	𠻇	𤷙𠻇 ngây dại · 𠻇𣔻 dại dột	U+20EC7
đai	帶	帶襖 đai áo	U+5E36
đai	墆	𡐙墆 đất đai	[翻]
U+5886
đái	瀻	𥺿瀻 ỉa đái	U+703B
ĐÀI	苔	苔原 đài nguyên	U+82D4
ĐÀI	臺（台）	殿臺 đền đài · 炮臺 pháo đài · 臺花 đài hoa · 臺𨢇 đài rượu · 臺發聲 đài phát thanh · 𢪏臺𠇍𡨸 viết đài mấy chữ	U+81FA (U+53F0)
ĐÀI	颱（台）	颱風 đài phong	U+98B1 (U+53F0)
ĐÀI	擡（抬）	擡授 đài thọ · 𢲥擡𢪷渃 chằm đài múc nước	U+64E1 (U+62AC)
đãi	𣲠	𣲠𥽌 đãi gạo · 𣲠𡋥尋鐄 đãi cát tìm vàng	U+23CA0
ĐÃI	待	別待 biệt đãi · 優待 ưu đãi · 對待 đối đãi · 待遇 đãi ngộ · 虐待 ngược đãi · 接待 tiếp đãi	U+5F85
ĐẠI	大	大概 đại khái · 𫜵大 làm đại · 大學 đại học · 大家 đại gia · 大路 đại lộ · 大使 đại sứ	U+5927
ĐẠI	代	古代 cổ đại · 代表 đại biểu · 代面 đại diện · 代數 đại số	U+4EE3
đại	杕	𣘃杕 cây đại	U+6755
dám	噉	噉𫜵 dám làm · 空噉 không dám	[異] 敢
U+5649
DÂM	淫	姦淫 gian dâm · 邪淫 tà dâm	U+6DEB
dâm	𩂐	𩂐侼 dâm bụt · 霖𩂐 lâm dâm	[翻]
U+29090
dăm	𥭍	𥭍𥯌 dăm tre · 𥭍樻 dăm cối	U+25B4D
dăm	𠄼	𠄼𠀧 dăm ba	U+2013C
dấm	𨡉		⇔ 𨡉 giấm
U+28849
dấm	𥋶	𥋶𠏮 dấm duối · 𥋶唋 dấm dớ	⇔ 𥋶 giấm
U+252F6
dầm	淫	𩄎淫 mưa dầm	U+6DEB
dẫm	𨂘	𨂘踏 dẫm đạp · 𪭴𨂘 dò dẫm · 唑𨂘 doạ dẫm	U+28098
dạm	𢴗	𢴗𡉦 dạm ngõ	U+22D17
dậm	𨁹		⇔ 𨁹 giậm
U+28079
dậm	𦂼	丐𦂼 cái dậm	U+260BC
dặm	𨤮	𠦳𨤮 nghìn dặm · 𨤮長 dặm trường	[翻]
[異] 𨤵 埮
U+2892E
đam	耽	耽迷 đam mê · 耽樂 đam lạc · 丐之拱耽 cái gì cũng đam	[翻]
U+803D
đám	𡌽	𡌽𡠣 đám cưới · 𡌽𪸔 đám cháy	U+2133D
ĐÀM	痰	痰𧖱 đàm máu	U+75F0
ĐÀM	談	談話 đàm thoại · 談道 đàm đạo · 談判 đàm phán · 談笑 đàm tiếu · 談論 đàm luận	U+8AC7
ĐÀM	曇	曇花 đàm hoa	U+66C7
đâm	𠛌	𠛌𨦭 đâm lao	U+206CC
đăm	冘	冘昭 đăm chiêu · 蹎冘跢蹎昭 chân đăm đá chân chiêu	U+5198
đấm	抌	打抌 đánh đấm · 抌𨉞 đấm lưng	U+628C
đầm	嘾	嘾夜會 đầm dạ hội · 𬡶嘾 mặc đầm · 車踏嘾 xe đạp đầm · 幃嘾 ví đầm	U+563E
đầm	潭	潭𫮒 đầm phá · 潭渧 đầm đề	U+6F6D
đắm	㴷	㴷濧 đắm đuối · 沈㴷 chìm đắm	U+3D37
đằm	潭	潭池 đằm đìa · 𤛠潭 trâu đằm	⇔ 潭 đầm
U+6F6D
đằm	𤁡	𤁡𧺀 đằm thắm · 㲸𤁡 ướt đằm	U+24061
đẫm	𧿒		⇔ 𧿒 chẫm
U+27FD2
đẫm	𭯺	㲸𭯺 ướt đẫm · 沁𭯺 thấm đẫm	[翻]
U+2DBFA
ĐẢM	擔（担）	擔任 đảm nhậm · 擔保 đảm bảo · 擔當 đảm đang	U+64D4 (U+62C5)
ĐẢM	膽（胆）	大膽 đại đảm · 肝膽 can đảm	U+81BD (U+80C6)
ĐẠM	淡	黯淡 ảm đạm	U+6DE1
ĐẠM	氮	氮燐喀璃 đạm lân ca-li	U+6C2E
đậm	酖	漊酖 sâu đậm · 酖沱 đậm đà	U+9156
dan	𢺤	𢺤𢬢 dan díu · 𢺤𢬣 dan tay	U+22EA4
dán	𥻂	楛𥻂 gỗ dán · 膏𥻂 cao dán	U+25EC2
dàn	𢵧	𢵧樂 dàn nhạc · 𢵧攝 dàn xếp	U+22D67
DÂN	民	殖民 thực dân · 民主 dân chủ	U+6C11
dân	𢪉	𢪉𢪉 dân dấn [𠸨]	⇔ 𢪉 dấn
U+22A89
dăn	絪		⇔ 絪 nhăn
U+7D6A
dãn	僴		⇔ 僴 giãn
U+50F4
dấn	𢪉	𢪉身 dấn thân · 𢪉𢪉 dân dấn [𠸨]	U+22A89
DẦN	寅	𣇞寅 giờ Dần	U+5BC5
dần	𢴍	𢴍𢴍 dần dần · 𢴍𬚸 dần thịt · 𢴍𧹟 dần dà [𠸨]	U+22D0D
dần	𥳄	丐𥳄 cái dần	U+25CC4
dằn	𠇁	𠇁伆 dằn vặt	U+201C1
DẪN	引	引𢴑 dẫn dắt · 向引 hướng dẫn · 吸引 hấp dẫn	[翻]
U+5F15
dẩn	慬	𠽐慬 dớ dẩn [𠸨]	⇔ 慬 ngẩn
U+616C
dạn	𢢀	怉𢢀 bạo dạn	U+22880
dận	𧿯	𧿯蹎 dận chân · 𧿯𬺗 dận xuống	U+27FEF
dận	𧎠		⇔ 𧎠 rận
U+273A0
dặn	吲	根吲 căn dặn · 吲𪭴 dặn dò	[翻]
U+5432
ĐAN	丹	丹田 đan điền · 丹鳳 đan phượng · 丹麥 Đan Mạch	[翻]
U+4E39
đan	撣	撣𬅀 đan lát · 撣䋥 đan lưới	U+64A3
ĐÁN	旦	花旦 hoa đán · 節元旦 tết nguyên đán	U+65E6
đàn	僤	僤婆 đàn bà · 僤翁 đàn ông · 落僤 lạc đàn	[異] 彈
U+50E4
ĐÀN	彈	彈匏 đàn bầu · 彈箏 đàn tranh · 打彈 đánh đàn	U+5F48
ĐÀN	壇	演壇 diễn đàn · 登壇 đăng đàn	U+58C7
ĐÀN	檀	𣘃白檀 cây bạch đàn	U+6A80
đần	𢠤󠄁	𢠤󠄁鈍 đần độn · 愚𢠤󠄁 ngu đần · 扡𢠤󠄁 đỡ đần [𠸨]	U+22824 U+E0101
đắn	捵	𨅸捵 đứng đắn · 捵𢵋 đắn đo	U+6375
đẫn	癉	咜癉 đờ đẫn [𠸨]	U+7649
đẵn	𨧝	𨧝𣘃 đẵn cây · 𨧝𣖙 đẵn mía · 𠬠𨧝楛 một đẵn gỗ	U+289DD
ĐẢN	誕	佛誕 phật đản	U+8A95
ĐẠN	彈	𠰏彈 bom đạn · 炸彈 tạc đạn · 中彈 trúng đạn · 彈藥 đạn dược · 彈道 đạn đạo · 炮彈 pháo đạn	U+5F48
đận	嘽	柁嘽 đà đận · 吝嘽 lận đận	U+563D
đặn	憚	調憚 đều đặn [𠸨] · 𣹓憚 đầy đặn [𠸨]	U+619A
dang	扛	扛𢬣 dang tay · 𡁎扛 dở dang [𠸨]	[翻]
U+625B
dáng	𠍵	𠍵𨤔 dáng vẻ · 形𠍵 hình dáng	U+20375
dàng	揚	易揚 dễ dàng [𠸨] · 挰揚 dềnh dàng · 𪶋揚 dịu dàng [𠸨]	U+63DA
dâng	𤼸	獻𤼸 hiến dâng	[翻]
U+24F38
dằng	𨀊	𨀍𨀊 dùng dằng	U+2800A
dằng	𦁢	𦁢㑜 dằng dịt	⇔ 𦁢 chằng
U+26062
dằng	𫐟	𫐟𫐟 dằng dặc [𠸨]	⇔ 𫐟 dặc
U+2B41F
dẳng	養	𦂄養 dai dẳng [𠸨]	U+990A
DẠNG	樣	同樣 đồng dạng · 形樣 hình dạng · 異樣 dị dạng	U+6A23
ĐANG	當	當欺 đang khi · 當𫜵 đang làm · 當心 đang tâm · 當𢬣 đang tay · 擔當 đảm đang	U+7576
ĐÁNG	當	當惜 đáng tiếc · 當㤇 đáng yêu · 適當 thích đáng · 𫆥當 cáng đáng · 正當 chính đáng	U+7576
đáng	澢	塘澢 đường đáng	U+6FA2
ĐÀNG	堂	堂皇 đàng hoàng · 天堂 thiên đàng	U+5802
đàng	塘	塘𥪝 Đàng Trong · 塘外 Đàng Ngoài	⇔ 塘 đường
U+5858
đàng	滕		⇔ 滕 đằng
U+6ED5
ĐĂNG	登	登記 đăng kí · 登載 đăng tải · 登報 đăng báo · 登出 đăng xuất	[翻]
U+767B
ĐĂNG	燈	海燈 hải đăng · 花燈 hoa đăng · 燈光 đăng quang	U+71C8
đăng	簦	㨂簦 đóng đăng	U+7C26
ĐÃNG	蕩	光蕩 quang đãng	U+8569
đấng	𠎬	𠎬英雄 đấng anh hùng · 𠎬救星 đấng cứu tinh · 𠎬造化 đấng tạo hoá	U+203AC
đắng	䔲	𨐮䔲 cay đắng · 𦲾䔲 mướp đắng	U+4532
đằng	滕	滕𠓀 đằng trước · 滕𧘇 đằng ấy · 滕滕 đằng đẵng [𠸨] · 滕罪人𦓡打 đằng tội nhân mà đánh · 滕响 đằng hắng	U+6ED5
ĐẰNG	藤	葛藤 cát đằng	U+85E4
ĐẰNG	騰	騰雲駕雨 đằng vân giá vũ	U+9A30
đẵng	滕	滕滕 đằng đẵng [𠸨]	⇔ 滕 đằng
U+6ED5
ĐẢNG	黨（党）	佊黨 bè đảng · 同黨 đồng đảng · 黨派 đảng phái · 黨員 đảng viên	U+9EE8 (U+515A)
ĐẲNG	等	平等 bình đẳng · 初等 sơ đẳng · 高等 cao đẳng · 等級 đẳng cấp	U+7B49
đặng	得	𠫾空得 đi không đặng	⇔ 得 được
U+5F97
ĐẶNG	鄧	𣱆鄧 họ Đặng	U+9127
DANH	名	功名 công danh · 名㗂 danh tiếng · 名人 danh nhân · 名利 danh lợi	U+540D
danh	爭		⇔ 爭 tranh
U+722D
dành	棦	𣘃棦棦 cây dành dành	U+68E6
dành	𧶄	𧶄呫 dành dụm · 𧶄時間 dành thời gian · 誘𧶄 dỗ dành [𠸨]	U+27D84
đanh	疔	𤷿頭疔 nhọt đầu đanh	U+7594
đanh	釘	釘𥒥 đanh đá · 釘𨨧 đanh thép	U+91D8
đánh	打	打慳 đánh ghen · 打盞 đánh chén · 𪜯水打步 lính thuỷ đánh bộ	U+6253
đành	𢝜	𢝜哼 đành hanh · 𢝜𢚸 đành lòng · 𢝜哼 đành hanh	[異] 停
U+2275C
dao	刀	刀𤇮 dao bếp · 刀𠞟 dao cạo	U+5200
DAO	搖	搖動 dao động	U+6416
DAO	遙	逍遙 tiêu dao	U+9059
DAO	瑤	瓊瑤 quỳnh dao · 𠊛瑤 người Dao	[翻]
U+7464
DAO	謠	歌謠 ca dao · 童謠 đồng dao	U+8B20
dáo	𬇣		⇔ 𬇣 nháo
U+2C1E3
dào	𤁠	搣𤁠 dạt dào · 𣼭𤁠 dồi dào	U+24060
dạo	𨄹	𠫾𨄹 đi dạo	U+28139
dạo	𭧙	𭧙尼 dạo này	U+2D9D9
ĐAO	刀	兵刀 binh đao · 大刀 đại đao · 刀劍 đao kiếm · 刀亭 đao đình · 𩵜刀 cá đao	U+5200
đao	芀	苾芀 bí đao · 榘芀 củ đao	U+8280
đao	忉	嘮忉 lao đao	U+5FC9
ĐÁO	到	獨到 độc đáo · 駕到 giá đáo · 周到 chu đáo	U+5230
ĐÀO	逃	逃走 đào tẩu · 逃脫 đào thoát · 逃伍 đào ngũ · 逃走 đào tẩu	U+9003
ĐÀO	桃	櫻桃 anh đào · 胡桃 hồ đào · 𦟐桃 má đào · 𬃻桃 trái đào · 數桃花 số đào hoa	U+6843
ĐÀO	陶	姑陶 cô đào · 妸陶 ả đào · 陶造 đào tạo	U+9676
ĐÀO	掏	掏捭 đào bới · 掏井 đào giếng · 涇掏 kênh đào	U+638F
ĐÀO	萄	果葡萄 quả bồ đào · 葡萄牙 Bồ Đào Nha	U+8404
ĐÀO	淘	淘汰 đào thải	U+6DD8
ĐÀO	濤（涛）	波濤 ba đào	U+6FE4 (U+6D9B)
ĐẢO	倒	倒𩚵 đảo cơm · 倒牌 đảo bài · 倒政 đảo chính · 𬐸倒 lừa đảo · 打倒 đả đảo · 逆倒 nghịch đảo	U+5012
ĐẢO	島	半島 bán đảo · 𡉕島 hòn đảo · 群島 quần đảo	U+5CF6
ĐẠO	道	道理 đạo lí · 道德 đạo đức · 軌道 quỹ đạo	[翻]
U+9053
ĐẠO	盜	強盜 cường đạo · 盜賊 đạo tặc	U+76DC
ĐẠO	導	導演 đạo diễn · 領導 lãnh đạo	U+5C0E
ĐẠO	蹈	舞蹈 vũ đạo	U+8E48
dap	唊	唊鈐 dap găm [摱]	[翻]
U+550A
dấp	𰁡	𠍵𰁡 dáng dấp	U+30061
dập	𡏽	𡏽𤎕 dập tắt · 掊𡏽 vùi dập · 𡏽𢭼 dập dìu	[翻]
U+213FD
đáp	搭	搭艚 đáp tầu · 搭車焒 đáp xe lửa · 搭𬺗 đáp xuống · 𧋃𧋃搭渃 chuồn chuồn đáp nước · 搭𠄩頭𨆝 đáp hai đầu gối · 搭榴彈𠓨𡓇周𨨦 đáp lựu đạn vào lỗ châu mai	U+642D
ĐÁP	答	𢪏書答 viết thư đáp · 回答 hồi đáp · 應答 ứng đáp · 答𠳒 đáp lời · 答禮 đáp lễ	[翻]
U+7B54
đắp	㙮	補㙮 bù đắp	U+366E
ĐẠP	踏	車踏 xe đạp · 踏青 đạp thanh	U+8E0F
đập	㧺	打㧺 đánh đập · 㧺穭 đập lúa · 㧺破 đập phá · 橅㧺𡐙 vồ đập đất	[翻]
U+39FA
đập	𡌩	𡌩渃 đập nước · 㙮𡌩 đắp đập	U+21329
dắt	𢴑	引𢴑 dẫn dắt · 𢭼𢴑 dìu dắt	[翻]
U+22D11
dạt	搣	搣𤁠 dạt dào	U+6423
DẬT	逸	隱逸 ẩn dật · 淫逸 dâm dật · 逸史 dật sử	U+9038
DẬT	軼	軼事 dật sự	U+8EFC
DẬT	溢	餘溢 dư dật	U+6EA2
dặt	迭	𠽮迭 dè dặt · 迭𫇿 dặt thuốc · 𢭼迭 dìu dặt	U+8FED
ĐÁT	怛	悲怛 bi đát	U+601B
ĐÁT	靼	韃靼 Thát Đát	U+977C
đất	𡐙	𡐙墆 đất đai · 𬏇𡐙 ruộng đất · 𬃻𡐙 Trái Đất	[異] 坦
U+21419
đắt	𮙻	𮙻錢 đắt tiền · 𮙻客 đắt khách	U+2E67B
ĐẠT	達	傳達 truyền đạt · 表達 biểu đạt · 演達 diễn đạt · 發達 phát đạt · 運達 vận đạt · 達紙 đạt giấy	[翻]
U+9054
đật	達	𮞶達 lật đật	U+9054
đặt	撻	撻𠸜 đặt tên · 壓撻 áp đặt · 詖撻 bịa đặt · 𢲠撻 đơm đặt	[異] 達
U+64BB
dàu	怞	怞怞傷𢖵 dàu dàu thương nhớ	⇔ 怞 dù
U+601E
dâu	妯	姉妯 chị dâu · 𡥵妯 con dâu · 㛪妯 em dâu · 姑妯 cô dâu	U+59AF
dâu	𣘛	𣘛蠶 dâu tằm · 𣘛西 dâu tây	U+2361B
dấu	𢭳		⇔ 𢭳 giấu
U+22B73
dấu	𨁪	𨁪蹎 dấu chân · 𨁪銫 dấu sắc · 𨁪玄 dấu huyền · 𨁪𨁟 dấu ngã · 𫇿𨁪 thuốc dấu	U+2806A
dấu	𨣥	㤇𨣥 yêu dấu	U+288E5
dầu	油	油焒 dầu lửa · 豉油 xì dầu [摱]	U+6CB9
dầu	怞	嚜怞 mặc dầu	⇔ 怞 dù
U+601E
dẫu	唒	唒哴 dẫu rằng · 唒哰 dẫu sao	[翻]
U+5512
DẬU	酉	𣇞酉 giờ Dậu · 乙酉 Ất Dậu	U+9149
đau	𤴬	𤴬傷 đau thương · 𤴬𤴬 đau đáu [𠸨] · 𤴬眜 đau mắt · 𤴬𢚸 đau lòng	U+24D2C
đáu	𤴬	𤴬𤴬 đau đáu [𠸨]	⇔ 𤴬 đau
U+24D2C
đâu	兜	於兜 ở đâu · 兜固 đâu có	U+515C
đâu	𣘛		⇔ 𣘛 dâu
U+2361B
ĐẤU	斗	斗𥽌 đấu gạo · 斗𥟉 đấu thóc	U+6597
ĐẤU	鬥	鬥口 đấu khẩu · 戰鬥 chiến đấu · 鬥爭 đấu tranh · 鬥武 đấu võ	U+9B25
ĐẦU	投	投降 đầu hàng · 投軍 đầu quân	U+6295
đầu	陶	姑陶 cô đầu	U+9676
ĐẦU	頭	頭𩯀 đầu tóc · 頭先 đầu tiên · 𨑗頭 trên đầu · 頭脽 đầu đuôi	U+982D
ĐẨU	斗	𧦕斗 ghế đẩu · 北斗 Bắc Đẩu · 泰斗 thái đẩu · 小斗 tiểu đẩu · 斗山 đẩu sơn	U+6597
đậu	杜	試杜 thi đậu	⇔ 杜 đỗ
U+675C
ĐẬU	豆	豆𧰗 đậu nành · 豆腐 đậu phụ · 豆蔻 đậu khấu · 豆漿 đậu tương · 豆腐 đậu hũ · 豆花 đậu pha [摱]	[翻]
U+8C46
ĐẬU	逗	逗車 đậu xe	U+9017
ĐẬU	痘	痘𬁒 đậu mùa	U+75D8
day	𢴐	𢴐𠞹 day dứt · 𢴐眜 day mắt · 𢴐穴 day huyệt	U+22D10
dáy	洩	洳洩 dơ dáy	U+6D29
dày	𥹋		⇔ 𥹋 giầy
U+25E4B
dày	𪠗	𪠗𭉪 dày đặc · 胣𪠗 dạ dày	[異] 𠫅 𪠗 苔
U+2A817
dây	絏	絏繩 dây thừng · 絏電 dây điện · 絏𦄇 dây nịt · 絏𨉞 dây lưng · 絏荼 dây dưa	[翻]
[異] 𦀊
U+7D4F
dãy	𡉏	𡉏數 dãy số · 𡉏𡶀 dãy núi	U+2124F
dấy	拽	拽軍 dấy quân · 拽兵 dấy binh · 焒拽𬨠 lửa dấy lên	U+62FD
dầy	𥹋		⇔ 𥹋 giầy
U+25E4B
dầy	𪠗		⇔ 𪠗 dày
[異] 𠫅 𠫆
U+2A817
dẫy	𡵆		⇔ 𡵆 rẫy
U+21D46
dạy	𠰺	𠰺𠸒 dạy bảo · 𠰺誘 dạy dỗ · 𠰺喝 dạy hát	U+20C3A
dậy	丕		⇔ 丕 vậy
U+4E15
dậy	𧻭	𥅞𧻭 thức dậy · 醒𧻭 tỉnh dậy · 𧻭苿 dậy mùi · 歲𧻭時 tuổi dậy thì	U+27EED
đáy	底	鈉底 nồi đáy · 紩底 thắt đáy · 𩈘底 mặt đáy	U+5E95
đày	𢰥	囚𢰥 tù đày	U+22C25
đây	低	隔低 cách đây · 𠓀低 trước đây	U+4F4E
đấy	蒂	於蒂 ở đấy · 謹慎蒂 cẩn thận đấy	[異] 帝
U+8482
đầy	𣹓	𣹓𨁥 đầy đủ · 𣼼𣹓 tràn đầy · 𣹓憚 đầy đặn [𠸨]	[異] 苔
U+23E53
đẩy	𢩽	𢩽𨀤 đẩy lùi · 𢩽船 đẩy thuyền · 𢩽𨷯𫥨 đẩy cửa ra	U+22A7D
đậy	𩂠	𩂏𩂠 che đậy · 動𩂠 động đậy	[翻]
U+290A0
dè	𠽮	𠽮迭 dè dặt · 𠽮㦃 dè sẻn · 㥋𠽮 e dè · 𠽮澄 dè chừng · 𠼤𠽮 kiêng dè · 埃𠽮 ai dè	U+20F6E
dê	羝	𡥵羝 con dê · 𤛇羝 chăn dê · 羝𩮕 dê xồm	U+7F9D
dê	喈	鼓鐘喈喈 cổ chung dê dê	[翻]
U+5588
dẽ	鵜	鵜𧉙 dẽ giun	U+9D5C
dế	𧍝	𧍝𧓭 dế mèn · 𧍝𪒽 dế dũi	U+2735D
dề	湜	淫湜 dầm dề · 吔湜 dã dề · 雜湜 tạp dề [摱]	U+6E5C
dễ	易	易傷 dễ thương · 易揚 dễ dàng [𠸨] · 易𥒮 dễ vỡ	U+6613
dẻ	𣏌	楛𣏌蜜 gỗ dẻ mật	U+233CC
dẻ	𦘺	𤗖𦘺 mảnh dẻ · 䏧𦘺 da dẻ	U+2663A
dể	𠴭	輕𠴭 khinh dể	U+20D2D
đe	砥	𨑗砥𨑜斧 trên đe dưới búa	U+7825
đe	𠴓	𠴓唑 đe doạ	U+20D13
đè	碮	碮搌 đè nén	U+78AE
ĐÊ	低	低下 đê hạ · 低賤 đê tiện	U+4F4E
ĐÊ	堤	𡥵堤 con đê · 坡堤 bờ đê · 堤條 đê điều · 護堤 hộ đê	[翻]
U+5824
đẽ	悌	惵悌 đẹp đẽ [𠸨]	U+608C
ĐẾ	柢	柢𩌂 đế giày · 柢畑 đế đèn · 深根固柢 thâm căn cố đế	U+67E2
ĐẾ	帝	皇帝 hoàng đế · 上帝 thượng đế · 帝國 đế quốc · 帝王 đế vương	U+5E1D
ĐẾ	諦	真諦 chân đế	U+8AE6
ĐỀ	提	提出 đề xuất · 提防 đề phòng · 提携 đề huề · 提舉 đề cử · 提抗 đề kháng	U+63D0
ĐỀ	啼	夜啼 dạ đề	U+557C
đề	渧	潭渧 đầm đề	U+6E27
ĐỀ	醍	醍醐 đề hồ	U+918D
ĐỀ	題	頭題 đầu đề · 題試 đề thi · 題詩 đề thơ · 問題 vấn đề	U+984C
đẻ	𤯰	㗂媄𤯰 tiếng mẹ đẻ	U+24BF0
để	抵	抵朱 để cho · 抵𦓡 để mà · 抵意 để ý	[異] 底
U+62B5
ĐỂ	抵	大抵 đại để	U+62B5
ĐỂ	底	徹底 triệt để · 到底 đáo để	U+5E95
ĐỆ	弟	弟子 đệ tử · 兄弟 huynh đệ · 師弟 sư đệ · 賢弟 hiền đệ	U+5F1F
ĐỆ	第	次第 thứ đệ · 門第 môn đệ · 第一 đệ nhất	U+7B2C
ĐỆ	遞	遞呈 đệ trình	U+905E
dếch	繹	阿繹拜間 A-déc-bai-gian [摱]	𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+7E79
đếch	啲	啲懃 đếch cần · 啲別 đếch biết	[翻]
U+5572
dèm	啖	啖𢯠 dèm pha	[翻]
U+5556
dẹm	𠇦	掩𠇦 ém dẹm [𠸨]	⇔ 𠇦 nhẹm
U+201E6
đem	𨑻	𨑻𠫾 đem đi · 𨑻𢚸 đem lòng · 𨑻錢𠫾𧷸行 đem tiền đi mua hàng	[異] 冘
U+2847B
đêm	𣎀	𣎀𣋚 đêm hôm · 班𣎀 ban đêm · 𣇜𣎀 buổi đêm	[翻]
[異] 𣈘
U+23380
đếm	點（点）	點錢 đếm tiền · 點數件行李 đếm số kiện hành lí	U+9EDE (U+70B9)
đềm	恬	淹恬 êm đềm	U+606C
đệm	墊	𠸜墊 tên đệm · 墊彈 đệm đàn · 墊床 đệm giường	U+588A
dên	喕	喕𥉬・𰔫・喈𬰹 Dên-lét Dôn Dê-ro [摱]	𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+5595
dền	𧁶		⇔ 𧁶 giền
U+27076
dện	蝒		⇔ 蝒 nhện
U+8752
đen	黰	𦭷黰 màu đen · 鏡黰 kính đen · 𩄲黰 mây đen	[異] 顚
U+9EF0
đèn	畑	𤎕畑 tắt đèn · 琫畑 bóng đèn · 架畑 giá đèn	[翻]
U+7551
đến	𦤾	𦤾自 đến từ · 𦤾坭 đến nơi · 𨁲𦤾 ập đến	[異] 旦 典 𦥃
U+2693E
đền	搷	搷恩 đền ơn · 搷補 đền bù	U+6437
đền	殿	殿廟 đền miếu · 殿𫷨 đền chùa	U+6BBF
dềnh	挰	挰揚 dềnh dàng	U+6330
dềnh	溋	𨀍溋 dùng dềnh	[翻]
U+6E8B
đênh	汀	泠汀 lênh đênh	[翻]
U+6C40
đễnh	鼎	𢣻鼎 lơ đễnh	U+9F0E
deo	繻		⇔ 繻 nhó
U+7E7B
dẻo	𥻠	繌𥻠 mềm dẻo	[翻]
U+25EE0
đeo	㧅	㧅繃 đeo băng	[翻]
U+39C5
đéo	𦛉	𠋺𦛉懃別！ Tao đéo cần biết!	U+266C9
đèo	岹	𡾬岹 dốc đèo · 𨅹岹洡𤂬 trèo đèo lội suối	U+5CB9
đèo	𭢌	𭢌䙜 đèo bòng · 𭢌行 đèo hàng	U+2D88C
đẽo	𠞸	𠞸𠞡 đẽo gọt · 鑟𠞸 đục đẽo · 𠖭𠞸 lẽo đẽo	U+207B8
dép	鞢	𩌂鞢 giày dép · 對鞢 đôi dép	U+97A2
dẹp	揲	𰔫揲 dọn dẹp	[翻]
U+63F2
đẹp	惵	𦎡惵 xinh đẹp · 高惵 cao đẹp · 惵悌 đẹp đẽ [𠸨] · 惵對 đẹp đôi · 惵𩈘 đẹp mặt	[翻]
[異] 𫅠
U+60F5
dệt	𦂾	𦂾𡲫 dệt vải · 𦂾針 dệt kim · 絩𦂾 thêu dệt	[翻]
[異] 𦄅
U+260BE
đét	𪸽	𤷍𪸽 gầy đét · 枯𪸽 khô đét · 黰𪸽 đen đét [聲]	[翻]
U+2AE3D
đều	調	調憚 đều đặn [𠸨] · 調僥 đều nhau · 同調 đồng đều · 調𢝙𢜠 đều vui mừng	U+8ABF
đểu	𮬩	𮬩𫆥 đểu cáng · 𮬩者 đểu giả · 㹥𮬩 chó đểu · 𨔈𮬩 chơi đểu	U+2EB29
DI	夷	蠻夷 man di · 誅夷 tru di	U+5937
di	挗	挗𡥵蜆朱𣩂 di con kiến cho chết	U+6317
DI	移	移轉 di chuyển · 移民 di dân · 移移 di dời	U+79FB
DI	遺	遺產 di sản · 遺傳 di truyền · 遺精 di tinh	U+907A
DI	彌	彌勒 Di Lặc · 阿彌陀佛 A Di Đà Phật	[翻]
U+5F4C
dí	哩	哩𠼖 dí dỏm [𠸨]	U+54E9
dí	𧻑	𧻑蹺𠸜𥌈 dí theo tên trộm · 𧻑蹺伮𣭻𬨠！ dí theo nó mau lên!	U+27ED1
dì	姨	姨𡒬 dì ghẻ	U+59E8
DĨ	已	已然 dĩ nhiên · 已往 dĩ vãng · 不得已 bất đắc dĩ	U+5DF2
DĨ	以	可以 khả dĩ · 所以 sở dĩ · 以和爲貴 dĩ hoà vi quý	U+4EE5
DĨ	苡	薏苡 ý dĩ	U+82E1
DỊ	易	平易 bình dị	U+6613
DỊ	異	奇異 kì dị · 異常 dị thường · 怪異 quái dị · 異議 dị nghị · 離異 li dị	U+7570
đi	呧	漫呧噅 Man-đi-vơ [摱]	[翻]
U+5467
đi	𠫾	𠫾步 đi bộ · 𠫾𨅸 đi đứng · 𠫾修 đi tu · 𠫾𢄂 đi chợ	U+20AFE
đĩ	𡚦	𨔈𡚦 chơi đĩ	U+216A6
dĩa	杝	丐杝 cái dĩa	U+675D
dĩa	𥐨	𥐨𬚸 dĩa thịt · 𥐨撜硨葻 dĩa đựng xà-bông · 𢲠𣹓𥐨𥸷 đơm đầy dĩa xôi	U+25428
đìa	池	潭池 đằm đìa · 𤎕池扒𩵜 tắt đìa bắt cá · 𧴱池𫥨 nợ đìa ra	U+6C60
đĩa	𥐨	盞𥐨 chén đĩa · 𥐨喝 đĩa hát	[異] 𥒦
U+25428
ĐỊA	地	地址 địa chỉ · 地理 địa lí · 翁地 ông địa	U+5730
DỊCH	役	役務 dịch vụ · 勞役 lao dịch · 奴役 nô dịch · 服役 phục dịch	U+5F79
DỊCH	易	交易 giao dịch · 貿易 mậu dịch · 經易 Kinh Dịch	[翻]
U+6613
DỊCH	奕	赫奕 hách dịch	U+5955
DỊCH	疫	瘟疫 ôn dịch · 防疫 phòng dịch · 檢疫 kiểm dịch	U+75AB
DỊCH	液	溶液 dung dịch · 液胃 dịch vị · 液肌體 dịch cơ thể	U+6DB2
DỊCH	繹	演繹 diễn dịch	U+7E79
DỊCH	譯	通譯 thông dịch · 譯述 dịch thuật	U+8B6F
ĐÍCH	的	的確 đích xác · 目的 mục đích · 的寔 đích thực	[翻]
U+7684
ĐÍCH	嫡	嫡派 đích phái · 嫡母 đích mẫu · 嫡名 đích danh	U+5AE1
ĐỊCH	笛	彈笛 đàn địch	U+7B1B
ĐỊCH	敵	讎敵 thù địch · 情敵 tình địch · 迎敵 nghênh địch	U+6575
diếc	𩷉		⇔ 𩷉 giếc
U+29DC9
diệc	𪁂	𪀄𪁂 chim diệc	U+2A042
điếc	𦖡	𦖡𦖻 điếc tai · 𦖡𭉪 điếc đặc	U+265A1
diêm	焰	焰生 diêm sinh · 包焰 bao diêm · 焰鐄 diêm vàng · 焰臾 diêm dúa [𠸨]	U+7130
DIÊM	閻	閻王 Diêm vương	U+95BB
DIÊM	鹽	政鹽 chính diêm · 鹽田 diêm điền	U+9E7D
diếm	掂	𢭳掂 giấu diếm	⇔ 掂 giếm
U+6382
DIỄM	艷	嬌艷 kiều diễm · 艷麗 diễm lệ · 艷福 diễm phúc	U+8277
DIỆM	琰	吳廷琰 Ngô Đình Diệm	U+7430
ĐIẾM	店	店更 điếm canh · 黑店 hắc điếm · 𡛔店 gái điếm · 滕店 đàng điếm · 僶妬店𡗋！ Thằng đó điếm lắm! · 㙮店 đắp điếm [𠸨]	U+5E97
ĐIỀM	恬	恬靜 điềm tĩnh · 恬淡 điềm đạm · 恬然 điềm nhiên	U+606C
điềm	䀨	䀨令 điềm lành	U+4028
ĐIỂM	點（点）	粧點 trang điểm · 點頭 điểm đầu · 點名 điểm danh · 交點 giao điểm · 點心 điểm tâm · 要點 yếu điểm	U+9EDE (U+70B9)
DIÊN	延	外延 ngoại diên · 縣延慶 huyện Diên Khánh	U+5EF6
DIÊN	涎	龍涎香 long diên hương	U+6D8E
DIÊN	鳶	鳶尾 diên vĩ	U+9CF6
DIỄN	演	演說 diễn thuyết · 演員 diễn viên · 演壇 diễn đàn · 演寫 diễn tả · 推演 suy diễn	U+6F14
DIỆN	面	交面 giao diện · 徵面 trưng diện · 方面 phương diện · 咹面 ăn diện · 面貌 diện mạo · 現面 hiện diện	U+9762
ĐIÊN	顛	倒顛 đảo điên	U+985B
ĐIÊN	癲	發癲 phát điên · 癲狂 điên cuồng	U+7672
ĐIỀN	田	田主 điền chủ · 田野 điền dã · 借田 tá điền	U+7530
ĐIỀN	填	填詞 điền từ · 填𠓨 điền vào	U+586B
ĐIỂN	典	詞典 từ điển · 字典 tự điển · 典型 điển hình · 典故 điển cố · 古典 cổ điển · 典𤳆 điển trai	U+5178
ĐIỆN	甸	緬甸 Miến Điện	U+7538
ĐIỆN	奠	奠邊府 Điện Biên Phủ	U+5960
ĐIỆN	電	電子 điện tử · 車電 xe điện · 郵電 bưu điện · 無線電 vô tuyến điện	U+96FB
ĐIỆN	殿	宮殿 cung điện · 殿下 điện hạ	U+6BBF
điếng	叮	𣩂叮 chết điếng · 𤴬叮 đau điếng	U+53EE
DIẾP	葉	蔞葉 rau diếp · 葉𩵜 diếp cá	U+8449
DIỆP	葉	葉綠 diệp lục · 傾葉 khuynh diệp · 柏葉 bách diệp · 竹葉 trúc diệp	U+8449
DIỆP	鍱	鍱𦓿 diệp cày	U+9371
ĐIỆP	牒	通牒 thông điệp	U+7252
ĐIỆP	蝶	蝴蝶 hồ điệp · 𧎷蝶 sò điệp	U+8776
ĐIỆP	諜	間諜 gián điệp · 諜員 điệp viên	U+8ADC
ĐIỆP	疊	重疊 trùng điệp · 疊曲 điệp khúc	U+758A
diết	悊	㤎悊 da diết	U+608A
DIỆT	滅	滅賊 diệt giặc · 滅亡 diệt vong · 消滅 tiêu diệt	U+6EC5
DIÊU	搖	飄搖 phiêu diêu	U+6416
diều	𠺧	丐𠺧 cái diều	U+20EA7
diều	鷂	鷂𬷎 diều hâu	U+9DC2
diễu	遶	遶兵 diễu binh · 遶行 diễu hành · 遶庯 diễu phố	U+9076
diệu	妙	奇妙 kì diệu · 妙計 diệu kế · 絕妙 tuyệt diệu · 玄妙 huyền diệu	U+5999
diệu	渺	渺𡸏 diệu vợi	U+6E3A
DIỆU	耀	黃耀 Hoàng Diệu · 陳光耀 Trần Quang Diệu	U+8000
điêu	刁	吶刁 nói điêu	U+5201
ĐIÊU	凋	凋殘 điêu tàn · 凋𨅸 điêu đứng · 凋零 điêu linh	U+51CB
ĐIÊU	貂	貂蟬 điêu thuyền	U+8C82
ĐIÊU	雕	雕刻 điêu khắc · 浮雕 phù điêu · 𪀄雕 chim điêu	U+96D5
ĐIẾU	吊	吊文 điếu văn	U+540A
điếu	𫁵	𫁵𦓿 điếu cày · 𫁵炶 điếu đóm	U+2B075
ĐIỀU	條	條尼 điều này · 條件 điều kiện · 條約 điều ước · 別條 biết điều · 條㗂 điều tiếng	U+689D
điều	樤	𣘃樤 cây điều	U+6A24
ĐIỀU	調	調製 điều chế · 調查 điều tra · 調遣 điều khiển	U+8ABF
ĐIỂU	鳥	鴕鳥 đà điểu	U+9CE5
ĐIỆU	悼	追悼 truy điệu	U+60BC
ĐIỆU	窕	窈窕 yểu điệu	U+7A95
ĐIỆU	調	調步 điệu bộ · 單調 đơn điệu · 強調 cường điệu · 格調 cách điệu	U+8ABF
dim	𥇌	𥋲𥇌 lim dim [𠸨]	[翻]
U+251CC
dìm	𢸝	𢸝價行 dìm giá hàng · 𢸝𬺗渃 dìm xuống nước · 伮被姑𢸝 nó bị cô dìm	U+22E1D
đim	恬	呢烏恬 nê-ô-đim [摱] · 巴𤄷喈烏恬 bơ(pơ)-ra-de-o-đim [摱]	𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+606C
din	𰈏	𡥵𰈏 con din	[翻]
U+3020F
dìn	𦫸		⇔ 𦫸 nhìn
U+26AF8
DINH	營（营）	營署 dinh thự · 營奇 dinh cơ · 營壘 dinh luỹ · 營獨立 Dinh Độc Lập	[翻]
U+71DF (U+8425)
dính	䊅	䊅𠍵 dính dáng · 𤘁䊅 mỏng dính	U+4285
dình	溋		⇔ 溋 dềnh
U+6E8B
DĨNH	穎	穎悟 dĩnh ngộ	U+7A4E
ĐINH	丁	丁香 đinh hương · 窮丁 cùng đinh	[翻]
U+4E01
ĐINH	叮	叮嚀 đinh ninh · 叮𠄼 đinh (đing) năm [摱]	U+53EE
ĐINH	疔	疔𩯁 đinh râu	U+7594
ĐINH	釘	釘耙 đinh ba · 頭釘 đầu đinh · 㨂釘 đóng đinh	U+91D8
ĐÍNH	訂	訂正 đính chính · 訂婚 đính hôn · 考訂 khảo đính	U+8A02
đính	掟	掟𧜴 đính khuy · 𡲫𧹻掟𡨸鐄 vải đỏ đính chữ vàng	U+639F
ĐÌNH	廷	朝廷 triều đình · 廷臣 đình thần	U+5EF7
ĐÌNH	亭	亭𡌽 đình đám	U+4EAD
ĐÌNH	庭	家庭 gia đình	U+5EAD
ĐÌNH	停	停滯 đình trệ · 調停 điều đình · 停止 đình chỉ · 調停 điều đình	U+505C
ĐÌNH	霆	雷霆 lôi đình · 靈霆 linh đình	U+9706
đĩnh	挺	挺度 đĩnh đạc	U+633A
ĐĨNH	艇	潛水艇 tiềm thuỷ đĩnh	U+8247
ĐĨNH	錠	金錠 kim đĩnh · 萬應錠 vạn ứng đĩnh	U+9320
đỉnh	䟓	𨆟䟓 đủng đỉnh [𠸨]	U+47D3
ĐỈNH	頂	頂𡶀 đỉnh núi · 頂點 đỉnh điểm · 崒頂 tột đỉnh · 𡭧頂 chút đỉnh · 會議上頂 hội nghị thượng đỉnh	U+9802
ĐỊNH	定	定律 định luật · 主定 chủ định · 定見 định kiến · 決定 quyết định	U+5B9A
díp	鐷	刀鐷 dao díp · 眜鐷徠 mắt díp lại	[翻]
U+9437
dịp	𣋑	𣋑𠶣 dịp may · 因𣋑 nhân dịp	U+232D1
dịt	㑜	𦁢㑜 dằng dịt	⇔ 㑜 chịt
U+345C
đít	迭	迭尼 Đít-ni [摱]	𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+8FED
đít	𦝂	𦝂𧴋 đít beo	U+26742
địt	𬇓	𬇓！ địt! [俗]	U+2C1D3
díu	𢬢	瓢𢬢 bìu díu	U+22B22
dìu	𢭼	𢭼迭 dìu dặt · 𢭼𢴑 dìu dắt	U+22B7C
dìu	𪶋	𪶋𪶋 dìu dịu [𠸨]	⇔ 𪶋 dịu
U+2AD8B
dịu	𪶋	淹𪶋 êm dịu · 𪶋揚 dịu dàng [𠸨] · 捘𪶋 xoa dịu	[翻]
U+2AD8B
đìu	𤂂	𤂂㳜 đìu hiu	U+24082
địu	裯	裯𡥵 địu con	[翻]
U+88EF
DO	由	由妬 do đó · 原由 nguyên do · 役由坭𠊛𫜵 việc do nơi người làm	U+7531
DO	猶	猶豫 do dự · 猶太 Do Thái	[翻]
U+7336
do	游	游探 do thám	U+6E38
dó	𦾤	𣘃𦾤 cây dó · 紙𦾤 giấy dó	U+26FA4
dò	𪭴	𪭴邏 dò la · 探𪭴 thăm dò · 𪭴𨂘 dò dẫm	U+2AB74
dô	𥳉	𩑰𥳉 trán dô	U+25CC9
dỗ	誘	誘𧶄 dỗ dành [𠸨] · 𠰺誘 dạy dỗ · 誘誘 dụ dỗ	U+8A98
dơ	洳	洳𣵲 dơ bẩn	⇔ 洳 nhơ
U+6D33
dọ	喥	𠴞次呶徠喥次其 bàn thứ nọ lại dọ thứ kia	U+55A5
dọ	𪭴	𪭴𨂘 dọ dẫm	⇔ 𪭴 dò
U+2AB74
dớ	唋	𥋶唋 dấm dớ	U+550B
dớ	𠽐	𠽐慬 dớ dẩn [𠸨]	⇔ 𠽐 ngớ
U+20F50
dỡ	𢷣	𢷣行 dỡ hàng · 扑𢷣 bốc dỡ	U+22DE3
dở	𡁎	怏𡁎 ương dở · 𡁎唏 dở hơi	U+2104E
đo	𢵋	𢵋度 đo đạc · 𢵋量 đo lường	U+22D4B
đo	𧹻	𧹻𧹻 đo đỏ [𠸨]	⇔ 𧹻 đỏ
U+27E7B
đó	妬	於妬 ở đó · 妬低 đó đây	U+59AC
đó	𥯉	㨂𥯉過瀧 đóng đó qua sông	U+25BC9
đò	艔	轉艔 chuyến đò	U+8254
đô	都	都物 đô vật	[翻]
U+90FD
ĐÔ	都	京都 kinh đô · 故都 cố đô · 都市 đô thị · 都羅 đô-la [摱] · 𠬠料𣗓𨁥都 một liều chưa đủ đô [摱]	[翻]
U+90FD
đô	嘟	嘟嘟 đô đô [聲]	U+561F
ĐỐ	妒	妒忌 đố kị	U+5992
đố	賭	句賭 câu đố · 打賭 đánh đố · 賭媄䀡 đố mẹ xem	U+8CED
ĐỒ	徒	翁徒 ông đồ · 偨徒 thầy đồ · 生徒 sinh đồ · 信徒 tín đồ · 師徒 sư đồ · 徒愚 đồ ngu	U+5F92
ĐỒ	途	前途 tiền đồ · 世途 thế đồ	U+9014
đồ	涂	涂𥸷 đồ xôi · 𩵽涂 tôm đồ	U+6D82
ĐỒ	屠	屠宰 đồ tể · 屠殺 đồ sát	U+5C60
ĐỒ	塗	塗幀 đồ tranh · 塗𫇿 đồ thuốc · 糊塗 hồ đồ	U+5857
đồ	𣘊	𣘊度 đồ đạc [𠸨] · 𣘊咹 đồ ăn · 𣘊𨔈 đồ chơi · 𣘊數 đồ sộ · 㧗𣘊䀡 thử đồ xem · 𣘊 đồ [俗]	U+2360A
ĐỒ	圖	表圖 biểu đồ · 版圖 bản đồ · 謀圖 mưu đồ · 意圖 ý đồ · 爭霸圖王 tranh bá đồ vương	U+5716
đỗ	杜	試杜 thi đỗ	U+675C
ĐỖ	杜	杜鵑 đỗ quyên · 杜仲 đỗ trọng · 𣱆杜 họ Đỗ	U+675C
đỗ	豆	豆青 đỗ xanh	⇔ 豆 đậu
U+8C46
đỗ	逗	逗車 đỗ xe	⇔ 逗 đậu
U+9017
đỏ	𧹻	𦭷𧹻 màu đỏ · 豆𧹻 đậu đỏ · 𮙻𧹻 đắt đỏ [𠸨]	[異] 𧺃
U+27E7B
đổ	𢭰	𢭰步 đổ bộ · 𮞶𢭰 lật đổ · 𢭰𧅫 đổ rác · 𢭰蒲洃 đổ mồ hôi	U+22B70
đọ	㡯	㡯飭 đọ sức · 𬧺㡯 so đọ	U+386F
đờ	咜	勁咜 cứng đờ · 希咜𬰹 hi-đờ-rô [摱]	[翻]
U+549C
đỡ	扡	𢴇扡 giúp đỡ · 扡𢠤󠄁 đỡ đần [𠸨]	[異] 拖
U+6261
ĐỘ	土	淨土 tịnh độ	U+571F
ĐỘ	度	過度 quá độ · 澄度 chừng độ	U+5EA6
ĐỘ	渡	救渡 cứu độ · 過渡 quá độ	U+6E21
doạ	唑	唑𨂘 doạ dẫm · 唑㖏 doạ nạt · 𠴓唑 đe doạ	U+5511
ĐOÁ	朵	朵花 đoá hoa · 𠄩朵牡丹 hai đoá mẫu đơn	U+6735
ĐOẠ	墮	𢰥墮 đày đoạ · 蹉墮 sa đoạ · 墮落 đoạ lạc	U+58AE
đọa	墮	𢰥墮 đày đọa [𠸨]	U+58AE
đoái	兌	兌懷 đoái hoài · 兌傷 đoái thương · 兌矓景𫇰𠊛𠸗 đoái trông cảnh cũ người xưa	U+514C
ĐOÀI	兌	卦兌 quái Đoài	U+514C
DOÃN	尹	府尹 phủ doãn · 𣱆尹 họ Doãn	U+5C39
DOÃN	允	應允 ưng doãn	U+5141
ĐOAN	端	端正 đoan chính · 甘端 cam đoan · 極端 cực đoan · 端莊 đoan trang · 節端午 tết Đoan Ngọ	U+7AEF
ĐOÁN	斷（断）	診斷 chẩn đoán · 察斷 xét đoán · 推斷 suy đoán · 判斷 phán đoán · 獨斷 độc đoán · 禁斷 cấm đoán	U+65B7 (U+65AD)
ĐOÀN	團	團結 đoàn kết · 軍團 quân đoàn · 團體 đoàn thể · 團聚 đoàn tụ · 飛團 phi đoàn · 聯團 liên đoàn	U+5718
ĐOẢN	短	短劍 đoản kiếm · 短脈 đoản mạch · 所短 sở đoản · 短語 đoản ngữ	U+77ED
ĐOẠN	段	段塘 đoạn đường · 分段 phân đoạn · 手段 thủ đoạn · 階段 giai đoạn · 首段 thủ đoạn	U+6BB5
ĐOẠN	斷（断）	䋎斷 đứt đoạn · 壟斷 lũng đoạn · 間斷 gián đoạn · 斷腸新聲 đoạn trường tân thanh	U+65B7 (U+65AD)
DOANH	盈	盈餘 doanh dư	U+76C8
DOANH	營（营）	經營 kinh doanh · 營業 doanh nghiệp · 營利 doanh lợi · 軍營 quân doanh · 本營 bản doanh	U+71DF (U+8425)
ĐOẠT	奪	占奪 chiếm đoạt · 定奪 định đoạt · 削奪 tước đoạt · 搶奪 sang đoạt · 爭奪 tranh đoạt	U+596A
dốc	𡾬	蹽𡾬 leo dốc · 𡾬襊 dốc túi · 𡾬𢚸 dốc lòng	U+21FAC
dọc	𨂔	𪖫𨂔椰 mũi dọc dừa · 朝𨂔 chiều dọc · 𨂔卬 dọc ngang · 愊𨂔 bực dọc [𠸨]	[翻]
U+28094
ĐỐC	督	督察 đốc sát · 監督 giám đốc · 督戰 đốc chiến · 基督 cơ đốc	U+7763
đốc	銩	銩劍 đốc kiếm · 銩刀 đốc dao	U+92A9
ĐỐC	篤	惇篤 đôn đốc · 篤症 đốc chứng	[翻]
U+7BE4
đọc	讀	讀冊 đọc sách · 音讀 âm đọc	U+8B80
ĐỘC	毒	中毒 trúng độc · 質毒 chất độc · 投毒 đầu độc	U+6BD2
ĐỘC	獨	獨立 độc lập · 獨身 độc thân · 獨話 độc thoại	U+7368
ĐỘC	讀	讀者 độc giả	U+8B80
doi	𡹐	𡹐𡐙 doi đất	U+21E50
dòi	蜼		⇔ 蜼 giòi
U+873C
dôi	𩜑	𩜑𫥨 dôi ra	U+29711
dõi	𠼲	𣳔𠼲 dòng dõi · 蹺𠼲 theo dõi · 綏𠼲 nối dõi	U+20F32
dối	嚉	嚉詐 dối trá · 假嚉 giả dối · 𬐸嚉 lừa dối	U+5689
dồi	𢬗	𢫵𢬗 trau dồi	U+22B17
dồi	𣼭	𣼭𤁠 dồi dào	U+23F2D
dồi	𦟿	𠰳𦟿 miếng dồi	U+267FF
dỗi	𢢊	𢚷𢢊 giận dỗi · 㘋𢢊 hờn dỗi	U+2288A
dơi	蛦	𡥵蛦 con dơi	U+86E6
dời	移	轉移 chuyển dời · 移移 di dời	U+79FB
dội	𣾶	㘇𣾶 vang dội	[翻]
U+23FB6
đói	𩟡	𩟡歉 đói kém · 𩟡䏾 đói bụng · 隢𩟡 nghèo đói	U+297E1
đòi	𠾕	𠾕𠳨 đòi hỏi · 𠾕𧴱 đòi nợ · 學𠾕 học đòi	U+20F95
đòi	𡡦	碎𡡦 tôi đòi · 𡥵𡡦 con đòi	U+21866
ĐÔI	對	對箸 đôi đũa · 對𩌂 đôi giày · 房對 phòng đôi · 笈對 cặp đôi · 對𢮩 đôi co	[翻]
U+5C0D
ĐỐI	對	對飲 đối ẩm · 對面 đối diện · 對待 đối đãi · 對作 đối tác · 𢶢對 chống đối	[翻]
U+5C0D
đối	𩼷	𩵜𩼷 cá đối	U+29F37
đồi	玳	玳瑁 đồi mồi	U+73B3
ĐỒI	頹	衰頹 suy đồi	U+9839
đồi	𡾫	𡶀𡾫 núi đồi · 𦘹𡾫 sườn đồi	U+21FAB
đỗi	𡑖	過𡑖 quá đỗi	U+21456
đổi	𢷮	𠊝𢷮 thay đổi · 𢷮㧻 đổi chác · 𢭂𢷮 trao đổi	U+22DEE
đọi	𥖐	𥖐𩚵 đọi cơm · 咹空𢧚𥖐、吶拯𢧚𠳒 ăn không nên đọi, nói chẳng nên lời	U+25590
đới	帶	熱帶 nhiệt đới · 連帶 liên đới	U+5E36
đời	𠁀	局𠁀 cuộc đời · 𠁀𠸗 đời xưa · 姅𠁀 nửa đời	U+20040
ĐỘI	隊	部隊 bộ đội · 隊琫 đội bóng · 隊伍 đội ngũ · 艦隊 hạm đội	U+968A
đội	戴	戴𢃱 đội mũ	U+6234
đợi	待	䟻待 chờ đợi · 懞待 mong đợi	U+5F85
dòm	𥉰	𥉰𥄭 dòm ngó · 䈵𥉰 ống dòm	[翻]
U+25270
dỏm	𠼖	哩𠼖 dí dỏm [𠸨]	⇔ 𠼖 rởm
U+20F16
đom	炶	炶炶 đom đóm [𠸨]	⇔ 炶 đóm
U+70B6
đóm	炶	𫁵炶 điếu đóm · 炶炶 đom đóm [𠸨]	U+70B6
đôm	沓	沓沓 đôm đốp [𠸨]	⇔ 沓 đốp
U+6C93
đốm	玷	㹥玷 chó đốm · 𤒢玷 lốm đốm	[翻]
U+73B7
đồm	擔	揞擔 ôm đồm	U+64D4
đơm	𢲠	𢲠撻 đơm đặt	U+22CA0
đờm	痰	痰𣹘 đờm dãi	U+75F0
don	吮	吮吮 don dỏn [𠸨]	⇔ 吮 dỏn
U+542E
dòn	𦛊	唭𦛊 cười dòn · 𦛊吔 dòn dã · 黰𦛊 đen dòn · 餅𥹠𦛊 bánh đa dòn	U+266CA
dôn	詘	詘詘 dôn dốt [𠸨]	⇔ 詘 dốt
U+8A58
dồn	拵	拵𡏽 dồn dập · 拵搌 dồn nén · 𢭰拵 đổ dồn	U+62F5
dỏn	吮	吮吮 don dỏn [𠸨]	U+542E
dọn	𰔫	𰔫揲 dọn dẹp · 𢭯𰔫 quét dọn · 收𰔫 thu dọn	[翻]
[異] 𢶿
U+3052B
dớn	𢙫		⇔ 𢙫 nhớn
U+2266B
đón	迍	迻迍 đưa đón · 迍塘 đón đường · 迍春 đón xuân · 迍接 đón tiếp	U+8FCD
đòn	杶	陣杶 trận đòn	U+6776
ĐÔN	惇	惇篤 đôn đốc	U+60C7
ĐÔN	敦	敦促 đôn thúc · 敦厚 đôn hậu · 倫敦 Luân Đôn	[翻]
U+6566
ĐÔN	墩	墩楛 đôn gỗ	U+58A9
đốn	扽	扽𣘃 đốn cây	U+627D
ĐỐN	頓	困頓 khốn đốn · 頓末 đốn mạt · 頓劫 đốn kiếp	U+9813
ĐỒN	屯	屯壘 đồn luỹ · 屯公安 đồn công an	U+5C6F
đồn	訰	信訰 tin đồn	U+8A30
ĐỒN	飩	餛飩 hồn đồn	U+98E9
ĐƠN	丹	靈丹 linh đơn · 膏丹 cao đơn · 紅丹 hồng đơn · 牡丹 mẫu đơn	U+4E39
ĐƠN	單	孤單 cô đơn · 襖單 áo đơn · 床單 giường đơn · 單位 đơn vị · 單件 đơn kiện · 單𫇿 đơn thuốc	[翻]
U+55AE
đớn	疸	疸𢤞 đớn hèn · 𤴬疸 đau đớn	U+75B8
độn	沌	沌𦙏 độn ngực · 沌葻𠓨𩠴 độn bông vào gối	U+6C8C
ĐỘN	沌	混沌 hỗn độn	U+6C8C
ĐỘN	遁	遁土 độn thổ	U+9041
ĐỘN	鈍	𢠤󠄁鈍 đần độn	U+920D
DONG	容	从容 thong dong · 形容 hình dong · 包容 bao dong	U+5BB9
dong	槦	𣘃槦 cây dong	U+69E6
dong	𦡦	𦡦𦡦 dong dỏng [𠸨]	⇔ 𦡦 dỏng
U+26866
dòng	𣳔	𣳔淚 dòng lệ · 𣳔電 dòng điện · 𣳔㴜 dòng biển · 𣳔歷史 dòng lịch sử	U+23CD4
dông	搈	搈𨱽 dông dài	U+6408
dông	𩘪	𩘪𩘣 dông tố · 𩘪𪥘󠄁𢆥 dông cả năm	[翻]
U+2962A
dõng	𢘭	𢘭𢖺 dõng dạc [𠸨]	U+2262D
dỏng	𦡦	𦡦𦡦 dong dỏng [𠸨]	U+26866
dộng	湧	湧𨷯 dộng cửa · 湧𬄨 dộng cừ	U+6E67
dộng	蛹		⇔ 蛹 nhộng
U+86F9
đong	𣁲	𣁲迻 đong đưa	U+23072
đóng	㨂	㨂𨷯 đóng cửa · 㨂𢵰 đóng góp · 㨂氷 đóng băng	U+3A02
đòng	秱	秱秱 đòng đòng	U+79F1
ĐÔNG	冬	𬁒冬 mùa đông · 冬至 đông chí · 冬菇 đông cô	U+51AC
đông	佟	佟𤒘 đông đúc · 佟𠊛 đông người · 佟如蜆 đông như kiến	U+4F5F
ĐÔNG	東	𱘃東 phía đông · 方東 phương đông · 東北 đông bắc · 東洋 Đông Dương	U+6771
đông	凍	凍冷 đông lạnh · 凍勁 đông cứng	U+51CD
đống	埬	𡍢埬 gò đống	U+57EC
ĐỐNG	棟	梁棟 lương đống	U+68DF
ĐỒNG	同	共同 cộng đồng · 同胞 đồng bào	[翻]
U+540C
đồng	垌	垌穭 đồng lúa · 垌𬏇 đồng ruộng · 垌圭 đồng quê	U+578C
đồng	洞	洞海 Đồng Hới	U+6D1E
ĐỒNG	桐	梧桐 ngô đồng	U+6850
ĐỒNG	童	兒童 nhi đồng · 童謠 đồng dao	U+7AE5
đồng	僮	婆僮 bà đồng	U+50EE
ĐỒNG	銅	銅壺 đồng hồ · 銅錢 đồng tiền · 銅鉑 đồng bạc	U+9285
ĐỒNG	瞳	瞳子 đồng tử	U+77B3
đổng	董	吶董 nói đổng · 𠯽董 chửi đổng	U+8463
ĐỔNG	董	扶董 Phù Đổng · 董理 đổng lí	U+8463
đọng	𠘃	凝𠘃 ngưng đọng · 囚𠘃 tù đọng	U+20603
ĐỘNG	洞	山洞 sơn động	U+6D1E
ĐỘNG	動	動腦 động não · 摛動 lay động · 感動 cảm động · 盲動 manh động · 不動產 bất động sản	U+52D5
dộp	㷝		⇔ 㷝 rộp
[翻]
U+3DDD
đốp	沓	沓𠹗 đốp chát · 沓沓 đôm đốp	[翻]
U+6C93
đớp	㗳	㗳𥺒 đớp thính · 㹥㗳 chó đớp · 𩵜㗳𩝇 cá đớp mồi	U+35F3
dốt	詘	詘捏 dốt nát	[翻]
U+8A58
dột	𣔻	茹𣔻 nhà dột · 𣔻捏 dột nát · 𠻇𣔻 dại dột · 膒𣔻 ủ dột	U+2353B
dợt	閱		⇔ 閱 dượt
U+95B1
đốt	炪	炪焒 đốt lửa · 炪畑 đốt đèn · 被螉炪 bị ong đốt	U+70AA
đốt	𥯝	𥯝𥯌 đốt tre · 𥯝𣖙 đốt mía · 𥯝𢭫𢬣 đốt ngón tay	U+25BDD
ĐỘT	突	衝突 xung đột · 突然 đột nhiên · 突兀 đột ngột · 突出 đột xuất · 唐突 đường đột	[翻]
U+7A81
ĐỘT	腯	𤠲腯 khỉ đột	U+816F
đột	𦂽	𥿤𦂽 khâu đột · 𦂽斜襖 đột tà áo	U+260BD
đợt	澾	澾㳥 đợt sóng · 𠄩澾衝鋒 hai đợt xung phong	U+6FBE
DU	攸	阮攸 Nguyễn Du	U+6538
du	妯		⇔ 妯 dâu
U+59AF
DU	萸	茱萸 thù du	U+8438
DU	悠	悠揚 du dương · 悠久 du cửu	[翻]
U+60A0
DU	遊	遊歷 du lịch · 夢遊 mộng du · 遨遊 ngao du · 周遊 chu du · 生物浮游 sinh vật phù du	U+904A
DU	游	上游 thượng du · 下游 hạ du · 游擊 du kích	U+6E38
DU	榆	枌榆 phần du · 桑榆 tang du	U+6986
DU	蝣	部蜉蝣 bộ Phù du	U+8763
dù	𢂎	𢄓𢂎 ô dù · 𩂏𢂎 che dù	U+2208E
dù	怞	怞朱 dù cho · 怞哴 dù rằng	[異] 油
U+601E
dũ	揄	眷揄 quyến dũ · 𣘃拂揄 cây phất dũ	⇔ 揄 rũ
U+63C4
DƯ	餘	剩餘 thặng dư · 業餘 nghiệp dư · 殘餘 tàn dư · 餘地 dư địa	U+9918
DƯ	輿	輿論 dư luận · 輿地誌 dư địa chí	U+8F3F
DỤ	喻	比喻 tỉ dụ · 譬喻 thí (ví) dụ · 隱喻 ẩn dụ	U+55BB
DỤ	誘	誘誘 dụ dỗ · 引誘 dẫn dụ	U+8A98
DỤ	諭	諭旨 dụ chỉ · 曉諭 hiểu dụ	U+8AED
DỮ	與	與料 dữ liệu	U+8207
dữ	㺞	獸㺞 thú dữ · 兇㺞 hung dữ · 信㺞 tin dữ · 㺞𣾶 dữ dội · 𢚷㺞 giận dữ	U+3E9E
DỰ	與	參與 tham dự · 干與 can dự	U+8207
DỰ	預	預案 dự án · 預草 dự thảo · 預算 dự toán · 預律 dự luật	U+9810
DỰ	豫	猶豫 do dự	U+8C6B
dự	蕷	𥽌蕷 gạo dự	U+8577
DỰ	譽	名譽 danh dự	[翻]
U+8B7D
đu	悠	打悠 đánh đu · 𦀗悠 xích đu · 𤥑悠𢮿 vòng đu quay	U+60A0
đu	𣛭	𣛭𣛭 đu đủ	[翻]
U+236ED
đủ	𨁥	𣹓𨁥 đầy đủ · 𨁥𡘯 đủ lớn	[異] 覩 𨇜
U+28065
đủ	𣛭	𣛭𣛭 đu đủ	U+236ED
đụ	鳥	鳥媽 đụ má [俗]	U+9CE5
đứ	哆	哆𣴙 đứ đừ · 𱖗哆𫥨 ngồi đứ ra	U+54C6
đừ	𣴙	𤻻𣴙 mệt đừ · 哆𣴙 đứ đừ · 𡃖𣴙 lừ đừ	U+23D19
dua	諛	阿諛 a dua · 諛佞 dua nịnh	U+8ADB
dúa	臾	焰臾 diêm dúa [𠸨]	U+81FE
dưa	荼	荼梨 dưa lê · 荼茩 dưa hấu · 蔞荼 rau dưa	[異] 𤫿
U+837C
dứa	𦼥	𣘃𦼥 cây dứa · 果𦼥 quả dứa	U+26F25
dừa	椰	𣘃椰 cây dừa	U+6930
dựa	澦	澦𨂘 dựa dẫm · 澦𠓨 dựa vào	U+6FA6
đua	𨅮	𧼋𨅮 chạy đua	U+2816E
đùa	𢴉	葻𢴉 bông đùa · 𢴉𠹳 đùa cợt · 𢴉逆 đùa nghịch	U+22D09
đũa	箸	對箸 đôi đũa	[異] 𥮊
U+7BB8
đưa	迻	迻迍 đưa đón · 𣁲迻 đong đưa · 餞迻 tiễn đưa · 迻網 đưa võng	U+8FFB
đứa	𠀲	𠀲於 đứa ở · 𠀲𥘷 đứa trẻ	U+20032
DUẨN	筍	黎筍 Lê Duẩn	U+7B4D
DUẬT	遹	范慎遹 Phạm Thận Duật	U+9079
DUẬT	燏	陳日燏 Trần Nhật Duật	U+71CF
DUẬT	鷸	蚌鷸 bạng duật	U+9DF8
DỤC	育	教育 giáo dục · 體育 thể dục · 養育 dưỡng dục	[翻]
U+80B2
dục	挬		⇔ 挬 vụt
U+632C
DỤC	浴	沐浴 mộc dục	U+6D74
DỤC	欲	欲望 dục vọng · 匏欲 bầu dục · 欲望 dục vọng · 淫欲 dâm dục · 肉欲 nhục dục	U+6B32
DỰC	翼	右翼 hữu dực	[翻]
U+7FFC
đúc	𤒘	𤒘結 đúc kết · 佟𤒘 đông đúc · 爐𤒘 lò đúc · 燶𤒘 nung đúc	[異] 𨯹
U+24498
đục	濁	渃濁 nước đục · 磟濁 lục đục · 𢭬濁𢵱沖 gạn đục khơi trong	[翻]
U+6FC1
đục	鑟	鑟圇 đục tròn	U+945F
ĐỨC	德	德行 đức hạnh · 道德 đạo đức · 德佛 đức Phật · 㗂德 tiếng Đức	[翻]
U+5FB7
đực	特	𤙭特 bò đực · 動特 động đực · 特𨮌 đực rựa	U+7279
DUỆ	裔	後裔 hậu duệ · 裔夷 duệ di	U+88D4
DUỆ	睿	睿哲 duệ triết · 陳睿宗 Trần Duệ Tông	U+777F
dúi	搥	搥朱 dúi cho · 搥𢵌 dúi dụi · 𡥵搥 con dúi	⇔ 搥 giúi
U+6425
dùi	錐	錐𣔞 dùi cui	[翻]
[異] 𣟩
U+9310
dũi	𪒽	𧍝𪒽 dế dũi	⇔ 𪒽 trũi
U+2A4BD
dụi	𢵌	𢵌眜 dụi mắt · 搥𢵌 dúi dụi	⇔ 𢵌 giụi
U+22D4C
đui	𥊖	𥊖霧 đui mù	U+25296
đùi	𦢶	𣔟𦢶 bắp đùi · 裙𦢶 quần đùi	[翻]
U+268B6
đũi	𦅭	𡲫𦅭 vải đũi · 裙襖𦅭 quần áo đũi	U+2616D
dúm	拰	𠻅拰 bẹp dúm	U+62F0
dụm	呫	𧶄呫 dành dụm	[翻]
U+546B
đùm	𦅰	𦅰襆 đùm bọc	[翻]
U+26170
dun	搎	搎𢩽 dun đẩy · 搎車 dun xe · 搎𢤡 dun rủi	[翻]
U+640E
đun	焞	焞渃 đun nước · 焞𤍇 đun nấu	U+711E
đún	𦠆		⇔ 𦠆 rốn
U+26806
đùn	𡶁	𥺿𡶁 ỉa đùn · 蛽𡶁𡐙 mối đùn đất	U+21D81
đụn	庉	庉𤌋 đụn khói · 庉𥟉 đụn thóc	[翻]
U+5E89
DUNG	容	容量 dung lượng · 內容 nội dung · 形容 hình dung · 包容 bao dung · 容赦 dung tha · 容貌 dung mạo	[翻]
U+5BB9
DUNG	庸	庸俗 dung tục · 中庸 trung dung	U+5EB8
DUNG	蓉	芙蓉 phù dung	U+84C9
DUNG	溶	溶液 dung dịch · 溶媒 dung môi · 溶解 dung giải	U+6EB6
DUNG	熔	熔解 dung giải · 熔點 dung điểm	U+7194
DUNG	融	融合 dung hợp	U+878D
dùng	用	信用 tin dùng · 常用 thường dùng · 用茶 dùng trà · 用𩚵 dùng cơm · 𣘊用 đồ dùng	U+7528
dùng	涌	渃涌 nước dùng	U+6D8C
dùng	𨀍	𨀍𨀊 dùng dằng · 𨀍溋 dùng dình (dềnh)	U+2800D
DŨNG	勇	勇士 dũng sĩ · 勇將 dũng tướng · 勇敢 dũng cảm · 勇氣 dũng khí	U+52C7
DŨNG	踴	踴躍 dũng dược	U+8E34
dưng	扔		⇔ 扔 nhưng
U+6254
dưng	𠮨	唪𠮨 bỗng dưng · 𢘩𠮨 dửng dưng [𠸨] · 𠊛𠮨 người dưng	U+20BA8
dưng	𤼸		⇔ 𤼸 dâng
[翻]
U+24F38
DỤNG	用	使用 sử dụng · 壓用 áp dụng · 重用 trọng dụng · 無用 vô dụng · 信用 tín dụng	U+7528
dừng	仃	仃筆 dừng bút · 仃車 dừng xe · 仃徠 dừng lại	U+4EC3
dửng	𢘩	𢘩𦝺 dửng mỡ · 𢘩𠮨 dửng dưng [𠸨]	U+22629
dựng	𥩯	𡏦𥩯 xây dựng · 𢵧𥩯 dàn dựng	[異] 孕
U+25A6F
đúng	倲	倲耒 đúng rồi · 倲捵 đúng đắn [𠸨] · 倲墨 đúng mực · 𠄼𣇞倲 năm giờ đúng	U+5032
đùng	哃	哃哃 đùng đùng [聲]	U+54C3
đũng	襠	裙𦀪襠 quần vá đũng	[翻]
U+8960
đủng	𨆟	𨆟䟓 đủng đỉnh [𠸨]	U+2819F
đụng	動	終動 chung đụng · 動𪮻 đụng chạm	U+52D5
đứng	𨅸	𨅸𧻭 đứng dậy · 𨅸𣈖 đứng bóng · 勢𨅸 thế đứng	[異] 𥪸
U+28178
đừng	揨	揨哭 đừng khóc · 揨𠫾 đừng đi	[異] 停
U+63E8
đựng	撜	𠹾撜 chịu đựng · 丐𣛥撜𨢇 cái be đựng rượu	[翻]
U+649C
DƯỢC	藥	藥品 dược phẩm · 醫藥 y dược · 彈藥 đạn dược · 火藥 hoả dược · 毒藥 độc dược · 藥性 dược tính	U+85E5
DƯỢC	躍	踴躍 dũng dược	U+8E8D
đuốc	燭	抪燭 bó đuốc · 檜燭 củi đuốc · 畑燭 đèn đuốc	U+71ED
được	得	得𢚸 được lòng · 空得 không được	[異] 特
U+5F97
duối	𠏮	𥋶𠏮 dấm duối	U+203EE
duối	𣝉	𣘃𣝉 cây duối	U+23749
duỗi	𬧕	𬧕𣦎 duỗi thẳng · 𬧕蹎 duỗi chân	U+2C9D5
dưới	𨑜	𱘃𨑜 phía dưới · 於𨑜 ở dưới	[異] 𠁑 𤲂
U+2845C
dượi	洟	沲洟 dã dượi [𠸨]	U+6D1F
đuôi	脽	頭脽 đầu đuôi · 脽船 đuôi thuyền	[異] 𡳪
U+813D
đuối	濧	𪽳濧 yếu đuối · 㴷濧 đắm đuối	U+6FE7
đuổi	𨘗	蹺𨘗 theo đuổi · 打𨘗 đánh đuổi · 𨁰𨘗 xua đuổi	[異] 𨆷
U+28617
đười	𤠂	𤠂𤠆 đười ươi	U+24802
đượm	㷋	𧺀㷋 thắm đượm · 濃㷋 nồng đượm	U+3DCB
DƯƠNG	羊	山羊 sơn dương · 羚羊 linh dương	U+7F8A
DƯƠNG	佯	佯東擊西 dương đông kích tây	U+4F6F
DƯƠNG	洋	大洋 đại dương · 海洋 hải dương · 洋琴 dương cầm · 太平洋 Thái Bình Dương · 洋洋自得 dương dương tự đắc	U+6D0B
DƯƠNG	陽	陰陽 âm dương · 電陽 điện dương · 夕陽 tịch dương · 陽曆 dương lịch	U+967D
DƯƠNG	揚	宣揚 tuyên dương · 悠揚 du dương · 讚揚 tán dương · 表揚 biểu dương · 揚弓箭 dương cung tên	U+63DA
DƯƠNG	楊	楊柳 dương liễu · 𣱆楊 họ Dương	U+694A
dường	羕	羕如 dường như · 羕𱜢 dường nào	U+7F95
DƯỠNG	養	保養 bảo dưỡng · 修養 tu dưỡng · 養育 dưỡng dục · 教養 giáo dưỡng · 養氣 dưỡng khí	U+990A
dượng	仗	仗𡒬 dượng ghẻ · 仛仗 cha dượng · 注仗 chú dượng	U+4ED7
ĐƯƠNG	當	當代 đương đại · 當任 đương nhiệm · 㤇當 yêu đương · 當今 đương kim · 當歸 đương quy · 當然 đương nhiên	U+7576
ĐƯỜNG	唐	唐突 đường đột · 茹唐 nhà Đường	U+5510
ĐƯỜNG	堂	堂陛 đường bệ · 祠堂 từ đường · 天堂 thiên đường · 堂皇 đường hoàng · 堂堂 đường đường	U+5802
ĐƯỜNG	棠	海棠 hải đường	U+68E0
đường	塘	塘圫 đường sá · 塘鉄 đường sắt	U+5858
ĐƯỜNG	糖	質糖 chất đường · 𤮾如糖 ngọt như đường	U+7CD6
dượt	閱	習閱 tập dượt	U+95B1
đuột	突	𣦎突 thẳng đuột · 悛突 thuôn đuột	U+7A81
đụp	𧛆	襖𦀪𦁢𦀪𧛆 áo vá chằng vá đụp	[翻]
U+276C6
dút	𢝀		⇔ 𢝀 nhút
U+22740
dút	𫉡		⇔ 𫉡 rút
U+2B261
dứt	𠞹	㴨𠞹 chấm dứt · 𠞹點 dứt điểm	[翻]
[異] 𢴑
U+207B9
đút	賥	賥䘹 đút lót · 賥𨨷 đút nút · 賥襊 đút túi	[翻]
U+8CE5
đứt	䋎	割䋎 cắt đứt · 䋎𢭮 đứt gãy	[翻]
U+42CE
DUY	唯	唯物 duy vật · 唯心 duy tâm · 唯一 duy nhất	U+552F
DUY	維	維持 duy trì · 思維 tư duy · 維新 duy tân	U+7DAD
DUYÊN	沿	沿海 duyên hải · 沿革 duyên cách	U+6CBF
DUYÊN	緣	押緣 ép duyên · 前緣 tiền duyên · 姻緣 nhân duyên · 隨緣 tuỳ duyên · 結緣 kết duyên	U+7DE3
DUYỆT	閱	檢閱 kiểm duyệt · 閱兵 duyệt binh · 程閱 trình duyệt · 歷閱 lịch duyệt	U+95B1
e	㥋	㥋麗 e lệ · 㥋懝 e ngại	U+394B
ê	𠲖	𠲖阿 ê a · 𠲖痆 ê chề	[翻]
U+20C96
ê	𤷴	𤷴𤀔 ê ẩm	U+24DF4
ế	曀	曀𤀔 ế ẩm [𠸨] · 曀𫯳 ế chồng	U+66C0
éc	噁	噁噁 éc éc [𠸨]	U+5641
ếch	嗌	叫嗌嗌 kêu ếch ếch [聲]	U+55CC
ếch	螠	𡥵螠 con ếch · 螠橅花 ếch vồ hoa · 螠𱖗底井 ếch ngồi đáy giếng	U+87A0
em	㛪	㛪𡛔 em gái · 㛪𤳆 em trai	U+36EA
ém	掩	掩𠇦 ém nhẹm	U+63A9
êm	淹	淹妸 êm ả · 淹沁 êm thấm	[翻]
U+6DF9
en	嚥	嚥嚥 en en	U+56A5
én	燕	𪀄燕 chim én	[翻]
U+71D5
ềnh	𪝼	㑲𪝼 nằm ềnh · 𠲜𪝼 chềnh ềnh	U+2A77C
ễnh	朠	朠䏾 ễnh bụng · 𡥵朠𫊬 con ễnh ương	[翻]
U+6720
eo	㕭	㕭𠾸 eo xèo · 㕭㗒 eo ơi	U+356D
eo	𢰳	𢰳𢰳 eo éo	⇔ 𢰳 éo
U+22C33
eo	腰	腰狹 eo hẹp · 腰𡐙 eo đất · 腰𨉞 eo lưng · 腰㴜 eo biển	U+8170
éo	𢰳	𢰳𢰳 eo éo · 𢰳𠻗 éo le · 捥𢰳 uốn éo	U+22C33
èo	㕭	㕭㕭 èo ẽo [𠸨]	⇔ 㕭 ẽo
U+356D
ẽo	㕭	㕭㕭 èo ẽo [𠸨]	U+356D
ẻo	殀	擣殀 trù ẻo · 殀𪫦 ẻo lả	U+6B80
ép	押	押擦 ép sát	[翻]
U+62BC
ẹp	𠇺	俋𠇺 ọp ẹp	U+201FA
ét	𠮙	𠮙涳 ét-xăng [摱]	[翻]
U+20B99
ẹt	𠮙	喐𠮙 ọt ẹt [聲]	[翻]
U+20B99
êu	喓	喓喂 êu ôi [嘆]	[翻]
U+5593
ga	迦	𦎡迦逋 Xinh-ga-po(bo) [摱]	[翻]
U+8FE6
ga	𥩤	𥩤車焒 ga xe lửa [摱] · 𥩤河內 ga Hà Nội [摱]	U+25A64
ga	𪵤	瓶𪵤 bình ga [摱]	U+2AD64
gà	𪃿	𪃿㹟 gà qué · 𪃿𪆼 gà lôi · 𪃿𥊚 gà mờ · 𥆄𪃿 quáng gà	U+2A0FF
gã	𡥚	𠬠𡥚書生 một gã thư sinh	U+2195A
gả	嫁	嫁𫯳 gả chồng · 嫁𬥓 gả bán	U+5AC1
gạ	𠶄	𠶄𡀯 gạ chuyện	U+20D84
gác	閣	閣𠻴 gác lửng	U+95A3
gác	擱	更擱 canh gác [摱] · 擱筆 gác bút · 擱笀支 gác-măng-giê [摱]	[翻]
U+64F1
gấc	棘	𥸷棘 xôi gấc	[翻]
U+68D8
gạc	㓢	㓢𠸜𥪝名冊 gạc tên trong danh sách · 攑㓢 gỡ gạc [𠸨]	U+34E2
gạc	觡	觡㹯 gạc hươu	U+89E1
gạc	𦂦	𠰳𦂦㲸 miếng gạc ướt	U+260A6
gặc	𩠓	𩠧𩠓 gục gặc [𠸨]	U+29813
gạch	坧	墻坧 tường gạch · 坧𧍆 gạch cua	U+5767
gạch	劃	劃𠬠塘 gạch một đường	U+5283
gai	荄	荄𧣳 gai góc · 㑲荄𫫞𦟽 nằm gai nếm mật · 餅荄 bánh gai	[翻]
U+8344
gai	𦃮	𣘃𦃮 cây gai · 縐𦃮 sô gai	U+260EE
gái	𡛔	𡥵𡛔 con gái · 伴𡛔 bạn gái	U+216D4
gài	𢹆	𢹆擺 gài bẫy · 𢹆𨷯 gài cửa	U+22E46
gãi	𢴖	固𧋺時𢴖 có chí thì gãi	U+22D16
gam	𨭺	其露𨭺 ki-lô-gam [摱]	[翻]
U+28B7A
găm	㨔	𬚸羝㨔蒜 thịt dê găm tỏi	U+3A14
găm	鈐	針鈐 kim găm · 鈐行 găm hàng · 刀鈐 dao găm · 唊鈐 dap găm [摱]	U+9210
gấm	錦	錦𦄾 gấm vóc	U+9326
gầm	㖗	㖗𠯦 gầm thét	[翻]
U+3597
gắm	𧃃	𧃃𡶀 gắm núi · 絏𧃃 dây gắm · 寄𧃃 gửi gắm [𠸨] · 𧃃𥇚 gắm ghé [𠸨]	U+270C3
gằm	𢤝	儈𢤝 cúi gằm	U+2291D
gẫm	𡄎		⇔ 𡄎 ngẫm
U+2110E
gặm	齽	𤝞齽 chuột gặm · 齽𠰃 gặm nhấm	U+9F7D
gan	肝	𫰅肝𡘯𦟽 to gan lớn mật	U+809D
gán	檊	檊𢯖 gán ghép · 檊罪 gán tội	U+6A8A
gàn	𢢈	𢢈𢢈 gàn gàn [𠸨]	U+22888
gân	筋	筋骨 gân cốt · 筋槶 gân guốc [𠸨]	U+7B4B
gần	近	近𨗥 gần gũi [𠸨] · 近如 gần như · 近低 gần đây	[翻]
[異] 𧵆
U+8FD1
gắn	𮇜	𮇜抪 gắn bó · 焊𮇜 hàn gắn	[翻]
U+2E1DC
gạn	𢭬	𢭬𡃕 gạn gùng [𠸨] · 𢭬漉 gạn lọc · 𢭬𠳨 gạn hỏi · 𢭬濁𢵱沖 gạn đục khơi trong	U+22B6C
gận	近	近近 gần gận [𠸨]	⇔ 近 gần
[翻]
U+8FD1
gang	𡬼	荼𡬼 dưa gang	U+21B3C
gang	鋼	鍊鋼 luyện gang	U+92FC
gàng	抗	袞抗 gọn gàng [𠸨]	U+6297
găng	矜	𠄩邊矜 hai bên găng · 情形抔矜 tình hình bớt găng · 矜𢬣 găng tay [摱]	U+77DC
găng	㮗	𣘃㮗 cây găng	U+3B97
gắng	𠡚	𠡚功 gắng công · 固𠡚 cố gắng	[翻]
U+2085A
ganh	競	競𨅮 ganh đua · 競比 ganh tị	U+7AF6
gánh	挭	桄挭 quang gánh	U+632D
gành	䃄	䃄蠔 Gành Hào	U+40C4
gao	𪡱	噶𪡱 gắt gao	U+2A871
gáo	𫧂	𫧂椰 gáo dừa · 彈𫧂 đàn gáo	U+2B9C2
gào	哠	哠𠯦 gào thét · 叫哠 kêu gào	[翻]
U+54E0
gạo	檤	𣘃檤 cây gạo	U+6AA4
gạo	𥽌	籺𥽌 hạt gạo · 迆𥽌 giã gạo	U+25F4C
gáp	𢰽	急𢰽 gấp gáp [𠸨]	U+22C3D
gấp	扱	扱曲 gấp khúc · 扱𱑕 gấp mười · 扱冊徠 gấp sách lại · 欣扱𠀧吝 hơn gấp ba lần	U+6271
gấp	𥄫	𥄫𥇚 gấp ghé	[翻]
U+2512B
gấp	急	急𢰽 gấp gáp [𠸨] · 急捽 gấp rút	U+6025
gắp	𢰽	𢰽籤 gắp thăm · 丐𢰽 cái gắp · 𢰽式咹 gắp thức ăn	U+22C3D
gập	岋	岋冊 gập sách · 岋𡹡 gập ghềnh	U+5C8B
gặp	﨤	﨤攑 gặp gỡ [𠸨] · 﨤𣋑 gặp dịp · 常﨤 thường gặp · 𱍿過空﨤 lâu quá không gặp	[翻]
U+FA24
gắt	噶	㤧噶 cáu gắt · 𤮾噶 ngọt gắt [𠸨] · 垓噶 gay gắt	U+5676
gạt	詰	𬐸詰 lừa gạt · 量詰 lường gạt	[翻]
U+8A70
gạt	𢶆	𢶆𠬃 gạt bỏ · 𢶆𧴱 gạt nợ	U+22D86
gật	𩠓	𩠓𠵎 gật gù [𠸨] · 𥄬𩠓 ngủ gật	[翻]
U+29813
gặt	秸	秸𢲨 gặt hái	U+79F8
gau	噑	噑噑 gau gáu [𠸨]	⇔ 噑 gáu
U+5651
gáu	噑	噑噑 gau gáu [𠸨]	U+5651
gàu	浗	浗𣙩 gàu sòng	U+6D57
gàu	脙	𬖾脙 phở gàu · 頭固𡗉脙 đầu có nhiều gàu	U+8119
gâu	𠯜	𠯜𠯜 gâu gâu [聲]	U+20BDC
gấu	𦵷	𦹯𦵷 cỏ gấu · 榘𦵷 củ gấu	[翻]
U+26D77
gấu	𤠰	𡥵𤠰 con gấu · 𤠰竹 gấu trúc	U+24830
gấu	褠	褠襖 gấu áo · 褠裙 gấu quần	U+8920
gầu	浗		⇔ 浗 gàu
U+6D57
gầu	脙		⇔ 脙 gàu
U+8119
gẫu	㗕	𠾎㗕 tán gẫu	U+35D5
gay	垓	垓𦁣 gay go [𠸨] · 垓硍 gay cấn · 垓噶 gay gắt	U+5793
gáy	𠰁	𪃿𠰁𡀴𡀴 gà gáy o o	U+20C01
gáy	𩺺	𩵜𩺺 cá gáy	U+29EBA
gáy	𬛑	𬛑冊 gáy sách	U+2C6D1
gây	𰟅		⇔ 𰟅 gấy
U+307C5
gây	胲	苿胲 mùi gây · 𬚸𤠰胲胲 thịt gấu gây gây	U+80F2
gây	𨠳	𨠳戰 gây chiến · 𨠳𲂪 gây vốn · 𨠳𫥨 gây ra · 𨠳𥞖 gây giống · 𨠳𥾃 gây men · 𨠳古 gây gổ [𠸨]	[異] 𨢟
U+28833
gãy	𢭮	𢯏𢭮 bẻ gãy · 𢭮𢭰 gãy đổ · 䋎𢭮 đứt gãy	U+22B6E
gấy	𰟅		⇔ 𰟅 ngấy
U+307C5
gầy	𤷍	𤷍𤷱 gầy mòn · 𤷍𪸽 gầy đét	U+24DCD
gẫy	𢭮		⇔ 𢭮 gãy
U+22B6E
gảy	㨟	㨟彈 gảy đàn · 㨟稴𠓨𤇮 gảy rơm vào bếp	U+3A1F
gẩy	㧡	㧡彈 gẩy đàn · 㧡盤併 gẩy bàn tính	U+39E1
gậy	梞	𣘃梞 cây gậy	[翻]
U+689E
gen	𦟘		⇔ 𦟘 gien
U+267D8
ghe	䑴	䑴船 ghe thuyền	U+4474
ghe	𡃊	𡃊番 ghe phen	U+210CA
ghé	𥇚	𥄫𥇚 gấp ghé	U+251DA
ghé	踦	踦蹎 ghé chân · 踦眜 ghé mắt · 踦𦖻吶忱 ghé tai nói thầm · 船踦𤅶 thuyền ghé bến	U+8E26
ghè	㙋	㙋𩻐 ghè mắm · 㖗㙋 gầm ghè [𠸨]	U+364B
ghê	𭌲	𩙍𡘯𭌲 gió lớn ghê	[翻]
U+2D332
ghẽ	技	袞技 gọn ghẽ [𠸨]	U+6280
ghế	𧦕	𧦕𱖗 ghế ngồi · 𧦕斗 ghế đẩu · 𧦕𩚵 ghế cơm	[異] 槣
U+27995
ghề	𥗎	𥕥𥗎 gồ ghề [𠸨]	U+255CE
ghẻ	𤴪	𤴪𤹙 ghẻ chốc · 𤴪𧋆 ghẻ ruồi · 丐𤴪 cái ghẻ · 𤴪渃 ghẻ nước	U+24D2A
ghẻ	𡒬	姨𡒬 dì ghẻ · 𡒬冷 ghẻ lạnh	U+214AC
ghếch	𮞑	𮞑蹎 ghếch chân	[翻]
U+2E791
ghém	𧁴	蔞𧁴 rau ghém · 襘𧁴 gói ghém	[翻]
U+27074
ghen	慳	打慳 đánh ghen · 慳𡀢 ghen tuông	[翻]
U+6173
ghềnh	𡹡	𣴜𡹡 thác ghềnh · 岋𡹡 gập ghềnh	[翻]
U+21E61
ghẹo	嘺	嘹嘺 trêu ghẹo	[翻]
U+563A
ghép	𢯖	𢯖𬄺 ghép mộng	[翻]
U+22BD6
ghét	恄	讎恄 thù ghét	[翻]
U+6044
ghét	𡑪	垢𡑪 cáu ghét	U+2146A
ghi	剘	𢯏剘 bẻ ghi	U+5258
ghi	𥱬	𥱬音 ghi âm · 𥱬𠸜 ghi tên · 𥱬𢖵 ghi nhớ · 𦭷𥱬 màu ghi	[翻]
U+25C6C
ghiếc	𢙕	𡃍𢙕 gớm ghiếc	U+22655
ghiền	𠋵	ghiền nặng 𠋵𨢇 · ghiền rượu 𠊛𠋵古喀印 · người ghiền cô-ca-in [摱]	U+202F5
ghim	捦	捦𠓨 ghim vào	[翻]
U+6366
ghím	𩸱	𩵜𩸱 cá ghím	U+29E31
ghìm	拑	拑𬘋 ghìm chặt	U+62D1
gi	咦		𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+54A6
gí	侇	㑲侇 nằm gí · 碮𠻅侇𬺗 đè bẹp gí xuống	U+4F87
gì	之	丐之 cái gì · 空固之 không có gì	[異] 咦
U+4E4B
gỉ	釲	𨫪釲 han gỉ · 釲𡏥 gỉ sét · 釲眜 gỉ mắt · 釲𪖫 gỉ mũi	U+91F2
GIA	加	加速 gia tốc · 加恩 gia ân · 加倍 gia bội	[翻]
U+52A0
gia	枷	𣘃校枷 cây giâu gia	U+67B7
gia	㤎		⇔ 㤎 da
U+390E
GIA	家	家庭 gia đình · 家用 gia dụng · 儒家 nho gia	U+5BB6
GIA	嘉	嘉定 Gia Định · 嘉隆 Gia Long	U+5609
GIA	諸	𣱆諸葛 họ Gia Cát	U+8AF8
GIÁ	架	架畑 giá đèn · 架冊 giá sách	U+67B6
GIÁ	假	假如 giá như	⇔ 假 giả
U+5047
GIÁ	嫁	出嫁 xuất giá	U+5AC1
giá	稼	稼豆 giá đỗ	U+7A3C
GIÁ	價	價值 giá trị · 物價 vật giá	U+50F9
GIÁ	駕	護駕 hộ giá	U+99D5
giá	𬰊	冷𬰊 lạnh giá · 𬰊洌 giá rét	U+2CC0A
GIÀ	伽	伽藍 già lam	U+4F3D
già	𫅷	𫅷𪥘󠄁 già cả · 𤞺𫅷 cáo già	[異] 𦓅
U+2B177
giã	迆	迆𥽌 giã gạo	U+8FC6
giã	偖	𠽖偖 giục giã	U+5056
giã	謝	謝辭 giã từ	U+8B1D
GIẢ	者	記者 kí giả · 聽者 thính giả · 作者 tác giả · 長者 trưởng giả	U+8005
giả	㨋		⇔ 㨋 trả
U+3A0B
GIẢ	假	假裝 giả trang · 假𫿒 giả vờ · 假樣 giả dạng	U+5047
GIÁC	角	三角 tam giác · 觸角 xúc giác · 獨角 độc giác · 犀角 tê giác	[翻]
U+89D2
giác	捔	捔𨉞 giác lưng	U+6354
GIÁC	覺	覺官 giác quan · 感覺 cảm giác · 味覺 vị giác · 幻覺 ảo giác · 覺悟 giác ngộ · 聽覺 thính giác	U+89BA
giấc	𥋏	𥋏𢠩 giấc mơ	[翻]
U+252CF
giặc	賊	軍賊 quân giặc · 賊外侵 giặc ngoại xâm	U+8CCA
GIAI	佳	佳人 giai nhân · 佳話 giai thoại	[翻]
U+4F73
GIAI	偕	百年偕老 bách niên giai lão	U+5055
GIAI	階	階段 giai đoạn · 階級 giai cấp · 階調 giai điệu	U+968E
giai	𤳆（𱰼）		⇔ 𤳆 trai
U+24CC6 (U+31C3C)
giai	𧕚		⇔ 𧕚 trai
U+2755A
giãi	𤐃	𤐃排 giãi bày · 𤐃𤍊 giãi tỏ	U+24403
GIẢI	解	押解 áp giải · 辯解 biện giải · 解剖 giải phẫu · 𠫾解 đi giải	U+89E3
GIẢI	邂	邂逅 giải cấu	U+9082
giải	螮	𡥵螮 con giải	U+87AE
giải	𦄂	𦄂賞 giải thưởng	[異] 繲
U+26102
GIẢI	蟹	笘𣇟巨蟹 chòm sao Cự Giải	U+87F9
GIAM	監	監擒 giam cầm · 茹監 nhà giam · 監𡨺 giam giữ · 監𠬠數錢𡘯 giam một số tiền lớn	[翻]
U+76E3
GIÁM	監	監督 giám đốc · 監獄 giám ngục · 監察 giám sát · 監護 giám hộ	[翻]
U+76E3
GIÁM	鑑	鑑定 giám định · 鑑別 giám biệt	U+9451
giấm	𨡉	𨡉𤽸 giấm trắng · 䣷如𨡉 chua như giấm	U+28849
giấm	𥋶	𥋶搥 giấm giúi	U+252F6
giẫm	𨃵	𨃵踏 giẫm đạp	U+280F5
GIẢM	減	減價 giảm giá · 衰減 suy giảm · 痊減 thuyên giảm · 減抔 giảm bớt · 加減 gia giảm	U+6E1B
giậm	𨁹	𨁹蹎 giậm chân	[翻]
U+28079
giậm	𦂼		⇔ 𦂼 dậm
U+260BC
GIAN	奸	奸嚉 gian dối · 奸巧 gian xảo · 奸臣 gian thần	U+5978
GIAN	姦	姦淫 gian dâm · 強姦 cưỡng gian	U+59E6
GIAN	間	時間 thời gian · 人間 nhân gian · 中間 trung gian	[翻]
U+9593
GIAN	艱	艱勞 gian lao · 艱苦 gian khổ · 艱難 gian nan · 艱險 gian hiểm · 艱困 gian khốn	U+8271
GIÁN	間	間諜 gián điệp · 間接 gián tiếp · 離間 li gián · 間斷 gián đoạn	[翻]
U+9593
gián	𧍴	𡥵𧍴 con gián	U+27374
giàn	𣼼		⇔ 𣼼 tràn
U+23F3C
giàn	𢵧		⇔ 𢵧 dàn
U+22D67
giàn	橺	橺𦲾 giàn mướp	U+6A7A
giãn	僴	舒僴 thư giãn	U+50F4
giần	𪮞	𪮞𪮞 giần giật [𠸨]	⇔ 𪮞 giật
U+2AB9E
giằn	𠇁	𠇁𢢊 giằn giỗi [𠸨]	U+201C1
giằn	𢴟	𢴟𬴭 giằn giọc [𠸨]	U+22D1F
GIẢN	簡	單簡 đơn giản · 簡易 giản dị	U+7C21
giận	𢚷	𢚷㘋 giận hờn · 𢚷㺞 giận dữ · 𠺒𢚷 tức giận	[翻]
[異] 𢠣
U+226B7
giặn	忍	𫅷忍 già giặn [𠸨]	U+5FCD
giang	扛		⇔ 扛 dang
U+625B
GIANG	江	江湖 giang hồ · 江山 giang sơn · 𠐞江 giỏi giang [𠸨]	[翻]
U+6C5F
giang	𥬮	𣘃𥬮 cây giang · 橛𥬮 quạt giang	U+25B2E
giang	楊	河楊 Hà Giang	𡨸尼得讀如格發音尼只𥪝名詞𥢆尼。 Chữ này được đọc như cách phát âm này chỉ trong danh từ riêng này.
U+694A
GIÁNG	降	昇降 thăng giáng · 降生 giáng sinh · 降級 giáng cấp	U+964D
giáng	洚	洚朱𠬠梞 giáng cho một gậy	U+6D1A
giàng	江	𡨺江 giữ giàng [𠸨]	[翻]
U+6C5F
giăng	張		⇔ 張 chăng
U+5F35
giăng	𦝄		⇔ 𦝄 trăng
U+26744
giằng	𢭩	𢭩扯 giằng xé · 𢭩𢮩 giằng co · 𢭩𢴘 giằng xay	U+22B69
GIẢNG	講	講解 giảng giải · 講𠰺 giảng dạy	U+8B1B
giành	棦		⇔ 棦 dành
U+68E6
giành	掙	爭掙 tranh giành · 掙𪮞 giành giật · 掙權利 giành quyền lợi	U+6399
giành	𥯰	丐𥯰 cái giành	U+25BF0
GIAO	交	交易 giao dịch · 交通 giao thông · 交遊 giao du · 結交 kết giao · 交和 giao hoà	[翻]
U+4EA4
GIAO	蛟	蛟龍 giao long	U+86DF
GIÁO	教	佛教 Phật giáo · 請教 thỉnh giáo	U+6559
giáo	槊	槊𢨃 giáo mác · 鎌槊 gươm giáo	U+69CA
giáo	𥋽	𥋽𠭤 giáo giở [𠸨]	U+252FD
GIẢO	狡	奸狡 gian giảo · 狡猾 giảo hoạt · 狡詐 giảo trá	U+72E1
GIẢO	絞	罪絞 tội giảo · 絞刑 giảo hình	U+7D5E
GIÁP	甲	盔甲 khôi giáp · 甲冑 giáp trụ · 腺甲 tuyến giáp	[翻]
U+7532
GIÁP	夾	夾𩈘 giáp mặt · 夾界 giáp giới	U+593E
giập	𣎖	𣎖捏 giập nát · 𦡣𣎖 bầm giập	U+23396
giắt	𢳂	𢳂𢬣僥 giắt tay nhau · 𢳂錢𠓨紩𠦻 giắt tiền vào thắt lưng	U+22CC2
giắt	㗭	𠰉㗭 giéo giắt [𠸨]	⇔ 㗭 rắt
U+35ED
giạt	泆	㵢泆 trôi giạt · 泆𠓨坡 giạt vào bờ	U+6CC6
giật	𪮞	掙𪮞 giành giật	[翻]
U+2AB9E
giặt	𣾹	𣾹𱡃 giặt giũ · 𣛠𣾹 máy giặt	[翻]
U+23FB9
giàu	𢀭	𢀭固 giàu có · 𢀭猛 giàu mạnh · 渃𢀭 nước giàu	U+2202D
giâu	校	𣘃校枷 cây giâu gia	U+6821
giấu	𢭳	隱𢭳 ẩn giấu · 𢭳掂 giấu giếm	[翻]
[異] 𨁪
U+22B73
giầu	𦺓		⇔ 𦺓 trầu
U+26E93
giầu	𢀭		⇔ 𢀭 giàu
U+2202D
giậu	𥭛	樔𥭛 rào giậu · 𥭛楛𨒺茹 giậu gỗ quanh nhà	U+25B5B
giáy	㑘	𠊛㑘 người Giáy	U+3458
giày	𩌂	對𩌂 đôi giày	U+29302
giây	𣆰	𣆰𣋩 giây lát · 𣆰丿 giây phút	U+231B0
giây	𦀊	墨𦀊𠓨襖 mực giây vào áo	U+2600A
giãy	䟢	䟢𣩂 giãy chết · 䟢䄧 giãy nảy	U+47E2
giấy	紙	紙詞 giấy tờ · 花紙 hoa giấy · 紙衛生 giấy vệ sinh	U+7D19
giầy	𥹋	餅𥹋 bánh giầy	U+25E4B
giầy	𩌂		⇔ 𩌂 giày
U+29302
gié	秷	秷穭 gié lúa	U+79F7
giê	支	擱笀支 gác-măng-giê [摱]	[翻]
U+652F
giề	支	𤐃支 giãi giề [𠸨]	[翻]
U+652F
giẽ	𥘶	橋𥘶 Cầu Giẽ	⇔ 𥘶 rẽ
U+25636
giẻ	綵	綵𧛊 giẻ rách	U+7DB5
giẻ	𪂰	𪀄𪂰𪇋 chim giẻ cùi	U+2A0B0
giếc	𩷉	𩵜𩷉 cá giếc	[翻]
U+29DC9
gièm	揲	揲揲 gièm giẹp [𠸨]	⇔ 揲 giẹp
U+63F2
gièm	讒	讒𢯠 gièm pha	U+8B92
giếm	掂	𢭳掂 giấu giếm	[翻]
U+6382
gien	𦟘	部𦟘 bộ gen · 相作𦟘 tương tác gen	U+267D8
giền	𧁶	蔞𧁶 rau giền	[翻]
U+27076
giêng	正	𣎃正 tháng giêng	U+6B63
giếng	井	掏井 đào giếng	U+4E95
giềng	𦀚	𦀚䋦 giềng mối	U+2601A
giềng	𫣂	㫰𫣂 láng giềng	[翻]
U+2B8C2
giênh	𫣂		𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+2B8C2
gieo	𪶎	𪶎𢳯 gieo rắc	[翻]
U+2AD8E
giéo	𠰉	𠰉㗭 giéo giắt [𠸨]	⇔ 𠰉 réo
U+20C09
giẹo	佋	佋住 giẹo giọ [𠸨]	U+4F4B
giẹp	揲	揲揲 gièm giẹp [𠸨]	⇔ 揲 dẹp
U+63F2
giết	悊		⇔ 悊 diết
U+608A
giết	𨦬	𨦬𣩂 giết chết · 𨦬害 giết hại	U+289AC
giẹt	浙	𪖫浙 mũi giẹt · 𤷿㐌浙𬺗 nhọt đã giẹt xuống	[翻]
U+6D59
giễu	嘋	𠶜嘋 chế giễu · 嘋𠹳 giễu cợt	U+560B
gìn	𢷹	𡨺𢷹 giữ gìn [𠸨]	[翻]
U+22DF9
gió	𩙍	𩙍雹 gió bão · 𩙍𬁒 gió mùa	[翻]
[異] 𲋊 𩙋
U+2964D
giò	𥱰	𥱰𤙭 giò bò · 𥱰鮓 giò chả	U+25C70
giò	𨃝	蹎𨃝 chân giò	U+280DD
giô	𥳉		⇔ 𥳉 dô
U+25CC9
giỗ	𥣒	𥣒忌 giỗ kị · 𥣒臘 giỗ chạp	U+258D2
giỏ	䇠	丐䇠 cái giỏ	[異] 𥶇
U+41E0
giơ	捈	捈𢬣 giơ tay	[翻]
U+6348
giọ	住	佋住 giẹo giọ [𠸨]	U+4F4F
giờ	𣇞	包𣇞 bao giờ · 𣇞𥋏 giờ giấc [𠸨] · 現𣇞 hiện giờ · 時𣇞 thì giờ	[異] 除
U+231DE
giở	捛	捛冊 giở sách · 捛襖𫥨𬡶 giở áo ra mặc	U+635B
giở	𠭤	𠭤症 giở chứng · 𠭤𩙍 giở gió · 𠭤𩈘 giở mặt · 𠭤𩱻 giở quẻ	⇔ 𠭤 trở
U+20B64
giốc	䇶	㗂䇶 tiếng giốc	[翻]
U+41F6
giọc	𬴭	𢴟𬴭 giằn giọc [𠸨]	U+2CD2D
giói	𢷮	捛𢷮 giở giói [𠸨]	U+22DEE
giòi	蜼	𡥵蜼 con giòi	U+873C
giối	讄	讄𫅷 giối già [𠸨]	⇔ 讄 trối
U+8B84
giỗi	𢢊	𠇁𢢊 giằn giỗi [𠸨]	U+2288A
giỏi	𠐞	𠐞江 giỏi giang [𠸨]	[翻]
U+2041E
GIỚI	介	介紹 giới thiệu · 介詞 giới từ	[翻]
U+4ECB
GIỚI	戒	戒嚴 giới nghiêm · 警戒 cảnh giới · 破戒 phá giới · 勸戒 khuyến giới · 五戒 ngũ giới	U+6212
GIỚI	芥	荊芥 kinh giới	U+82A5
GIỚI	界	界限 giới hạn · 邊界 biên giới · 女界 nữ giới · 境界 cảnh giới	U+754C
GIỚI	械	機械 cơ giới	U+68B0
GIỚI	誡	告誡 cáo giới	U+8AA1
giời	𡗶	𤏬𡗶 sáng giời · 𡗶𡐙 giời đất	⇔ 𡗶 trời
U+215F6
giời	𧋹	𡥵𧋹 con giời · 𧋹蹽 giời leo	[異] 𧐹
U+272F9
giội	𣾶	𣾶𩄎 giội mưa · 𣾶渃 giội nước · 𣾶𫧂渃冷 giội gáo nước lạnh · 㗂𣾶自壁𡶀 tiếng giội từ vách núi	U+23FB6
gion	吮	吮吮 gion giỏn [𠸨]	⇔ 吮 giỏn
U+542E
giòn	伅	伅偖 giòn giã · 黰伅 đen giòn	[翻]
U+4F05
giôn	詘	詘詘 giôn giốt [𠸨]	⇔ 詘 giốt
U+8A58
giỏn	吮	吮吮 gion giỏn [𠸨]	U+542E
giỡn	𡅉	吶𡅉 nói giỡn · 𡅉𩈘 giỡn mặt · 𢴉𡅉 đùa giỡn · 𨔈𡅉 chơi giỡn	U+21149
giong	笗	抪檜笗 bó củi giong · 樔笗 rào giong	U+7B17
giong	𩢦	𩢦燭 giong đuốc · 𩢦帆𫥨𣾺 giong buồm ra khơi · 𩢦𤛠𫥨𬏇 giong trâu ra ruộng	U+298A6
gióng	梇	梇𣖙 gióng mía · 梇檜 gióng củi	U+6887
gióng	𪢊	𪢊鐘 gióng chuông · 𪢊㨋 gióng giả [𠸨]	U+2A88A
giòng	𣳔		⇔ 𣳔 dòng
U+23CD4
giông	柊	柊𪥘󠄁𢆥 giông cả năm	U+67CA
giông	𥞖	𥞖𥞖 giông giống [𠸨]	⇔ 𥞖 giống
[翻]
U+25796
giông	𧊕	麒𧊕 kì giông · 盲𧊕 manh giông · 沙𧊕 sa giông	U+27295
giông	𩘪	𩘪𩙍 giông gió	⇔ 𩘪 dông
U+2962A
giống	𥞖	𨠳𥞖 gây giống · 𥞖類 giống loài · 𣳔𥞖 dòng giống · 𥞖僥 giống nhau · 𥞖如 giống như	[翻]
[異] 𠏳
U+25796
giồng	𣑺		⇔ 𣑺 trồng
U+2347A
giọng	𠰩	𪮞𠰩 giật giọng · 𠰩吶 giọng nói	[異] 喠
U+20C29
giộp	㷝		⇔ 㷝 rộp
U+3DDD
giốt	詘	詘詘 giôn giốt [𠸨]	U+8A58
giọt	湥	湥𩄎 giọt mưa · 湥淚 giọt lệ	[翻]
U+6E65
gịt	㘁	㘁𪖫 gịt mũi	[翻]
U+3601
giu	𢭳	𢭳𢭳 giu giú [𠸨]	⇔ 𢭳 giú
U+22B73
giu	球	阮福永球 Nguyễn Phúc Vĩnh Giu	U+7403
giú	𢭳	𢭳𢭳 giu giú [𠸨]	⇔ 𢭳 giấu
U+22B73
giũ	𱡃（𪮴）	𣾹𱡃 giặt giũ	[翻]
U+31843 (U+2ABB4)
giữ	𡨺	監𡨺 giam giữ · 𡨺𥙩 giữ lấy · 留𡨺 lưu giữ · 扒𡨺 bắt giữ · 𡨺𢷹 giữ gìn [𠸨]	U+21A3A
giũa	銼	丐銼 cái giũa · 𥕄銼 mài giũa · 𠞡銼 gọt giũa	U+92BC
giụa	㗎	𣼼㗎 giàn giụa [𠸨] · 䟢㗎 giãy giụa [𠸨]	U+35CE
giữa	𡧲	於𡧲 ở giữa · 𡧲澄 giữa chừng	[異] 𫡉
U+219F2
giục	𠽖	𠽖偖 giục giã · 𢭻𠽖 xúi giục · 促𠽖 thúc giục · 𠽖𢚸 giục lòng	[翻]
U+20F56
giúi	搥	𨁟搥 ngã giúi · 𥋶搥 giấm giúi · 搥𢵌 giúi giụi	U+6425
giùi	錐		⇔ 錐 dùi
U+9310
giụi	𢵌	𢵌眜 giụi mắt	U+22D4C
giùm	𡑓	𫜵𡑓 làm giùm	[翻]
U+21453
giun	𧉙	𧉙𡐙 giun đất	U+27259
giun	撴	撴僥𨁟 giun nhau ngã	[翻]
U+64B4
giương	掁	掁弓 giương cung · 掁圍 giương vây · 掁眜 giương mắt	U+6381
giướng	仗	𦀊仗 giây giướng [𠸨]	U+4ED7
giường	床	床𥄬 giường ngủ · 床𰨂 giường thờ · 床單 giường đơn · 巾𱱇床 khăn trải giường	U+5E8A
giúp	𢴇	𢴇扡 giúp đỡ · 助𢴇 trợ giúp	[翻]
[異] 執
U+22D07
giựt	𪮞		⇔ 𪮞 giật
[翻]
U+2AB9E
go	𦁣	縸𦁣𦂾𡲫 mắc go dệt vải · 垓𦁣 gay go [𠸨]	[翻]
U+26063
go	𩸰	丐𩸰𩵜 cái go cá	U+29E30
gò	𡍢	𡍢埬 gò đống · 𡍢𦟐 gò má	U+21362
gô	𦁿	𦁿𦙶 gô cổ · 繓𦁿 trói gô · 𪃿𦁿 gà gô	U+2607F
gõ	𢫈	𢫈𨷯 gõ cửa · 部𢫈 bộ gõ	[異] 𢱗
U+22AC8
gồ	𥕥	𩑰𥕥 trán gồ · 𡐙𥕥 đất gồ · 𥕥𥗎 gồ ghề [𠸨]	U+25565
gỗ	楛	𣘃楛 cây gỗ · 板楛 phản gỗ · 捁楛 kéo gỗ	[異] 椇
U+695B
gơ	塸	塸絏𧃷榔 gơ dây khoai lang · 𠊛𤄷塸萊 người Ra Gơ-lai (Glai)	[翻]
U+5878
gổ	古	𨠳古 gây gổ [𠸨]	U+53E4
gờ	埧	埧𤬪 gờ ngói · 埧盤 gờ bàn · 埧𦑃𨷯 gờ cánh cửa	U+57E7
gỡ	攑（𱠆）	攑黹 gỡ chỉ · 攑㓢 gỡ gạc [𠸨]	U+6511 (U+31806)
gở	𪡽󠄁（𪡽󠄂）	吶𪡽󠄁 nói gở · 怪𪡽󠄁 quái gở	U+2A87D U+E0101 (U+2A87DU+E0102)
goá	寡	寡婦 goá phụ	U+5BE1
góc	𧣳	𣃱𧣳 vuông góc · 荄𧣳 gai góc	U+278F3
gốc	㭲	㭲𣘃 gốc cây · 源㭲 nguồn gốc	[翻]
U+3B72
gộc	梏	梞梏 gậy gộc	U+688F
gói	襘（𫋻）	麪襘 mì gói · 𠓻襘 trọn gói	[翻]
U+8958 (U+2B2FB)
gối	𨆝（𲃟）	頭𨆝 đầu gối	U+2819D (U+320DF)
gối	𩠴（𩠠）	襖𩠴 áo gối · 𩠴頭 gối đầu	U+29834 (U+29820)
gỏi	膾（脍）	膾捲 gỏi cuốn	U+81BE (U+810D)
gọi	噲（哙）	噲𱺵 gọi là · 𠸜噲 tên gọi	U+5672 (U+54D9)
gội	澮（浍）	浸澮 tắm gội · 澮頭 gội đầu · 油澮 dầu gội	U+6FAE (U+6D4D)
gởi	寄	寄書 gởi thơ	⇔ 寄 gửi
U+5BC4
gợi	㨳	㨳意 gợi ý · 㨳𢖵 gợi nhớ · 㨳感 gợi cảm	U+3A33
gom	搛	搛𢵰 gom góp · 收搛 thu gom	[翻]
U+641B
gốm	𡑲	𣘊𡑲 đồ gốm · 𠏲𡑲 thợ gốm	U+21472
gồm	𠁟	包𠁟 bao gồm	[異] 𡗄
U+2005F
gớm	𡃍	𭌲𡃍 ghê gớm · 𡃍𢙕 gớm ghiếc · 𡃍！ gớm!	U+210CD
gờm	𢢬	𢢬𢢬 gờm gờm [𠸨]	U+228AC
gon	菅	菅埬𥟉 gon đống thóc	U+83C5
gòn	袞	袞袞 gòn gọn [𠸨]	⇔ 袞 gọn
U+889E
gòn	棍	柴棍 Sài Gòn	U+68CD
gòn	緄	𧜖棍 chăn gòn	[翻]
U+7DC4
gôn	琨	琫琨 bóng gôn [摱] · 𡑝琨 sân gôn [摱] · 榾琨 cột gôn [摱]	U+7428
gọn	袞	袞抗 gọn gàng [𠸨] · 袞技 gọn ghẽ [𠸨]	U+889E
gờn	𰜠	𰜠𰜠 gờn gợn [𠸨]	⇔ 𰜠 gợn
U+30720
gợn	𰜠	𰜠㳥 gợn sóng	U+30720
gông	杠	杠檎 gông cùm	[翻]
U+6760
gồng	𭡅󠄁	挭𭡅󠄁 gánh gồng · 𭡅󠄁𨉟 gồng mình	U+2D845 U+E0101
gỏng	嗊	噶嗊 gắt gỏng	U+55CA
gọng	槓	槓鏡 gọng kính	U+69D3
góp	𢵰	𢵰抇 góp nhặt · 𢵰意 góp ý · 㨂𢵰 đóng góp	[翻]
U+22D70
gộp	佮	賚佮 lãi gộp · 佮徠 gộp lại	U+4F6E
gót	𨃴	𩌂𠾲𨃴 giầy vẹt gót	[翻]
U+280F4
gọt	𠞡	𠞸𠞡 đẽo gọt · 𠞡𡧲 gọt giũa	U+207A1
gột	淈	淈𣳮 gột rửa · 淈仍意擬腐敗 gột những ý nghĩ hủ bại	U+6DC8
gu	㘗	合㘗 hợp gu [摱] · 㘗審美 gu thẩm mĩ [摱]	U+3617
gù	佝	佝𨉞 gù lưng	U+4F5D
gù	𠵎	㗂𪀄𠵎 tiếng chim gù · 𩠓𠵎 gật gù [𠸨]	[翻]
U+20D4E
gừ	㖵	㖗㖵 gầm gừ	U+35B5
gục	𩠧	𩠧頭 gục đầu · 𨁟𩠧 ngã gục	[翻]
U+29827
gũi	𨗥（𨗥󠄁）	近𨗥 gần gũi [𠸨]	[翻]
U+285E5 (U+285E5 U+E0101)
gụi	𨗥（𨗥󠄁）	近𨗥 gần gụi [𠸨]	[翻]
U+285E5 (U+285E5 U+E0101)
gửi	寄	寄書 gửi thư · 咹寄㑲𢘾 ăn gửi nằm nhờ · 𣘃尋寄 cây tầm gửi	[異] 𢭮
U+5BC4
gùn	縎	縎縎 gùn gút [𠸨]	⇔ 縎 gút
U+7E0E
gùng	𡃕	𢭬𡃕 gạn gùng [𠸨]	[翻]
U+210D5
gừng	薑	榘薑 củ gừng	[翻]
U+8591
guốc	槶	鞢槶 dép guốc · 槶楛 guốc gỗ	U+69F6
guộc	𤶹	𤷍𤶹 gầy guộc [𠸨]	U+24DB9
gươm	鎌	錆鎌 thanh gươm	U+938C
gườm	睒	睒睒 gườm gườm [𠸨]	U+7752
guồng	軖	軖𣛠 guồng máy · 軖捁𥾘 guồng kéo sợi	U+8ED6
gương	𦎛	𦎛㑄 gương mẫu · 𦎛𩈘 gương mặt · 𦎛蓮 gương sen	U+2639B
gường	強	強強 gường gượng [𠸨]	⇔ 強 gượng
U+5F37
gưỡng	仰	𩠓仰 gật gưỡng [𠸨]	U+4EF0
gượng	強	𠡚強 gắng gượng · 強押 gượng ép · 強檤 gượng gạo [𠸨]	U+5F37
gút	縎	紩縎黹 thắt gút chỉ	[翻]
U+7E0E
gỵa	洩	𣾹洩 giặt gỵa [𠸨]	U+6D29
ha	哬	哬哬 ha ha [嘆]	U+54EC
há	𠹛	𠹛𠵘 há mồm · 𠹛嘝 há hốc	U+20E5B
há	𧯶	𧘇𧯶沛𱺵惡咍哰？ Ấy há phải là ác hay sao?	U+27BF6
HÀ	何	何必 hà tất · 奈何 nại hà · 何首烏 hà thủ ô	U+4F55
HÀ	苛	苛刻 hà khắc · 苛賤 hà tiện · 苛脅 hà hiếp · 苛濫 hà lạm · 苛𠽍 hà rầm	U+82DB
hà	呵	呵唏 hà hơi	U+5475
HÀ	河	山河 sơn hà · 河馬 hà mã	U+6CB3
HÀ	荷	薄荷 bạc hà · 荷蘭 Hà Lan	U+8377
hà	蚵	蚵㴜 hà biển · 榘𧃷蚵 củ khoai hà · 蚵𤔻 hà móng	U+86B5
HÀ	遐	崩遐 băng hà · 升遐 thăng hà	U+9050
HÀ	霞	雲霞 vân hà	[翻]
U+971E
hả	嘑	嘑𭌟 hả hê [𠸨] · 嘑？ Hả? [嘆]	U+5611
HẠ	下	天下 thiên hạ · 候下 hầu hạ · 下幔 hạ màn · 下價 hạ giá · 下決心 hạ quyết tâm	U+4E0B
HẠ	夏	夏至 hạ chí · 春夏秋冬 xuân hạ thu đông	U+590F
HẠ	賀	慶賀 khánh hạ · 祝賀 chúc hạ · 賀功 hạ công	U+8CC0
HẠ	暇	閒暇 nhàn hạ	U+6687
HÁC	郝	𣱆郝 họ Hác · 嘝郝 hốc hác [𠸨]	U+90DD
hắc	黑	黑斧 hắc búa · 㤚黑 hăng hắc · 排算黑過 bài toán hắc quá	U+9ED1
HẮC	黑	黑素 hắc tố · 黑煙 hắc ín [摱] · 黑店 hắc điếm · 黑暗 hắc ám · 黑馬 hắc mã · 黑猩猩 hắc tinh tinh	U+9ED1
HẠC	鶴	𪀄鶴 chim hạc · 紅鶴 hồng hạc	U+9DB4
hặc	嘿	𡄆嘿 hục hặc [𠸨]	[翻]
U+563F
HÁCH	赫	赫奕 hách dịch	U+8D6B
HẠCH	核	核算 hạch toán · 熱核 nhiệt hạch · 核索 hạch sách · 疫核 dịch hạch	U+6838
hai	𠄩	𣎃𠄩 tháng hai · 𠬠𠄩 một hai	U+20129
hái	𢲨	𦧜𢲨 lưỡi hái	U+22CA8
HÀI	孩	孩兒 hài nhi	U+5B69
HÀI	鞋	對鞋 đôi hài	U+978B
HÀI	骸	遺骸 di hài · 屍骸 thi hài	U+9AB8
HÀI	諧	諧謔 hài hước · 詼諧 khôi hài · 諧和 hài hoà · 諧𢚸 hài lòng · 諧劇 hài kịch	U+8AE7
HÃI	駭	𢜝駭 sợ hãi · 驚駭 kinh hãi	U+99ED
HẢI	海	海洋 hải dương · 海軍 hải quân · 沿海 duyên hải · 海產 hải sản · 海港 hải cảng	U+6D77
HẠI	害	折害 thiệt hại · 固害 có hại · 侵害 xâm hại	U+5BB3
ham	𫻎	𫻎𡮶 ham chuộng · 𫻎迷 ham mê · 𫻎唬 ham hố [𠸨]	U+2BECE
hám	㦑	㦑名 hám danh · 㦑利 hám lợi · 洃㦑 hôi hám [𠸨]	U+3991
HÀM	含	包含 bao hàm · 含冤 hàm oan · 含意 hàm ý · 含笑 hàm tiếu · 含量 hàm lượng	U+542B
HÀM	函	函數 hàm số · 函授 hàm thụ · 公函 công hàm	[翻]
U+51FD
hàm	𦛜	𬗜𦛜 quai hàm · 𪘵𦛜 răng hàm	U+266DC
HÀM	銜	品銜 phẩm hàm · 軍銜 quân hàm · 學銜 học hàm	U+929C
HÂM	歆	歆慕 hâm mộ	[翻]
U+6B46
hâm	熻	熻熻 hâm hấp [𠸨]	⇔ 熻 hấp
U+71BB
hăm	噷	噷𠇍歲 hăm mấy tuổi	U+5677
hăm	𢣇	𢣇𡁱 hăm he · 𢣇𢠇 hăm hở · 𢣇唑 hăm doạ	U+228C7
HÃM	陷	陷害 hãm hại · 監陷 giam hãm · 圍陷 vây hãm	U+9677
hãm	啗	啗茶 hãm trà · 啗血 hãm tiết	U+5557
hầm	𡌢	層𡌢 tầng hầm · 塘𡌢 đường hầm	U+21322
hầm	㤷	㤷嗄 hầm hè	⇔ 㤷 hằm
U+3937
hầm	𤐚	𤐚𩩫 hầm xương	U+2441A
hằm	㤷	㤷㤷 hằm hằm · 㤷嗄 hằm hè	U+3937
hẩm	𥼲	𩚵𥼲 cơm hẩm · 𥼲㳜 hẩm hiu	U+25F32
HẠM	艦	戰艦 chiến hạm	U+8266
hậm	爁	爁𤍋 hậm hực	U+7201
han	𰗯	蘿𰗯 lá han	U+305EF
han	𨫪	𨫪釲 han rỉ	U+28AEA
han	𪡗	𠳨𪡗 hỏi han	U+2A857
HÁN	漢	漢喃 Hán Nôm · 阿羅漢 A La Hán · 𡨸漢 chữ Hán · 好漢 hảo hán · 漢字 Hán tự	U+6F22
HÁN	暵	旱暵 hạn hán	U+66B5
HÀN	焊	焊𮇜 hàn gắn · 焊口 hàn khẩu · 焊堤 hàn đê	U+710A
HÀN	寒	大寒 đại hàn · 貧寒 bần hàn · 傷寒 thương hàn · 寒暄 hàn huyên · 寒林所 hàn lâm sở	U+5BD2
HÀN	翰	院翰林 viện hàn lâm	[翻]
U+7FF0
HÀN	韓	韓國 Hàn Quốc	U+97D3
HÂN	欣	欣幸 hân hạnh · 欣歡 hân hoan	[翻]
U+6B23
HÃN	汗	血汗 huyết hãn · 成吉思汗 Thành Cát Tư Hãn	U+6C57
hãn	罕	𣗓罕 chưa hãn	U+7F55
HÃN	罕	罕有 hãn hữu	U+7F55
HÃN	悍	兇悍 hung hãn	U+608D
HẤN	釁	𨠳釁 gây hấn · 𢭁釁 hề hấn [𠸨]	U+91C1
hắn	𪝳	𪝳些 hắn ta	U+2A773
hằn	恨	恨學 hằn học [𠸨] · 讎恨 thù hằn	U+6068
hằn	痕	䌰痕 nếp hằn · 痕餅車 hằn bánh xe	U+75D5
hẳn	𠳾	𢡠𠳾 chắc hẳn · 𠳾脄 hẳn hoi	[異] 罕
U+20CFE
HẠN	旱	旱暵 hạn hán	U+65F1
HẠN	限	加限 gia hạn · 無限 vô hạn · 限制 hạn chế	U+9650
HẬN	恨	讎恨 thù hận · 悔恨 hối hận · 怨恨 oán hận	U+6068
hang	𡎟	𡎟嘝 hang hốc · 𡎟洞 hang động · 𡎟漊萬丈 hang sâu vạn trượng	U+2139F
háng	胻	樣胻 dạng háng · 𠋥𤻭胻啊？ mày ngứa háng à?	U+80FB
hàng	亙	亙𣇞 hàng giờ · 亙𠦳𢆥 hàng ngàn năm	U+4E99
HÀNG	行	行伍 hàng ngũ · 銀行 ngân hàng · 𨷯行 cửa hàng · 行貨 hàng hoá · 渃行 nước hàng	U+884C
HÀNG	降	投降 đầu hàng	U+964D
HÀNG	航	航海 hàng hải · 航空 hàng không	U+822A
hăng	㤚	㤚醝 hăng say · 兇㤚 hung hăng · 㤚𢲨 hăng hái [𠸨]	U+391A
hãng	行	正行 chính hãng · 行信 hãng tin · 行航空 hãng hàng không	U+884C
hắng	响	哅响 húng hắng · 响𠰩 hắng giọng	U+54CD
HẰNG	恆	恆𢆥 hằng năm · 恆𣎃 hằng tháng · 恆數 hằng số	U+6046
HẰNG	𫰟	𫰟娥 Hằng Nga	U+2BC1F
hẫng	𬿦	紇𬿦 hụt hẫng · 珥𬿦 nhẹ hẫng	U+2CFE6
hẵng	哘	哘抵妬 hẵng để đó	U+54D8
HẠNG	項	攝項 xếp hạng · 末項 mạt hạng · 上項 thượng hạng · 𥿯項一 vé hạng nhất	[翻]
U+9805
hanh	哼	𢝜哼 đành hanh · 𩙍哼 gió hanh	U+54FC
HÀNH	行	步行 bộ hành · 行程 hành trình · 施行 thi hành · 行動 hành động · 保行 bảo hành	U+884C
hành	荇	榘荇 củ hành · 荇西 hành tây	[異] 蘅
U+8347
HÀNH	莖	玉莖 ngọc hành	U+8396
HÀNH	衡	權衡 quyền hành · 玉衡 ngọc hành	U+8861
HÃNH	倖	倖進 hãnh tiến · 倖求 hãnh cầu	U+5016
HẠNH	行	德行 đức hạnh · 節行 tiết hạnh	U+884C
HẠNH	杏	杏仁 hạnh nhân	U+674F
HẠNH	幸	幸福 hạnh phúc · 欣幸 hân hạnh · 不幸 bất hạnh · 榮幸 vinh hạnh	U+5E78
HAO	耗	損耗 tổn hao · 消耗 tiêu hao · 耗紇 hao hụt	U+8017
hao	滈	同滈 đồng hao · 滈滈 hao hao	U+6EC8
háo	好	好渃 háo nước · 好洫 háo hức	U+597D
HÀO	毫	錢毫 tiền hào	U+6BEB
HÀO	號	呼號 hô hào	U+865F
HÀO	豪	富豪 phú hào · 豪傑 hào kiệt · 豪放 hào phóng · 自豪 tự hào · 豪晄 hào nhoáng	[翻]
U+8C6A
HÀO	餚	山餚海味 sơn hào hải vị	U+991A
HÀO	壕	戰壕 chiến hào · 𡌢壕 hầm hào · 壕壘 hào luỹ	U+58D5
HÀO	濠	護城濠 hộ thành hào	U+6FE0
HÀO	蠔	𡥵蠔 con hào	U+8814
hão	𠲡	許𠲡 hứa hão · 𠲡玄 hão huyền	U+20CA1
HẢO	好	好友 hảo hữu · 絕好 tuyệt hảo · 美好 mĩ hảo · 和好 hoà hảo · 好漢 hảo hán	U+597D
HẠO	昊		𡨸漢尼主要得使用朱𠸜男界。 Chữ Hán này chủ yếu được sử dụng cho tên nam giới.
U+660A
HẠO	浩	浩然 hạo nhiên · 浩氣 hạo khí	U+6D69
HẠO	顥		𡨸漢尼主要得使用朱𠸜男界。 Chữ Hán này chủ yếu được sử dụng cho tên nam giới.
U+9865
HẠO	灝		𡨸漢尼主要得使用朱𠸜男界。 Chữ Hán này chủ yếu được sử dụng cho tên nam giới.
U+705D
háp	盍		𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+76CD
hấp	七	七 hấp	⇔ 七 khắp
U+4E03
HẤP	吸	吸引 hấp dẫn · 呼吸 hô hấp	U+5438
hấp	熻	熻𩚵 hấp cơm · 熻熻 hâm hấp [𠸨]	U+71BB
HẠP	合		⇔ 合 hợp
U+5408
hát	喝	歌喝 ca hát · 喝唱 hát xướng · 排喝 bài hát · 𠰺喝 dạy hát	[翻]
U+559D
hất	迄	迄𨀿 hất cẳng · 迄𦛜 hất hàm	U+8FC4
hắt	𫤾	𫤾癐 hắt hủi · 𫤾㳜 hắt hiu	U+2B93E
hạt	籺	籺豆 hạt đậu · 籺𡏧 hạt bụi · 籺仁 hạt nhân · 反籺 phản hạt	U+7C7A
HẠT	轄	地轄 địa hạt · 轄下 hạt hạ	U+8F44
hạt	蠍	天蠍 Thiên Hạt	⇔ 蠍 hiết
U+880D
hàu	蠔	𡥵蠔 con hàu	U+8814
hâu	𬷎	鷂𬷎 diều hâu	U+2CDCE
hấu	茩	荼茩 dưa hấu	U+8329
hầu	侯	侯歇 hầu hết · 侯如 hầu như	[翻]
U+4FAF
HẦU	侯	諸侯 chư hầu · 爵侯 tước hầu	[翻]
U+4FAF
HẦU	候	候下 hầu hạ · 候𡛔 hầu gái · 候座 hầu toà · 候包 hầu bao	U+5019
HẦU	喉	咽喉 yết hầu	U+5589
HẬU	后	皇后 hoàng hậu · 母后 mẫu hậu	U+540E
HẬU	厚	忠厚 trung hậu · 深厚 thâm hậu · 仁厚 nhân hậu	U+539A
HẬU	後	後裔 hậu duệ · 後方 hậu phương · 後世 hậu thế · 後事 hậu sự	U+5F8C
HẬU	候	氣候 khí hậu	U+5019
hay	咍	朱咍 cho hay · 咍𠯖 hay ho · 咍𱺵 hay là	[翻]
[異] 𫨩
U+548D
hãy	唉	唉朱別 hãy cho biết · 唉𡀳 hãy còn	U+5509
hầy	係	𠍣係 bầy hầy [𠸨]	U+4FC2
he	𢬾	𢬾𢬾 he hé [𠸨]	⇔ 𢬾 hé
U+22B3E
he	𡁱	𢣇𡁱 hăm he	U+21071
hé	𢬾	𢬾𢬾 he hé [𠸨]	U+22B3E
hè	夏	頭夏 đầu hè · 儗夏 nghỉ hè	U+590F
hè	𡏘	𡏘茹 hè nhà · 㙔𡏘 vỉa hè · 軒𡏘 hiên hè	U+213D8
hè	嗄	𠫾嗄 đi hè · 會嗄 hội hè · 僶𡮈易傷過嗄 thằng nhỏ dễ thương quá hè	[翻]
U+55C4
hê	𭌟	嘑𭌟 hả hê [𠸨]	U+2D31F
hề	𢭁	𢭁之 hề gì · 拯𢭁 chẳng hề · 𣗓𢭁 chưa hề	U+22B41
hề	奚	僶奚 thằng hề · 奚童 hề đồng · 𦠘奚 vai hề	U+595A
hề	嗘	唭嗘嗘 cười hề hề	U+55D8
hễ	盻	盻吶𱺵𫜵 hễ nói là làm	U+76FB
hể	𠯋	𠯋嘑 hể hả	U+20BCB
HỆ	系	系統 hệ thống · 直系 trực hệ · 母系 mẫu hệ	U+7CFB
HỆ	係	干係 can hệ · 關係 quan hệ · 係重 hệ trọng	U+4FC2
HỆ	繫	聯繫 liên hệ · 繫詞 hệ từ	U+7E6B
hếch	侅	𪖫侅 mũi hếch · 侅蹎𬨠 hếch chân lên	[翻]
U+4F85
hệch	劾	斛劾 hộc hệch [𠸨]	U+52BE
hem	嫌	潛嫌 tèm hem [𠸨]	U+5ACC
hẻm	𡑯	𡉦𡑯 ngõ hẻm · 塘𡑯 đường hẻm	[翻]
U+2146F
hen	𠻃	𠯖𠻃 ho hen	[翻]
U+20EC3
hèn	𢤞	𪽳𢤞 yếu hèn	[異] 𫣴
U+2291E
hến	䘆	𡥵䘆 con hến · 䘆𤇤 hến xào	U+4606
hển	顯（顕）	混顯 hổn hển	U+986F (U+9855)
hẹn	𭉑	許𭉑 hứa hẹn · 𭉑㗅 hẹn hò [𠸨]	[異] 限
U+2D251
hênh	亨	𤾟亨 hớ hênh · 惺亨 tênh hênh	[翻]
U+4EA8
hểnh	啈	𠸣啈 hổng hểnh [𠸨]	U+5548
heo	囂	囂唿 heo hút · 囂𠶣 heo may	[翻]
U+56C2
heo	㺧	𡥵㺧 con heo	U+3EA7
héo	𤉗	𤉗焝 héo hon · 枯𤉗 khô héo	U+24257
hẻo	𪞭	𪞭𨀌 hẻo lánh	U+2A7AD
hẹp	狹	塘狹 đường hẹp · 腰狹 eo hẹp	[翻]
U+72F9
hét	𠿒	囉𠿒 la hét · 㗅𠿒 hò hét	U+20FD2
hét	鶡	𪀄鶡 chim hét	U+9DA1
hết	歇	歇錢 hết tiền · 𠓀歇 trước hết · 侯歇 hầu hết · 歇𢚸 hết lòng	U+6B47
hệt	頡	依頡 y hệt	[翻]
U+9821
hi	𠯋	唭𠯋𠯋 cười hi hi [聲]	U+20BCB
HI	希	希望 hi vọng · 希臘 Hi Lạp	[翻]
U+5E0C
HI	稀	稀有 hi hữu	U+7A00
HI	犧	犧牲 hi sinh	U+72A7
hí	咥	吁咥 hú hí · 𠊛叫馭咥 người kêu ngựa hí	U+54A5
hì	𠻑	𠻑𡄆 hì hục [聲] · 𠻑會 hì hụi [聲]	U+20ED1
HỈ	喜	恭喜 cung hỉ · 雙喜 song hỉ · 歡喜 hoan hỉ	U+559C
hia	𩊽	對𩊽 đôi hia	U+292BD
hích	𢷓	𢷓𣎣𢬣𠓨𦘹伴 hích khuỷu tay vào sườn bạn · 用把𦠘𢷓𠬠丐 dùng bả vai hích một cái	U+22DD3
HỊCH	檄	檄文 hịch văn	[翻]
U+6A84
hiếm	險	險固 hiếm có · 險脄 hiếm hoi	U+96AA
HIỀM	嫌	嫌隙 hiềm khích · 嫌疑 hiềm nghi	U+5ACC
HIỂM	險	危險 nguy hiểm · 保險 bảo hiểm · 探險 thám hiểm · 脫險 thoát hiểm · 險惡 hiểm ác	U+96AA
HIÊN	軒	行軒 hàng hiên · 𠃅軒 mái hiên	U+8ED2
hiên	萱	花萱 hoa hiên	U+8431
HIẾN	憲	憲法 hiến pháp	U+61B2
HIẾN	獻（献）	貢獻 cống hiến · 文獻 văn hiến · 獻計 hiến kế · 獻身 hiến thân	U+737B (U+732E)
HIỀN	賢	賢厚 hiền hậu · 賢令 hiền lành · 賢和 hiền hoà · 媄賢 mẹ hiền	U+8CE2
HIỂN	顯（顕）	顯示 hiển thị · 明顯 minh hiển · 顯然 hiển nhiên · 顯明 hiển minh · 顯現 hiển hiện	U+986F (U+9855)
HIỆN	現	現𫢩 hiện nay · 現代 hiện đại · 現行 hiện hành · 現場 hiện trường	U+73FE
HIẾP	脅	威脅 uy hiếp · 脅淫 hiếp dâm · 咹脅 ăn hiếp · 啗脅 hãm hiếp · 抑脅 ức hiếp	U+8105
HIỆP	合	聯合 liên hiệp · 勝𪥘󠄁𠄼合 thắng cả năm hiệp	U+5408
HIỆP	協	協助 hiệp trợ · 協會 hiệp hội · 協定 hiệp định · 協商 hiệp thương	U+5354
HIỆP	俠	豪俠 hào hiệp · 俠客 hiệp khách · 劍俠 kiếm hiệp · 大俠 đại hiệp · 義俠 nghĩa hiệp	U+4FE0
HIẾT	蠍	天蠍 Thiên Hiết	U+880D
HIẾU	好	好學 hiếu học · 好客 hiếu khách · 好奇 hiếu kì · 嗜好 thị hiếu	U+597D
HIẾU	孝	孝順 hiếu thuận · 孝傠 hiếu thảo · 不孝 bất hiếu	U+5B5D
HIỂU	曉	曉別 hiểu biết · 通曉 thông hiểu · 透曉 thấu hiểu	U+66C9
HIỆU	校	校冊 hiệu sách · 校長 hiệu trưởng · 監校 giám hiệu	U+6821
HIỆU	效	功效 công hiệu · 效果 hiệu quả · 有效 hữu hiệu · 效驗 hiệu nghiệm	U+6548
HIỆU	號	號令 hiệu lệnh · 信號 tín hiệu · 暗號 ám hiệu · 徽號 huy hiệu · 符號 phù hiệu · 商號 thương hiệu	U+865F
him	𥋵	𥋵𥋵 him him	[翻]
U+252F5
hĩm	嬐	丐嬐 cái hĩm	U+5B10
HINH	馨	馨香 hinh hương	U+99A8
HÌNH	刑	刑法 hình pháp · 極刑 cực hình · 行刑 hành hình	U+5211
HÌNH	形	地形 địa hình · 情形 tình hình · 形𠍵 hình dáng · 形體 hình thể	[翻]
U+5F62
HÌNH	型	模型 mô hình · 典型 điển hình · 類型 loại hình	U+578B
hĩnh	𠲮	唅𠲮 hợm hĩnh [𠸨]	U+20CAE
hỉnh	擤	擤𪖫 hỉnh mũi · 憾擤 hóm hỉnh [𠸨]	U+64E4
híp	䀫	䀫眜 híp mắt	[翻]
U+402B
hít	𭊪	㖧𭊪 hôn hít	[翻]
U+2D2AA
hiu	㳜	𤂂㳜 đìu hiu · 㳜𣔲 hiu quạnh	[翻]
U+3CDC
ho	𠯖	𠯖𠻃 ho hen · 𠯖癆 ho lao · 咍𠯖 hay ho	U+20BD6
hò	㗅	喝㗅 hát hò · 𭉑㗅 hẹn hò [𠸨]	U+35C5
hô	呼	呼𪘵 hô răng	U+547C
HÔ	呼	呼吸 hô hấp · 稱呼 xưng hô · 歡呼 hoan hô · 呼號 hô hào · 呼𡘯 hô lớn · 呼喚 hô hoán	U+547C
HÔ	瑚	珊瑚 san hô	U+745A
hố	唬	呼唬 hô hố [聲] · 𫻎唬 ham hố [𠸨]	U+552C
hố	㙤	𡌢㙤 hầm hố · 㙤黰 hố đen	U+3664
hố	諕	被諕 bị hố	U+8AD5
HỒ	乎	幾乎 cơ hồ · 況乎 huống hồ	[翻]
U+4E4E
HỒ	狐	狐狸 hồ li · 狐疑 hồ nghi	U+72D0
HỒ	胡	胡桃 hồ đào · 𣱆胡 họ Hồ	U+80E1
HỒ	壺	銅壺 đồng hồ	U+58FA
HỒ	葫	葫蘆 hồ lô	U+846B
HỒ	湖	坳湖 ao hồ · 江湖 giang hồ · 湖還劍 Hồ Hoàn Kiếm	U+6E56
HỒ	蝴	蝴蝶 hồ điệp	U+8774
HỒ	糊	糊裙襖 hồ quần áo · 糊塗 hồ đồ · 𥺊糊 cháo hồ · 糊疏 hồ sơ	U+7CCA
HỒ	醐	醍醐 đề hồ	U+9190
HỖ	互	互助 hỗ trợ · 相互 tương hỗ	U+4E92
hỗ	怙	怙價 hỗ giá	U+6019
hơ	𤏤	𤏤過焒 hơ qua lửa	[翻]
U+243E4
hơ	𤾟	𤾟𤾟 hơ hớ [𠸨]	⇔ 𤾟 hớ
U+24F9F
HỔ	虎	猛虎 mãnh hổ · 熊虎 hùng hổ	U+864E
hổ	𢜜	醜𢜜 xấu hổ · 𢜜𢢆 hổ thẹn	U+2271C
HỔ	琥	琥珀 hổ phách	U+7425
hổ	䗂	𧋻䗂 rắn hổ · 䗂焒 hổ lửa	U+45C2
họ	𣱆	𠸜𣱆 tên họ · 𣳔𣱆 dòng họ · 𣱆行 họ hàng	[異] 戶
U+23C46
hớ	𤾟	𤾟亨 hớ hênh	U+24F9F
hờ	噓	噓𠾿 hờ hững · 𨷯𢬱噓 cửa khép hờ	U+5653
HỘ	戶	戶籍 hộ tịch · 戶口 hộ khẩu	U+6236
HỘ	護	保護 bảo hộ · 護送 hộ tống · 辯護 biện hộ · 護照 hộ chiếu · 護堤 hộ đê · 擁護 ủng hộ	U+8B77
hở	汻	汻𡎟 hở hang · 渚汻𠰘 chớ hở miệng · 腜汻𪘵冷 môi hở răng lạnh	U+6C7B
hở	𠼯	㵋𧗱𠼯？ mới về hở? · 哰獓丕𠼯僶其？ sao ngáo vậy hở thằng kia?	U+20F2F
hở	𢠇	𢠦𢠇 hớn hở [𠸨]	U+22807
HOA	花	花蓮 hoa sen · 花魁 hoa khôi · 花旗 Hoa Kì · 花𢬣 hoa tay · 花𠺌 hoa hoè [𠸨] · 花𠲣 hoa hoét [𠸨]	U+82B1
HOA	華	繁華 phồn hoa · 才華 tài hoa · 精華 tinh hoa · 奢華 xa hoa	U+83EF
hoa	鏵	𠬠鏵 một hoa	單位𢵋 đơn vị đo
U+93F5
HOÁ	化	變化 biến hoá · 感化 cảm hoá · 化粧 hoá trang · 文化 văn hoá · 消化 tiêu hoá · 他化 tha hoá	U+5316
HOÁ	貨	百貨 bách hoá · 行貨 hàng hoá	U+8CA8
HOÀ	和	共和 cộng hoà · 和平 hoà bình · 不和 bất hoà · 和合 hoà hợp · 賢和 hiền hoà	U+548C
HOẢ	火	火爐 hoả lò · 火速 hoả tốc · 防火 phòng hoả · 火藥 hoả dược · 火患 hoả hoạn	U+706B
hoạ	和	和唍 hoạ hoằn	U+548C
HOẠ	和	唱和 xướng hoạ · 附和 phụ hoạ · 和蹺 hoạ theo	U+548C
HOẠ	禍	嫁禍 giá hoạ · 慘禍 thảm hoạ · 災禍 tai hoạ · 禍福 hoạ phúc	U+798D
HOẠ	畫（𪽗）	幅畫 bức hoạ · 圖畫 đồ hoạ · 繪畫 hội hoạ · 畫士 hoạ sĩ	U+756B (U+2AF57)
hoác	嚯	㢅嚯 rộng hoác · 𢲫嚯 mở hoác · 𥧪嚯 trống hoác · 𫫥嚯 toang hoác	U+56AF
hoắc	霍	𨓐霍 lạ hoắc · 啐霍 thối hoắc · 醜霍 xấu hoắc	U+970D
HOẮC	霍	霍亂 hoắc loạn · 揮霍 huy hoắc	U+970D
HOẮC	藿	藿香 hoắc hương	U+85FF
HOẶC	或	或𱺵 hoặc là · 或者 hoặc giả · 或𡗉或𠃣 hoặc nhiều hoặc ít	U+6216
HOẶC	惑	疑惑 nghi hoặc · 迷惑 mê hoặc · 眩惑 huyễn hoặc	U+60D1
HOẠCH	劃	計劃 kế hoạch · 規劃 quy hoạch · 劃定 hoạch định · 籌劃 trù hoạch	U+5283
HOẠCH	穫	收穫 thu hoạch	U+7A6B
hoài	懷	懷𧵑 hoài của · 費懷 phí hoài · 懷懷 hoài hoài [𠸨]	U+61F7
HOÀI	懷	懷抱 hoài bão · 哀懷 ai hoài · 懷念 hoài niệm · 懷疑 hoài nghi	U+61F7
HOẠI	壞	敗壞 bại hoại · 毀壞 huỷ hoại · 破壞 phá hoại	U+58DE
hoắm	𥩇	漊𥩇 sâu hoắm	U+25A47
HOAN	歡	歡迎 hoan nghênh · 欣歡 hân hoan · 追歡 truy hoan · 歡喜 hoan hỉ	U+6B61
hoán	浣	糖浣 đường hoán	U+6D63
HOÁN	換	換𢷮 hoán đổi · 換改 hoán cải · 交換 giao hoán	U+63DB
HOÁN	喚	呼喚 hô hoán	U+559A
HOÀN	丸	精丸 tinh hoàn · 膏單丸散 cao đơn hoàn tán	U+4E38
HOÀN	完	完好 hoàn hảo · 完畢 hoàn tất · 完全 hoàn toàn · 完善 hoàn thiện	U+5B8C
HOÀN	桓	盤桓 bàn hoàn	U+6853
HOÀN	還	還㨋 hoàn trả · 還良 hoàn lương · 還魂 hoàn hồn	U+9084
HOÀN	環	環境 hoàn cảnh · 環球 hoàn cầu · 金環 kim hoàn	U+74B0
HOÀN	鬟	丫鬟 a hoàn	U+9B1F
HOÃN	緩	和緩 hoà hoãn · 遲緩 trì hoãn · 緩兵 hoãn binh	U+7DE9
hoằn	唍	和唍 hoạ hoằn [𠸨]	U+550D
HOẠN	宦	宦官 hoạn quan · 宦𤞼 hoạn lợn	U+5BA6
HOẠN	患	患難 hoạn nạn	U+60A3
HOANG	荒	荒𤵺 hoang dại · 荒廢 hoang phế · 荒蕪 hoang vu · 荒野 hoang dã · 𡥵荒 con hoang · 媎荒 chửa hoang	U+8352
HOANG	慌	慌忙 hoang mang	U+614C
HOÀNG	皇	皇家 hoàng gia · 皇宮 hoàng cung · 皇后 hoàng hậu · 皇上 hoàng thượng · 皇族 hoàng tộc	U+7687
HOÀNG	凰	鳳凰 phượng hoàng	U+51F0
HOÀNG	隍	城隍 thành hoàng	U+968D
HOÀNG	黃	黃昏 hoàng hôn · 黃連 hoàng liên · 𣱆黃 họ Hoàng · 硫黃 lưu hoàng	U+9EC3
HOÀNG	徨	彷徨 bàng hoàng	U+5FA8
HOÀNG	惶	驚惶 kinh hoàng	U+60F6
HOÀNG	煌	輝煌 huy hoàng	U+714C
HOÀNG	潢	裝潢 trang hoàng	U+6F62
HOẢNG	恍	恍惚 hoảng hốt	U+604D
HOẢNG	慌	恐慌 khủng hoảng · 慌𢜝 hoảng sợ	U+614C
HOÀNH	宏	宏壯 hoành tráng	U+5B8F
HOÀNH	橫	橫行 hoành hành · 橫批 hoành phi · 橫度 hoành độ · 軸橫 trục hoành	U+6A6B
hoành	餛	餛飩 hoành thánh [摱]	U+991B
hoảnh	𣹔	𣋝𣹔 ráo hoảnh	U+23E54
hoạnh	橫	橫𠽡 hoạnh hoẹ [𠸨]	U+6A6B
hoắt	𨨅	𨮐𨨅 nhọn hoắt	U+28A05
HOẠT	活	生活 sinh hoạt · 復活 phục hoạt · 活潑 hoạt bát	U+6D3B
HOẠT	猾	狡猾 giảo hoạt	U+733E
HOẠT	滑	滑稽 hoạt kê · 滑頭 hoạt đầu	U+6ED1
hoay	揋	摞揋 loay hoay [𠸨]	U+63CB
hoáy	渨	咥渨 hí hoáy [𠸨]	U+6E28
hóc	𫘲	閧𫘲 hỏng hóc	U+2B632
hốc	嘝	𠹛嘝 há hốc · 𡎟嘝 hang hốc · 𥧪嘝 trống hốc · 嘝郝 hốc hác [𠸨]	U+561D
HỌC	學（斈）	場學 trường học · 學習 học tập	[翻]
U+5B78 (U+6588)
HỘC	斛	𠬠斛 một hộc	單位𢵋 đơn vị đo
U+659B
hộc	斛	斛速 hộc tốc [𠸨]	U+659B
HỘC	鵠	鴻鵠 hồng hộc	U+9D60
hoe	暉	𧹻暉 đỏ hoe · 咏暉 vắng hoe	U+6689
hoè	𠺌	花𠺌 hoa hoè [𠸨]	U+20E8C
HOÈ	槐	𣘃槐 cây hoè	U+69D0
hoẹ	𠽡	橫𠽡 hoạnh hoẹ [𠸨]	U+20F61
hoen	𤸫	𤸫釲 hoen gỉ · 𤸫癋 hoen ố	U+24E2B
hoẻn	宛	宣宛 toen hoẻn [𠸨]	U+5B9B
hoét	𠲣	𧹻𠲣 đỏ hoét · 花𠲣 hoa hoét [𠸨]	U+20CA3
hoi	脄	苿脄 mùi hoi · 𠳾脄 hẳn hoi · 險脄 hiếm hoi	U+8104
hói	洄	掏汒𢵼洄 đào mương vét hói · 𢵼洄引渃 vét hói dẫn nước	U+6D04
hói	䰎	䰎頭 hói đầu · 瀝䰎 rạch hói	U+4C0E
hòi	𤞑	狹𤞑 hẹp hòi	U+24791
hôi	洃	苿洃 mùi hôi · 蒲洃 mồ hôi · 打洃 đánh hôi	U+6D03
hôi	𤍃	𤍃𤍃 hôi hổi [𠸨]	⇔ 𤍃 hổi
U+24343
HỐI	悔	悔恨 hối hận · 懺悔 sám hối · 悔纇 hối lỗi · 悔改 hối cải	U+6094
HỐI	匯	匯兌 hối đoái	U+532F
HỐI	賄	賄賂 hối lộ	U+8CC4
HỐI	誨	誨促 hối thúc · 誨嘑 hối hả	U+8AA8
HỒI	回	回答 hồi đáp · 回憶 hồi ức · 回𠓀 hồi trước · 回醒 hồi tỉnh · 回教 Hồi giáo · 大回 Đại Hồi	[翻]
U+56DE
HỒI	茴	茴香 hồi hương · 大茴 đại hồi · 油茴 dầu hồi	U+8334
HỒI	迴	輪迴 luân hồi	U+8FF4
HỒI	徊	徘徊 bồi hồi · 徊𪡄 hồi hộp · 徊𤿰 hồi trống	U+5F8A
hồi	鮰	𩵜鮰 cá hồi	U+9BB0
hỏi	𠳨	句𠳨 câu hỏi · 𡠣𠳨 cưới hỏi · 學𠳨 học hỏi · 𠳨𪡗 hỏi han · 餅𠳨 bánh hỏi	U+20CE8
hơi	唏	呵唏 hà hơi · 打唏 đánh hơi · 歇唏 hết hơi	U+550F
hổi	𤍃	𤎏𤍃 nóng hổi	U+24343
hới	海	洞海 Đồng Hới	U+6D77
hời	𢝷	𢝷愒 hời hợt	U+22777
hỡi	咳	咳喂 hỡi ôi [嘆]	U+54B3
HỘI	會（会）	禮會 lễ hội · 機會 cơ hội	U+6703 (U+4F1A)
HỘI	薈（荟）	蘆薈 lô hội	U+8588 (U+835F)
HỘI	繪（絵）	繪畫 hội hoạ	U+7E6A (U+7D75)
hởi	憘	胡憘 hồ hởi	[翻]
U+6198
HỢI	亥	𣇞亥 giờ Hợi · 乙亥 Ất Hợi	U+4EA5
hom	陷	陷陷 hom hỏm [𠸨]	⇔ 陷 hỏm
U+9677
hom	𩩿	𩩿嫌 hom hem [𠸨]	U+29A7F
hóm	憾	憾擤 hóm hỉnh [𠸨] · 舅𡮣憾𡗋 cậu bé hóm lắm	U+61BE
hòm	函	函䇸 hòm xiểng · 𢬣函匙銙 tay hòm chìa khoá · 撻𠊛𣩂濧𠓨函 đặt người chết đuối vào hòm · 𤗆役㐌函耒 mọi việc đã hòm rồi	U+51FD
hôm	𣋚	𣋚𫢩 hôm nay · 𣊿𣋚 chiều hôm · 𣋚過 hôm qua	[翻]
U+232DA
hỏm	陷	陷陷 hom hỏm [𠸨]	U+9677
hợm	唅	唅𠲮 hợm hĩnh [𠸨]	U+5505
hon	𠮬	𠮬𠮬 hon hỏn [𠸨]	⇔ 𠮬 hỏn
U+20BAC
hon	𠉣	子𠉣 tí hon	U+20263
hon	焝	𤉗焝 héo hon	[翻]
U+711D
hòn	𡉕	𡉕𡐙 hòn đất · 𡉕島 hòn đảo	U+21255
HÔN	昏	昏君 hôn quân · 昏迷 hôn mê · 黃昏 hoàng hôn	U+660F
hôn	㖧	㖧𭊪 hôn hít	U+35A7
HÔN	婚	結婚 kết hôn · 婚事 hôn sự · 婚夫 hôn phu · 婚姻 hôn nhân	U+5A5A
hôn	𧍎	𡥵𧍎 con hôn	U+2734E
HỒN	渾	渾厚 hồn hậu · 渾然 hồn nhiên	U+6E3E
HỒN	魂	心魂 tâm hồn · 靈魂 linh hồn · 招魂 chiêu hồn · 魂魄 hồn phách	U+9B42
HỒN	餛	餛飩 hồn đồn	U+991B
HỖN	混	混亂 hỗn loạn · 混沌 hỗn độn · 混合 hỗn hợp · 混血 hỗn huyết · 混雜 hỗn tạp · 混戰 hỗn chiến	U+6DF7
HỖN	溷	溷咾 hỗn láo · 溷啅 hỗn xược	U+6EB7
hỏn	𠮬	准𠮬 chỏn hỏn · 𧹻𠮬 đỏ hỏn	U+20BAC
hơn	欣	欣𡛤 hơn nữa · 𠃣欣 ít hơn · 𥽌欣 gạo hơn	[翻]
U+6B23
hơn	𢠦	𢠦𢠦 hơn hớn [𠸨]	⇔ 𢠦 hớn
U+22826
hổn	混	混顯 hổn hển	U+6DF7
hớn	漢	好漢 hảo hớn	U+6F22
hớn	𢠦	𢠦𢠇 hớn hở [𠸨]	U+22826
hờn	愒	愒愒 hờn hợt [𠸨]	⇔ 愒 hợt
U+6112
hờn	㘋	㤌㘋 căm hờn · 𢚷㘋 giận hờn	U+360B
hong	烘	烘𣌝 hong nắng	U+70D8
hong	𥈰	𥈰𥈰 hong hóng [𠸨]	⇔ 𥈰 hóng
U+25230
hóng	𤆺	蒲𤆺 bồ hóng	U+241BA
hóng	𥈰	𥈰𩙍 hóng gió · 𥈰𡀯 hóng chuyện	U+25230
hòng	𢞃	𢞃懞 hòng mong · 𢞃矓 hòng trông · 揨𢞃 đừng hòng	U+22783
hông	胷	𫰅胷𪥘󠄁胻 to hông cả háng · 促𠓨胷埃 thúc vào hông ai	U+80F7
hông	𡏠	鈉𡏠 nồi hông · 𡏠𥸷 hông xôi	U+213E0
hống	吼	吼赫 hống hách	U+543C
HỒNG	洪	洪水 hồng thuỷ	U+6D2A
HỒNG	紅	𦭷紅 màu hồng · 帖紅 thiếp hồng · 紅葉 hồng diệp · 瀧紅 sông Hồng · 花紅 hoa hồng · 紅塵 hồng trần	U+7D05
hồng	斛	斛斛 hồng hộc [𠸨]	⇔ 斛 hộc
U+659B
HỒNG	鴻	𪀄鴻 chim hồng · 鴻毛 hồng mao · 鴻福 hồng phúc · 鴻鵠 hồng hộc · 鴻龐 Hồng Bàng	[翻]
U+9D3B
hỏng	閧	墟閧 hư hỏng · 閧𫘲 hỏng hóc	U+95A7
hổng	𠸣	𡓇𠸣 lỗ hổng	U+20E23
họng	𦙥	炎𦙥 viêm họng	U+26665
hóp	𨸚	𨸚𦟐 hóp má	U+28E1A
họp	合	局合 cuộc họp · 合𢄂 họp chợ · 合會操 họp hội thao	U+5408
hớp	呷	呷魂 hớp hồn · 𩵜呷渤 cá hớp bọt · 呷𠬠喁茶 hớp một ngụm trà	U+5477
hộp	匣	匣茶 hộp trà	U+5323
hộp	𪡄	徊𪡄 hồi hộp	[翻]
U+2A844
HỢP	合	符合 phù hợp	[翻]
U+5408
hót	㧾		⇔ 㧾 hốt
U+39FE
hót	𧩓	𪀄𧩓 chim hót · 佞𧩓 nịnh hót	U+27A53
HỐT	忽	忽然 hốt nhiên	[翻]
U+5FFD
hốt	㧾	㧾𧅫 hốt rác	U+39FE
HỐT	惚	恍惚 hoảng hốt · 惚恍 hốt hoảng	U+60DA
hớt	㓭	㓭𣱾 hớt lẻo	U+34ED
hột	籺	𠁻籺𧕚 chuỗi hột trai	⇔ 籺 hạt
U+7C7A
hợt	愒	𢝷愒 hời hợt	[翻]
U+6112
hu	冔	哭冔冔 khóc hu hu [聲]	U+5194
hú	吁	吁咥 hú hí · 𪀄𭉫吁 chim tu hú	U+5401
hù	旴	旴唑 hù doạ · 𣋁旴 tối hù	U+65F4
hũ	腐	豆腐 đậu hũ	U+8150
hũ	𪺛	丐𪺛 cái hũ · 𪺛荼 hũ dưa · 𪺛式咹 hũ thức ăn	U+2AE9B
HỦ	朽	不朽 bất hủ	U+673D
hủ	胕	豆胕 tàu-hủ [摱]	U+80D5
HỦ	栩	𠊛羅栩 người La Hủ	[翻]
U+6829
HỦ	腐	腐敗 hủ bại · 古腐 cổ hủ · 腐儒 hủ nho · 豆腐 đậu hủ	U+8150
hủ	粿	粿條 hủ tiếu [摱]	U+7CBF
HƯ	虛	虛無 hư vô · 虛榮 hư vinh · 虛構 hư cấu	U+865B
hư	墟	墟閧 hư hỏng · 𫜵墟 làm hư	U+589F
hự	譃	淤譃 ứ hự [嘆]	U+8B43
hua	𫊯	醬固𫊯 tương có hua	U+2B2AF
HỨA	許	許婚 hứa hôn · 𠳒許 lời hứa · 許𭉑 hứa hẹn · 許𠲡 hứa hão	U+8A31
HUÂN	勳	勳章 huân chương · 勳爵 huân tước	U+52F3
HUẤN	訓	整訓 chỉnh huấn · 家訓 gia huấn · 訓練 huấn luyện · 教訓 giáo huấn · 特訓 đặc huấn	U+8A13
húc	勖	勖頭 húc đầu · 𤛠𤙭勖僥 trâu bò húc nhau	U+52D6
hục	𡄆（𡄆󠄁）	熊𡄆 hùng hục	[翻]
U+21106 (U+21106 U+E0101)
hức	洫	好洫 háo hức	[翻]
U+6D2B
hực	𤍋	爁𤍋 hậm hực · 𬋙𤍋 hừng hực	U+2434B
huê	花		⇔ 花 hoa
U+82B1
huế	化	城庯化 thành phố Huế	U+5316
HUỀ	携	提携 đề huề	U+643A
HUỆ	惠	恩惠 ân huệ	U+60E0
HUỆ	蕙	花蕙 hoa huệ	U+8559
huếch	擴	擴嚯 huếch hoác [𠸨]	U+64F4
huênh	𠇟	𠇟荒 huênh hoang [𠸨]	U+201DF
húi	𠜮	𠜮𩯀 húi tóc	[翻]
U+2072E
hủi	癐（𤶊）	病癐 bệnh hủi · 𫤾癐 hắt hủi	U+7650 (U+24D8A)
hụi	會（会）	會伴佊 hụi bạn bè	U+6703 (U+4F1A)
hum	噏	噏噏 hum húp [𠸨]	⇔ 噏 húp
U+564F
hum	𥵗	𥳍𥵗 tùm hum	[翻]
U+25D57
hùm	𤞻	𩵽𤞻 tôm hùm	U+247BB
hun	熏	熏𤒘 hun đúc · 熏𤌋 hun khói	[翻]
U+718F
hủn	滾	澊滾 tun hủn [𠸨]	U+6EFE
HUNG	凶	吉凶 cát hung · 凶兆 hung triệu	U+51F6
HUNG	兇	兇殘 hung tàn · 兇徒 hung đồ · 兇手 hung thủ · 行兇 hành hung	U+5147
húng	𦭪	蔞𦭪 rau húng · 𦭪桂 húng quế · 𦭪橙 húng chanh	U+26B6A
húng	哅	哅响 húng hắng	U+54C5
húng	香	香料 húng-lìu [摱]	U+9999
HÙNG	雄	英雄 anh hùng · 稱雄 xưng hùng · 雄辯 hùng biện · 雄偉 hùng vĩ	[翻]
U+96C4
HÙNG	熊	熊虎 hùng hổ · 熊𡄆 hùng hục	U+718A
HƯNG	興	中興 trung hưng · 復興 phục hưng · 興奮 hưng phấn · 興亡 hưng vong	[翻]
U+8208
hưng	𬋙	𬋙𬋙 hưng hửng [𠸨]	⇔ 𬋙 hửng
U+2C2D9
HỨNG	興	高興 cao hứng · 興趣 hứng thú · 雅興 nhã hứng	[翻]
U+8208
hứng	𢤽	縱𢤽 tung hứng	U+2293D
hừng	𬋙	𬋙東 hừng đông · 𬋙𤍋 hừng hực	U+2C2D9
hững	𠾿	噓𠾿 hờ hững	U+20FBF
hửng	𤈍	熷𤈍 tưng hửng	U+2420D
hửng	𬋙	烝𬋙 chưng hửng [𠸨]	U+2C2D9
huơ	𢯘	𢯘𢬣 huơ tay · 𢯘鎌 huơ gươm	U+22BD8
HƯỚC	謔	諧謔 hài hước	U+8B14
HUỐNG	況	況乎 huống hồ · 情況 tình huống	U+6CC1
HƯƠNG	香	菍香 nấm hương · 香案 hương án · 藿香 hoắc hương · 香𦹳 hương thơm · 丁香 đinh hương	U+9999
HƯƠNG	鄉	圭鄉 quê hương · 同鄉 đồng hương · 故鄉 cố hương	U+9109
HƯỚNG	向	向引 hướng dẫn · 方向 phương hướng · 志向 chí hướng · 偏向 thiên hướng · 向上 hướng thượng	U+5411
hường	紅		⇔ 紅 hồng
U+7D05
HƯỞNG	享	享受 hưởng thụ · 享樂 hưởng lạc · 享福 hưởng phúc · 承享 thừa hưởng · 共享 cộng hưởng · 享旬𦝄蜜 hưởng tuần trăng mật	U+4EAB
HƯỞNG	響	影響 ảnh hưởng · 音響 âm hưởng · 交響 giao hưởng · 響應 hưởng ứng	U+97FF
hươu	㹯	𡥵㹯 con hươu · 㹯𣇟 hươu sao · 㹯高𦙶 hươu cao cổ	U+3E6F
húp	噏	噏噏 hum húp [𠸨]	[翻]
U+564F
hút	唿	囂唿 heo hút · 唿𫇿 hút thuốc	U+553F
hụt	紇	耗紇 hao hụt · 少紇 thiếu hụt · 紇唏 hụt hơi	[翻]
U+7D07
HƯU	休	𧗱休 về hưu · 休致 hưu trí	U+4F11
HƯU	貅	貔貅 tì hưu	U+8C85
HỮU	友	交友 giao hữu · 友誼 hữu nghị · 親友 thân hữu	U+53CB
HỮU	右	左右 tả hữu · 𦑃右 cánh hữu	U+53F3
HỮU	有	有用 hữu dụng · 所有 sở hữu · 有限 hữu hạn	U+6709
HỰU	佑	永佑 Vĩnh Hựu · 開佑 Khai Hựu	U+4F51
HỰU	祐	天祐 Thiên Hựu · 𫷨延祐 Chùa Diên Hựu · 黎維祐 Lê Duy Hựu	U+7950
HUY	揮	揮動 huy động · 指揮 chỉ huy	U+63EE
HUY	輝	輝煌 huy hoàng	U+8F1D
HUY	徽	國徽 quốc huy · 徽章 huy chương	U+5FBD
HUÝ	諱	諱名 huý danh · 忌諱 kị huý	U+8AF1
HUỶ	毀	毀𠬃 huỷ bỏ · 毀滅 huỷ diệt · 燒毀 thiêu huỷ · 毀謗 huỷ báng	U+6BC0
huých	𢷓	𢷓㹥𫥨哏 huých chó ra cắn	⇔ 𢷓 hích
U+22DD3
huỵch	鬩	螢鬩 huỳnh huỵch [聲]	U+9B29
HUYÊN	萱	茹萱 nhà huyên	U+8431
HUYÊN	喧	喧鬧 huyên náo · 喧天 huyên thuyên	U+55A7
HUYÊN	暄	寒暄 hàn huyên	U+6684
HUYỀN	玄	玄機 huyền cơ · 玄秘 huyền bí · 玄妙 huyền diệu · 黰玄 đen huyền · 𩯀玄 tóc huyền · 𨁪玄 dấu huyền	U+7384
HUYỀN	弦	六弦琴 lục huyền cầm	U+5F26
HUYỀN	懸	懸案 huyền án	U+61F8
HUYỄN	炫	炫耀 huyễn diệu	U+70AB
HUYỄN	眩	眩惑 huyễn hoặc · 眩想 huyễn tưởng	U+7729
HUYỆN	縣	縣蒞 huyện lị · 郡縣 quận huyện	U+7E23
HUYẾT	血	血壓 huyết áp · 出血 xuất huyết · 熱血 nhiệt huyết · 心血 tâm huyết	U+8840
HUYỆT	穴	穴道 huyệt đạo · 巢穴 sào huyệt	U+7A74
HUYNH	兄	兄弟 huynh đệ · 師兄 sư huynh · 父兄 phụ huynh	U+5144
HUỲNH	黃	硫黃 lưu huỳnh	格讀𧵑「黃 hoàng」爲𠼤諱時𠸗。 Cách đọc của "黃 hoàng" vì kiêng huý thời xưa.
U+9EC3
HUỲNH	螢（萤）	螢光 huỳnh quang · 螢鬩 huỳnh huỵch [聲]	U+87A2 (U+8424)
huýt	𢬔	𢬔𧥇 huýt còi · 𢬔哨 huýt sáo	U+22B14
í	𧘇		⇔ 𧘇 ấy
U+27607
ì	𥑴	𥑴伌 ì ạch	U+25474
ĩ	𥑴	𩆢𥑴 ầm ĩ	U+25474
ỉ	倚	陰倚 âm ỉ	U+501A
ỉa	𥺿	𥺿沚 ỉa chảy	U+25EBF
ích	益	餅益 bánh ích (ít)	[翻]
U+76CA
ÍCH	益	益利 ích lợi · 益己 ích kỉ · 公益 công ích · 固益 có ích	[翻]
U+76CA
ịch	益	𪝼益 ình ịch	[翻]
U+76CA
im	唵	唵𠹃 im ắng · 唵𣼽 im lặng	[翻]
U+5535
ỉm	唵	唵唵 im ỉm [𠸨]	⇔ 唵 im
[翻]
U+5535
in	印	印影 in ảnh · 𣛠印 máy in · 印冊 in sách · 𣃣印 vừa in	[翻]
U+5370
ín	煙	黑煙 hắc ín [摱]	U+7159
ỉn	𠸯	𡅯𠸯 ủn ỉn [聲]	U+20E2F
inh	𠸄	𠸄𱔎 inh ỏi	[翻]
U+20E04
ình	𪝼	𪝼䏾 ình bụng · 𪝼益 ình ịch · 𪝼轟 ình oàng	U+2A77C
ít	𠃣	𠃝𠃣 út ít · 𠬠𠃣 một ít · 𠃣𱔎 ít ỏi · 餅𠃣 bánh ít	[翻]
U+200E3
ỉu	夭	夭𱡁 ỉu xìu	[翻]
U+592D
ke	𤄬	䛒𤄬 xạo ke · 𠰘沚𤄬 miệng chảy ke · 性伮𤄬𡗋 tính nó ke lắm	U+2412C
ké	𦵗	束𦵗 thúc ké	U+26D57
kè	䗁	則䗁 tắc-kè [摱]	U+45C1
kè	𥰇	坡𥰇 bờ kè · 笈𥰇 cặp kè [𠸨] · 瞿𥰇 cò kè [𠸨]	U+25C07
KÊ	計	列計 liệt kê	U+8A08
KÊ	笄	及笄 cập kê	U+7B04
kê	嵇	籺嵇 hạt kê	U+5D47
kê	𣖟	𣖟徠丐𣗿 kê lại cái tủ · 𣖟蹎𬨠𧦕 kê chân lên ghế · 𣖟丐盤高𬨠𠬠𡭧 kê cái bàn cao lên một chút	[翻]
U+2359F
KÊ	稽	檢稽 kiểm kê · 統稽 thống kê · 滑稽 hoạt kê · 稽單𫇿 kê đơn thuốc	U+7A3D
KÊ	雞	𡥵雞 con kê	U+96DE
kẽ	𠴜	𠴜汻 kẽ hở · 𣷯𠴜 cặn kẽ	U+20D1C
KẾ	計	計劃 kế hoạch · 計算 kế toán · 謀計 mưu kế	U+8A08
KẾ	繼（継）	繼續 kế tục · 繼承 kế thừa · 繼接 kế tiếp · 媄繼 mẹ kế	U+7E7C (U+7D99)
kề	倛	倛近 kề cận · 倛㧝 kề cà	U+501B
kẻ	仉	仉𢲩 kẻ cắp · 仉讎 kẻ thù	U+4EC9
kẻ	𢩫	𢩫𠬠塘𨱽 kẻ một đường dài	U+22A6B
kể	計	計𡀯 kể chuyện · 計功 kể công · 計𣠲 kể lể · 計開 kê khai	U+8A08
kệ	偈	嚜偈 mặc kệ	U+5048
kẹc	䏱		⇔ 䏱 cặc
U+43F1
kếch	𠽤	𠽤𣭃 kếch xù · 𫰅𠽤 to kếch	[翻]
U+20F64
kệch	𥗌	粗𥗌 thô kệch · 𥗌慬 kệch cỡm	U+255CC
kem	嗛	供嗛 cúng kem · 嗛打𪘵 kem đánh răng [摱]	[翻]
U+55DB
kém	歉	歉𢜽 kém cỏi [𠸨] · 𪽳歉 yếu kém · 歉𨤔 kém vẻ	[異] 劍
U+6B49
kèm	兼	𠫾兼 đi kèm · 兼笈 kèm cặp · 兼蹺 kèm theo · 兼𣲹 kèm nhèm	U+517C
kẽm	鐱	𡎡鐱 mỏ kẽm · 錢鐱 tiền kẽm	U+9431
kềm	鉗		⇔ 鉗 kìm
U+9257
ken	摼	摼𠓨 ken vào · 摼徠坡樔 ken lại bờ rào · 𣘃樻𠚐摼𪠗 cây cối mọc ken dày	U+647C
kén	挸	挸譔 kén chọn	U+6338
kén	繭	襖繭 áo kén · 蒐繭 cùi kén	U+7E6D
kèn	𥱲	丐𥱲 cái kèn · 𥱲距 kèn cựa	U+25C72
kên	䌑	䌑簦 kên đăng · 䌑𬌓䉒 kên tấm phên	U+4311
kên	𪅤	𡥵𪅤𪅤 con kên kên	U+2A164
kền	𨪝	𨬈𨪝 mạ kền [摱] · 尼𨪝 ni-ken(kền) [摱]	[翻]
U+28A9D
keng	鏗	鈴鏗 leng keng [聲]	U+93D7
kênh	涇	涇掏 kênh đào	[翻]
U+6D87
kềnh	倞	𨫋倞 cồng kềnh [𠸨] · 倞𪨈 kềnh càng · 泠倞 lềnh kềnh · 蹸倞 lăn kềnh · 車載𢭰倞 xe tải đổ kềnh	U+501E
kềnh	傹	傹傹 kềnh kệnh [𠸨]	⇔ 傹 kệnh
U+50B9
kễnh	𢙼	忣𢙼 cập kễnh	U+2267C
kễnh	𤠃	𡥵𤠃 con kễnh · 𤠃䏾 kễnh bụng	U+24803
kệnh	傹	傹傹 kềnh kệnh [𠸨]	U+50B9
keo	膠	膠杣 keo sơn · 𣘃膠𦖻象 cây keo tai tượng	U+81A0
kéo	捁	捁𨱽 kéo dài · 捁僥 kéo nhau · 𫼩捁 níu kéo	[異] 𢹣
U+6341
kéo	𨦀	丐𨦀 cái kéo · 刀𨦀 dao kéo	U+28980
kèo	撟	杈撟 xà kèo	U+649F
kẽo	嘺	嘺𠹳 kẽo kẹt [𠸨]	U+563A
kẻo	𪢤	𪢤𦓡 kẻo mà · 𪢤耒 kẻo rồi	U+2A8A4
kẹo	五	五 kẹo	數點𥪝㗂㑝俚𤞼。 Số đếm trong tiếng lóng lái lợn.
U+4E94
kẹo	撟	撟撟 kèo kẹo [𠸨]	U+649F
kẹo	𥼱	餅𥼱 bánh kẹo	[翻]
U+25F31
kép	夾	杈夾 xà kép	[翻]
U+593E
kép	𡝔	𡝔喝 kép hát	U+21754
kẹp	鋏	鉗鋏 kìm kẹp · 𥼕鋏 lép kẹp	U+92CF
két	咭	嗗咭 cót két [聲] · 咭鉑 két bạc [摱]	U+54AD
két	𪆰	䴌𪆰 mòng két	U+2A1B0
KẾT	結	團結 đoàn kết · 甘結 cam kết · 結伴 kết bạn · 結合 kết hợp · 結果 kết quả	[翻]
U+7D50
kết	羯	摩羯 Ma Kết	U+7FAF
kẹt	搩	縸搩 mắc kẹt · 噘搩 cọt kẹt [聲]	U+6429
kẹt	𠹳	嘺𠹳 kẽo kẹt [𠸨]	U+20E73
kêu	叫	叫噲 kêu gọi · 叫喀 kêu ca · 叫囉 kêu la · 叫救 kêu cứu · 叫奈 kêu nài	U+53EB
kha	可	可可 kha khá [𠸨]	⇔ 可 khá
[翻]
U+53EF
KHA	柯	𣱆柯 họ Kha	U+67EF
KHA	哥	楊三哥 Dương Tam Kha · 蒙哥 Mông Kha	U+54E5
KHA	疴	沈疴 trầm kha	U+75B4
KHA	軻	孟軻 Mạnh Kha · 荊軻 Kinh Kha	U+8EFB
khá	可	可者 khá giả · 可𡗋 khá lắm · 可𠸦 khá khen [𠸨] · 可可 kha khá [𠸨]	[翻]
U+53EF
khà	𠀪	𠀫𠀪 khề khà	U+2002A
KHẢ	可	可能 khả năng · 可觀 khả quan · 可惡 khả ố	[翻]
U+53EF
khác	恪	恪僥 khác nhau · 恪常 khác thường	U+606A
KHẮC	克	克服 khắc phục	[翻]
U+514B
KHẮC	刻	刻印 khắc ấn · 刻苦 khắc khổ · 即刻 tức khắc · 雕刻 điêu khắc · 苛刻 hà khắc	U+523B
KHẮC	剋	相剋 tương khắc · 衝剋 xung khắc	U+524B
khặc	咯	㖆咯 khục khặc	U+54AF
khách	咯	咯咯 khanh khách [𠸨] · 𪀄咯 chim khách	U+54AF
KHÁCH	客	客棧 khách sạn · 接客 tiếp khách · 客觀 khách quan	U+5BA2
KHAI	開	開心 khai tâm · 開通 khai thông · 展開 triển khai · 離開 li khai · 開花 khai hoa · 開塘 khai đường	[翻]
U+958B
khai	𫫭	𫫭㘛 khai khắm · 𫫭侱 khai rình	[異] 開
U+2BAED
khái	𤡚	𡥵𤡚 con khái	U+2485A
KHÁI	慨	感慨 cảm khái · 慷慨 khảng khái	U+6168
KHÁI	概	氣概 khí khái · 大概 đại khái · 概念 khái niệm · 概括 khái quát	U+6982
KHẢI	凱	凱歌 khải ca · 凱還 khải hoàn	U+51F1
KHẢI	楷	楷書 khải thư	U+6977
KHAM	堪	不堪 bất kham · 堪苦 kham khổ · 可堪 khả kham · 難堪 nan kham · 堪役𥘀 kham việc nặng	U+582A
KHAM	戡	戡亂 kham loạn	U+6221
khám	𠥈	𠓨囚𫥨𠥈 vào tù ra khám	U+20948
KHÁM	勘	勘度 khám đạc · 勘察 khám xét · 勘病 khám bệnh	[翻]
U+52D8
KHÁM	龕	丐龕𰨂 cái khám thờ	U+9F95
KHÂM	衾	衾殮 khâm liệm	U+887E
KHÂM	欽	欽服 khâm phục · 欽差 khâm sai	[翻]
U+6B3D
khăm	㘛	㘛㘛 khăm khắm [𠸨]	⇔ 㘛 khắm
U+361B
khấm	撳	撳可 khấm khá	U+64B3
khắm	㘛	𫫭㘛 khai khắm	U+361B
KHẢM	坎	卦坎 quái Khảm	U+574E
khan	漧	漧險 khan hiếm · 枯漧 khô khan	U+6F27
KHÁN	看	看者 khán giả	U+770B
khàn	𠰙	𠰙𦙶 khàn cổ · 𠰙𠰙 khàn khàn	U+20C19
khăn	巾	巾襖 khăn áo · 巾𢬣 khăn tay · 巾㨂 khăn đóng	U+5DFE
khăn	𡁵	𡁵𡁵 khăn khẳn [𠸨]	⇔ 𡁵 khẳn
U+21075
khăn	𫩒	𠸋𫩒 khó khăn [𠸨]	[翻]
U+2BA52
khấn	懇	懇佉 khấn khứa [𠸨] · 懇拜 khấn vái	[翻]
U+61C7
khản	侃	侃㗂 khản tiếng · 侃𭉪 khản đặc · 𠰩侃 giọng khản	U+4F83
KHẨN	緊	緊急 khẩn cấp · 緊張 khẩn trương	U+7DCA
KHẨN	墾	開墾 khai khẩn · 墾荒 khẩn hoang	U+58BE
KHẨN	懇	求懇 cầu khẩn · 誠懇 thành khẩn	[翻]
U+61C7
khẳn	𡁵	𡁵𡁵 khăn khẳn [𠸨]	U+21075
khang	肮	肮肮 khang kháng [𠸨]	⇔ 肮 kháng
U+80AE
khang	恪	恪恪 khang khác [𠸨]	⇔ 恪 khác
U+606A
KHANG	康	康強 khang cường · 康健 khang kiện	[翻]
U+5EB7
KHANG	糠	糟糠 tao khang	U+7CE0
KHÁNG	抗	對抗 đối kháng · 抗拒 kháng cự · 抗菌 kháng khuẩn · 抗體 kháng thể · 𠊛抗 người Kháng	U+6297
kháng	肮	荼肮 dưa kháng · 肮肮 khang kháng [𠸨]	U+80AE
khăng	𠻞	𠻞𠻞 khăng khăng	U+20EDE
khảng	肮	肮肮 khang khảng [𠸨]	U+80AE
KHẢNG	慷	慷慨 khảng khái	U+6177
KHẲNG	肯	肯定 khẳng định · 肯𠰋 khẳng khiu [𠸨]	U+80AF
khạng	𠀖	𠀖𣡤 khạng nạng [𠸨]	U+20016
khanh	咯	咯咯 khanh khách [𠸨]	⇔ 咯 khách
U+54AF
KHANH	卿	愛卿 ái khanh · 卿將 khanh tướng · 國務卿 quốc vụ khanh	U+537F
KHÁNH	慶	慶祝 khánh chúc · 國慶 quốc khánh	U+6176
KHÁNH	磬	鐘磬 chuông khánh · 磬竭 khánh kiệt	U+78EC
khảnh	𠾶	𤗖𠾶 mảnh khảnh [𠸨]	U+20FB6
khao	滈	渴滈 khát khao [𠸨]	U+6EC8
KHAO	犒	犒賞 khao thưởng · 𢝛犒 khít khao [𠸨]	U+7292
kháo	𡂀	𡂀𡀯 kháo chuyện · 𡂀僥 kháo nhau	U+21080
KHẢO	考	參考 tham khảo · 考察 khảo sát · 考古 khảo cổ	[翻]
U+8003
KHẢO	拷	拷問 khảo vấn	U+62F7
khảo	𥹬	餅𥹬 bánh khảo	U+25E6C
khạo	叩	𤵕叩 khờ khạo [𠸨]	U+53E9
khấp	伋	伋俓 khấp khểnh	[翻]
U+4F0B
khắp	七	七 khắp	數點𥪝㗂㑝俚𤞼。 Số đếm trong tiếng lóng lái lợn.
U+4E03
khắp	𬨢	𬨢坭 khắp nơi · 𬨢𡶀𬨢瀧 khắp núi khắp sông	[翻]
[異] 泣
U+2CA22
khập	𨂖	𨂖𨁍 khập khiễng	U+28096
KHÁT	渴	解渴 giải khát · 渴望 khát vọng · 犒渴 khao khát [𠸨]	U+6E34
KHẤT	乞	乞食 khất thực	[翻]
U+4E5E
khắt	𰸑	𰸑蹊 khắt khe [𠸨]	[翻]
U+30E11
khật	吃	吃啹 khật khừ · 吃𢓋 khật khưỡng	U+5403
kháu	蔻	蔻𠾶 kháu khỉnh	U+853B
KHÂU	丘	比丘尼 tì khâu ni	U+4E18
khâu	𥿤	𥿤𦀪 khâu vá · 𣛠𥿤 máy khâu	U+25FE4
KHẤU	叩	叩頭 khấu đầu	U+53E9
KHẤU	扣	折扣 chiết khấu · 扣除 khấu trừ · 扣留 khấu lưu	U+6263
KHẤU	寇	草寇 thảo khấu	U+5BC7
KHẤU	蔻	豆蔻 đậu khấu	[翻]
U+853B
KHẨU	口	出口 xuất khẩu · 口味 khẩu vị · 入口 nhập khẩu · 動口 động khẩu · 人口 nhân khẩu · 𨷯口 cửa khẩu	U+53E3
khay	𥳐	𥳐茶 khay trà · 𥳐𦺓 khay trầu	U+25CD0
khảy	㨟		⇔ 㨟 gảy
U+3A1F
khảy	𫫤	唭𫫤 cười khảy · 吶𫫤 nói khảy	U+2BAE4
khe	溪	溪𤂬 khe suối · 溪𡶀 khe núi	[翻]
U+6EAA
khe	蹊	𰸑蹊 khắt khe [𠸨]	U+8E4A
khè	契	契契 khè khè [𠸨]	U+5951
KHÊ	溪	山溪 sơn khê	[翻]
U+6EAA
khê	𤌳	𩚵𤌳 cơm khê · 饒𤌳 nhiêu khê	U+24333
khẽ	𡃊	捈高打𡃊 giơ cao đánh khẽ · 溪𡃊 khe khẽ [𠸨]	U+210CA
KHẾ	契	契約 khế ước · 𫜵詞契𬥓𡐙 Làm tờ khế bán đất	U+5951
khế	栔	𣘃栔 cây khế	U+6814
khề	𠀫	𠀫𠀪 khề khà	U+2002B
khệ	憩	憩泥 khệ nệ	U+61A9
khem	慊	𠼤慊 kiêng khem	[翻]
U+614A
khen	𠸦	𠸦賞 khen thưởng · 當𠸦 đáng khen · 可𠸦 khá khen [𠸨]	[翻]
U+20E26
khênh	𢷰		⇔ 𢷰 khiêng
U+22DF0
khểnh	俓	伋俓 khấp khểnh · 㑲俓 nằm khểnh	[翻]
U+4FD3
khệnh	𠀗	𠀗𠀖 khệnh khạng [𠸨]	U+20017
kheo	丘	比丘 tì kheo	[翻]
U+4E18
kheo	𩨼	𩨼蹎 kheo chân	U+29A3C
kheo	𫩟	𫩟𫩟 kheo khéo [𠸨]	⇔ 𫩟 khéo
U+2BA5F
khéo	𫩟	𫩟嘹 khéo léo [𠸨] · 𫩟咹𫩟吶 khéo ăn khéo nói	[異] 窖
U+2BA5F
khép	𢬱	𢬱𨷯 khép cửa · 𢬱罪 khép tội · 𢬱𠻨 khép kín	[翻]
U+22B31
khét	𤋸	𤋸哷 khét lẹt · 𤋸㗂 khét tiếng	[翻]
U+242F8
khêu	挑	挑畑 khêu đèn · 挑㨳 khêu gợi	U+6311
khều	撬	撬𢪮 khều móc	U+64AC
KHI	崎	崎嶇 khi khu	U+5D0E
khi	欺	欺𱜢 khi nào · 每欺 mỗi khi · 欺𤍊欺𥊚 khi tỏ khi mờ	U+6B3A
KHI	欺	輕欺 khinh khi · 欺君 khi quân	U+6B3A
KHÍ	氣	空氣 không khí · 氣圈 khí quyển · 氣炭 khí than · 氣血 khí huyết · 氣勢 khí thế · 氣概 khí khái	[翻]
U+6C23
KHÍ	棄	放棄 phóng khí	U+68C4
KHÍ	器	器具 khí cụ · 器械 khí giới · 樂器 nhạc khí · 兵器 binh khí	U+5668
khì	𠿁	𠿁𠿁 khì khì	U+20FC1
khỉ	𤠲	𡥵𤠲 con khỉ · 𤠲腯 khỉ đột · 橋𤠲 cầu khỉ	U+24832
khị	𧪢	誘𧪢 dụ khị	U+27AA2
khía	㓶	㓶𧣲 khía cạnh	U+34F6
KHÍCH	隙	嫌隙 hiềm khích · 隙隙 khinh khích [聲]	[翻]
U+9699
KHÍCH	激	奮激 phấn khích · 激勵 khích lệ · 挑激 khiêu khích · 激駁 khích bác	U+6FC0
KHIÊM	謙	謙讓 khiêm nhường · 謙遜 khiêm tốn	U+8B19
KHIẾM	欠	欠缺 khiếm khuyết · 欠雅 khiếm nhã · 欠聽 khiếm thính	U+6B20
KHIÊN	牽	牽強 khiên cưỡng	U+727D
khiên	㯠	丐㯠 cái khiên	U+3BE0
khiến	遣	差遣 sai khiến · 吹遣 xui khiến	U+9063
KHIỂN	遣	調遣 điều khiển · 消遣 tiêu khiển	U+9063
KHIỂN	譴	譴責 khiển trách	U+8B74
khiêng	𢷰	𢷰𱠲 khiêng vác · 𢷰𫆥 khiêng cáng	U+22DF0
khiễng	𨁍	𨂖𨁍 khập khiễng	U+2804D
KHIẾP	怯	恐怯 khủng khiếp · 怯𢜝 khiếp sợ	U+602F
KHIẾT	潔	精潔 tinh khiết	U+6F54
KHIÊU	挑	挑戰 khiêu chiến · 挑激 khiêu khích	U+6311
KHIÊU	跳	跳舞 khiêu vũ	U+8DF3
KHIẾU	叫	叫訴 khiếu tố · 叫奈 khiếu nại	U+53EB
KHIẾU	竅	能竅 năng khiếu	U+7AC5
khin	𢝛	𢝛𢝛 khin khít [𠸨]	⇔ 𢝛 khít
U+2275B
khìn	喫	喫喫 khìn khịt [𠸨]	⇔ 喫 khịt
U+55AB
khinh	隙	隙隙 khinh khích [聲]	⇔ 隙 khích
U+9699
KHINH	輕	輕蔑 khinh miệt · 輕重 khinh trọng · 輕功 khinh công · 輕欺 khinh khi · 輕𱞁 khinh rẻ · 輕率 khinh suất	[翻]
U+8F15
khinh	𠾶	𠾶𠾶 khinh khỉnh [𠸨]	⇔ 𠾶 khỉnh
U+20FB6
khĩnh	頃	𤵕頃 khờ khĩnh [𠸨]	U+9803
khỉnh	𠾶	蔻𠾶 kháu khỉnh · 𠾶𠾶 khinh khỉnh [𠸨] · 𠺱𠾶 khủng khỉnh [𠸨]	U+20FB6
khít	𢝛	𢝛犒 khít khao [𠸨]	[翻]
U+2275B
khịt	喫	喫𪖫 khịt mũi · 嗗喫 khụt khịt · 列喫 lịt khịt	U+55AB
khiu	𠰋	肯𠰋 khẳng khiu [𠸨]	[翻]
U+20C0B
kho	𤇌	𬚸𤇌 thịt kho	[異] 𤋹
U+241CC
kho	庫	庫糧食 kho lương thực · 入庫 nhập kho	[翻]
U+5EAB
kho	𠸋	𠸋𠸋 kho khó [𠸨]	⇔ 𠸋 khó
U+20E0B
khó	𠸋	𠸋𫩒 khó khăn [𠸨] · 𠸋𠹾 khó chịu · 𠸋𤹘 khó nhọc · 𠸋信 khó tin	[異] 苦 庫
U+20E0B
khò	𠺟	𠺟𠺟 khò khò [𠸨]	U+20E9F
khô	枯	𤇨枯 phơi khô · 枯竭 khô kiệt · 枯木 khô mộc	U+67AF
KHỐ	庫	國庫 quốc khố	[翻]
U+5EAB
KHỐ	袴	丐袴 cái khố	U+88B4
khỏ	𢫈		⇔ 𢫈 gõ
U+22AC8
khơ	𠍲	𠍲楣 Khơ-me (Khmer) [摱] · 𠍲𩹮 Khơ Mú	[翻]
U+20372
KHỔ	苦	刻苦 khắc khổ · 困苦 khốn khổ · 苦瓜 khổ qua · 苦楚 khổ sở · 堪苦 kham khổ	U+82E6
khổ	𥿍	𥿍𡲫 khổ vải	U+25FCD
khờ	𤵕	𤵕叩 khờ khạo [𠸨] · 傴𤵕 khù khờ · 𠻇𤵕 dại khờ	U+24D55
khoa	挎	挎𢬣𢱖蹎 khoa tay múa chân	U+630E
KHOA	科	科學 khoa học · 醫科 y khoa · 科試 khoa thi	U+79D1
KHOA	誇	誇張 khoa trương	U+8A87
khoá	銙	匙銙 chìa khoá · 銙籔 khoá sổ	U+9299
KHOÁ	課	課生 khoá sinh · 稅課 thuế khoá	U+8AB2
KHOẢ	裸	裸身 khoả thân	U+88F8
khoả	𬈎	𬈎蹎朱滌 khoả chân cho sạch · 𢚹𬈎 khuây khoả [𠸨]	U+2C20E
khoác	𢸠	𢸠𢬣僥 khoác tay nhau · 𢸠洛 khoác lác	U+22E20
khoai	𧃷（芌）	榘𧃷 củ khoai	U+270F7 (U+828C)
KHOÁI	快	快樂 khoái lạc · 快感 khoái cảm · 爽快 sảng khoái · 快志 khoái chí	U+5FEB
KHOÁI	膾（脍）	膾炙 khoái chá	U+81BE (U+810D)
khoải	挂	刻挂 khắc khoải [𠸨]	U+6302
khoăm	欽	欽欽 khoăm khoăm [𠸨]	U+6B3D
KHOAN	寬	寬快 khoan khoái · 寬台 khoan thai · 寬讓 khoan nhượng · 寬㐌 khoan đã · 寬容 khoan dung	U+5BEC
khoan	鑧	𣛠鑧 máy khoan	U+9467
KHOÁN	券	證券 chứng khoán · 債券 trái khoán · 交券 giao khoán · 𫜵券 làm khoán · 券𤽸 khoán trắng	U+5238
khoăn	𡂷	𠺚𡂷 băn khoăn	U+210B7
khoắn	寬	劸寬 khỏe khoắn [𠸨]	U+5BEC
KHOẢN	款	條款 điều khoản · 款待 khoản đãi · 懇款 khẩn khoản · 財款 tài khoản	U+6B3E
khoang	𦨻	𦨻船 khoang thuyền	[異] 𦪻
U+26A3B
khoang	𧧯	誇𧧯 khoe khoang	U+279EF
KHOÁNG	曠	曠蕩 khoáng đãng · 曠達 khoáng đạt · 放曠 phóng khoáng	U+66E0
KHOÁNG	鑛	鑛質 khoáng chất · 鑛產 khoáng sản · 開鑛 khai khoáng	U+945B
khoắng	儣	拞儣 khua khoắng	U+5123
khoảng	曠	曠隔 khoảng cách · 𠓨曠 vào khoảng · 𠬠曠時間 một khoảng thời gian	[異] 壙
U+66E0
khoanh	拀	拀𢬣 khoanh tay · 拀餅麪 khoanh bánh mì · 拀答案倲 khoanh đáp án đúng	U+62C0
KHOẢNH	頃	頃刻 khoảnh khắc · 頃園 khoảnh vườn	U+9803
khoảnh	頃	婆些頃𡗋固𢴇扡埃兜 bà ta khoảnh lắm có giúp đỡ ai đâu	U+9803
KHOÁT	闊	𠞹闊 dứt khoát · 闊達 khoát đạt	U+95CA
khoát	𭡭	𭡭𢬣 khoát tay	U+2D86D
khoắt	屈	𣌉屈 khuya khoắt [𠸨]	U+5C48
khoáy	𬜴	債𬜴 trái khoáy · 頭伮固𠄩𬜴 đầu nó có hai khoáy	U+2C734
khóc	哭	哭嘆 khóc than · 哭𠯿 khóc lóc [𠸨]	U+54ED
KHỐC	哭	痛哭 thống khốc · 鬼哭神愁 quỷ khốc thần sầu · 哭鬼驚神 khốc quỷ kinh thần	U+54ED
KHỐC	酷	酷烈 khốc liệt · 殘酷 tàn khốc · 枯酷 khô khốc · 酷害 khốc hại · 慘酷 thảm khốc	[翻]
U+9177
khoe	誇	誇瑪 khoe mẽ · 誇色 khoe sắc	U+8A87
khoé	𥉯	𬔽𥉯 mánh khoé · 𧣲𥉯 cạnh khoé · 𥉯眜 khoé mắt	[異] 𠺺
U+2526F
khoẻ	劸	劸猛 khoẻ mạnh · 飭劸 sức khoẻ	[異] 跬
U+52B8
khỏe	劸	劸寬 khỏe khoắn [𠸨]	U+52B8
khoẻo	儌	𣱾儌 lẻo khoẻo	U+510C
khoét	鈌	鈌𡓇 khoét lỗ · 鑟鈌 đục khoét	U+920C
khói	𤌋	香𤌋 hương khói · 霜𤌋 sương khói · 𤌋焒 khói lửa	U+2430B
KHÔI	恢	恢復 khôi phục	U+6062
KHÔI	盔	盔甲 khôi giáp	U+76D4
KHÔI	傀	奇傀 kì khôi	U+5080
KHÔI	魁	渠魁 cừ khôi · 亞魁 á khôi	[翻]
U+9B41
KHÔI	詼	詼諧 khôi hài	U+8A7C
khối	塊	塊𥒥 khối đá · 塊立方 khối lập phương	U+584A
khỏi	𠺌	𠬉𠺌 tránh khỏi · 𠺌病 khỏi bệnh · 𨖨𠺌 rời khỏi	[異] 塊
U+20E8C
khơi	𢵱	𢵱𧻭 khơi dậy · 𢵱𦙤 khơi mào · 𢭬濁𢵱沖 gạn đục khơi trong	U+22D71
khơi	𣾺	㴜𣾺 biển khơi	U+23FBA
khởi	杞	榘杞 củ khởi	U+675E
KHỞI	起	起動 khởi động · 起事 khởi sự · 起行 khởi hành · 奮起 phấn khởi · 起始 khởi thuỷ · 起點 khởi điểm	[翻]
U+8D77
khom	𢐎	𢐎𨉞 khom lưng · 𦡶𢐎 lom khom	U+2240E
khóm	莰	莰𣘃 khóm cây	[翻]
U+83B0
khòm	謙	謙謙 khòm khòm [𠸨]	U+8B19
khơm	九	九 khơm	⇔ 九 khươm
U+4E5D
khôn	坤	智坤 trí khôn · 坤𠺿 khôn ngoan · 坤量 khôn lường	[翻]
U+5764
KHÔN	坤	乾坤 càn khôn	[翻]
U+5764
KHỐN	困	困難 khốn nạn · 困窮 khốn cùng · 困苦 khốn khổ · 困頓 khốn đốn · 艱困 gian khốn	U+56F0
KHỔN	閫	閨閫 khuê khổn	U+95AB
khòng	𢪬	挵𢪬 lòng khòng [𠸨]	U+22AAC
KHÔNG	空	空固 không có · 空得 không được · 空氣 không khí	U+7A7A
KHỐNG	控	控制 khống chế · 誣控 vu khống	U+63A7
khỏng	𢪬	挵𢪬 lỏng khỏng [𠸨]	U+22AAC
KHỔNG	孔	孔子 Khổng Tử · 孔雀 khổng tước · 孔路 khổng lồ	[翻]
U+5B54
khớp	𨨤	𨨤𩩫 khớp xương	U+28A24
KHU	區	分區 phân khu · 區域 khu vực	[翻]
U+5340
KHU	嶇	崎嶇 khi khu	U+5D87
khu	𦟏	丐𦟏 cái khu	U+267CF
KHU	驅	驅逐 khu trục	U+9A45
khú	𤹪	荼𤹪 dưa khú · 𫅷𤹪 già khú	U+24E6A
khù	傴	傴𤵕 khù khờ · 瀘傴 lù khù	U+50B4
khủ	苦	婁苦瀘傴 lủ khủ lù khù [𠸨]	U+82E6
khư	呿	呿呿 khư khư	U+547F
khụ	傴	傴傴 khù khụ [𠸨]	⇔ 傴 khù
U+50B4
KHỨ	去	過去 quá khứ · 𥿯去回 vé khứ hồi	U+53BB
khừ	啹	吃啹 khật khừ · 𡃖啹 lừ khừ · 許𢡠啹 hứa chắc khừ · 學勁啹 học cứng khừ	U+5579
KHỬ	去	除去 trừ khử · 去蟲 khử trùng · 去菌 khử khuẩn	U+53BB
khua	拞	拞儣 khua khoắng · 拞𠃅棹 khua mái chèo	U+62DE
khua	𪲀	𪲀𥶄 khua nón	U+2AC80
khứa	佉	佉老 khứa lão · 客佉 khách khứa · 懇佉 khấn khứa [𠸨]	U+4F49
khứa	鐻	鐻對 khứa đôi · 鐻𤿭柑 khứa vỏ cam	⇔ 鐻 cứa
U+943B
khựa	㹤	艚㹤 tàu khựa	U+3E64
khuân	捃	捃𱠲 khuân vác	U+6343
KHUẨN	菌	微菌 vi khuẩn	U+83CC
khuâng	傾	氷傾 bâng khuâng	U+50BE
KHUẤT	屈	冤屈 oan khuất · 屈服 khuất phục · 不屈 bất khuất	U+5C48
khuất	闃	闃𣈖 khuất bóng · 闃𩙍 khuất gió · 闃眜 khuất mắt	U+95C3
khuây	𢚹	解𢚹 giải khuây · 𢚹𬈎 khuây khoả [𠸨]	U+226B9
khuấy	𢭴	𢭴動 khuấy động	U+22B74
KHÚC	曲	夜曲 dạ khúc · 歌曲 ca khúc · 曲折 khúc chiết · 樂曲 nhạc khúc · 扱曲 gấp khúc	[翻]
U+66F2
khúc	𪲇	蔞𪲇 rau khúc · 餅𪲇 bánh khúc	U+2AC87
khục	㖆	㖆咯 khục khặc	U+3586
KHUÊ	閨	閨閣 khuê các · 閨房 khuê phòng	U+95A8
KHUẾCH	擴	擴大 khuếch đại · 擴散 khuếch tán · 擴張 khuếch trương	U+64F4
khui	啟	啟𫥨 khui ra · 啟𥑂𨢇 khui chai rượu	[翻]
U+555F
khum	穹	穹穹 khum khum	U+7A79
khum	𢐎	𦡶𢐎 lum khum [𠸨]	⇔ 𢐎 khom
U+2240E
khúm	𨆃	𨆃埝 khúm núm	[翻]
U+28183
khun	坤		⇔ 坤 khôn
U+5764
khung	椌	椌景 khung cảnh · 椌城 khung thành	[翻]
U+690C
khùng	俇	癲俇 điên khùng · 浽俇 nổi khùng · 俇俇 khùng khùng [𠸨]	U+4FC7
KHỦNG	恐	恐怖 khủng bố · 驚恐 kinh khủng · 恐怯 khủng khiếp · 恐龍 khủng long	U+6050
khủng	𠺱	𠺱𠾶 khủng khỉnh [𠸨]	U+20EB1
khừng	𰜀	淩𰜀 lừng khừng [𠸨]	U+30700
khựng	掯	𤗆役調掯徠 mọi việc đều khựng lại · 當𠫾唪掯徠 đang đi bỗng khựng lại	U+63AF
KHƯỚC	卻	卻辭 khước từ	U+537B
khươm	九	九 khươm	數點𥪝㗂㑝俚𤞼。 Số đếm trong tiếng lóng lái lợn.
U+4E5D
khuôn	𣟂	摺𣟂 rập khuôn · 𣟂㑄 khuôn mẫu	U+237C2
KHƯƠNG	羌	𠊛羌 người Khương	U+7F8C
KHƯƠNG	姜	𣱆姜 họ Khương	U+59DC
khưỡng	𢓋	吃𢓋 khật khưỡng	U+224CB
khướt	肐	醝肐 say khướt	U+8090
khụt	嗗	嗗喫 khụt khịt	U+55D7
KHƯU	丘	比丘 tỉ khưu	U+4E18
KHỨU	嗅	嗅覺 khứu giác · 嗅官 khứu quan	U+55C5
khuy	𧜴	𧜴襖 khuy áo · 𧜴裙 khuy quần	U+27734
khuya	𣌉（𣅘）	更𣌉 canh khuya	U+23309 (U+23158)
KHUYÊN	圈	圈𦖻 khuyên tai	U+5708
khuyên	勸	勸𠸒 khuyên bảo · 勸啂 khuyên nhủ	[異] 𡅳
U+52F8
KHUYẾN	勸	勸告 khuyến cáo · 勸賣 khuyến mại	U+52F8
KHUYẾT	缺	𦝄缺 trăng khuyết · 欠缺 khiếm khuyết · 缺少 khuyết thiếu · 補缺 bổ khuyết · 缺點 khuyết điểm	U+7F3A
KHUYNH	傾	傾倒 khuynh đảo · 傾向 khuynh hướng · 左傾 tả khuynh	U+50BE
khuỷu	𣎣	𣎣𢬣 khuỷu tay	U+233A3
ki	𭊫	𭊫逋 ki bo · 𡥵𭊫 con ki [摱]	U+2D2AB
KÍ	記	日記 nhật kí · 記𠸜 kí tên · 書記 thư kí · 遊記 du kí	U+8A18
KÍ	寄	寄寄 kí gửi · 寄生 kí sinh	U+5BC4
KÌ	圻	北圻 Bắc Kì	U+573B
KÌ	岐	三岐 Tam Kì	U+5C90
KÌ	其	其寔 kì thực · 極其 cực kì	[翻]
U+5176
KÌ	奇	奇跡 kì tích · 奇才 kì tài	U+5947
KÌ	歧	歧視 kì thị	U+6B67
KÌ	耆	耆舊 kì cựu	U+8006
kì	掎	掎𢮭 kì cọ · 掎撟 kì kèo	U+638E
KÌ	期	學期 học kì · 期望 kì vọng	U+671F
KÌ	棋	棋手 kì thủ · 棋逢敵手 kì phùng địch thủ	U+68CB
KÌ	旗	國旗 quốc kì	U+65D7
KÌ	畿	京畿 kinh kì	U+757F
KÌ	麒	麒麟 kì lân	U+9E92
KĨ	技	技術 kĩ thuật · 雜技 tạp kĩ · 技能 kĩ năng · 技倆 kĩ lưỡng · 技𪨈 kĩ càng [𠸨] · 𢖵技 nhớ kĩ	U+6280
KĨ	妓	妓女 kĩ nữ	U+5993
KỈ	几	丐几 cái kỉ · 長几 trường kỉ	U+51E0
KỈ	己	益己 ích kỉ · 自己 tự kỉ · 知己 tri kỉ · 克己 khắc kỉ	U+5DF1
KỈ	杞	枸杞 cẩu kỉ	U+675E
KỈ	紀	世紀 thế kỉ · 紀念 kỉ niệm · 紀律 kỉ luật · 紀物 kỉ vật	U+7D00
KỊ	忌	忌諱 kị huý · 禁忌 cấm kị · 妒忌 đố kị · 𥣒忌 giỗ kị	U+5FCC
kị	耆	俱耆 cụ kị	U+8006
KỊ	騎	騎兵 kị binh · 騎士 kị sĩ · 騎馬 kị mã	U+9A0E
kia	其	𣈜其 ngày kia · 𣋚其 hôm kia	[異] 箕
U+5176
kìa	𣈒	𣈜𣈒 ngày kìa	U+23212
kìa	𠼻	𠼻！ Kìa! [嘆]	U+20F3B
kích	戟	戟𡱩 kích thước · 戟烏蘇 kích ô-tô · 襖𠠚戟 áo xẻ kích	U+621F
KÍCH	戟	丐戟 cái kích · 巴戟 ba kích	U+621F
KÍCH	激	感激 cảm kích · 激動 kích động · 激活 kích hoạt · 激刺 kích thích	[翻]
U+6FC0
KÍCH	擊	攻擊 công kích · 目擊 mục kích · 游擊 du kích	U+64CA
KỊCH	劇	𡲈劇 vở kịch · 劇本 kịch bản · 劇烈 kịch liệt · 悲劇 bi kịch · 諧劇 hài kịch · 劇𣋜 kịch cợm	U+5287
kịch	𪆺	𪀄𪆺 chim kịch	U+2A1BA
KIÊM	兼	兼全 kiêm toàn · 兼愛 kiêm ái · 兼任 kiêm nhiệm	U+517C
KIẾM	劍	錆劍 thanh kiếm · 鬥劍 đấu kiếm · 劍俠 kiếm hiệp	U+528D
kiếm	檢	尋檢 tìm kiếm · 檢㧻 kiếm chác	[異] 劍
U+6AA2
KIỀM	鉗	鉗制 kiềm chế · 鉗束 kiềm thúc	U+9257
KIỀM	鹼	質鹼 chất kiềm · 鹼土 kiềm thổ · 金類鹼 kim loại kiềm	U+9E7C
KIỂM	檢	檢查 kiểm tra · 檢疫 kiểm dịch · 檢驗 kiểm nghiệm	U+6AA2
KIỂM	臉	盎桃臉 áng đào kiểm	U+81C9
KIỆM	儉	勤儉 cần kiệm · 節儉 tiết kiệm	U+5109
KIÊN	堅	堅固 kiên cố · 中堅 trung kiên · 堅定 kiên định · 堅持 kiên trì · 堅決 kiên quyết	U+5805
KIẾN	見	意見 ý kiến · 參見 tham kiến · 見識 kiến thức	U+898B
KIẾN	建	建議 kiến nghị · 建造 kiến tạo · 建設 kiến thiết · 建立 kiến lập · 建築 kiến trúc	U+5EFA
kiến	蜆	𡥵蜆 con kiến · 蜆𦑃 kiến cánh	U+8706
KIỀN	乾	乾坤 kiền khôn	U+4E7E
KIỀN	犍	目犍連 Mục Kiền Liên	U+728D
kiền	榩	楛榩 gỗ kiền · 榩榩 kiền kiền	U+69A9
KIỆN	件	條件 điều kiện · 事件 sự kiện · 疎件 thưa kiện · 單件 đơn kiện · 件行 kiện hàng · 件訟 kiện tụng	U+4EF6
KIỆN	健	健將 kiện tướng · 健康 kiện khang · 壯健 tráng kiện	U+5065
kiêng	𠼤	𠼤𠽮 kiêng dè · 𠼤𢘝 kiêng nể	U+20F24
KIẾNG	鏡		⇔ 鏡 kính
U+93E1
kiềng	鍄	蹎鍄 chân kiềng · 𤥑鍄 vòng kiềng · 凭如鍄𠀧蹎 vững như kiềng ba chân	U+9344
kiểng	景		⇔ 景 cảnh
U+666F
kiểng	境		⇔ 境 cảnh
U+5883
kiểng	警		⇔ 警 cảnh
U+8B66
KIẾP	劫	緣劫 duyên kiếp · 數劫 số kiếp · 末劫 mạt kiếp	U+52AB
KIẾT	拮	拮据 kiết cư · 膠拮 keo kiết	U+62EE
kiết	𤵹	𤵹痢 kiết lị	U+24D79
KIỆT	傑	傑作 kiệt tác · 俊傑 tuấn kiệt · 傑出 kiệt xuất · 豪傑 hào kiệt	U+5091
KIỆT	竭	竭力 kiệt lực · 衰竭 suy kiệt · 枯竭 khô kiệt · 磬竭 khánh kiệt · 竭飭 kiệt sức	U+7AED
KIÊU	驕	驕矜 kiêu căng · 驕倖 kiêu hãnh · 驕傲 kiêu ngạo	U+9A55
KIỀU	喬	𣱆喬 họ Kiều · 喬富 Kiều Phú	U+55AC
KIỀU	僑	越僑 Việt kiều · 僑胞 kiều bào · 外僑 ngoại kiều	U+50D1
KIỀU	蕎	蕎麥 kiều mạch	U+854E
KIỀU	嬌	妖嬌 yêu kiều · 嬌艷 kiều diễm	U+5B0C
KIỀU	橋	天橋 thiên kiều · 橋門 kiều môn	U+6A4B
KIỀU	矯	𣱆矯 họ Kiều · 矯順 Kiều Thuận · 矯公罕 Kiều Công Hãn	U+77EF
KIỀU	翹	傳翹 Truyện Kiều · 連翹 liên kiều	U+7FF9
KIỂU	矯	矯格 kiểu cách · 矯𡨸 kiểu chữ · 矯㑄 kiểu mẫu	U+77EF
kiệu	韭	榘韭 củ kiệu	U+97ED
KIỆU	轎	𢷰轎 khiêng kiệu · 轎蠬 kiệu rồng	U+8F4E
KIM	今	當今 đương kim · 自古至今 tự cổ chí kim	U+4ECA
KIM	金	金器 kim khí · 金類 kim loại · 亞金 á kim · 白金 bạch kim · 金魚 kim ngư	[翻]
U+91D1
kim	針	針黹 kim chỉ · 摸針底𣷭 mò kim đáy bể	U+91DD
kìm	鉗	鉗鋏 kìm kẹp · 𩵜鉗 cá kìm · 鉗共力 kìm cộng lực	U+9257
kín	𠻨	𠻨到 kín đáo · 忱𠻨 thầm kín · 漊𠻨 sâu kín	[翻]
[異] 謹
U+20EE8
kìn	虔	虔虔 kìn kìn [𠸨]	U+8654
kìn	桀	桀桀 kìn kịt [𠸨]	⇔ 桀 kịt
U+6840
KINH	京	京城 kinh thành · 京都 kinh đô	U+4EAC
KINH	荊	荊芥 kinh giới	U+834A
KINH	徑	田徑 điền kinh	U+5F91
KINH	痙	動痙 động kinh · 痙風 kinh phong	U+75D9
KINH	經	經營 kinh doanh · 讀經 đọc kinh · 經綸 kinh luân · 經線 kinh tuyến	[翻]
U+7D93
KINH	驚	驚動 kinh động · 驚駭 kinh hãi · 驚愕 kinh ngạc	U+9A5A
KÍNH	徑	半徑 bán kính	U+5F91
KÍNH	敬	敬𢘝 kính nể · 尊敬 tôn kính · 崇敬 sùng kính · 恭敬 cung kính · 敬重 kính trọng	U+656C
KÍNH	鏡	鏡眜 kính mắt · 鏡𧙀 kính lúp · 㧅鏡 đeo kính · 鏡𥗜𩙍 kính chắn gió	U+93E1
KÌNH	勍	勍𢶢 kình chống · 勍敵 kình địch · 勍僥 kình nhau	U+52CD
kình	劇	劇劇 kình kịch [𠸨]	⇔ 劇 kịch
U+5287
KÌNH	鯨	鯨魚 kình ngư · 𣖖鯨 chày kình · 𩵜虎鯨 cá hổ kình	U+9BE8
kỉnh	𠎠	㤧𠎠 cáu kỉnh · 𰈼𠎠 lỉnh kỉnh	U+203A0
kíp	笈	秘笈 bí kíp	U+7B08
kíp	急	懃急 cần kíp	U+6025
kíp	喼	喼𫜵𣎀 kíp làm đêm [摱]	U+55BC
kíp	𤌀	𤌀砮 kíp nổ · 銃𤌀 súng kíp	U+24300
kịp	及	及時 kịp thời · 𦤾及 đến kịp · 蹺及 theo kịp	[翻]
U+53CA
kịt	桀	礄桀 kĩu kịt	[翻]
U+6840
kĩu	礄	礄桀 kĩu kịt	[翻]
U+7904
LA	羅	包羅 bao la · 羅盤 la bàn · 羅列 la liệt · 𣘃沙羅 cây sa la · 天羅地網 thiên la địa võng	[翻]
U+7F85
la	騾	𡥵騾 con la	U+9A3E
la	囉	囉𡓃 la lối · 囉𠻵 la mắng · 囉鵶 la ó	U+56C9
LA	囉	嘍囉 lâu la	U+56C9
LA	邏	𪭴邏 dò la · 巡邏 tuần la · 邏咖 la cà · 𠠍邏 lê la	U+908F
LA	鑼	鐋鑼 thanh la	U+947C
lá	蘿	𫇿蘿 thuốc lá · 青蘿𣘃 xanh lá cây · 鐄蘿 vàng lá · 蘿書 lá thư · 𣯡蘿 lông lá	U+863F
là	𱺵	即𱺵 tức là · 妬𱺵 đó là	「𱺵 là」𱺵繫詞；「羅 là」空沛𱺵繫詞、常𱺵𠬠份𧵑名詞或動詞。 "𱺵 là" là hệ từ; "羅 là" không phải là hệ từ, thường là một phần của danh từ hoặc động từ.
[異] 𪜀
U+31EB5
là	𨓐	𨓐𨓐 là lạ [𠸨]	⇔ 𨓐 lạ
U+284D0
là	羅	羅裙襖 là quần áo · 𫄎羅 lụa là · 𪅴羅 ác là · 𣾹羅 giặt là	「𱺵 là」𱺵繫詞；「羅 là」空沛𱺵繫詞、常𱺵𠬠份𧵑名詞或動詞。 "𱺵 là" là hệ từ; "羅 là" không phải là hệ từ, thường là một phần của danh từ hoặc động từ.
[翻]
U+7F85
LÀ	蘿	蒔蘿 thì là · 𣗪蘿 chà là	U+863F
lã	𪡉	渃𪡉 nước lã	U+2A849
lả	𪫦	殀𪫦 ẻo lả · 𪫦𪭥 lả tả	U+2AAE6
lạ	𨓐	奇𨓐 kì lạ · 𨓐𨓡 lạ lùng · 𨓐常 lạ thường	[異] 邏 𤴏
U+284D0
lác	洛	𢸠洛 khoác lác · 𦠱洛 phét lác · 洛鐸 lác đác	U+6D1B
lác	𥋷	𥋷眜 lác mắt	U+252F7
lác	櫟	𦹯櫟 cỏ lác	U+6ADF
lắc	扐	扐頭 lắc đầu · 𢫝扐 rung lắc · 扐攎 lắc lư [𠸨]	U+6250
lắc	釛	𬌓釛 tấm lắc	U+91DB
lắc	勒	得勒 Đắk Lắk (Đắc Lắc)	𡨸尼得讀如格發音尼只𥪝名詞𥢆尼。 Chữ này được đọc như cách phát âm này chỉ trong danh từ riêng này.
U+52D2
LẠC	洛	洛陽 Lạc Dương	U+6D1B
LẠC	落	豆落 đậu lạc · 油落 dầu lạc · 落類 lạc loài · 落塘 lạc đường · 落僤 lạc đàn · 花落 hoa lạc	U+843D
LẠC	絡	聯絡 liên lạc · 籠絡 lung lạc · 脈絡 mạch lạc	U+7D61
lạc	鉻	磟鉻 lục lạc	U+927B
LẠC	雒	鴻雒 Hồng Lạc · 雒越 Lạc Việt	U+96D2
LẠC	樂	樂觀 lạc quan · 極樂 cực lạc · 快樂 khoái lạc	[翻]
U+6A02
LẠC	駱	駱駝 lạc đà	U+99F1
lạc	鴼	𪀄鴼 chim lạc	U+9D3C
lặc	肋	肋嚟 lặc lè	U+808B
LẶC	肋	雞肋 kê lặc	U+808B
LẶC	勒	彌勒 Di Lặc · 縣玉勒 Huyện Ngọc Lặc	U+52D2
lách	攊	掄攊 luồn lách · 𢪏攊 viết lách	U+650A
lách	𥷒	𦰤𥷒 lau lách	U+25DD2
lách	𫇀	蘿𫇀 lá lách	U+2B1C0
lạch	𤃝	𤃝瀧 lạch sông	U+240DD
LAI	來（来）	來歷 lai lịch · 外來 ngoại lai · 將來 tương lai · 往來 vãng lai	U+4F86 (U+6765)
lai	𢯦（𫼲）	𢯦㫰 lai láng · 𢯦褠裙𬺗𠬠𥯝 lai gấu quần xuống một đốt	U+22BE6 (U+2BF32)
LAI	萊（莱）	嘉萊 Gia Lai · 萊州 Lai Châu · 蓬萊 bồng lai	[翻]
U+840A (U+83B1)
lai	棶（梾）	𣘃棶 cây lai	U+68F6 (U+68BE)
lai	䅘（𥟂）	䅘𥞖 lai giống · 䅘𧖱 lai máu	U+4158 (U+257C2)
lai	𤳆（𱰼）		⇔ 𤳆 trai
U+24CC6 (U+31C3C)
lái	二	二 lái	數點𥪝㗂㑝俚𤞼。 Số đếm trong tiếng lóng lái lợn.
U+4E8C
lái	俚	俚販 lái buôn	U+4FDA
lái	梩	梩車 lái xe · 餅梩 bánh lái	U+68A9
lái	債		⇔ 債 trái
U+50B5
lái	𬃻		⇔ 𬃻 trái
U+2C0FB
lài	𢯦（𫼲）	𢯦啀 lài nhài [𠸨]	⇔ 𢯦 lai
U+22BE6 (U+2BF32)
lài	𦲒		⇔ 𦲒 nhài
U+26C92
lãi	賚	利賚 lời lãi · 賚率 lãi suất	U+8CDA
lãi	𧕬（𧕬󠄁）	𡥵𧕬 con lãi	U+2756C (U+2756C U+E0101)
LẠI	吏	官吏 quan lại	U+540F
lại	徠（徕）	𠭤徠 trở lại · 𠫾徠 đi lại	[異] 吏
U+5FA0 (U+5F95)
LẠI	賴	倚賴 ỷ lại · 無賴 vô lại	U+8CF4
LAM	婪	貪婪 tham lam	U+5A6A
LAM	嵐	嵐瘴 lam chướng	U+5D50
LAM	藍	青藍 xanh lam · 名藍勝景 danh lam thắng cảnh · 伽藍 già lam	[翻]
U+85CD
LAM	襤	襤褸 lam lũ	U+8964
lam	糮	𩚵糮 cơm lam	U+7CEE
làm	𫜵	𫜵役 làm việc · 𫜵弄 làm lụng [𠸨]	U+2B735
LÂM	林	林山 lâm sơn · 林業 lâm nghiệp · 松林 tùng lâm · 武林 võ lâm · 院翰林 viện hàn lâm	U+6797
LÂM	淋	淋漓 lâm li	U+6DCB
lâm	霖	霖𩂐 lâm dâm	U+9716
LÂM	臨	臨𠓨 lâm vào · 臨危 lâm nguy · 臨時 lâm thời · 臨陣 lâm trận · 臨牀 lâm sàng	[翻]
U+81E8
lăm	惏	惏惏 lăm lăm · 惏𠻗 lăm le [𠸨] · 咖惏 cà lăm	U+60CF
lăm	𠄼	𱑕𠄼 mười lăm · 包𠄼 bao lăm	[異] 𠄻
U+2013C
LÃM	覽	展覽 triển lãm · 遊覽 du lãm	U+89BD
lấm	壈	壈湓 lấm bùn · 壈濂 lấm lem	U+58C8
lầm	𡍚	𡍚洡 lầm lội · 𡍚炭 lầm than · 𡍚湓 lầm bùn · 差𡍚 sai lầm · 𡍚𢙲 lầm lỡ · 𡍚悋 lầm lẫn	U+2135A
lầm	啉	啉𠽍 lầm rầm · 啉磊 lầm lũi	U+5549
lắm	𡗋	𱍿𡗋 lâu lắm · 𡗋𠳒 lắm lời	U+215CB
lẫm	凜	凜冽 lẫm liệt	U+51DC
lẫm	廩	廩𥟉 lẫm thóc	U+5EE9
lẫm	𨈇	𨓐𨈇 lạ lẫm · 𨈇𧿒 lẫm chẫm [𠸨]	U+28207
lẩm	𡀫	𡀫唫 lẩm cẩm · 𡀫稟 lẩm bẩm [𠸨]	U+2102B
LẠM	濫	濫發 lạm phát · 濫用 lạm dụng · 濫殺 lạm sát	U+6FEB
lan	攔	攔傳 lan truyền · 𣼼攔 tràn lan · 攔𪹟 lan toả	[異] 瀾
U+6514
LAN	蘭	花蘭 hoa lan · 玉蘭 ngọc lan · 木蘭 mộc lan · 荷蘭 Hà Lan	[翻]
U+862D
LAN	欄	欄杆 lan can	U+6B04
làn	籃	籃䋥 làn lưới · 籃捇 làn xách	U+7C43
làn	瀾	瀾㳥 làn sóng · 瀾調 làn điệu · 瀾塘 làn đường [摱]	U+703E
LÃN	懶	懶工 lãn công · 大懶 đại lãn · 海上懶翁 Hải Thượng Lãn Ông	U+61F6
lân	僯	𦤾僯 đến lân · 割僯僥擱 cắt lân nhau gác	U+50EF
LÂN	鄰	相鄰 tương lân · 鄰近 lân cận · 鄰囉 lân la	U+9130
lân	撛	消撛𠓨𲂪 tiêu lân vào vốn · 合撛𨖅𣇜𣊿 họp lân sang buổi chiều	U+649B
LÂN	燐	燐晶 lân tinh · 燐光 lân quang · 糞燐 phân lân · 氮燐喀璃 đạm lân ca-li	U+71D0
LÂN	麟	麒麟 kì lân	[翻]
U+9E9F
lăn	蹸	車蹸 xe lăn · 蹸𫼚 lăn lóc · 蹸㳯 lăn tăn	U+8E78
lấn	𢭹	𢭹遏 lấn át · 𢭹𡓃 lấn lối · 𢭹迾 lấn lướt	U+22B79
lần	吝	吝𦀎 lần lượt · 吝尼 lần này · 吝嘽 lận đận · 𠀧吝𠀧𱺵𠃩 ba lần ba là chín	U+541D
lần	𨁮	𨁮摸 lần mò · 𨁮𨀈 lần bước · 𨁮蹺 lần theo	[異] 吝
U+2806E
lằn	𤶾	浽𤶾 nổi lằn · 𤶾檑 lằn roi	U+24DBE
lằn	䗲	蜄䗲 thằn lằn	U+45F2
lẫn	悋	悋𪵅 lẫn lộn · 𡍚悋 lầm lẫn · 悋𠓨𡧲𡌽佟 lẫn vào giữa đám đông	[異] 吝
U+608B
lẩn	𧼁	𧼁𠬉 lẩn tránh · 𧼁遁 lẩn trốn	U+27F01
LẠN	爛	燦爛 xán lạn	U+721B
LẬN	吝	奸吝 gian lận	U+541D
lặn	𣵰	𣵰洡 lặn lội	[異] 𣵰
U+23D70
LANG	郎	偨郎 thầy lang · 牛郎 ngưu lang · 令郎 lệnh lang · 郎君 lang quân · 新郎 tân lang · 官郎 quan lang	U+90CE
LANG	狼	狼藉 lang tạ · 類狼𤢿 loài lang sói · 𢚸狼胣獸 lòng lang dạ thú	U+72FC
LANG	廊	行廊 hành lang	U+5ECA
LANG	榔	𧃷榔 khoai lang · 檳榔 tân lang	U+6994
lang	踉	踉踉 lang lảng [𠸨]	⇔ 踉 lảng
U+8E09
LANG	𨄂	𨄂拔 lang bạt · 𨄂乍 lang chạ · 𨄂湯 lang thang [𠸨]	U+28102
lang	鸞（鵉）	笙鸞 song lang	U+9E1E (U+9D49)
lang	𫉱	𫉱𤶒󠄁 lang ben · 𡥵𤙭𫉱 con bò lang	U+2B271
láng	㫰	㫰𣈖 láng bóng · 𢯦㫰 lai láng · 㫰𫣂 láng giềng	U+3AF0
làng	廊	坂廊 bản làng · 廊𥯎 làng xóm · 廊解智 làng giải trí · 廊瓖 làng nhàng	U+5ECA
lâng	凌	凌凌 lâng lâng	U+51CC
LĂNG	凌	凌遲 lăng trì · 凌亂 lăng loàn · 凌辱 lăng nhục	U+51CC
LĂNG	陵	陵墓 lăng mộ · 陵寢 lăng tẩm	U+9675
lăng	掕	掕涳 lăng xăng · 掕𠲕 lăng nhăng [𠸨]	U+6395
LĂNG	棱	棱鏡 lăng kính · 六棱 lục lăng	U+68F1
lăng	稜	丁稜 đinh lăng · 苓稜 linh lăng	U+7A1C
lăng	鯪	𩵜鯪 cá lăng	U+9BEA
LÃNG	浪	浪費 lãng phí · 浪漫 lãng mạn · 浪遊 lãng du · 浪蕩 lãng đãng · 浪人 lãng nhân · 浪子 lãng tử	[翻]
U+6D6A
lãng	浪	浪呃 lãng nhách · 浪𨆾 lãng xẹt	[翻]
U+6D6A
lãng	𢥉	𢥉悁 lãng quên · 嗃𢥉 xao lãng	⇔ 𢥉 nhãng
U+22949
lắng	𢠯	𢠯𦖑 lắng nghe · 𢠯𠘃 lắng đọng · 𢥈𢠯 lo lắng [𠸨]	[異] 𦗏
U+2282F
lằng	㖫	㖫嚷 lằng nhằng [𠸨]	U+35AB
lằng	䗀	𧋆䗀 ruồi lằng	U+45C0
lẵng	𬕨	𬕨花 lẵng hoa	U+2C568
lảng	踉	踉踉 lang lảng [𠸨]	U+8E09
lảng	𨅉	𨅉𠬉 lảng tránh · 𨅉往 lảng vảng [𠸨] · 榜𨅉 bảng lảng [𠸨] · 打𤿰𨅉 đánh trống lảng	U+28149
lẳng	㥄	㥄𢣻 lẳng lơ · 竉㥄 lủng lẳng · 㥄𠫾 lẳng đi · 㥄𣼽 lẳng lặng [𠸨]	[異] 𠳺
U+3944
lạng	兩	姅斤𠔭兩 nửa cân tám lạng	U+5169
lạng	啢	啢楛 lạng gỗ	U+5562
lạng	諒	諒山 Lạng Sơn	𡨸尼得讀如格發音尼只𥪝名詞𥢆尼。 Chữ này được đọc như cách phát âm này chỉ trong danh từ riêng này.
U+8AD2
lặng	𣼽	安𣼽 yên lặng · 唵𣼽 im lặng · 𣼽𨤰 lặng lẽ [𠸨] · 𣼽𠖯 lặng ngắt	U+23F3D
lanh	伶	伶俐 lanh lợi · 儱伶 long lanh · 伶智 lanh trí · 伶厲 lanh lẹ	U+4F36
lanh	欞	𣘃欞 cây lanh [摱]	U+6B1E
lanh	𪽏	𪽏𪽏 lanh lảnh [𠸨]	⇔ 𪽏 lảnh
U+2AF4F
lánh	𨀌	𨀌難 lánh nạn · 賒𨀌 xa lánh · 垃𨀌 lấp lánh	U+2800C
lánh	𪸝	𬊊𪸝 lóng lánh [𠸨]	U+2AE1D
lành	令	令猛 lành mạnh · 卒令 tốt lành · 沖令 trong lành · 信令 tin lành · 令性 lành tính · 安令 an lành	[翻]
[異] 苓
U+4EE4
lành	冷	冷冷 lành lạnh [𠸨]	⇔ 冷 lạnh
U+51B7
LÃNH	冷	冷淡 lãnh đạm · 冷宮 lãnh cung	U+51B7
LÃNH	領	領導 lãnh đạo · 領事 lãnh sự · 領土 lãnh thổ · 領糧 lãnh lương	格讀𧵑「領 lĩnh」爲𠼤諱時𠸗。 Cách đọc của "領 lĩnh" vì kiêng huý thời xưa.
U+9818
LÃNH	嶺	高嶺 Cao Lãnh	U+5DBA
lảnh	𪽏	𪽏𪽏 lanh lảnh [𠸨]	U+2AF4F
lạnh	冷	凍冷 đông lạnh · 冷𬰊 lạnh giá · 冷𠖭 lạnh lẽo [𠸨]	U+51B7
LAO	牢	牢獄 lao ngục · 哀牢 Ai Lao	U+7262
LAO	勞（劳）	功勞 công lao · 勞動 lao động · 劬勞 cù lao	[翻]
U+52DE (U+52B3)
lao	嘮（唠）	嘮嗃 lao xao	U+562E (U+5520)
lao	嶗	岣嶗 cù lao	U+5D97
lao	𨦭	𠛌𨦭 đâm lao · 放𨦭 phóng lao · 𧼋𨦭蹺 chạy lao theo · 𣘃𨦭 cây lao	U+289AD
LAO	癆（痨）	病癆 bệnh lao	U+7646 (U+75E8)
láo	咾	溷咾 hỗn láo	U+54BE
lào	老	老街 Lào Cai	𡨸尼得讀如格發音尼只𥪝名詞𥢆尼。 Chữ này được đọc như cách phát âm này chỉ trong danh từ riêng này.
U+8001
lào	𠈭	𠊛𠈭 người Lào · 𫇿𠈭 thuốc lào	U+2022D
lào	嘮（唠）	嘮樔 lào rào [𠸨] · 嘮𡁞 lào xào [𠸨]	U+562E (U+5520)
LÃO	老	婆老 bà lão · 月老 nguyệt lão · 長老 trưởng lão · 養老 dưỡng lão · 敬老 kính lão	U+8001
lảo	㧯	㧯倒 lảo đảo · 傠㧯 thảo lảo	U+39EF
LẠO	勞（劳）	慰勞 uý lạo	[翻]
U+52DE (U+52B3)
LẠO	澇	水澇 thuỷ lạo	U+6F87
lạo	澇	澇䛒 lạo xạo [𠸨] · 磟澇 lục lạo · 𪵅澇 lộn lạo	U+6F87
láp	啦	𦧷啦 liếm láp · 吶噃啦 nói bá láp	U+5566
lấp	垃	垃𣹓 lấp đầy · 垃𨀌 lấp lánh	U+5783
lắp	擸	擸撻 lắp đặt · 擸撘 lắp ráp · 吶擸 nói lắp	U+64F8
lạp	十	十 lạp	⇔ 十 nạp
U+5341
LẠP	粒	粒體 lạp thể	U+7C92
LẠP	臘	希臘 Hi Lạp · 臘腸 lạp xường [摱] · 咹臘 ăn lạp [摱]	[翻]
U+81D8
LẠP	蠟	白蠟 bạch lạp	U+881F
LẬP	立	自立 tự lập · 獨立 độc lập · 立法 lập pháp	[翻]
U+7ACB
lập	𤇥	𤇥𤍶 lập loè · 吶𤇥潗 nói lập bập	U+241E5
lặp	㕸	㕸𠫾㕸徠 lặp đi lặp lại	U+3578
lát	𣋩	𡎺𣋩 chốc lát	U+232E9
lát	𬅀	楛𬅀 gỗ lát	U+2C140
lất	㗚	秩㗚 trật lất	[翻]
U+35DA
lắt	𢪰	𢪰花 lắt hoa	⇔ 𢪰 ngắt
U+22AB0
lắt	𡥌	𤝞𡥌 chuột lắt	⇔ 𡥌 nhắt
U+2194C
lắt	搮	搮嘹 lắt léo · 搮𣱾 lắt lẻo · 搮摛 lắt lay · 㨋搮𧴱 trả lắt nợ	U+642E
LẠT	喇	喇嘛 lạt ma	U+5587
lạt	樂	多樂 Đà Lạt	𡨸尼得讀如格發音尼只𥪝名詞𥢆尼。 Chữ này được đọc như cách phát âm này chỉ trong danh từ riêng này.
U+6A02
lạt	𤁕	𤁕𠖭 lạt lẽo [𠸨]	[翻]
U+24055
lạt	𥶁	𧵑𠊛菩薩、𧵑𨉟𥶁𫃚 của người Bồ tát, của mình lạt buộc	U+25D81
lật	𮞶	𮞶𢭰 lật đổ · 𮞶弼 lật bật · 𮞶達 lật đật · 𮞶𢃈 lật lọng	U+2E7B6
lặt	𢳝	𢹦𢳝 lượm lặt	U+22CDD
lau	𦰤	𡹃𦰤 rừng lau · 𦰤𥷒 lau lách	U+26C24
lau	嗍	嗍嗍 lau láu [𠸨]	⇔ 嗍 láu
U+55CD
lau	撈（捞）	撈𰔫 lau dọn · 撈滌 lau sạch	U+6488 (U+635E)
láu	嗍	嗍𰈼 láu lỉnh · 嗹嗍 liến láu	U+55CD
làu	恅	恅恅 làu làu · 恅垉 làu bàu [𠸨]	U+6045
lâu	𱍿（𥹰）	𱍿𨱽 lâu dài · 包𱍿 bao lâu · 𱍿過空﨤 lâu quá không gặp	U+3137F (U+25E70)
LÂU	嘍（喽）	嘍囉 lâu la	U+560D (U+55BD)
LÂU	樓（楼）	樓臺 lâu đài · 青樓 thanh lâu	U+6A13 (U+697C)
LÂU	髏（髅）	頭髏 đầu lâu	U+9ACF (U+9AC5)
lầu	樓（楼）	樓臺 lầu đài · 茹樓 nhà lầu · 樓青 lầu xanh · 樓𠄼𧣳 Lầu Năm Góc · 麪高樓 mì cao lầu	U+6A13 (U+697C)
LẬU	陋	粗陋 thô lậu · 腐陋 hủ lậu	U+964B
LẬU	漏	漏稅 lậu thuế · 販漏 buôn lậu · 𨢇漏 rượu lậu	U+6F0F
lậu	瘺	病瘺 bệnh lậu	U+763A
lay	𠸨	𠸨𠸨 lay láy [𠸨]	⇔ 𠸨 láy
U+20E28
lay	摛	𭟬摛 lung lay	U+645B
láy	𠸨	𠸨眜 láy mắt · 詞𠸨 từ láy	U+20E28
lây	唻（𫪁）	唻傳 lây truyền	[翻]
U+553B (U+2BA81)
lây	梨	坡梨俱 Bờ-lây-cu (Pleiku)	𡨸尼得讀如格發音尼只𥪝名詞𥢆尼。 Chữ này được đọc như cách phát âm này chỉ trong danh từ riêng này.
U+68A8
lấy	𥙩	𥙩𫯳 lấy chồng · 𡨺𥙩 giữ lấy · 𥙩錢 lấy tiền · 𥙩毒治毒 lấy độc trị độc	U+25669
lầy	浰	湓浰 bùn lầy · 蹉浰 sa lầy · 浰洡 lầy lội	U+6D70
lẫy	𢹿（𢬦）	𠀧𣎃別𢹿 ba tháng biết lẫy · 𢯒𢹿 bóp lẫy	U+22E7F (U+22B26)
lẫy	𡅏（𠲥）	𡅏淩 lẫy lừng · 𣼰𡅏 lộng lẫy [𠸨]	U+2114F (U+20CA5)
lảy	攭	𠊝攭 thay lảy [𠸨]	U+652D
lẩy	𪭼	𪭼𤔻𢬣 lẩy móng tay · 憞𪭼㔥 run lẩy bẩy	U+2AB7C
lạy	𥚄	𥚄主 lạy chúa	[異] 𥛉
U+25684
le	𠻗	雙𠻗 song le · 惏𠻗 lăm le [𠸨]	U+20ED7
le	𪅆	𪀄𪅆𪅆 chim le le	U+2A146
lè	嚟	嚟𦧜 lè lưỡi · 嚟𪷗 lè tè · 青嚟 xanh lè	U+569F
LÊ	梨	果梨 quả lê · 荼梨 dưa lê · 雪梨 tuyết lê	U+68A8
LÊ	璃	玻璃 pha lê	U+7483
LÊ	黎	茹前黎 Nhà Tiền Lê · 𣱆黎 họ Lê · 黎洋 lê-dương [摱]	[翻]
U+9ECE
lê	𠠍	捁𠠍 kéo lê · 𠠍淒 lê thê [𠸨] · 𠠍𨀺 lê lết · 𠠍邏 lê la	U+2080D
LÊ	藜	藿藜 hoắc lê	U+85DC
lẽ	𨤰	𨤰沛 lẽ phải · 固𨤰 có lẽ · 理𨤰 lí lẽ · 𨤰𫥨 lẽ ra	U+28930
lẽ	𡤠（𫰣）	𱙡𡤠 vợ lẽ · 𡤠𨳒 lẽ mọn	U+21920 (U+2BC23)
lề	例	例𢟔 lề thói	U+4F8B
lề	𦃾	板𦃾 bản lề · 𦃾塘 lề đường	U+260FE
LỄ	禮（礼）	禮會 lễ hội · 婚禮 hôn lễ · 𣇜禮 buổi lễ · 免禮 miễn lễ · 多禮 đa lễ · 禮拜 lễ bái	U+79AE (U+793C)
lễ	禮（礼）	禮米 lễ mễ	U+79AE (U+793C)
lẻ	𥛭	𥛭𩁦 lẻ loi [𠸨] · 𥢆𥛭 riêng lẻ · 數𥛭 số lẻ	U+256ED
lể	𣠲（𣑶）	計𣠲 kể lể · 𣠲荄 lể gai	U+23832 (U+23476)
lẹ	厲（厉）	厲廊 lẹ làng · 伶厲 lanh lẹ	U+53B2 (U+5389)
LỆ	例	例常 lệ thường · 例禁 lệ cấm · 前例 tiền lệ · 條例 điều lệ · 通例 thông lệ · 外例 ngoại lệ	U+4F8B
LỆ	荔	荔枝 lệ chi · 薜荔 bệ lệ	U+8354
LỆ	淚	湥淚 giọt lệ · 淶淚 rơi lệ	U+6DDA
LỆ	厲（厉）	厲害 lệ hại	U+53B2 (U+5389)
LỆ	勵（励）	激勵 khích lệ	U+52F5 (U+52B1)
LỆ	隸	隸屬 lệ thuộc · 奴隸 nô lệ	U+96B8
LỆ	麗	壯麗 tráng lệ · 㥋麗 e lệ · 美麗 mĩ lệ · 艷麗 diễm lệ · 華麗 hoa lệ	U+9E97
lếch	𨘸	𨘸逖 lếch thếch	U+28638
lệch	儮	𱎸儮 nghiêng lệch · 佂儮 chênh lệch	[翻]
U+512E
lệch	𩽏	𩵜𩽏 cá lệch	U+29F4F
lem	濂	濂溽 lem luốc · 濂濂 lem nhem [𠸨]	U+6FC2
lem	蘝	蘝蘝 lem lém [𠸨]	⇔ 蘝 lém
U+861D
lem	𡄥		⇔ 𡄥 lẻm
U+21125
lém	蘝	蘝𰈼 lém lỉnh [𠸨]	U+861D
lèm	𠿳	𠿳𣲹 lèm nhèm	[翻]
U+20FF3
lẻm	𡄥	𡄥𡄥 lem lẻm [𠸨]	U+21125
lẹm	歛	歛肣 lẹm cằm · 銫歛 sắc lẹm	U+6B5B
len	𥉬	𥉬𥉬 len lét [𠸨]	⇔ 𥉬 lét
U+2526C
len	縺	襖縺 áo len [摱]	[翻]
U+7E3A
len	蹥	蹥蹎 len chân · 蹥𨇒 len lỏi [𠸨]	U+8E65
len	𨇍	𨇍𨇍 len lén [𠸨]	⇔ 𨇍 lén
U+281CD
lén	𥌦	𥌦茟 lén lút · 𦖑𥌦 nghe lén	U+25326
lén	𨇍	𨇍𨇍 len lén [𠸨]	U+281CD
lên	𬨠	𬨠𨑗 lên trên · 𠫾𬨠 đi lên · 增𬨠 tăng lên	[異] 𨖲
U+2CA20
lẽn	𢤠	惼𢤠 bẽn lẽn [𠸨]	U+22920
lẻn	𨇍	拮𨇍 cất lẻn · 𨇍圇 lẻn tròn	U+281CD
lẹn	練	伶練 lanh lẹn [𠸨]	U+7DF4
leng	鈴	鈴鏗 leng keng [聲] · 鈴鋲 leng beng	U+9234
lênh	泠	泠汀 lênh đênh	U+6CE0
lềnh	泠	泠浧 lềnh sềnh · 泠泙 lềnh bềnh	U+6CE0
LỆNH	令	口令 khẩu lệnh · 司令 tư lệnh · 命令 mệnh lệnh · 打令 đánh lệnh · 令嬡 lệnh ái · 令郎 lệnh lang	[翻]
U+4EE4
leo	𣱾	𣱾𣱾 leo lẻo [𠸨]	⇔ 𣱾 lẻo
U+23C7E
leo	蹽	𧋹蹽 giời leo · 蹽𥉬 leo lét	U+8E7D
leo	𩻻	𩵜𩻻 cá leo	U+29EFB
léo	嘹	𫩟嘹 khéo léo [𠸨]	[翻]
U+5639
lèo	膫	渃膫 nước lèo	U+81AB
lèo	繚	繚梩 lèo lái · 繚蕘 lèo nhèo · 絏繚 dây lèo · 𡨺繚 giữ lèo · 繚賞 lèo thưởng	U+7E5A
lẽo	𠖭	冷𠖭 lạnh lẽo [𠸨] · 𤁕𠖭 lạt lẽo [𠸨]	U+205AD
lẻo	𣱾	𣿅𣱾 lỏng lẻo · 𣱾𣱾 leo lẻo [𠸨] · 𠼽𣱾 mách lẻo · 搮𣱾 lắt lẻo · 㓭𣱾 hớt lẻo · 𣱾𠵐 lẻo mép	U+23C7E
lẹo	瞭	瞭眜 lẹo mắt · 荎瞭 chuối lẹo · 𧐖瞭 lươn lẹo [𠸨] · 瞭俏 lẹo tẹo [𠸨]	U+77AD
lép	𥼕	𥼕鋏 lép kẹp	[翻]
U+25F15
lét	𥉬	蹽𥉬 leo lét	[翻]
U+2526C
lết	𨀺	𠠍𨀺 lê lết	U+2803A
lẹt	哷	𤋸哷 khét lẹt	U+54F7
lệt	咧	咧𡋾 lệt bệt · 咧𣻂 lệt sệt [𠸨]	U+54A7
lêu	𡃔	𡃔！ lêu! [嘆] · 𡃔𭍌 lêu lổng · 被各伴𡃔爲𥄬洏 bị các bạn lêu vì ngủ nhè	U+210D4
lều	寮	𦭧寮 túp lều · 寮寨 lều trại	U+5BEE
LI	狸	狐狸 hồ li · 海狸 hải li	U+72F8
LI	漓	淋漓 lâm li	U+6F13
LI	璃	璃𨢇 li rượu · 琉璃 lưu li	[翻]
U+7483
LI	罹	罹難 li nạn	U+7F79
LI	釐	釐絲 li ti · 差𠬠釐𠫾𠬠𨤮 sai một li đi một dặm	U+91D0
LI	離	離婚 li hôn · 離開 li khai · 分離 phân li · 距離 cự li	U+96E2
LÍ	李	行李 hành lí · 桃李 đào lí · 茹李 nhà Lí · 𣱆李 họ Lí	U+674E
LÍ	里	海里 hải lí · 千里 thiên lí · 鄉里 hương lí	U+91CC
lí	哩	哩𡭺 lí nhí	U+54E9
LÍ	理	管理 quản lí · 理說 lí thuyết · 理𨤰 lí lẽ	U+7406
LÍ	履	履歷 lí lịch	U+5C65
lì	利	利市 lì xì [摱]	U+5229
lì	唎	唎呾 lì lợm · 𡍚唎 lầm lì · 𥗁唎 trơ lì · 塝唎 phẳng lì	U+550E
LỊ	痢	病痢 bệnh lị · 𤵹痢 kiết lị	U+75E2
LỊ	蒞	省蒞 tỉnh lị	U+849E
lia	攡	捿攡 thia lia · 攡攡 lia lịa · 攡𤗖𡊳𬺗坳 lia mảnh sành xuống ao	U+6521
lìa	離	賒離 xa lìa	U+96E2
lịa	攡	攡攡 lia lịa	U+6521
LỊCH	歷	歷史 lịch sử · 歷代 lịch đại · 履歷 lí lịch · 歷事 lịch sự · 遊歷 du lịch	[翻]
U+6B77
LỊCH	曆	陰曆 âm lịch · 西曆 tây lịch · 曆法 lịch pháp	U+66C6
lịch	儮		⇔ 儮 lệch
U+512E
lịch	𩽏		⇔ 𩽏 lệch
U+29F4F
liếc	𥆁	𥆁䀡 liếc xem · 𥆁眜 liếc mắt · 𥆁刀 liếc dao	U+25181
LIÊM	廉	清廉 thanh liêm	U+5EC9
LIÊM	鐮	鉤鐮 câu liêm	U+942E
liếm	𦧷	𦧷啦 liếm láp · 𦧷𠵐 liếm mép	U+269F7
liềm	鐮	𦧜鐮 lưỡi liềm · 伓𦹯憑鐮 bứt cỏ bằng liềm	U+942E
LIỆM	殮	衾殮 khâm liệm · 殮𠊛 liệm người · 入殮 nhập liệm	U+6BAE
LIÊN	連	連續 liên tục · 連關 liên quan · 連結 liên kết · 連綿 liên miên · 黃連 hoàng liên	U+9023
LIÊN	蓮	白蓮 bạch liên	U+84EE
LIÊN	聯	聯合 liên hợp · 聯邦 liên bang	U+806F
liến	嗹	嗹𠶤 liến thoắng · 嗹嗍 liến láu · 嗹𤠲 liến khỉ · 僶𡮣嗹 thằng bé liến	U+55F9
liền	連	𡐙連 đất liền · 麪咹連 mì ăn liền · 茹連壁 nhà liền vách	U+9023
LIỄN	璉	璉𩚵 liễn cơm · 璉𡊳 liễn sành	U+7489
liễn	聯	對聯 đối liễn	U+806F
liêng	靈（灵）	𱵭靈 thiêng liêng	U+9748 (U+7075)
liếng	另	𲂪另 vốn liếng · 𢤲另 lúng liếng	U+53E6
liểng	冷	䇸冷 xiểng liểng	U+51B7
liệng	𩙳	𢒎𩙳 bay liệng · 𩙳𥒥 liệng đá · 𦑃燕𩙳𤥑 cánh én liệng vòng	U+29673
liếp	䉭	䉭攝 liếp nhiếp [𠸨]	U+426D
LIỆT	列	羅列 la liệt · 系列 hệ liệt	U+5217
LIỆT	劣	惡劣 ác liệt	U+52A3
LIỆT	冽	凜冽 lẫm liệt	U+51BD
LIỆT	烈	劇烈 kịch liệt · 忠烈 trung liệt · 熱烈 nhiệt liệt · 烈士 liệt sĩ · 決烈 quyết liệt	U+70C8
LIỆT	裂	分裂 phân liệt	U+88C2
liệt	𩷈	𩵜𩷈 cá liệt	U+29DC8
liệt	𬏩	痺𬏩 tê liệt · 敗𬏩 bại liệt	U+2C3E9
LIÊU	僚	官僚 quan liêu · 僚友 liêu hữu · 僚屬 liêu thuộc	U+50DA
LIÊU	寥	寂寥 tịch liêu	U+5BE5
LIÊU	遼	薄遼 Bạc Liêu	U+907C
liều	料	料𫇿 liều thuốc · 料量 liều lượng	U+6599
liều	憭	憭領 liều lĩnh [𠸨] · 憭命 liều mạng	U+61AD
LIỄU	了	結了 kết liễu	U+4E86
LIỄU	柳	楊柳 dương liễu · 花柳 hoa liễu	U+67F3
LIỆU	料	預料 dự liệu · 質料 chất liệu · 與料 dữ liệu · 原料 nguyên liệu · 𢥈料 lo liệu · 料魂 liệu hồn	U+6599
LIỆU	療	治療 trị liệu	U+7642
lim	𥋲	𥋲𥇌 lim dim [𠸨]	[翻]
U+252F2
lìm	𠿳	唵𠿳 im lìm [𠸨]	U+20FF3
lịm	殮	𡴯殮 ngất lịm	U+6BAE
LINH	伶	伶俐 linh lợi	U+4F36
LINH	泠	麊泠 Mê Linh	U+6CE0
LINH	苓	茯苓 phục linh · 苓稜 linh lăng	U+82D3
linh	玲	瓏玲 lung linh	[翻]
U+73B2
LINH	蛉	螟蛉 minh linh	U+86C9
LINH	羚	羚羊 linh dương	U+7F9A
LINH	零	飄零 phiêu linh · 零星 linh tinh	U+96F6
LINH	靈（灵）	靈牧 linh mục · 靈魂 linh hồn · 心靈 tâm linh · 靈感 linh cảm · 靈霆 linh đình · 靈牌 linh bài	U+9748 (U+7075)
lính	𪜯	兵𪜯 binh lính · 軍𪜯 quân lính · 𪜯壯 lính tráng · 𪜯𢷳 lính quýnh [𠸨]	U+2A72F
lình	𥘃	𥓉𥘃 thình lình [𠸨]	U+25603
lĩnh	紷	𡲫紷 vải lĩnh · 裙紷 quần lĩnh	U+7D37
LĨNH	領	認領 nhận lĩnh · 領糧 lĩnh lương · 占領 chiếm lĩnh · 將領 tướng lĩnh · 領域 lĩnh vực · 憭領 liều lĩnh [𠸨]	U+9818
LĨNH	嶺	鴻嶺 Hồng Lĩnh · 嶺南 Lĩnh Nam	U+5DBA
lỉnh	𰈼	嗍𰈼 láu lỉnh · 蘝𰈼 lém lỉnh · 𰈼𠎠 lỉnh kỉnh	U+3023C
lịnh	令		⇔ 令 lệnh
U+4EE4
líp	㕸	菲㕸𠯴 Phi-líp-pin(bin) [摱]	[翻]
U+3578
lít	𡊻	𡊻𱎰 lít nhít [𠸨] · 𠬠𡊻 một lít [摱] · 眉璃𡊻 mi-li-lít [摱]	[翻]
U+212BB
lịt	列	列喫 lịt khịt	U+5217
líu	𠮩	𠮩嚧 líu lo	[翻]
U+20BA9
lìu	料	香料 húng-lìu [摱]	U+6599
lo	嚧（𠰷）	𠮩嚧 líu lo	U+56A7 (U+20C37)
lo	𢥈（𱞋）	餒𢥈 nỗi lo · 𢥈𢠯 lo lắng [𠸨]	U+22948 (U+3178B)
ló	𥌧	垃𥌧 lấp ló · 𥌧樣 ló dạng · 𥌧眜𫥨 ló mắt ra	U+25327
ló	穭		⇔ 穭 lúa
U+7A6D
lò	爐（𱪵）	丐爐 cái lò · 𤇮爐 bếp lò	U+7210 (U+31AB5)
lô	倮	𠊛倮倮 người Lô Lô	U+502E
lô	盧（卢）	固亙盧枝節 có hàng lô chi tiết · 𠬠盧𥘷𡥵 một lô trẻ con · 引渃𠓨層盧𬏇 dẫn nước vào từng lô ruộng [摱] · 𥿯盧 vé lô [摱]	U+76E7 (U+5362)
LÔ	蘆（𱽗）	葫蘆 hồ lô · 蘆薈 lô hội	U+8606 (U+31F57)
lố	𠐔	𠐔礔 lố bịch · 𠐔凌 lố lăng [𠸨] · 𠬠𠐔柑 một lố cam	U+20414
lồ	路	孔路 khổng lồ	U+8DEF
lồ	露	裸露 loã lồ · 露露 lồ lộ	[翻]
U+9732
LỖ	魯	粗魯 thô lỗ	U+9B6F
lỗ	𡓇	𡓇𡊲 lỗ chỗ · 咹𣯡於𡓇 ăn lông ở lỗ · 𡓇賚 lỗ lãi	U+214C7
lơ	閭	青閭 xanh lơ [摱] · 閭車 lơ xe [摱]	U+95AD
lơ	𢣻	𢣻𠻴 lơ lửng · 𢣻羅 lơ là [𠸨] · 𢣻𢠐 lơ ngơ · 𢣻鼎 lơ đễnh	U+228FB
lổ	瀂	𰺽瀂 loang lổ · 𥘷𡥵於瀂 trẻ con ở lổ	U+7002
lọ	𡀔	𡀔𱺵 lọ là	U+21014
lọ	𤮗	𥑂𤮗 chai lọ · 𤮗𤈝 lọ nghẹ	U+24B97
lờ	𠐳（𠐳󠄁）	𠐳𠐳 lờ lợ [𠸨]	⇔ 𠐳 lợ
U+20433 (U+20433 U+E0101)
lờ	𢣻	𣉕𢣻 tảng lờ	U+228FB
lờ	籚（𰩲）	抯籚 thả lờ	U+7C5A (U+30A72)
lỡ	𢙲	𢙲廊 lỡ làng · 𢙲蹎 lỡ chân · 𠬃𢙲 bỏ lỡ	U+22672
LỘ	賂	賄賂 hối lộ	U+8CC2
LỘ	路	國路 quốc lộ · 路程 lộ trình · 路面 lộ diện	U+8DEF
LỘ	露	露𫥨 lộ ra · 露喉 lộ hầu · 露真相 lộ chân tướng · 雨露 vũ lộ	[翻]
U+9732
lở	𡋿	𥒮𡋿 vỡ lở · 𡐙𡋿 đất lở	U+212FF
lở	𠭤		⇔ 𠭤 trở
U+20B64
lợ	𠐳（𠐳󠄁）	𠐳𠐳 lờ lợ [𠸨] · 榘茄𡳝尼𠐳 củ cà-rốt này lợ	U+20433 (U+20433 U+E0101)
loa	𠼱	過𠼱 qua loa	U+20F31
LOA	螺	噲螺 gọi loa · 丐螺 cái loa	U+87BA
loá	𤆷	𤆷眜 loá mắt · 熶𤆷 chói loá	U+241B7
loà	𥉹	𤏬𥉹 sáng loà · 霧𥉹 mù loà · 𥉹眜 loà mắt · 𥉹汊 loà xoà	U+25279
loã	裸	裸露 loã lồ	U+88F8
loã	夥	同夥 đồng loã	U+5925
loã	𤁖	𤁖𧖱 loã máu · 𤁖渃 loã nước	U+24056
loạc	𠯿	𠯿𠺷 loạc choạc [𠸨]	U+20BFF
loai	類	類𬿕 loai nhoai [𠸨]	U+985E
loài	類	類𠊛 loài người · 類物 loài vật · 𥞖類 giống loài	U+985E
LOẠI	類	體類 thể loại · 同類 đồng loại · 種類 chủng loại	U+985E
loại	𤄹	𤄹𠬃 loại bỏ · 𤄹𫥨 loại ra	[異] 類
U+24139
loan	關	關報 loan báo	U+95DC
LOAN	欒（栾）	團欒 đoàn loan	U+6B12 (U+683E)
LOAN	灣（湾）	臺灣 Đài Loan	U+7063 (U+6E7E)
LOAN	鸞（鵉）	𪀄鸞 chim loan · 鸞鳳 loan phượng	U+9E1E (U+9D49)
loàn	亂（乱）	凌亂 lăng loàn	U+4E82 (U+4E71)
loăn	彎	彎𩭵 loăn xoăn [𠸨]	U+5F4E
LOẠN	亂（乱）	亂世 loạn thế · 亂臣 loạn thần · 混亂 hỗn loạn · 擾亂 nhiễu loạn	U+4E82 (U+4E71)
loang	𰺽	𰺽𫥨 loang ra · 𤵖油𰺽 vết dầu loang · 𡲫染被𰺽 vải nhuộm bị loang	U+30EBD
loang	𤈛	𤈛𤈛 loang loáng	U+2421B
loáng	𤈛	𤈛洸 loáng thoáng · 𤏬𤈛 sáng loáng	U+2421B
loáng	灤	灤𤶜 loáng choáng [𠸨]	U+7064
loàng	𠌇	𠌇侊 loàng xoàng [𠸨]	U+20307
loăng	浪	浪挄 loăng quăng [𠸨]	U+6D6A
loãng	𣿅	𢯠𣿅 pha loãng · 𥺊𣿅 cháo loãng · 𣿅𩩫 loãng xương	U+23FC5
loằng	啷	啷弘 loằng ngoằng [𠸨]	U+5577
loảng	𬂆	𬂆鏯 loảng soảng [聲]	U+2C086
loạng	𨃹	𨃹𫏈 loạng choạng [𠸨]	U+280F9
loanh	𨗺	𨗺𨒺 loanh quanh [𠸨]	U+285FA
LOÁT	刷	流刷 lưu loát · 印刷 ấn loát	U+5237
loắt	傈	傈㑁 loắt choắt [𠸨]	U+5088
loạt	刷	𠬠刷 một loạt · 𪥘󠄁刷 cả loạt	U+5237
loạt	唰	唰咄 loạt xoạt [聲]	U+5530
loay	摞	摞揋 loay hoay [𠸨]	U+645E
lóc	𠯿	𠯿唂 lóc cóc [聲] · 哭𠯿 khóc lóc [𠸨]	U+20BFF
lóc	䱚	𩵜䱚 cá lóc	U+4C5A
lóc	𫼚	𫼚𬚸 lóc thịt · 蹸𫼚 lăn lóc	U+2BF1A
lốc	椂	穭椂 lúa lốc · 椂谷 lốc cốc · 𠬠椂𣷱 một lốc sữa [摱] · 𠬠椂曆 một lốc lịch [摱]	U+6902
lốc	𪋖	𩂀𪋖 cơn lốc	U+2A2D6
lọc	漉	渃漉 nước lọc · 紙漉 giấy lọc · 譔漉 chọn lọc	U+6F09
lộc	𦬩	𦬩碧 lộc biếc · 𠛌䒹䄧𦬩 đâm chồi nẩy lộc	U+26B29
LỘC	鹿	鹿茸 lộc nhung · 騎鹿 cưỡi lộc	U+9E7F
LỘC	祿	俸祿 bổng lộc · 福祿 phúc lộc	[翻]
U+797F
lộc	𭊛	𭊛侷 lộc cộc [聲]	U+2D29B
loe	傫	傫𤷯 loe loét [𠸨]	U+50AB
loé	𤑬	垃𤑬 lấp loé · 𣈢𩅀𤑬𬨠 tia chớp loé lên	U+2446C
loè	𤍶	𤇥𤍶 lập loè · 伮咹面炳包抵𤍶天下 nó ăn diện bảnh bao để lòe thiên hạ	U+24376
loét	𤷯	𡋿𤷯 lở loét · 被𤷯𫥨 bị loét ra · 𤺯𡋿𤷯𫰅 mụn lở loét to	U+24DEF
loi	𩁦	𥛭𩁦 lẻ loi [𠸨]	U+29066
lói	𤑭	𠻗𤑭 le lói [𠸨]	U+2446D
lòi	𤞖	𤞼𤞖 lợn lòi	U+24796
lòi	䋘	䋘𫥨 lòi ra · 䋘綷 lòi tói	U+42D8
LÔI	雷	地雷 địa lôi · 魚雷 ngư lôi · 雷雨 lôi vũ	U+96F7
lôi	擂	擂捁 lôi kéo · 擂催 lôi thôi	U+64C2
lôi	𪆼	𪃿𪆼 gà lôi	U+2A1BC
lõi	𣑳	骨𣑳 cốt lõi	U+23473
lối	𡓃	塘𡓃 đường lối · 無𡓃 vô lối · 吶𡓃 nói lối	U+214C3
lồi	𡋃	𡋃𡔑 lồi lõm · 𡋃眜 lồi mắt	U+212C3
LỖI	磊	磊落 lỗi lạc	U+78CA
LỖI	纇	𡍚纇 lầm lỗi · 吀纇 xin lỗi · 赦纇 tha lỗi	U+7E87
lỏi	𣢹	𠬃𣢹 bỏ lỏi · 卒𣢹 tốt lỏi	U+238B9
lỏi	𨇒	蹥𨇒 len lỏi [𠸨]	U+281D2
lơi	𩭷（𩭷󠄁）	𪫦𩭷 lả lơi · 捹𩭷紀律 buông lơi kỉ luật	U+29B77 (U+29B77 U+E0101)
lọi	𥑶	熶𥑶 chói lọi · 磟𥑶 lục lọi · 𥑶蹎 lọi chân	U+25476
lới	𭇶	𬔽𭇶 mánh lới	U+2D1F6
lời	利	利賚 lời lãi · 𠬠𲂪𦊚利 một vốn bốn lời	U+5229
lời	𠳒	𠳒吶 lời nói	[異] 唎
U+20CD2
lội	洡	𣵰洡 lặn lội	U+6D21
LỘI	蕾	花蕾 hoa lội	[翻]
U+857E
LỢI	利	利息 lợi tức · 益利 ích lợi	格讀𧵑「利 lị」爲𠼤諱時𠸗。 Cách đọc của "利 lị" vì kiêng huý thời xưa.
U+5229
LỢI	俐	伶俐 lanh lợi	U+4FD0
lợi	𪘌	𪘵𪘌 răng lợi	U+2A60C
lom	𦡶	𦡶𢐎 lom khom	U+26876
lóm	𦗝		⇔ 𦗝 lỏm
U+265DD
lòm	㘕	𧹻㘕 đỏ lòm · 𣞻䣷㘕 bưởi chua lòm	U+3615
lõm	𡔑	𡋃𡔑 lồi lõm · 𡔑渀 lõm bõm [𠸨] · 𡔑𠓨 lõm vào	U+21511
lốm	𤒢	𤒢玷 lốm đốm	[翻]
U+244A2
lồm	藍	偡藍 thồm lồm [𠸨]	U+85CD
lỏm	𦗝	𦖑𦗝 nghe lỏm · 學𦗝 học lỏm	U+265DD
lổm	覽	覽嚴 lổm ngổm [𠸨]	U+89BD
lờm	㘕	㘕𬇁 lờm xờm [𠸨]	U+3615
lộm	礷	礷𥖜 lộm cộm [𠸨]	U+7937
lởm	𡾭	𡾭𡹟 lởm chởm	U+21FAD
lợm	呾	呾𠰩 lợm giọng · 唎呾 lì lợm	U+547E
lon	㖮	𬨠㖮 lên lon [摱] · 㖮噂 lon ton	[翻]
U+35AE
lon	錀	錀錫 lon thiếc	U+9300
lòn	掄		⇔ 掄 luồn
U+6384
lôn	崙	崑崙 Côn Lôn	U+5D19
lốn	𪵅	胡𪵅 hồ lốn · 𪵅𥇈 lốn nhốn	U+2AD45
lồn	腀	丐腀之勢？ cái lồn gì thế? [俗]	U+8140
lỏn	𫐮	𫐮𠓨 lỏn vào · 𫐮𫥨 lỏn ra	U+2B42E
lổn	侖	侖𫣑 lổn nhổn [𠸨]	U+4F96
lớn	𡘯	𡘯嘮 lớn lao [𠸨] · 𫰅𡘯 to lớn · 𡘯猛 lớn mạnh	[異] 𣁔
U+2162F
lộn	𪵅	𢪱𪵅 vật lộn	U+2AD45
lởn	瀨	瀨湲 lởn vởn	U+7028
lợn	𤞼	𤞼𤞖 lợn lòi · 𤞼𡹃 lợn rừng	U+247BC
LONG	隆	隆重 long trọng	U+9686
long	𣿅	𣿅𣿅 long lỏng [𠸨]	⇔ 𣿅 lỏng
U+23FC5
LONG	龍（竜）	恐龍 khủng long · 蛟龍 giao long · 龍眼 long nhãn	U+9F8D (U+7ADC)
long	儱（𫣏）	儱伶 long lanh · 儱銊 long nhong [聲] · 儱淙 long tong [聲]	U+5131 (U+2B8CF)
long	攏（𢲣）	𪘵攏 răng long · 攏𣁲 long đong	U+650F (U+22CA3)
lóng	㑝	㗂㑝 tiếng lóng	U+345D
lóng	梇		⇔ 梇 gióng
U+6887
lóng	𬊊	𬊊𪸝 lóng lánh [𠸨]	U+2C28A
lòng	挵	挵𢪬 lòng khòng [𠸨] · 挵𦄷 lòng thòng [𠸨]	U+6335
lòng	𢚸	𬌓𢚸 tấm lòng · 𢚸𦛌 lòng ruột · 𢝙𢚸 vui lòng · 𣃣𢚸 vừa lòng	U+226B8
lông	𣯡	𣯡蘿 lông lá · 𣯡𪀄 lông chim · 球𣯡 cầu lông	U+23BE1
lõng	𨁦	落𨁦 lạc lõng	U+28066
lồng	哢	哢㗂 lồng tiếng · 哢𪵅 lồng lộn	U+54E2
lồng	𣼰	𣼰𣼰 lồng lộng [𠸨]	⇔ 𣼰 lộng
U+23F30
lồng	籠（篭）	籠𦙏 lồng ngực	U+7C60 (U+7BED)
lỏng	挵	挵𢪬 lỏng khỏng	U+6335
lỏng	𣿅	𣿅𣱾 lỏng lẻo · 𣿅𥵾 lỏng chỏng · 𠬃𣿅 bỏ lỏng · 抯𣿅 thả lỏng · 摕𣿅 nới lỏng · 質𣿅 chất lỏng · 𣿅𣿅 long lỏng [𠸨]	U+23FC5
lổng	𭍌	𭍌偅 lổng chổng · 𡃔𭍌 lêu lổng	U+2D34C
lọng	𢃈	傘𢃈 tàn lọng · 𢂎𢃈 dù lọng	U+220C8
LỘNG	弄	弄權 lộng quyền	[翻]
U+5F04
lộng	𣼰	𣼰𡅏 lộng lẫy · 𣼰𣼰 lồng lộng [𠸨]	U+23F30
lóp	苙	苙𥼕 lóp lép	[翻]
U+82D9
lớp	笠	笠學 lớp học · 𬨠笠 lên lớp · 伴共笠 bạn cùng lớp	U+7B20
lộp	𡂏	𡂏𠶙 lộp bộp · 𡂏𠺻 lộp cộp	U+2108F
lợp	菈	菈茹 lợp nhà · 菈𢃱 lợp mũ	U+83C8
lót	䘹	襖䘹 áo lót	[翻]
U+4639
lốt	葎	蘿葎 lá lốt · 𧋻𠊝葎 rắn thay lốt · 𤢿戴葎裘 sói đội lốt cừu	U+844E
lọt	𢯰	𢯰𢚸 lọt lòng · 𢯰㖭 lọt thỏm · 餅𢯰 bánh lọt	[異] 律
U+22BF0
lớt	𣼷	𣼷咈 lớt phớt [𠸨]	U+23F37
lột	蛻	蛻殼 lột xác · 剝蛻 bóc lột	U+86FB
lợt	濼		⇔ 濼 nhợt
U+6FFC
lu	瞜（䁖）	瞜𥊚 lu mờ	U+779C (U+4056)
lu	罏（𬙎）	罏渃 lu nước · 丐罏 cái lu	U+7F4F (U+2C64E)
lú	屢（屡）	屢悋 lú lẫn · 𫇿屢 thuốc lú	U+5C62 (U+5C61)
lù	瀘（泸）	瀘瀘 lù lù · 瀘𣭃 lù xù [𠸨]	[翻]
U+7018 (U+6CF8)
LŨ	褸（褛）	襤褸 lam lũ	U+8938 (U+891B)
lũ	𬉆󠄁（𬉆）	渃𬉆󠄁 nước lũ · 𬉆󠄁𣼧 lũ lụt · 𬉆󠄁𦀎 lũ lượt · 佊𬉆󠄁 bè lũ · 𠬠𬉆󠄁𠊛 một lũ người	U+2C246 U+E0101 (U+2C246)
lủ	婁	婁苦瀘傴 lủ khủ lù khù [𠸨]	U+5A41
lư	攎（𢫘）	扐攎 lắc lư [𠸨]	U+650E (U+22AD8)
LƯ	爐（𱪵）	爐香 lư hương	U+7210 (U+31AB5)
lừ	𡃖	𡃖啹 lừ khừ · 𡃖𣴙 lừ đừ · 𡃖眜 lừ mắt · 𤻻𡃖 mệt lừ · 𤮾𡃖 ngọt lừ	U+210D6
LỮ	侶	伴侶 bạn lữ	U+4FB6
LỮ	旅	旅團 lữ đoàn · 旅行 lữ hành	U+65C5
lử	㾔	㾔此㾔𤶠 lử thử lử thừ [𠸨]	U+3F94
lự	泐	𠊛泐 người Lự	U+6CD0
LỰ	慮	思慮 tư lự · 兩慮 lưỡng lự · 智慮 trí lự	[翻]
U+616E
lúa	穭	垌穭 đồng lúa · 𥝽穭 cấy lúa · 穭𥡗 lúa má	U+7A6D
lùa	摟	摟𠓨 lùa vào · 摟畜物散𠖾徠 lùa súc vật tản mát lại	U+645F
lưa	盧（卢）	盧疎 lưa thưa · 𡀳盧包饒？ còn lưa bao nhiêu?	U+76E7 (U+5362)
lụa	𫄎（𫄄）	𫄎紋 lụa vân	U+2B10E (U+2B104)
lứa	侶	侶對 lứa đôi · 共侶 cùng lứa	U+4FB6
lừa	驢（𩢬）	𡥵驢 con lừa · 驢馭 lừa ngựa · 驢𨔾行 lừa chở hàng	U+9A62 (U+298AC)
lừa	𬐸（𬐸󠄁）	𬐸倒 lừa đảo · 打𬐸 đánh lừa · 𬐸漉 lừa lọc · 𬐸嚉 lừa dối	U+2C438 (U+2C438 U+E0101)
lữa	呂	吝呂 lần lữa	U+5442
lửa	焒	箭焒 tên lửa · 焒𤇮 lửa bếp	U+7112
lựa	攄	攄譔 lựa chọn · 攄𫥨 lựa ra · 攄𠳒 lựa lời	U+6504
LUÂN	倫	倫理 luân lí	U+502B
LUÂN	淪	沈淪 trầm luân	U+6DEA
LUÂN	綸	經綸 kinh luân	U+7DB8
LUÂN	輪	輪流 luân lưu · 輪番 luân phiên · 輪迴 luân hồi	U+8F2A
luấn	綸	綸𦄄 luấn quấn [𠸨]	U+7DB8
luẩn	踚	踚𨆤 luẩn quẩn	U+8E1A
LUẬN	論	討論 thảo luận · 𠴞論 bàn luận	U+8AD6
LUẬT	律	律例 luật lệ · 律師 luật sư	U+5F8B
lúc	𣅶	𠬠𣅶 một lúc · 𣅶尼 lúc này · 𣅶黃昏 lúc hoàng hôn · 𣅶冷𣅶𤎏 lúc lạnh lúc nóng	U+23176
LỤC	六	銃六 súng lục · 彈三十六 đàn tam thập lục · 六角 lục giác	U+516D
LỤC	陸	陸地 lục địa · 大陸 đại lục · 洲陸 châu lục · 陸軍 lục quân · 陸續 lục tục	[翻]
U+9678
LỤC	綠	青綠 xanh lục · 𧋻綠 rắn lục · 綠撰 lục soạn	U+7DA0
lục	磟	磟澇 lục lạo · 磟詧 lục soát · 磟濁 lục đục · 磟鉻 lục lạc · 磟𥑶 lục lọi	U+78DF
LỤC	錄	抄錄 sao lục · 紀錄 kỉ lục · 錄事 lục sự	U+9304
lục	𩺮	𩵜𩺮 cá lục	U+29EAE
lức	溧	𤅶溧 Bến Lức	U+6EA7
lức	𫦨	𥽌𫦨 gạo lức · 𦹳𫦨 thơm lức	U+2B9A8
LỰC	力	壓力 áp lực · 力田 lực điền	[翻]
U+529B
lui	𨆢	𨆢𬧐 lui tới	[翻]
U+281A2
lui	𨇒	𨇒𨇒 lui lủi [𠸨]	⇔ 𨇒 lủi
U+281D2
lùi	𤈞	𤈞𧃷 lùi khoai	U+2421E
lùi	𨀤	𠫾𨀤 đi lùi · 𨀤𨀈 lùi bước	U+28024
lũi	磊	啉磊 lầm lũi	U+78CA
lủi	𨇒	𨇒𠅒 lủi mất · 𨄺𨇒 chui lủi · 𨇒蹆 lủi thủi	U+281D2
lụi	𥟹	殘𥟹 tàn lụi · 𥟹敗 lụi bại · 𥟹𢷴 lụi cụi [𠸨] · 𥟹𩵜 lụi cá	U+257F9
lụi	𮎫	𣘃𮎫 cây lụi	U+2E3AB
lum	𦡶	𦡶𢐎 lum khum [𠸨]	⇔ 𦡶 lom
U+26876
lúm	𡄁	𡄁銅錢 lúm đồng tiền	[翻]
U+21101
lùm	菻	菻𣘃 lùm cây · 𣹓菻 đầy lùm · 菻菻 lùm lùm	U+83FB
lún	𣼍	𣼍𬺗 lún xuống · 泏𣼍 sụt lún · 𣼍濆 lún phún	[翻]
U+23F0D
lùn	𠍓	𠍓隰 lùn thấp	U+20353
lủn	侖	侖𫃐 lủn mủn [𠸨]	U+4F96
lụn	論	論僎 lụn vụn [𠸨]	U+8AD6
lung	瓏（𱯚）	瓏玲 lung linh	U+74CF (U+31BDA)
LUNG	朧（𪱨）	朦朧 mông lung	[翻]
U+6727 (U+2AC68)
LUNG	籠（篭）	籠絡 lung lạc	U+7C60 (U+7BED)
lung	𭟬（𢥆）	𭟬摛 lung lay · 𭟬縱 lung tung [𠸨]	U+2D7EC (U+22946)
lúng	𢤲	𢤲慫 lúng túng [𠸨]	U+22932
lùng	𨓡	追𨓡 truy lùng	U+284E1
lùng	𣼰	冷𣼰 lạnh lùng	U+23F30
lùng	蘢（蘢󠄁）	𦹯蘢 cỏ lùng	U+8622 (U+8622 U+E0101)
LŨNG	壟	壟斷 lũng đoạn	U+58DF
lủng	竉（竉󠄁）	竉㥄 lủng lẳng · 竉栱 lủng củng · 竉𠬠𡊲 lủng một chỗ	U+7AC9 (U+7AC9 U+E0101)
lưng	𠦻	𠦻鉢𩚵 lưng bát cơm · 𠦻襊𩙍𦝄 lưng túi gió trăng	U+209BB
lưng	𨉞	𢖖󠄁𨉞 sau lưng · 絏𨉞 dây lưng	[異] 𦝄
U+2825E
lụng	弄	𫜵弄 làm lụng [𠸨]	U+5F04
lừng	淩	𡅏淩 lẫy lừng · 㘇淩 vang lừng	[翻]
U+6DE9
lững	𠻴	𠻴𢣻 lững lờ [𠸨] · 𠻴賞 lững thững [𠸨]	U+20EF4
lửng	𤠸	𤠸㹥 lửng chó · 𤠸蜜 lửng mật	U+24838
lửng	𠻴	𢣻𠻴 lơ lửng	U+20EF4
luốc	溽		⇔ 溽 nhuốc
U+6EBD
luộc	𤊒	𤊒𤇪 luộc chín · 𤊒蔞 luộc rau	U+24292
LƯỢC	略	要略 yếu lược · 省略 tỉnh lược · 侵略 xâm lược · 戰略 chiến lược · 疏略 sơ lược	U+7565
lược	𥳂	丐𥳂 cái lược · 𥳂𦃀頭 lược chải đầu	U+25CC2
lưới	䋥	䋥𦃮 lưới gai · 𦁸䋥 mạng lưới	U+42E5
lười	𢜞	𢜞怲 lười biếng	U+2271E
lưỡi	𦧜	𦧜𢲨 lưỡi hái · 𦧜鉤 lưỡi câu · 𠷌𦧜 tặc lưỡi	[異] 𥚇
U+269DC
luôm	濫	濫𠰃 luôm nhuôm [𠸨]	U+6FEB
luộm	懢	懢愖 luộm thuộm [𠸨]	U+61E2
lươm	襤	襤𬗄 lươm bươm	U+8964
lượm	𢹦	收𢹦 thu lượm · 𢹦𢳝 lượm lặt	U+22E66
luôn	㫻	㫻㫻 luôn luôn	[異] 連 掄 輪 嗹
U+3AFB
luồn	掄	掄攊 luồn lách	U+6384
lươn	𧐖	𡥵𧐖 con lươn · 𧐖瞭 lươn lẹo [𠸨]	U+27416
lượn	𫅤	𢒎𫅤 bay lượn · 𢂎𫅤 dù lượn · 捥𫅤 uốn lượn · 𫅤𢣻 lượn lờ [𠸨]	U+2B164
luông	㳥	㳥㗰 luông tuồng	U+3CE5
luống	隴（𨻫）	隴蔞 luống rau · 隴㤮 luống cuống [𠸨]	U+96B4 (U+28EEB)
luồng	嚨（𠺠）	嚨渃 luồng nước · 嚨𩙍 luồng gió	U+56A8 (U+20EA0)
luồng	蠬（𧏵）	𧐺蠬 thuồng luồng	U+882C (U+273F5)
LƯƠNG	良	良善 lương thiện · 良心 lương tâm · 改良 cải lương · 良知 lương tri · 不良 bất lương · 邊良邊教 bên lương bên giáo	U+826F
LƯƠNG	涼	清涼 thanh lương · 襖涼 áo lương · 淒涼 thê lương	U+6DBC
LƯƠNG	梁	梁棟 lương đống	U+6881
LƯƠNG	粱	高粱 cao lương · 膏粱美味 cao lương mĩ vị	U+7CB1
LƯƠNG	糧	糧食 lương thực · 糧俸 lương bổng · 錢糧 tiền lương · 軍糧 quân lương	U+7CE7
lường	量	𢵋量 đo lường · 坤量 khôn lường	U+91CF
LƯỠNG	兩	兩極 lưỡng cực · 兩慮 lưỡng lự	U+5169
LƯỠNG	倆	技倆 kĩ lưỡng	U+5006
LƯỢNG	兩	𠬠兩平37,5𨭺 một lượng bằng 37,5 gam	「兩 lượng」拱得使用欺吶𧗱𢵋量塊量𧵑金類貴。 "兩 lượng" cũng được sử dụng khi nói về đo lường khối lượng của kim loại quý.
U+5169
LƯỢNG	量	數量 số lượng · 質量 chất lượng · 力量 lực lượng · 量詞 lượng từ · 量子 lượng tử · 㧗量䀡所𬏇其產出得包饒其露𨭺𥟉 thử lượng xem thửa ruộng kia sản xuất được bao nhiêu ki-lô-gam thóc	U+91CF
LƯỢNG	諒	諒恕 lượng thứ · 固諒對貝𠊛悔纇 có lượng đối với người hối lỗi	U+8AD2
LƯỢNG	魎	魑魅魍魎 si mị võng lượng	U+9B4E
luốt	𦂻	剟𦂻 tuốt luốt	U+260BB
lướt	迾	𢭹迾 lấn lướt · 𪫦迾 lả lướt	U+8FFE
lượt	𦀎	吝𦀎 lần lượt · 𦀎羅 lượt là	U+2600E
lúp	𧙀	鏡𧙀 kính lúp [摱]	[翻]
U+27640
lụp	㡴	㡴䉅 lụp xụp · 㡴𠌷 lụp chụp · 㡴芣 lụp bụp	U+3874
lút	茟	茟頭 lút đầu	U+831F
lụt	𣼧	𬉆󠄁𣼧 lũ lụt · 𣼧洡 lụt lội · 難𣼧 nạn lụt · 𣼧藝 lụt nghề	[翻]
U+23F27
LƯU	留	留徠 lưu lại · 保留 bảo lưu · 存留 tồn lưu · 留念 lưu niệm · 留班 lưu ban	U+7559
LƯU	流	交流 giao lưu · 流行 lưu hành · 潮流 trào lưu · 流氓 lưu manh · 流𢰥 lưu đày · 流刷 lưu loát	U+6D41
LƯU	琉	琉璃 lưu li · 琉球 Lưu Cầu	[翻]
U+7409
LƯU	硫	硫黃 lưu hoàng	U+786B
LƯU	劉	𣱆劉 họ Lưu	U+5289
LỰU	榴	榴彈 lựu đạn · 石榴 thạch lựu · 果榴 quả lựu	U+69B4
luý	累	醉累 tuý luý [𠸨]	U+7D2F
LUỸ	累	積累 tích luỹ · 累乘 luỹ thừa · 累進 luỹ tiến	U+7D2F
LUỸ	壘	戰壘 chiến luỹ · 障壘 chướng luỹ · 營壘 dinh luỹ · 屯壘 đồn luỹ · 壕壘 hào luỹ · 城壘 thành luỹ	U+58D8
LUỴ	累	連累 liên luỵ · 係累 hệ luỵ · 跪累 quỵ luỵ · 抵累朱家庭 để luỵ cho gia đình	U+7D2F
luyên	喧	喧天 luyên thuyên	U+55A7
LUYẾN	戀	留戀 lưu luyến · 眷戀 quyến luyến · 戀愛 luyến ái · 戀惜 luyến tiếc · 自戀 tự luyến	U+6200
LUYỆN	練	習練 tập luyện · 訓練 huấn luyện	U+7DF4
LUYỆN	鍊	熣鍊 tôi luyện · 鍊𨨧 luyện thép · 鍊鋼 luyện gang	U+934A
ma	迷	班迷屬 Buôn Ma Thuột	U+8FF7
MA	麻	麻黃 ma hoàng · 麻醉 ma tuý	[翻]
U+9EBB
MA	嘛	喇嘛 lạt ma	U+561B
MA	摩	摩擦 ma sát · 摩羯 Ma Kết	U+6469
MA	魔	惡魔 ác ma	U+9B54
má	䔍	蔞䔍 rau má	U+450D
má	媽	爸媽 ba má	U+5ABD
má	𦟐	𦟐紅 má hồng · 𡍢𦟐 gò má · 𦟐𡄁銅錢 má lúm đồng tiền	U+267D0
má	𥡗	𥞖𥡗 giống má · 穭𥡗 lúa má · 㹥𥡗 chó má · 稅𥡗 thuế má	U+25857
mà	𣻕	𪉽𣻕 mặn mà	U+23ED5
mà	𦓡	扔𦓡 nhưng mà	[異] 麻
U+264E1
MÃ	馬	海馬 hải mã · 走馬 tẩu mã · 人馬 nhân mã · 馬來 mã lai	U+99AC
MÃ	瑪	瑪瑙 mã não	U+746A
MÃ	碼	碼數 mã số · 碼化 mã hoá · 密碼 mật mã	U+78BC
mã	𦄀	炪𦄀 đốt mã · 𣘊𦄀 đồ mã · 𦄀焒 mã lửa · 卒𦄀 tốt mã · 伮時得丐𦄀催 nó thì được cái mã thôi	U+26100
mả	𡏢	𣒵𡏢 cải mả · 墓𡏢 mồ mả · 改𡏢 cải mả	U+213E2
MẠ	罵	辱罵 nhục mạ · 凌罵 lăng mạ	U+7F75
mạ	𥢂	穭𥢂 lúa mạ	U+25882
mạ	𨬈	𨬈鐄 mạ vàng	U+28B08
mác	莫	蔞莫 rau mác · 漫莫 man mác [𠸨]	[翻]
U+83AB
mác	𢨃	槊𢨃 giáo mác · 錆𢨃 thanh mác	U+22A03
mắc	縸	縸𦀻 mắc cửi · 曲縸 khúc mắc · 縸難 mắc nạn · 𦁽縸 vướng mắc · 縸搩 mắc kẹt · 縸𡎡 mắc (mắt) mỏ	[異] 默 𢹇 𫄓 縸 嗼
U+7E38
MẠC	莫	莫大 mạc đại · 𣱆莫 họ Mạc	[翻]
U+83AB
MẠC	幕	開幕 khai mạc · 閉幕 bế mạc · 幕府 mạc phủ	U+5E55
MẠC	漠	沙漠 sa mạc · 荒漠 hoang mạc · 木漠 mộc mạc · 廊漠 làng mạc	U+6F20
mạc	摹	摹𡨸 mạc chữ · 摹幀 mạc tranh	U+6479
MẶC	墨	水墨 thuỷ mặc	U+58A8
MẶC	默	沈默 trầm mặc	U+9ED8
mặc	嚜	嚜偈 mặc kệ · 嚜價 mặc cả	U+569C
mặc	𬡶	𬡶襖 mặc áo · 咹𬡶 ăn mặc	U+2C876
mách	𠼽	𠼽𣱾 mách lẻo	U+20F3D
MẠCH	脈	短脈 đoản mạch · 動脈 động mạch · 血脈 huyết mạch · 脈𧖱 mạch máu · 房脈 phòng mạch	U+8108
MẠCH	麥	穭麥 lúa mạch · 燕麥 yến mạch · 蕎麥 kiều mạch · 黑麥 hắc mạch	U+9EA5
MAI	枚	銜枚 hàm mai · 銃火枚 súng hoả mai · 𠸍枚 mỉa mai [𠸨] · 𤗖枚 mảnh mai [𠸨]	[翻]
U+679A
MAI	埋	埋伏 mai phục · 埋沒 mai một	U+57CB
MAI	梅	花梅 hoa mai · 烏梅 ô mai	U+6885
mai	𣈕	𣈜𣈕 ngày mai · 𣊿𣈕 chiều mai · 霜𣈕 sương mai	[異] 𪰹
U+23215
mai	媒	婆媒 bà mai · 媒䋦 mai mối	U+5A92
mai	𠃅	𠃅𠃅 mai mái [𠸨]	⇔ 𠃅 mái
U+200C5
mai	𨨦	丐𨨦 cái mai · 𨨦𧒍 mai rùa · 𨨦船 mai thuyền · 𨨦墨 mai mực	U+28A26
mái	𠃅	𠃅茹 mái nhà · 𠃅𩯀 mái tóc · 𠃅棹 mái chèo	U+200C5
mái	㜥	𪟤㜥 sống mái · 𪃿㜥 gà mái	U+3725
mài	𥕄	蔑𥕄 miệt mài [𠸨] · 山𥕄 sơn mài · 𥒥𥕄 đá mài	U+25544
MÃI	買	勸買 khuyến mãi · 招兵買馬 chiêu binh mãi mã	U+8CB7
mãi	𫡠	𫡠𫡠 mãi mãi	[異] 買
U+2B860
mải	𬏽	𬏽篾 mải miết · 𬏽迷 mải mê	U+2C3FD
MẠI	賣	商賣 thương mại · 賣淫 mại dâm · 賣國 mại quốc	U+8CE3
mại	䁲	眜固䁲 mắt có mại	U+4072
mại	𫙽（𱆤）	𩵜𫙽 cá mại	U+2B67D (U+311A4)
mâm	鎫	鎫𩚵 mâm cơm · 鎫𥸷 mâm xôi · 鎫鍮 mâm thau	U+93AB
măm	𡕩	𠴊𡕩 Rơ Măm	[翻]
U+21569
mầm	𦹰	𦹰嫩 mầm non	[翻]
U+26E70
mắm	𩻐	渃𩻐 nước mắm	U+29ED0
mẫm	𦟣	𦟣䏜 mẫm mạp [𠸨]	U+267E3
mẩm	𢠧	𢡠𢠧 chắc mẩm [𠸨]	U+22827
man	𠖾	𠖾𠖾 man mát [𠸨]	⇔ 𠖾 mát
U+205BE
man	萬（万）	幾萬 cơ man · 𠬠萬 một man	U+842C (U+4E07)
MAN	漫	漫莫 man mác [𠸨] · 漫漫 man man · 攔漫 lan man · 迷漫 mê man	[翻]
U+6F2B
MAN	瞞	開瞞 khai man · 瞞詐 man trá	U+779E
MAN	蠻（蛮）	野蠻 dã man · 蠻𤞪 man rợ · 蠻𤵺 man dại · 綿蠻 miên man	U+883B (U+86EE)
màn	幔	𢲫幔 mở màn · 幔𣎀 màn đêm	U+5E54
MÂN	玟	玟瑰 mân côi	[翻]
U+739F
mân	抿	抿𢺀 mân mó · 抿迷 mân mê	U+62BF
mân	緍		⇔ 緍 mấn
U+7DCD
MÃN	滿	美滿 mĩ mãn · 充滿 sung mãn · 滿意 mãn ý · 滿願 mãn nguyện · 𥆾滿眼 nhìn mãn nhãn	U+6EFF
mấn	緍	𢃱緍 mũ mấn	U+7DCD
mần	㨉	㨉役 mần việc · 頻㨉 tần mần	U+3A09
mắn	慜	慜𤯰 mắn đẻ · 𤯰𡥵 mắn con · 𠶣慜 may mắn [𠸨] · 𣭻慜 mau mắn [𠸨]	[異] 𠽊
U+615C
mằn	慢	悶慢 muộn mằn [𠸨]	U+6162
mằn	𪉽	𪉽𪉽 mằn mặn [𠸨]	⇔ 𪉽 mặn
U+2A27D
MẪN	敏	勤敏 cần mẫn · 敏感 mẫn cảm · 敏幹 mẫn cán	U+654F
mẩn	𢠨	迷𢠨 mê mẩn	U+22828
mạn	墁	墁逆 mạn ngược · 墁𣵶 mạn xuôi	U+5881
mạn	蔓	茶蔓 chè mạn	U+8513
MẠN	漫	浪漫 lãng mạn	[翻]
U+6F2B
MẠN	慢	輕慢 khinh mạn · 慢法 mạn phép	U+6162
mạn	𫇞	𫇞船 mạn thuyền	U+2B1DE
mận	槾	𣘃槾 cây mận · 槾桃 mận đào	U+69FE
mặn	𪉽	𪉽濃 mặn nồng	U+2A27D
MANG	忙	慌忙 hoang mang	U+5FD9
MANG	茫	溟茫 mênh mang	U+832B
mang	𠴏	𠴏𠴏 mang máng [𠸨]	⇔ 𠴏 máng
U+20D0F
mang	𤞽	𡥵𤞽𡥵狔 con mang con nai	U+247BD
mang	𦛿	固𦛿 có mang · 𦛿胎 mang thai	U+266FF
mang	𧋽	𧋽𦖻 mang tai · 𧋻䗂𧋽 rắn hổ mang	U+272FD
mang	𫼳	𫼳𠫾 mang đi · 𫼳𱠲 mang vác	U+2BF33
máng	𠴏	𠴏𠴏 mang máng [𠸨]	U+20D0F
máng	𣙷	𣙷渃 máng nước · 𣙷㵊 máng xối	U+23677
màng	芒	𬁒芒 mùa màng · 𦝺芒 mỡ màng [𠸨] · 晚芒 muộn màng [𠸨]	U+8292
màng	恾	空恾名利 không màng danh lợi · 𢠩恾 mơ màng [𠸨]	U+607E
màng	𩓜	𩓜耳 màng nhĩ · 𩓜貞 màng trinh · 𩓜腛 màng óc · 𩓜蝒 màng nhện	U+294DC
măng	笀	笀西 măng tây · 𢫚笀 xáo măng · 嗤笀 xi-măng [摱]	[翻]
U+7B00
măng	𩷶	𩵜𩷶 cá măng	U+29DF6
mãng	杧	𣘃杧球 cây mãng cầu	U+6767
MÃNG	蟒	蟒蛇 mãng xà · 襖蟒 áo mãng	U+87D2
mắng	𠻵	𠯦𠻵 thét mắng · 𠻵𠲔 mắng nhiếc · 𠯽𠻵 chửi mắng · 𠻵𠯽 mắng chửi · 聒𠻵 quát mắng	U+20EF5
mảng	莽	莽䏧 mảng da · 莽𦖑 mảng nghe · 莽悁 mảng quên	U+83BD
MẠNG	命	命𠊛 mạng người · 革命 cách mạng · 生命 sinh mạng · 折命 thiệt mạng · 憭命 liều mạng	⇔ 命 mệnh
U+547D
mạng	𦁸	𦁸蝒 mạng nhện · 絩𦁸 thêu mạng · 𦁸裙襖 mạng quần áo	[異] 命
U+26078
MANH	盲	盲動 manh động	U+76F2
MANH	氓	流氓 lưu manh	U+6C13
MANH	萌	萌芽 manh nha · 萌心 manh tâm · 萌䋦 manh mối	U+840C
manh	𥯋	𥯋襖 manh áo · 懞𥯋 mong manh · 𥯋紙 manh giấy	U+25BCB
mánh	𬔽	𬔽𥉯 mánh khoé · 𬔽𭇶 mánh lới	U+2C53D
mành	𢅆	𢅆𢅆 mành mành · 船𢅆 thuyền mành	U+22146
MÃNH	猛	猛烈 mãnh liệt · 勇猛 dũng mãnh	U+731B
mãnh	𫙍	翁𫙍 ông mãnh	U+2B64D
mảnh	𤗖	𤗖𦘺 mảnh dẻ · 𤗖𥒮 mảnh vỡ · 青𤗖 thanh mảnh · 𤗖枚 mảnh mai [𠸨]	U+245D6
MẠNH	命		⇔ 命 mệnh
U+547D
MẠNH	孟	孟子 Mạnh Tử	U+5B5F
mạnh	猛	猛瑪 mạnh mẽ [𠸨] · 飭猛 sức mạnh · 猛劸 mạnh khoẻ	U+731B
MAO	毛	𣯡毛 lông mao · 鴻毛 hồng mao	U+6BDB
MAO	旄	旗旄 cờ mao	U+65C4
máo	𠰭	𠴕𠰭 mếu máo [𠸨]	U+20C2D
mào	𦙤	𢵱𦙤 khơi mào	U+26664
MÃO	卯	𣇞卯 giờ Mão · 辛卯 Tân Mão	U+536F
MẠO	冒	冒險 mạo hiểm · 冒名 mạo danh	U+5192
MẠO	帽	丐帽 cái mạo · 𢃱帽 mũ mạo	U+5E3D
MẠO	貌	容貌 dung mạo	U+8C8C
mấp	𠸾	𠸾塻 mấp mô	U+20E3E
mạp	䏜	𦚖䏜 mập mạp [𠸨]	U+43DC
mập	𦚖	𦚖䏜 mập mạp [𠸨]	[翻]
U+26696
mập	眨	眨𥊚 mập mờ	[翻]
U+7728
mập	𩶟	𩵜𩶟 cá mập	U+29D9F
mát	𠖾	𩙍𠖾 gió mát · 𠖾渼 mát mẻ [𠸨]	U+205BE
mát	𬟼	𡥵𬟼 con mát (mạt)	U+2C7FC
mất	𠅒	悁𠅒 quên mất · 𠅒跡 mất tích · 𠅒𠖾 mất mát [𠸨]	[異] 秩 𠅎
U+20152
mất	蜜		⇔ 蜜 mứt
U+871C
mắt	眜	𦖻眜 tai mắt · 渃眜 nước mắt	[異] 𬑉
U+771C
MẠT	末	末劫 mạt kiếp · 末項 mạt hạng · 𱞁末 rẻ mạt	[翻]
U+672B
MẠT	抹	抹殺 mạt sát	U+62B9
mạt	麻	麻雀 mạt chược [摱]	U+9EBB
mạt	𬟼	𬟼𪃿 mạt gà	U+2C7FC
MẬT	密	密度 mật độ · 秘密 bí mật · 親密 thân mật · 保密 bảo mật	[翻]
U+5BC6
MẬT	蜜	蜜螉 mật ong · 蜜月 mật nguyệt · 𦝄蜜 trăng mật · 糖蜜 đường mật	U+871C
mật	𦟽	肝𦟽 gan mật · 襊𦟽 túi mật · 㑲荄𫫞𦟽 nằm gai nếm mật	U+267FD
mặt	𩈘	𩈘𣮮 mặt mày · 皮𩈘 bề mặt · 𩈘𦝄 mặt trăng · 𩈘渃 mặt nước	U+29218
mau	毛	歌毛 Cà Mau	𡨸尼得讀如格發音尼只𥪝名詞𥢆尼。 Chữ này được đọc như cách phát âm này chỉ trong danh từ riêng này.
U+6BDB
mau	𣭻	𣭻𫏢 mau chóng	U+23B7B
máu	𧖱	䅘𧖱 lai máu · 𧖱湈 máu mủ	U+275B1
màu	𦭷	𦭷色 màu sắc · 形𦭷 hình màu	[翻]
[異] 牟
U+26B77
MÂU	矛	矛盾 mâu thuẫn	U+77DB
MÂU	牟	釋迦牟尼 Thích Ca Mâu Ni	[翻]
U+725F
MÂU	眸	眸子 mâu tử	U+7738
mấu	𥭏	𥭏𢱝 mấu chốt	U+25B4F
mầu	侔	侔冉 mầu nhiệm	U+4F94
mầu	𦭷	花𦭷 hoa mầu	[異] 牟
U+26B77
MẪU	母	父母 phụ mẫu · 母親 mẫu thân · 韻母 vận mẫu · 保母 bảo mẫu · 道母 Đạo Mẫu · 母后 mẫu hậu	U+6BCD
MẪU	牡	牡丹 mẫu đơn	U+7261
mẫu	㑄	𦎛㑄 gương mẫu · 㑄𦄀 mẫu mã · 㑄墨 mẫu mực · 㑄物 mẫu vật · 𠊛㑄 người mẫu · 矯㑄 kiểu mẫu	U+3444
MẪU	畝	畝𬏇 mẫu ruộng · 畝英 mẫu Anh	U+755D
mẩu	𠇩	𠇩餅麪 mẩu bánh mì · 𠄩𠇩信 hai mẩu tin	U+201E9
MẬU	戊	戊申 Mậu Thân	U+620A
MẬU	茂	茂才 mậu tài	U+8302
MẬU	貿	貿易 mậu dịch	U+8CBF
may	𠶣	𠶣慜 may mắn [𠸨] · 𩙍囂𠶣 gió heo may · 𡮳𠶣 mảy may [𠸨]	[異] 埋 枚
U+20DA3
may	𦁼	𦁼𦀪 may vá · 𦁼襖 may áo	[異] 埋 枚
U+2607C
máy	𢵯	𢵯眜 máy mắt · 𢵯𢬣 máy tay	U+22D6F
máy	𣛠	筆𣛠 bút máy · 車𣛠 xe máy · 𣛠𢪮 máy móc	U+236E0
mày	𠋥	𠋥𠋺 mày tao	[異] 𠋥 眉
U+202E5
mày	𣮮	𣯡𣮮 lông mày · 𣮮𩯁 mày râu	[異] 𪵟
U+23BAE
mày	𥻡	𥻡吳 mày ngô · 𥻡𤵖傷 mày vết thương	U+25EE1
mây	𩄲	𩙍𩄲 gió mây · 𩄲黰 mây đen	[翻]
U+29132
mây	𫂗	行𫂗𥯌撣 hàng mây tre đan	U+2B097
mấy	𠇍	𠇍𣇫 mấy thuở · 固𠇍𠊛 có mấy người	U+201CD
mầy	𠋥		⇔ 𠋥 mày
U+202E5
mảy	𡮳	𡮳𠶣 mảy may [𠸨] · 𠬠𡮳 một mảy	U+21BB3
mẩy	𣎊	籺𣎊 hạt mẩy · 𣎊䏧𣎊𬚸 mẩy da mẩy thịt	U+2338A
mẩy	𨊋	𨉟𨊋 mình mẩy	U+2828B
me	楣	𣘃楣 cây me	U+6963
mé	𠩕	𪜻𠩕 xếch mé · 邊𠩕債 bên mé trái	U+20A55
mè	𩹪	𩵜𩹪 cá mè	U+29E6A
mè	𫃎	油𫃎 dầu mè · 𪉥𫃎 muối mè	U+2B0CE
mè	𭩽	榱𭩽 rui mè	U+2DA7D
MÊ	迷	昏迷 hôn mê · 迷信 mê tín · 迷宮 mê cung · 迷惑 mê hoặc · 耽迷 đam mê · 迷𢠨 mê mẩn	[翻]
U+8FF7
MÊ	麊	麊泠 Mê Linh	U+9E8A
mẽ	瑪	誇瑪 khoe mẽ · 猛瑪 mạnh mẽ [𠸨] · 苿瑪 mùi mẽ [𠸨]	U+746A
mễ	米	禮米 lễ mễ	U+7C73
MỄ	米	米西基 Mễ Tây Cơ	U+7C73
mẻ	𠝫	𠿰𠝫 sứt mẻ · 鉢𠝫 bát mẻ	U+2076B
mẻ	渼	𠬠渼㧾袞 một mẻ hốt gọn · 𠖾渼 mát mẻ [𠸨] · 㵋渼 mới mẻ [𠸨]	[異] 𡎤
U+6E3C
mẻ	𥻙	𩚵𥻙 cơm mẻ	U+25ED9
mẹ	媄	媄𡥵 mẹ con · 仛媄 cha mẹ · 㗂媄𤯰 tiếng mẹ đẻ	U+5A84
méc	𠼽		⇔ 𠼽 mách
U+20F3D
mếch	𥊋	𥊋𢚸 mếch lòng	[翻]
U+2528B
mém	𠹰	𠻦𠹰 móm mém [𠸨]	U+20E70
mèm	𢠧	醝𢠧 say mèm · 𫇰𢠧 cũ mèm	U+22827
mềm	繌	份繌 phần mềm	[翻]
[異] 𣠳
U+7E4C
men	䟨	䟨蹺 men theo	U+47E8
men	衊	衊衊 men mét [𠸨]	⇔ 衊 mét
U+884A
men	𥾃（𥾃󠄁）	𥾃𨢇 men rượu	U+25F83 (U+25F83 U+E0101)
mèn	鏝	鐘鏝 chuông mèn · 咖鏝 cà-mèn [摱]	U+93DD
mèn	𧓭	𧍝𧓭 dế mèn	U+274ED
mến	𢗔	㤇𢗔 yêu mến	[翻]
U+225D4
mền	綿	丐綿 cái mền · 𧜖綿 chăn mền · 綿葻 mền bông	U+7DBF
mênh	溟	溟濛 mênh mông	[翻]
U+6E9F
MỆNH	命	使命 sứ mệnh · 命令 mệnh lệnh · 命名 mệnh danh · 數命 số mệnh	U+547D
meo	渵	霂渵 mốc meo · 𬨠渵 lên meo · 渵渵 meo meo [聲]	U+6E35
méo	𠰭	𢯒𠰭 bóp méo · 𠰭𢺀 méo mó [𠸨]	[翻]
U+20C2D
mèo	貓	𡥵貓 con mèo · 貓𫅷化𤞺 mèo già hoá cáo	U+8C93
mẻo	卯	𤘁卯 mỏng mẻo [𠸨]	U+536F
mẹo	𮘃	謀𮘃 mưu mẹo	U+2E603
mép	𠵐	𣱾𠵐 lẻo mép	[翻]
U+20D50
met	瀎	其露瀎 kí(ki)-lô-mét [摱]	[翻]
U+700E
mét	衊	𦛍衊 tái mét	U+884A
mẹt	𥬎	丐𥬎 cái mẹt · 𩈘𥬎 mặt mẹt	U+25B0E
mệt	𤻻	𤻻痗 mệt mỏi	U+24EFB
mếu	𠴕	𠴕𠴕 mếu mếu · 𠴕𠰭 mếu máo	U+20D15
MI	眉	𣯡眉 lông mi	[翻]
U+7709
mi	𠋥		⇔ 𠋥 mày
U+202E5
mí	𥈢	𥈢眜 mí mắt	U+25222
mì	味	味精 mì chính [摱]	U+5473
mì	媚	柔媚 nhu mì	U+5A9A
mì	麪	餅麪 bánh mì [摱] · 麪咹連 mì ăn liền [摱]	U+9EAA
MĨ	美	完美 hoàn mĩ · 華美 hoa mĩ · 絕美 tuyệt mĩ · 美滿 mĩ mãn	U+7F8E
mỉ	美	細美 tỉ mỉ	U+7F8E
MỊ	寐	夢寐 mộng mị	U+5BD0
mị	媚	𬌓𡲫媚𩈘 tấm vải mị mặt	U+5A9A
MỊ	媚	媚民 mị dân · 媚娘 mị nương	U+5A9A
MỊ	魅	魑魅魍魎 si mị võng lượng	U+9B45
mía	𣖙	𣘃𣖙 cây mía · 梇𣖙 gióng mía	U+23599
mỉa	𠸍	𠸍枚 mỉa mai [𠸨]	U+20E0D
mích	覓	斥覓 xích mích	U+8993
MỊCH	覓	覓訪 mịch phỏng	U+8993
MỊCH	寞	寂寞 tịch mịch · 靜寞 tĩnh mịch · 寞寞 mịch mịch	[翻]
U+5BDE
MỊCH	謐	靜謐 tĩnh mịch	U+8B10
MIÊN	眠	催眠 thôi miên	U+7720
MIÊN	綿	纏綿 triền miên · 連綿 liên miên · 綿蠻 miên man	U+7DBF
MIẾN	麪	穭麪 lúa miến	U+9EAA
MIẾN	緬	緬甸 Miến Điện	U+7DEC
miền	沔	漨沔 vùng miền · 𠸜沔 tên miền	U+6C94
miễn	免	免得銅錢卒 miễn được đồng tiền tốt	U+514D
MIỄN	免	免費 miễn phí · 免稅 miễn thuế · 免罪 miễn tội · 免除 miễn trừ	U+514D
MIỄN	勉	勉強 miễn cưỡng	U+52C9
MIỆN	冕	𢃱冕 mũ miện	U+5195
miếng	𠰳	𠰳咹 miếng ăn · 鐄𠰳 vàng miếng	U+20C33
miệng	𠰘	𠵘𠰘 mồm miệng · 㗜𠰘 súc miệng	U+20C18
miết	篾	𬏽篾 mải miết	U+7BFE
MIỆT	蔑	蔑視 miệt thị · 輕蔑 khinh miệt	U+8511
miệt	蔑	蔑𥕄 miệt mài [𠸨]	U+8511
MIÊU	描	描寫 miêu tả	U+63CF
MIẾU	廟	文廟 văn miếu · 殿廟 đền miếu · 宗廟 tông miếu · 廟貌 miếu mạo	U+5EDF
miều	媌	美媌 mĩ miều	U+5A8C
miễu	廟	𡾵廟 ngôi miễu · 丐廟 cái miễu	U+5EDF
mím	𠲶	𠵘𠲶 múm mím [𠸨]	[翻]
U+20CB6
mím	𠻦	𠻦腜 mím môi	U+20EE6
mĩm	俛	俛腜 mĩm môi	U+4FDB
mỉm	𠲶	𠲶唭 mỉm cười	[翻]
U+20CB6
min	㒙	劫𤯩𫯳㒙𠫾耒 cướp sống chồng min đi rồi	U+3499
mìn	姄	媄姄 mẹ mìn · 姄絻 mìn mịn	U+59C4
mìn	䂥	𢱛䂥 rải mìn [摱] · 𢭯䂥 quét mìn [摱]	U+40A5
mịn	絻	絻芒 mịn màng [𠸨]	[翻]
U+7D7B
MINH	明	聰明 thông minh · 聲明 thanh minh · 明敏 minh mẫn	[翻]
U+660E
MINH	冥	幽冥 u minh	U+51A5
MINH	盟	盟誓 minh thệ	U+76DF
MINH	螟	螟蛉 minh linh	U+879F
mình	𨉟	自𨉟 tự mình · 身𨉟 thân mình	[異] 𠇮
U+2825F
míp	㕨	䏎㕨 múp míp [𠸨]	[翻]
U+3568
mít	櫗	𣘃櫗 cây mít · 𠻨櫗 kín mít · 櫗𭉪 mít đặc · 𠾼櫗 tịt mít	U+6AD7
mịt	𩆪	霧𩆪 mù mịt	[翻]
U+291AA
miu	喵		𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+55B5
míu	廟	縸廟 mắc míu [𠸨]	U+5EDF
mo	𧄲	𧄲榔 mo nang · 𩈘𧄲 mặt mo · 𧄲槹 mo cau · 偨𧄲 thầy mo	U+27132
mó	𢺀	𠰭𢺀 méo mó [𠸨]	U+22E80
mò	𧉦	塢𪃿固𧉦 ổ gà có mò	U+27266
mò	摸	𨁮摸 lần mò	U+6478
mò	𤑮	𤑮𤆺 mò hóng	U+2446E
MÔ	無	南無阿彌陀佛 Nam Mô A Di Đà Phật	U+7121
mô	塻	𠸾塻 mấp mô · 塻𡐙 mô đất	U+587B
MÔ	模	規模 quy mô · 模倣 mô phỏng · 模式 mô thức · 模寫 mô tả · 模範 mô phạm · 模𠐉 mô-típ [摱]	[翻]
U+6A21
mô	麽	𠫾麽 đi mô	U+9EBD
MÔ	謨	謀謨 mưu mô	U+8B28
mõ	𫂋	打𫂋 đánh mõ · 丐𫂋 cái mõ · 𫂋𥯌 mõ tre	U+2B08B
mố	𫮲	𫮲橋 mố cầu · 𫮲𠶊 mố phà	U+2BBB2
mồ	墓	𡎜墓 nấm mồ	U+5893
mồ	蒲	蒲洃 mồ hôi · 蒲𠎺 mồ côi · 蒲𤆺 mồ hóng	⇔ 蒲 bồ
U+84B2
mỏ	𡎡	𠏲𡎡 thợ mỏ	U+213A1
mỏ	㖼	獸㖼𩿠 thú mỏ vịt	U+35BC
mỏ	𡮘	𥘷𡮘 trẻ mỏ	U+21B98
mơ	𢠩	𥋏𢠩 giấc mơ · 𢠩恾 mơ màng · 𤏬星𢠩 sáng tinh mơ	U+22829
mơ	𣙪	𣙪西 mơ tây · 𬃻𣙪 trái mơ	[翻]
U+2366A
mổ	𠝺	喀𠝺 ca mổ	U+2077A
mớ	𧜗	縸𧜗 mắc mớ · 𠬠𧜗役 một mớ việc · 𤾓𠦳萬𧜗抵𠓨兜 trăm nghìn vạn mớ để vào đâu	U+27717
mớ	𧪨	𥄬𧪨 ngủ mớ · 吶𧪨 nói mớ	U+27AA8
mờ	𥊚	𦝄𥊚 trăng mờ · 𥊚暗 mờ ám	[異] 𲊇
U+2529A
mỡ	𦝺	𬚸𦝺 thịt mỡ · 𦝺芒 mỡ màng [𠸨]	U+2677A
MỘ	募	招募 chiêu mộ	U+52DF
MỘ	墓	陵墓 lăng mộ · 墓烈士 mộ liệt sĩ	U+5893
MỘ	慕	歆慕 hâm mộ	U+6155
mở	𢲫	𢲫𨷯 mở cửa · 𢲫頭 mở đầu · 𢲫𫥨 mở ra · 𢲫會 mở hội	[異] 𨷑 𩦓
U+22CAB
mợ	𫲎	舅𫲎 cậu mợ	U+2BC8E
móc	𢪮	𢪮勾 móc câu · 𢪮𠓨 móc vào · 挴𢪮 moi móc	U+22AAE
móc	莯	𣘃莯 cây móc	U+83AF
móc	雬	𩄎雬 mưa móc · 籺雬 hạt móc	U+96EC
mốc	𡉿	榾𡉿 cột mốc · 𡉿界 mốc giới · 㩒𡉿 cắm mốc	U+2127F
mốc	霂	𤀔霂 ẩm mốc · 霂渵 mốc meo · 𬨠霂 lên mốc	U+9702
mọc	𦙣	𥻸𦙣 bún mọc	U+26663
mọc	𠚐	𠚐𬨠 mọc lên · 𦝄𠚐 trăng mọc · 𫬱𠚐 mời mọc	U+20690
MỘC	木	木耳 mộc nhĩ · 木板 mộc bản · 木樨 mộc tê · 枯木 khô mộc · 𩈘木 mặt mộc · 木漠 mộc mạc	[翻]
U+6728
MỘC	沐	沐浴 mộc dục	U+6C90
moi	挴	挴𢪮 moi móc	U+6334
mói	𢪛	𤐝𢪛 soi mói · 𫼳𢪛𠫾𥝽 mang mói đi cấy	U+22A9B
mòi	𩸳	𩵜𩸳 cá mòi	U+29E33
mòi	𪝅	䁛𪝅 coi mòi · 𪉽𪝅 mặn mòi · 椎𪝅 chòi mòi	U+2A745
môi	莓	烏莓 ô môi	U+8393
MÔI	媒	媒場 môi trường · 媒介 môi giới · 婆媒 bà môi	U+5A92
môi	楳	丐楳 cái môi	U+6973
môi	腜	對腜 đôi môi · 𢱖腜 múa môi · 腜汻𪘵冷 môi hở răng lạnh	[異] 𠶣
U+815C
mối	蛽	𡥵蛽 con mối · 坥蛽 tổ mối	U+86FD
mối	䋦	䋦絏 mối dây · 䋦情 mối tình · 䋦黹 mối chỉ · 䋦行 mối hàng · 䋦萌 mối manh · 𫜵䋦 làm mối	[翻]
U+42E6
mối	䗋	𩵜䗋 cá mối · 𧋻䗋 rắn mối	U+45CB
mồi	烸	烸焒 mồi lửa	U+70F8
mồi	瑁	玳瑁 đồi mồi	U+7441
mồi	𩝇	𩝇䊷 mồi chài	U+29747
MỖI	每	每𠬠 mỗi một · 每欺 mỗi khi	U+6BCF
mỏi	痗	𤻻痗 mệt mỏi · 痗𤷱 mỏi mòn	U+75D7
mỏi	𪬶	懞𪬶 mong mỏi [𠸨]	U+2AB36
mọi	𤞦	𠊛𤞦 người mọi · 𤞦𤞪 mọi rợ	U+247A6
mọi	𤗆	𤗆𠊛 mọi người · 𤗆物 mọi vật	[異] 每
U+245C6
mới	㵋	𢆥㵋 năm mới · 㵋渼 mới mẻ [𠸨]	[異] 買
U+3D4B
mời	𫬱（𰇥）	𫬱客 mời khách · 𫬱𫇿 mời thuốc · 𫬱𠚐 mời mọc [𠸨]	[異] 𠶆 𨑮 𠸼 𨒒
U+2BB31 (U+301E5)
móm	𠻦	𠻦𠹰 móm mém [𠸨]	U+20EE6
mõm	𡂅	𡂅㹥 mõm chó · 𡂅馭 mõm ngựa · 𤇪𡂅 chín mõm	U+21085
mồm	𠵘	𠵘𠰘 mồm miệng · 𧕚儮𠵘 trai lệch mồm	[翻]
U+20D58
mỏm	𡼇	𡼇𡶀 mỏm núi · 𡼇𡐙 mỏm đất · 𡼇𡾫 mỏm đồi	U+21F07
mớm	𣼺	咘𣼺 bú mớm · 𣼺𣷱 mớm sữa	U+23F3A
mon	𬦢󠄁	𬦢󠄁䟨 mon men	U+2C9A2 U+E0101
món	𦁺	𦁺咹 món ăn · 𦁺𣘊 món đồ	U+2607A
mòn	𤷱	𤷱𠾲 mòn vẹt · 痗𤷱 mỏi mòn	U+24DF1
MÔN	門	部門 bộ môn · 專門 chuyên môn · 門徒 môn đồ	[翻]
U+9580
môn	菛	𧃷菛 khoai môn	U+83DB
mơn	蔓	蔓蔓 mơn mởn [𠸨]	⇔ 蔓 mởn
U+8513
mơn	𢺳（𪮳）	𢺳𡥵 mơn con · 𢺳磌 mơn trớn	U+22EB3 (U+2ABB3)
mọn	𨳒	𡤠𨳒 lẽ mọn	U+28CD2
mởn	蔓	蔓蔓 mơn mởn [𠸨] · 𬏇蔞青蔓 ruộng rau xanh mởn	U+8513
mong	懞	懞㦖 mong muốn · 懞𪬶 mong mỏi [𠸨]	U+61DE
mong	𤘁	𤘁𤘁 mong mỏng [𠸨]	⇔ 𤘁 mỏng
U+24601
móng	𤔻	𤔻𤢇 móng vuốt	[異] 𲄌
U+2453B
mòng	恾	𢠩恾 mơ mòng [𠸨]	⇔ 恾 màng
U+607E
mòng	夢	𡎺夢 chốc mòng	U+5922
mòng	蠓	𧋟蠓 muỗi mòng	U+8813
mòng	䴌	𪀄䴌 chim mòng · 䴌𪆰 mòng két	U+4D0C
mòng	𭲿	𭲿𭲿 mòng mọng [𠸨]	⇔ 𭲿 mọng
U+2DCBF
MÔNG	蒙	蒙古 mông cổ	[翻]
U+8499
mông	霂	霂霂 mông mốc [𠸨]	⇔ 霂 mốc
U+9702
mông	濛	溟濛 mênh mông	U+6FDB
mông	䑅	䑅𦝂 mông đít	U+4445
MÔNG	朦	朦朧 mông lung	U+6726
mống	𥣛	𦹰𥣛 mầm mống · 𥣛𡭕 mống cụt	U+258DB
mồng	孟	𣈜孟 ngày mồng · 孟𱑕 mồng mười · 孟𠬠 mồng một	U+5B5F
mồng	冡	冡𪃿 mồng gà	U+51A1
mỏng	𤘁	𤘁䊅 mỏng dính	U+24601
mọng	𭲿	𢫮𭲿 căng mọng · 𭲿渃 mọng nước · 𤇪𭲿 chín mọng	U+2DCBF
MỘNG	夢	夢想 mộng tưởng · 夢遊 mộng du · 幻夢 ảo mộng · 惡夢 ác mộng · 𥒮夢 vỡ mộng	U+5922
mộng	𤛔	𤛠𤛔 trâu mộng	U+246D4
mộng	𬄺	𢯖𬄺 ghép mộng · 𥟉㐌𠚐𬄺 thóc đã mọc mộng · 眜𤴬固𬄺 mắt đau có mộng	U+2C13A
móp	漞	漞𠵐 móp mép · 漞𠓨 móp vào	[翻]
U+6F1E
mọp	䏜	跪䏜𬺗 quỳ mọp xuống	U+43DC
mớp	𧦟	縸𧦟 mắc mớp [𠸨]	U+2799F
mót	㩢	𢹦㩢 lượm mót · 㩢抇 mót nhặt · 㩢穭 mót lúa · 㩢瀻 mót đái	U+3A62
mốt	𠬠		⇔ 𠬠 một
[異] 沒
U+20B20
mốt	𣋻	𣈜𣋻 ngày mốt · 𣈕𣋻 mai mốt	U+232FB
mọt	蠛	𡥵蠛 con mọt · 螻蠛 sâu mọt	U+881B
một	𠬠	𠬠丐 một cái · 𠬠隻 một chiếc · 𠬠𠃣 một ít	[異] 沒
U+20B20
MỘT	沒	埋沒 mai một	U+6C92
một	蔑	守油蔑 Thủ Dầu Một	[翻]
U+8511
mu	𤪶	𤪶𧒍 mu rùa · 𩩫𤪶 xương mu	U+24AB6
mú	𩹮	𩵜𩹮 cá mú	U+29E6E
mù	霧	霜霧 sương mù · 𥊖霧 đui mù · 霧𡨸 mù chữ · 霧𥉹 mù loà · 霧𥆄 mù quáng	[翻]
[異] 𩂟
U+9727
mũ	𢃱	戴𢃱 đội mũ	U+220F1
mủ	湈	𧖱湈 máu mủ · 剛湈 cương mủ	U+6E48
mụ	姥	婆姥 bà mụ	U+59E5
mua	𧷸	𧷸𬥓 mua bán · 𧷸行 mua hàng	[異] 摸 謨 模 𢱖
U+27DF8
múa	𢱖	挎𢬣𢱖蹎 khoa tay múa chân	U+22C56
mùa	𬁒	𬁒秋 mùa thu · 𬁒芒 mùa màng	[異] 務
U+2C052
mưa	𩄎	𩄎𩙍 mưa gió · 湥𩄎 giọt mưa · 𩄎淫 mưa dầm · 𩄲𩄎 mây mưa	[異] 𩅹 湄
U+2910E
mứa	傌	𠬃傌 bỏ mứa · 剩傌 thừa mứa	U+508C
mửa	嗎	𠷀嗎 nôn mửa · 𣾿嗎 ói mửa	U+55CE
múc	𢪷	𢪷渃 múc nước · 𢪷𥺊 múc cháo	U+22AB7
mục	六	六 mục	數點𥪝㗂㑝俚𤞼。 Số đếm trong tiếng lóng lái lợn.
U+516D
MỤC	目	題目 đề mục · 目標 mục tiêu · 目擊 mục kích · 目所視 mục sở thị	U+76EE
MỤC	牧	牧畜 mục súc · 牧童 mục đồng · 遊牧 du mục · 靈牧 linh mục	U+7267
MỤC	睦	和睦 hoà mục	[翻]
U+7766
mục	𭬙	𭬙捏 mục nát	U+2DB19
mức	𣞪	𣞪度 mức độ · 𣞪𤯩 mức sống · 𣘃𣞪 cây mức	[翻]
U+237AA
mực	墨	墨黰 mực đen · 𩵜墨 cá mực · 墨艚 mực tàu · 絏墨 dây mực · 準墨 chuẩn mực · 𠬠墨 một mực	U+58A8
mui	腜		⇔ 腜 môi
U+815C
mui	𥯍	𥯍船 mui thuyền · 𩂏𥯍𬨠 che mui lên	U+25BCD
múi	脢	脢𣞻 múi bưởi · 脢柑 múi cam	U+8122
MÙI	未	𣇞未 giờ Mùi · 乙未 Ất Mùi	U+672A
mùi	苿	苿味 mùi vị · 苿洃 mùi hôi · 苿𦹳 mùi thơm · 蔞苿 rau mùi	[異] 味
U+82FF
mũi	𪖫	𪖫刀 mũi dao · 尖𪖫 tiêm mũi · 𪖫船 mũi thuyền · 𪖫好望 mũi Hảo Vọng	[翻]
U+2A5AB
mủi	𢙽	𢙽𢚸 mủi lòng	U+2267D
mum	䏎	䏎䏎 mum múp [𠸨]	⇔ 䏎 múp
U+43CE
múm	𠵘	𠵘𠲶 múm mím [𠸨]	U+20D58
mũm	𦟣	𦟣俛 mũm mĩm	[翻]
U+267E3
mủm	𠵘	𠵘𠲶 mủm mỉm [𠸨]	U+20D58
mun	椚	楛椚 gỗ mun	[翻]
U+691A
mún	悶	𥯋悶 manh mún [𠸨]	U+60B6
mùn	𡍜	𡍜鋸 mùn cưa · 𡍜𪷦 mùn vẩn · 𡍜𧅫 mùn rác	U+2135C
mủn	𫃐	𫃐𫥨 mủn ra · 繜𫃐 tủn mủn	U+2B0D0
mụn	𤺯	𤺯𤷿 mụn nhọt	U+24EAF
mùng	孟		⇔ 孟 mồng
U+5B5F
mùng	冡		⇔ 冡 mồng
U+51A1
mùng	幪	幪幔 mùng màn	[翻]
U+5E6A
mủng	𥶃	𥴗𥶃 thúng mủng	U+25D83
mưng	𤶼	𤶼湈 mưng mủ · 𤷿𤶼 nhọt mưng	U+24DBC
mừng	𢜠	𢝙𢜠 vui mừng · 祝𢜠 chúc mừng · 𢜠歲 mừng tuổi	[翻]
U+22720
muôi	𬄪	𠬠𬄪羹 một muôi canh	U+2C12A
muối	𪉥	𩚵𪉥 cơm muối	U+2A265
muồi	𤇿	𤇪𤇿 chín muồi · 𥄬𤇿 ngủ muồi	U+241FF
muỗi	𧋟	𡥵𧋟 con muỗi	U+272DF
MUỘI	妹	師妹 sư muội · 賢妹 hiền muội	U+59B9
MUỘI	昧	迷昧 mê muội · 暗昧 ám muội · 愚昧 ngu muội	U+6627
mươi	𱑕（𨒒）	𠄩𱑕四 hai mươi tư	⇔ 𱑕 mười
[異] 𨑮
U+31455 (U+28492)
mười	𱑕（𨒒）	數𱑕 số mười · 𱑕𠄩 mười hai · 𱑕份 mười phần	[異] 𨑮
U+31455 (U+28492)
muỗm	梚	𣘃梚 cây muỗm	U+689A
muỗm	𨮵		⇔ 𨮵 muỗng
U+28BB5
muỗm	𮔔	𡥵𮔔 con muỗm	U+2E514
muôn	𨷈（𰿘）	𨷈萬 muôn vàn · 𨷈𢆥 muôn năm · 𨷈𠁀 muôn đời	U+28DC8 (U+30FD8)
muốn	㦖	懞㦖 mong muốn · 𫻎㦖 ham muốn	[異] 悶
U+3996
muộn	晚	秋晚 thu muộn · 晚芒 muộn màng [𠸨]	U+665A
MUỘN	悶	愁悶 sầu muộn · 煩悶 phiền muộn	U+60B6
mướn	僈	朱僈 cho mướn · 𠾔僈 thuê mướn · 𫜵僈 làm mướn	U+50C8
mượn	摱	䞈摱 vay mượn · 摱錢 mượn tiền	U+6471
muông	獴	𪀄獴 chim muông · 獴獸 muông thú	U+7374
muống	𦬺	蔞𦬺 rau muống	U+26B3A
muỗng	𨮵	丐𨮵 cái muỗng	U+28BB5
mương	汒	汒渃 mương nước · 汒汫 mương rãnh · 汒𣙷 mương máng	U+6C52
mường	𠉋	𠊛𠉋 người Mường	U+2024B
mướp	𦲾	橺𦲾 giàn mướp	U+26CBE
muốt	𠇱	𤽸𠇱 trắng muốt	U+201F1
mướt	滵	滵𠖾 mướt mát · 滵𧺕 mướt rượt · 滵蒲洃 mướt mồ hôi	U+6EF5
mượt	沫	沫𣻕 mượt mà [𠸨] · 滃沫 óng mượt · 𩯀沫 tóc mượt · 青沫 xanh mượt	U+6CAB
múp	䏎	䏎㕨 múp míp [𠸨]	[翻]
U+43CE
mút	𡃙	𡃙𥼱 mút kẹo · 𡃙𬁒 mút mùa	[翻]
U+210D9
mụt	莈	莈𤷿 mụt nhọt · 莈𧋆 mụt ruồi · 莈笀 mụt măng	U+8388
mứt	蜜	餅蜜 bánh mứt · 蜜𣘛 mứt dâu	U+871C
MƯU	牟	牟利 mưu lợi	[翻]
U+725F
MƯU	謀	謀智 mưu trí · 陰謀 âm mưu · 謀略 mưu lược · 謀殺 mưu sát	U+8B00
na	那	喃那 nôm na · 那蹺𡗋次零星 na theo lắm thứ linh tinh	[翻]
U+90A3
NA	挪	挪威 Na Uy	U+632A
na	𦰡	果𦰡 quả na	U+26C21
ná	哪	赧哪 nấn ná	U+54EA
ná	𫸶	丐𫸶 cái ná · 𢏑𫸶 bắn ná	U+2BE36
nà	㑚	𧀒㑚 nõn nà	U+345A
nã	拿	拿炮𠓨屯敵 nã pháo vào đồn địch	U+62FF
NÃ	拿	追拿 truy nã · 公安拿仉奸 công an nã kẻ gian	U+62FF
nả	𥭵	𧵑𥭵 của nả	U+25B75
nả	嗱	包嗱 bao nả · 擃嗱 nong nả · 沛空嗱？ phải không nả?	U+55F1
nạ	𠌧	𩈘𠌧 mặt nạ	U+20327
nạ	𫱗	𫱗𣳔 nạ dòng	U+2BC57
nác	渃	𠴐渃 núc nác [𠸨]	U+6E03
nấc	㘃	㘃𡭕 nấc cụt	U+3603
nấc	𮥛	𮥛簜 nấc thang · 㨢𬨠𠬠𮥛 nâng lên một nấc	U+2E95B
nắc	匿	匿𦕗 nắc nẻ [𠸨]	U+533F
nạc	䑈	𰈒䑈 nục nạc [𠸨]	U+4448
NẶC	匿	匿名 nặc danh	U+533F
nặc	喏	濃喏 nồng nặc	[翻]
U+558F
nách	腋	氍𠓨腋 cù vào nách	U+814B
nai	抳	抳𦄇 nai nịt	[翻]
U+62B3
nai	狔	㹯狔 hươu nai	U+72D4
nai	埿	埿𨢇 nai rượu	U+57FF
nái	二	二 nái	⇔ 二 lái
U+4E8C
nái	𤜠	𤞼𤜠 lợn nái	U+24720
nái	𧈣	螻𧈣 sâu nái	U+27223
nái	𥾋	𫄎𥾋 lụa nái · 裙𥾋 quần nái	U+25F8B
nài	奈	押奈 ép nài · 奈馭 nài ngựa · 奈𪡇 nài nỉ [𠸨] · 叫奈 kêu nài	U+5948
nải	㭁	𢬣㭁 tay nải · 㭁荎 nải chuối · 𬓐㭁 trễ nải	U+3B41
NẠI	奈	橋奈何 cầu Nại Hà	U+5948
NẠI	耐	忍耐 nhẫn nại	U+8010
nại	𭝎	拯𭝎艱勞 chẳng nại gian lao	U+2D74E
NAM	男	男女 nam nữ · 男生 nam sinh	U+7537
NAM	南	方南 phương nam · 東南 đông nam	[翻]
U+5357
năm	𠄼	𠄼𱑕 năm mươi · 計劃𠄼𢆥 kế hoạch năm năm	U+2013C
năm	𢆥	𢆥㵋 năm mới · 𢆥𣎃 năm tháng	U+221A5
nấm	菍	菍香 nấm hương · 菍稴 nấm rơm	[翻]
U+83CD
nấm	𡎜	𡎜墓 nấm mồ	U+2139C
nầm	汭	汭汭 nầm nập [𠸨]	⇔ 汭 nập
U+6C6D
nắm	捻	捻𡨺 nắm giữ · 捻𢬣 nắm tay · 捻𢡠 nắm chắc · 捻炭 nắm than	U+637B
nằm	㑲	㑲𥄬 nằm ngủ · 咹㑲 ăn nằm	[異] 𦣰
U+3472
nạm	捻	捻𥽌 nạm gạo	⇔ 捻 nắm
U+637B
nạm	腩	𬖾腩 phở nạm [摱]	U+8169
nạm	錜	錜鐄 nạm vàng	U+931C
NAN	難	艱難 gian nan · 危難 nguy nan	U+96E3
nan	𥸁	𥸁𥯌 nan tre	U+25E01
nán	儺	儺徠 nán lại · 𱖗儺添 ngồi nán thêm	U+513A
nàn	難	𡃎難 phàn nàn · 隢難 nghèo nàn	U+96E3
năn	𡅧	咹𡅧 ăn năn · 𡅧𪡇 năn nỉ [𠸨]	[翻]
U+21167
năn	𮐝		⇔ 𮐝 năng
U+2E41D
nấn	赧	赧哪 nấn ná	U+8D67
nần	嫨	𧴱嫨 nợ nần	[翻]
U+5AE8
nắn	𠼶	捥𠼶 uốn nắn	U+20F36
nằn	𡅧	𡅧𪡇 nằn nì [𠸨]	⇔ 𡅧 năn
[翻]
U+21167
nản	𢥪	𢥇𢥪 chán nản	U+2296A
NẠN	難	避難 tị nạn · 困難 khốn nạn · 災難 tai nạn · 難人 nạn nhân	U+96E3
nặn	攤	攤像 nặn tượng	U+6524
nang	榔	𣘃榔 cây nang	U+6994
NANG	囊	錦囊 cẩm nang	U+56CA
nàng	娘	娘仙 nàng tiên · 娘妯 nàng dâu	U+5A18
nâng	㨢	㨢𬨠 nâng lên · 𢬣㨢卬𣮮 tay nâng ngang mày	[翻]
U+3A22
NĂNG	能	能動 năng động · 能竅 năng khiếu · 可能 khả năng	[翻]
U+80FD
năng	𠹌	𠡏𠹌 siêng năng · 𠹌抇𬘋𣖾 năng nhặt chặt bị	U+20E4C
năng	𮐝	𦹯𮐝 cỏ năng · 榘𮐝 củ năng	U+2E41D
nấng	饢	𩝺饢 nuôi nấng [𠸨]	U+9962
nắng	𣌝	浸𣌝 tắm nắng	U+2331D
nằng	㑷	㑷喏 nằng nặc [𠸨]	U+3477
nẵng	㶞	沱㶞 Đà Nẵng	U+3D9E
nạng	𣡤	𢶢𣡤 chống nạng · 𣡤𢬣𣡤蹎 nạng tay nạng chân	U+23864
nặng	𥘀	𥘀𤹘 nặng nhọc · 𥘀𢚸 nặng lòng · 𨁪𥘀 dấu nặng	U+25600
nanh	𤘓	𤘓𤢇 nanh vuốt · 𤘓䱸 nanh sấu · 𤘓蝳 nanh nọc	U+24613
nành	𧰗	豆𧰗 đậu nành	U+27C17
nao	𱜢	坭𱜢 nơi nao	⇔ 𱜢 nào
U+31722
nao	㝹	㝹𨆞 nao núng [𠸨] · 𠷀㝹 nôn nao	U+3779
NÁO	鬧	鬧動 náo động · 鬧熱 náo nhiệt · 鬧𱕔 náo nức	U+9B27
nào	𱜢	勢𱜢 thế nào · 𣈜𱜢 ngày nào · 𠫾𱜢 đi nào	[異] 鬧
U+31722
NÃO	惱	苦惱 khổ não · 惱𢚸 não lòng · 惱憹 não nùng · 懊惱 ảo não	U+60F1
NÃO	瑙	瑪瑙 mã não	[翻]
U+7459
NÃO	腦	動腦 động não · 大腦 đại não · 洗腦 tẩy não · 龍腦 long não	U+8166
nạo	鐃	鐃鈸 nạo bạt · 𣘃鐃擒窒𢡠𢬣 cây nạo cầm rất chắc tay · 鐃𣛭𣛭 nạo đu đủ	U+9403
nấp	𩄵	隱𩄵 ẩn nấp	U+29135
nắp	蒳	蒳𡑵 nắp vung · 拫蒳 ngăn nắp	[翻]
U+84B3
nạp	十	十 nạp	數點𥪝㗂㑝俚𤞼。 Số đếm trong tiếng lóng lái lợn.
U+5341
NẠP	納	容納 dung nạp · 接納 tiếp nạp · 歸納 quy nạp · 收納 thu nạp	U+7D0D
nập	汭	漝汭 tấp nập	[翻]
U+6C6D
nát	捏	𭬙捏 mục nát · 捏散 nát tan · 捏𥇂 nát bét · 詘捏 dốt nát	[異] 涅
U+634F
nạt	㖏	㖏怒 nạt nộ [𠸨] · 扒㖏 bắt nạt	[翻]
U+358F
náu	蓐	隱蓐 ẩn náu	U+84D0
nâu	𣘽	榘𣘽 củ nâu · 𦭷𣘽 màu nâu	[翻]
U+2363D
nấu	𤍇	𤍇𤇪 nấu chín	[異] 𤒛
U+24347
nẫu	𤊲	𤇪𤊲 chín nẫu · 𤊲𠽋 nẫu nực · 𤊲㑚 nẫu nà	U+242B2
nẫu	𢟹		⇔ 𢟹 nẩu
U+227F9
nậu	耨	頭耨 đầu nậu · 襖耨 áo nậu	U+8028
nay	𫢩	現𫢩 hiện nay · 𣋚𫢩 hôm nay	U+2B8A9
náy	𢖱	曖𢖱 áy náy [𠸨]	U+225B1
này	尼	旬尼 tuần này · 尼低 này đây	U+5C3C
nãy	𣅅	班𣅅 ban nãy · 𣅶𣅅 lúc nãy · 欺𣅅 khi nãy	U+23145
nấy	乃	埃乃 ai nấy	[翻]
U+4E43
nầy	尼		⇔ 尼 này
U+5C3C
nảy	䄧	䄧生 nảy sinh · 䟢䄧 giãy nảy	U+4127
nẩy	䄧		⇔ 䄧 nảy
U+4127
né	迡	𦵗迡 ké né [𠸨]	U+8FE1
né	儞	儞𨉟 né mình · 儞𠬉 né tránh	U+511E
nè	呢	吶𦖑呢 nói nghe nè	[翻]
U+5462
nê	柅	𣘃柅 cây nê	U+67C5
nê	𩚯	𩛂𩚯 no nê · 錢𡀳𩚯、空懝 Tiền còn nê, không ngại · 𥙩𩚯 lấy nê	U+296AF
nề	怩	怩苛 nề hà · 空怩艱勞 không nề gian lao	U+6029
nề	𡋂	𡋂䌰 nề nếp [𠸨]	⇔ 𡋂 nền
U+212C2
nề	胒	浮胒 phù nề · 𩈘胒 mặt nề	U+80D2
nề	𪿗	𠏲𪿗 thợ nề · 𪿗墻 nề tường · 𥘀𪿗 nặng nề [𠸨]	U+2AFD7
nẻ	𦕗	㘿𦕗 nứt nẻ	U+26557
nể	𢘝	𠼤𢘝 kiêng nể · 敬𢘝 kính nể	U+2261D
NỆ	泥	拘泥 câu nệ	U+6CE5
nệ	泥	憩泥 khệ nệ	U+6CE5
nếch	逽		𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+903D
nem	㨥	㨥㨥 nem nép [𠸨]	⇔ 㨥 nép
U+3A25
ném	揇	揇𠰏 ném bom	[翻]
U+63C7
nêm	𣑻	㨂𣑻 đóng nêm · 𣑻𢱝 nêm chốt · 𬘋如𣑻 chặt như nêm	U+2347B
nêm	𨡯	𨡯羹 nêm canh · 𩻐𨡯 mắm nêm	U+2886F
nếm	𫫞	𫫞𱱇 nếm trải · 㑲荄𫫞𦟽 nằm gai nếm mật	U+2BADE
nệm	𧛋	㑲𧛋 nằm nệm · 𧛋唏 nệm hơi	U+276CB
nén	𦮴	榘𦮴 củ nén · 𦮴鐄 nén vàng · 𦮴香 nén hương	[翻]
U+26BB4
nén	搌	拵搌 dồn nén	U+640C
nén	𨫀	𠬠𨫀 một nén	單位𢵋 đơn vị đo
U+28AC0
nên	𢧚	𫜵𢧚 làm nên · 朱𢧚 cho nên · 咹𢧚𫜵𫥨 ăn nên làm ra	U+229DA
nến	𪰟	𣘃𪰟 cây nến · 畑𪰟 đèn nến · 紙𪰟 giấy nến	U+2AC1F
nền	𡋂	𡋂茹 nền nhà · 𡋂𡐙 nền đất · 樂𡋂 nhạc nền	[異] 𪤍
U+212C2
nện	𢬧	𢬧𡐙 nện đất · 𢬧𡲫 nện vải · 𢬧劕 nện chặt · 𢬧朱𠬠丐 nện cho một cái	U+22B27
nênh	儜		𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+511C
neo	釖	㖼釖 mỏ neo · 釖逗 neo đậu · 抯釖 thả neo	U+91D6
nèo	𱒡	撟𱒡 kèo nèo [𠸨]	U+314A1
nẻo	𡑩	𨷯𡑩 cửa nẻo · 𡑩塘 nẻo đường · 𡑩賒 nẻo xa · 每𠊛𠬠𡑩 mỗi người một nẻo	U+21469
nép	㨥	𢬱㨥 khép nép · 㨥𬺗 nép xuống	U+3A25
nếp	䌰	𡋂䌰 nền nếp · 䌰𤯩 nếp sống · 䌰茹 nếp nhà · 䌰襖 nếp áo	[翻]
U+4330
nếp	𬗂	咹𬗂 ăn nếp · 𥽌𬗂 gạo nếp · 𬗂丐 nếp cái · 𨢇𬗂 rượu nếp · 𬗂粃 nếp tẻ · 穭𬗂 lúa nếp	U+2C5C2
nét	涅	涅筆 nét bút · 塘涅 đường nét · 涅𩈘 nét mặt · 察涅 xét nét	[翻]
U+6D85
nết	𢟗	𢟗那 nết na · 仄𢟗 trắc nết · 性𢟗 tính nết	U+227D7
nẹt	𠹑	𠴓𠹑 đe nẹt	U+20E51
nêu	𪲍	𣘃𪲍 cây nêu · 𪲍高 nêu cao	[翻]
U+2AC8D
nếu	裊	裊𦓡 nếu mà · 裊時 nếu thì	U+88CA
NGA	俄	聯邦俄 Liên bang Nga	[翻]
U+4FC4
nga	莪	𦹯莪 cỏ nga	U+83AA
NGA	哦	吟哦 ngâm nga	U+54E6
NGA	峨	巍峨 nguy nga	U+5CE8
NGA	娥	仙娥 tiên nga · 𫰟娥 Hằng Nga	U+5A25
NGA	鵝	天鵝 thiên nga	U+9D5D
ngà	玡	玉玡 ngọc ngà · 塔玡 tháp ngà · 坡㴜玡 Bờ Biển Ngà	U+73A1
NGÃ	我	本我 bản ngã	U+6211
ngã	𨁟	𨁟𬺗 ngã xuống · 𨁟𡂂 ngã ngửa · 𨁟四 ngã tư · 𨁪𨁟 dấu ngã	[異] 我
U+2805F
ngả	㧴	㧴𱎸 ngả nghiêng	U+39F4
ngác	愕	𢠐愕 ngơ ngác [𠸨]	[翻]
U+6115
ngác	鱳	𩵜鱳 cá ngác	U+9C73
ngắc	𥔲	𥔲迯 ngắc ngoải · 𥔲語 ngắc ngứ · 㑋𥔲 ngúc ngắc	U+25532
ngạc	㗁	㗁𦙥 ngạc họng	U+35C1
NGẠC	愕	愕然 ngạc nhiên · 驚愕 kinh ngạc	[翻]
U+6115
NGẠC	腭	腭化 ngạc hoá	U+816D
NGẠC	鱷	鯨鱷 kình ngạc	U+9C77
ngách	𡿃	逧𡿃 ngóc ngách · 𡉦𡿃 ngõ ngách	U+21FC3
NGẠCH	額	外額 ngoại ngạch · 金額 kim ngạch · 額堛 ngạch bậc	U+984D
ngai	皚	皚鐄 ngai vàng	[翻]
U+769A
ngái	𠊎	𠊛𠊎 người Ngái	U+2028E
ngài	𧍋	𡥵𧍋 con ngài	U+2734B
ngài	懝（𪫢）	懝懝 ngài ngại [𠸨]	⇔ 懝 ngại
U+61DD (U+2AAE2)
ngài	𫣅	各𫣅 các ngài	U+2B8C5
ngãi	義（𱻊）	廣義 Quảng Ngãi · 貪鐄𠬃義 tham vàng bỏ ngãi	U+7FA9 (U+31ECA)
NGẢI	艾	艾灸 ngải cứu · 針艾 châm ngải	U+827E
ngại	懝（𪫢）	㥋懝 e ngại · 懝㥥 ngại ngùng · 𢥈懝 lo ngại	U+61DD (U+2AAE2)
NGẠI	礙（𪿒）	阻礙 trở ngại · 障礙 chướng ngại	U+7919 (U+2AFD2)
ngam	儑	儑儑 ngam ngám [𠸨]	⇔ 儑 ngám
U+5111
ngám	儑	儑儑 ngam ngám [𠸨]	U+5111
ngâm	吟	吟哦 ngâm nga · 吟詩 ngâm thơ · 吟詠 ngâm vịnh	[翻]
U+541F
ngâm	汵	茄汵𩻐 cà ngâm mắm · 汵𩵽 ngâm tôm	U+6C75
ngăm	黔	黔黔黰 ngăm ngăm đen	U+9ED4
ngấm	澿	澿渃 ngấm nước	U+6FBF
ngầm	汲	汲汲 ngầm ngập [𠸨]	⇔ 汲 ngập
U+6C72
ngầm	砛	艚砛 tàu ngầm · 澿砛 ngấm ngầm [𠸨]	U+781B
ngắm	𥋴	𥋴𤢇 ngắm vuốt	[翻]
U+252F4
ngẫm	𡄎	𡄎擬 ngẫm nghĩ · 研𡄎 nghiền ngẫm	U+2110E
ngẩm	儼	心儼 tâm ngẩm · 𩜽儼 ngán ngẩm [𠸨]	U+513C
ngậm	唅	唅𠿯 ngậm ngùi · 唅秱 ngậm đòng	U+5505
ngan	𩜽	𩜽𩜽 ngan ngán [𠸨]	⇔ 𩜽 ngán
U+2973D
ngan	𪃛	𪃛𪄌 ngan ngỗng	U+2A0DB
ngán	𩜽	嗷𩜽 ngao ngán · 𢥇𩜽 chán ngán · 𩜽儼 ngán ngẩm [𠸨]	U+2973D
ngàn	嵃	𡶀嵃 núi ngàn · 越𤂬𬦋嵃 vượt suối băng ngàn	[翻]
[異] 岸
U+5D43
ngàn	𠦳		⇔ 𠦳 nghìn
U+209B3
ngân	銀	銀哦 ngân nga	U+9280
NGÂN	銀	銀行 ngân hàng · 銀兩 ngân lượng · 水銀 thuỷ ngân · 銀庫 ngân khố	U+9280
ngăn	拫	拫浱 ngăn chặn · 拫禦 ngăn ngừa	U+62EB
ngăn	𠦯	𠦯𠦯 ngăn ngắn [𠸨]	⇔ 𠦯 ngắn
U+209AF
ngấn	痕	𤵖痕 vết ngấn · 痕渃 ngấn nước	U+75D5
ngần	垠	無垠 vô ngần · 頻垠 tần ngần	[翻]
U+57A0
ngần	銀	𤽸銀 trắng ngần	U+9280
ngắn	𠦯	𠦯𨱽 ngắn dài · 𠦯哎 ngắn ngủi [𠸨] · 排𢪏𠦯 bài viết ngắn · 時間𠦯 thời gian ngắn	[異] 𥐆
U+209AF
ngẩn	慬	𢠐慬 ngơ ngẩn	U+616C
NGẠN	岸	右岸 hữu ngạn · 左岸 tả ngạn	U+5CB8
NGẠN	諺	諺語 ngạn ngữ	U+8AFA
ngang	卬	𨖅卬 sang ngang · 聲卬 thanh ngang	U+536C
NGANG	昂	昂藏 ngang tàng · 昂然 ngang nhiên · 軒昂 hiên ngang	[翻]
U+6602
ngàng	𠵫	𢣸𠵫 ngỡ ngàng	U+20D6B
ngãng	昂	迎昂 nghễnh ngãng [𠸨]	[翻]
U+6602
ngẩng	仰	仰頭 ngẩng đầu · 仰𬨠 ngẩng lên	U+4EF0
ngẳng	肯	肯𠰋 ngẳng nghiu [𠸨]	U+80AF
ngành	梗	𦰟梗 ngọn ngành · 梗工業 ngành công nghiệp · 共梗 cùng ngành	U+6897
NGẠNH	硬	剛硬 cương ngạnh	U+786C
ngạnh	樈	怏樈 ương ngạnh · 箭固樈 tên có ngạnh · 樈𩵜𩵾 ngạnh cá trê	U+6A08
ngạnh	𩺿	𩵜𩺿 cá ngạnh	U+29EBF
NGAO	遨	遨遊 ngao du	U+9068
ngao	嗷	嘵嗷 nghêu ngao · 喝嗷 hát ngao	U+55F7
NGAO	獒	㹥獒 chó ngao	U+7352
ngao	螯	𡥵螯 con ngao	U+87AF
ngáo	獓	𡥵獓 con ngáo · 獓𧋾 ngáo ộp · 忤獓 ngổ ngáo · 獓𥒥 ngáo đá	U+7353
ngào	𢳆	𢳆糖 ngào đường · 𢳆𢶿 ngào trộn · 𠿸𢳆 ngạt ngào [𠸨] · 𤮾𢳆 ngọt ngào [𠸨]	U+22CC6
NGẠO	傲	傲慢 ngạo mạn · 傲𢣂 ngạo nghễ · 傲逆 ngạo ngược	[翻]
U+50B2
ngáp	哈	哈𨱽 ngáp dài	[翻]
U+54C8
ngấp	𥄫		⇔ 𥄫 gấp
U+2512B
ngập	汲	危汲 nguy ngập · 𣼼汲 tràn ngập · 汲頭 ngập đầu · 汲凝 ngập ngừng [𠸨]	[翻]
U+6C72
ngát	𬳜	八𬳜 bát ngát · 𦹳𬳜 thơm ngát · 𬳜香 ngát hương · 𩂁𬳜 ngút ngát	U+2CCDC
ngất	𡴯	𡴯𡗶 ngất trời	[翻]
U+21D2F
ngất	𤴥	𤷙𤴥 ngây ngất · 𡴯殮 ngất lịm	U+24D25
ngắt	𠖯	𦻳𠖯 tím ngắt · 冷𠖯 lạnh ngắt	U+205AF
ngắt	𢪰	𢪰𠳒 ngắt lời · 𢪰葻花 ngắt bông hoa	U+22AB0
ngạt	𠿸	𠮾𠿸 ngột ngạt [𠸨] · 𠿸𢳆 ngạt ngào [𠸨]	[翻]
U+20FF8
ngặt	扢	嚴扢 nghiêm ngặt	U+6262
ngau	噑	噑噑 ngau ngáu [𠸨]	⇔ 噑 ngáu
U+5651
ngáu	噑	噑噑 ngau ngáu [𠸨]	U+5651
ngâu	噑	噑噑 ngâu ngấu [𠸨]	⇔ 噑 ngấu
U+5651
ngấu	噑	噑噑 ngâu ngấu [𠸨]	U+5651
ngấu	𣿃	𩻐𣿃 mắm ngấu · 𣿃哯 ngấu nghiến	U+23FC3
ngầu	五	四五 xí-ngầu [摱]	U+4E94
ngầu	湡	濁湡 đục ngầu · 矓窒湡 trông rất ngầu	[翻]
U+6E61
NGẪU	偶	配偶 phối ngẫu	U+5076
ngậu	𠿄	𠿄𬽾 ngậu xị	U+20FC4
ngay	𠵨	𠵨𠵨 ngay ngáy [𠸨]	⇔ 𠵨 ngáy
U+20D68
ngay	𬆄	𬆄𣦎 ngay thẳng · 𬆄實 ngay thật · 𧷸𬆄 mua ngay	[異] 𣦍
U+2C184
ngáy	𠵨	𠵨𠵨 ngay ngáy [𠸨] · 𠵨哺哺 ngáy pho pho	U+20D68
ngày	𣈜	𣈜𫢩 ngày nay · 𣈜𣎃 ngày tháng · 恆𣈜 hằng ngày	[異] 𣈗
U+2321C
ngây	𰟅		⇔ 𰟅 ngấy
U+307C5
ngây	𤷙	𤷙悞 ngây ngô [𠸨]	U+24DD9
ngấy	𰟅	𰟅焠 ngấy sốt · 𰟅𰟅 ngây ngấy [𠸨]	U+307C5
ngấy	蔇	𣘃蔇 cây ngấy · 𠹗蔇 chát ngấy · 蔇香 ngấy hương	U+8507
ngấy	慨	𢥇慨 chán ngấy	U+6168
ngầy	𠵌	𠵌玡 ngầy ngà [𠸨]	U+20D4C
ngậy	𦡡	脿𦡡 béo ngậy	U+26861
nghe	𦖑	𦖑𥍎 nghe ngóng · 𢠯𦖑 lắng nghe · 𦖑吶 nghe nói	U+26591
nghé	𥇚		⇔ 𥇚 ghé
U+251DA
nghé	犠（𤚇）	𡥵犠 con nghé	U+72A0 (U+24687)
nghè	𠊙	翁𠊙 ông nghè · 𠊙𥾘 nghè sợi	[翻]
U+20299
NGHÊ	倪	𣱆倪 họ Nghê · 悞倪 ngô nghê [𠸨] · 𥄬倪 ngủ nghê [𠸨]	U+502A
NGHÊ	猊	狻猊 toan nghê · 𡥵猊 con nghê	U+730A
NGHÊ	鯢	鯨鯢 kình nghê	U+9BE2
nghề	藝（芸）	藝業 nghề nghiệp · 藝農 nghề nông	U+85DD (U+82B8)
nghễ	𢣂（𱞦）	傲𢣂 ngạo nghễ	U+228C2 (U+317A6)
nghẹ	𤈝	𤮗𤈝 lọ nghẹ	U+2421D
NGHỆ	乂	乂安 Nghệ An	U+4E42
NGHỆ	艾	榘艾 củ nghệ · 艾西 nghệ tây	U+827E
NGHỆ	藝（芸）	藝術 nghệ thuật · 工藝 công nghệ · 才藝 tài nghệ	U+85DD (U+82B8)
nghếch	𥉥	呆𥉥 ngốc nghếch	[翻]
U+25265
nghệch	𪭄	𩈘𪭄 mặt nghệch · 㘈𪭄 ngờ nghệch · 𪭄愕 nghệch ngạc [𠸨]	U+2AB44
nghêm	噖		𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+5656
nghén	𪦎	胎𪦎 thai nghén	U+2A98E
nghẽn	垷	塞垷 tắc nghẽn	U+57B7
nghẹn	喭	喭𢳆 nghẹn ngào	[翻]
U+55AD
nghện	喭	𥪯喭 nghễu nghện [𠸨]	[翻]
U+55AD
NGHÊNH	迎	歡迎 hoan nghênh · 恭迎 cung nghênh · 迎接 nghênh tiếp · 迎敵 nghênh địch · 迎迍 nghênh đón · 迎昂 nghênh ngang	⇔ 迎 nghinh
[翻]
U+8FCE
nghễnh	迎	迎昂 nghễnh ngãng [𠸨]	[翻]
U+8FCE
nghèo	隢	險隢 hiểm nghèo · 隢難 nghèo nàn · 民隢 dân nghèo	[翻]
[異] 𠨪 堯 嶤
U+96A2
nghẽo	撓	扢撓 ngặt nghẽo [𠸨]	U+6493
nghẹo	撓	扢撓 ngặt nghẹo [𠸨]	U+6493
nghét	㳉	㐳㳉 ngót nghét	U+3CC9
nghẹt	𢌎	𢌎咀 nghẹt thở	[翻]
U+2230E
nghêu	嘵	嘵嗷 nghêu ngao	U+5635
nghêu	蟯	𡥵蟯 con nghêu	U+87EF
nghễu	𥪯	𥪯喭 nghễu nghện [𠸨]	U+25AAF
nghểu	嶢	𡴯嶢 ngất nghểu [𠸨]	U+5DA2
NGHI	宜	便宜 tiện nghi · 適宜 thích nghi	U+5B9C
NGHI	疑（𢯕）	疑㘈 nghi ngờ · 懷疑 hoài nghi · 疑問 nghi vấn · 疑惑 nghi hoặc	U+7591 (U+22BD5)
NGHI	儀（𱎹）	儀式 nghi thức · 禮儀 lễ nghi	U+5100 (U+313B9)
nghi	霓	霓𩂁 nghi ngút	[翻]
U+9713
nghí	𠵌	𠵌𨀑 nghí ngoáy [𠸨]	U+20D4C
nghì	義（𱻊）	不義 bất nghì · 仍仉無義 những kẻ vô nghì	U+7FA9 (U+31ECA)
nghĩ	擬（𢪀）	意擬 ý nghĩ · 推擬 suy nghĩ · 𡄎擬 ngẫm nghĩ	U+64EC (U+22A80)
nghỉ	儗（𱎢）	儗𢯕 nghỉ ngơi · 儗法 nghỉ phép	U+5117 (U+313A2)
NGHỊ	誼	友誼 hữu nghị	U+8ABC
NGHỊ	毅	剛毅 cương nghị · 堅毅 kiên nghị	U+6BC5
NGHỊ	議（𬢱）	提議 đề nghị · 議院 nghị viện	U+8B70 (U+2C8B1)
nghía	𥊘	𥋴𥊘 ngắm nghía	U+25298
NGHĨA	義（𱻊）	意義 ý nghĩa · 義務 nghĩa vụ · 情義 tình nghĩa	U+7FA9 (U+31ECA)
nghịch	逆	逆𤼔 nghịch ngợm · 𥘷逆𡐙 trẻ nghịch đất	[翻]
U+9006
NGHỊCH	逆	忤逆 ngỗ nghịch · 逆境 nghịch cảnh · 逆向 nghịch hướng · 逆子 nghịch tử · 逆賊 nghịch tặc · 反逆 phản nghịch	[翻]
U+9006
NGHIÊM	嚴	嚴毅 nghiêm nghị · 嚴整 nghiêm chỉnh · 嚴明 nghiêm minh · 嚴禁 nghiêm cấm · 莊嚴 trang nghiêm	U+56B4
NGHIỄM	儼	儼然 nghiễm nhiên	U+513C
NGHIỆM	驗	效驗 hiệu nghiệm · 測驗 trắc nghiệm · 檢驗 kiểm nghiệm · 經驗 kinh nghiệm · 㧗驗 thử nghiệm · 試驗 thí nghiệm	U+9A57
NGHIÊN	研	研究 nghiên cứu	U+7814
NGHIÊN	硯	丐硯 cái nghiên · 筆硯 bút nghiên	U+786F
nghiến	哯	哯𪘵 nghiến răng · 𣿃哯 ngấu nghiến · 𠸂哯 nuốt nghiến	U+54EF
nghiền	研	研𡄎 nghiền ngẫm · 研𫇿 nghiền thuốc · 研捏𫥨 nghiền nát ra · 研𫥨勃 nghiền ra bột	U+7814
nghiền	𢞆		⇔ 𢞆 nghiện
U+22786
nghiện	𢞆	戒𢞆 cai nghiện	U+22786
nghiêng	𱎸	㧴𱎸 ngả nghiêng · 𱎸𡂂 nghiêng ngửa	U+313B8
NGHIỆP	業	事業 sự nghiệp · 工業 công nghiệp · 同業 đồng nghiệp	U+696D
NGHIỆT	孽	孽報 nghiệt báo · 孽障 nghiệt chướng · 孽𨁟 nghiệt ngã [𠸨]	U+5B7D
nghỉm	㘙	沈㘙 chìm nghỉm · 𤎕㘙 tắt nghỉm	U+3619
nghìn	𠦳	𨷈𠦳 muôn nghìn · 𠦳斤撩𥾘𩯀 nghìn cân treo sợi tóc	[翻]
U+209B3
nghìn	𠑦	𠑦𠑦 nghìn nghịt [𠸨]	⇔ 𠑦 nghịt
U+20466
nghĩnh	頸	唔頸 ngộ nghĩnh [𠸨]	U+9838
nghỉnh	𠾶	𠺱𠾶 ngủng nghỉnh [𠸨]	⇔ 𠾶 khỉnh
U+20FB6
nghịt	𠑦	𠑦𪖫 nghịt mũi · 黰𠑦 đen nghịt · 佟𠑦 đông nghịt · 𠑦𠑦 nghìn nghịt [𠸨]	U+20466
nghiu	𠰋	肯𠰋 ngẳng nghiu [𠸨]	U+20C0B
nghỉu	憢	鐎憢 tiu nghỉu	U+61A2
nghịu	憢	𢗾憢 ngượng nghịu [𠸨] · 𡅑憢 ngọng nghịu [𠸨]	U+61A2
ngo	𢫸	𢫸㧪 ngo ngoe	U+22AF8
ngó	𥄭	𥄭𧡊 ngó thấy · 𥄭𱎸 ngó nghiêng · 𥄭𨀑 ngó ngoáy [𠸨]	U+2512D
ngó	藕	藕蓮 ngó sen · 藕𧃷 ngó khoai	U+85D5
ngò	茣	蔞茣 rau ngò	U+8323
NGÔ	吳	𣘃吳 cây ngô · 𤊡吳 bỏng ngô · 𣱆吳 họ Ngô	[翻]
U+5433
ngô	悞	悞倪 ngô nghê · 𤷙悞 ngây ngô [𠸨]	U+609E
NGÔ	梧	梧桐 ngô đồng · 魁梧 khôi ngô	U+68A7
NGÔ	蜈	蜈蚣 ngô công	U+8708
ngõ	𡉦	𨷯𡉦 cửa ngõ · 𢴗𡉦 dạm ngõ	U+21266
ngồ	唔	唔唔 ngồ ngộ [𠸨]	⇔ 唔 ngộ
U+5514
NGỖ	忤	忤逆 ngỗ nghịch · 忤逆 ngỗ ngược	U+5FE4
ngỏ	吘	吘意 ngỏ ý · 書吘 thư ngỏ · 𠬃吘 bỏ ngỏ	U+5418
ngơ	𢠐	𢠐慬 ngơ ngẩn · 𢠐愕 ngơ ngác [𠸨]	U+22810
ngổ	𦬶	蔞𦬶 rau ngổ	U+26B36
ngổ	忤	忤獓 ngổ ngáo	U+5FE4
NGỌ	午	𣇞午 giờ Ngọ · 午𠰻 ngọ nguậy [𠸨]	U+5348
ngớ	𠽐	𠽐慬 ngớ ngẩn	U+20F50
ngờ	㘈（𱒇）	㘈掝 ngờ vực · 不㘈 bất ngờ · 疑㘈 nghi ngờ	[異] 疑
U+3608 (U+31487)
ngỡ	𢣸	𠳝𢣸 bỡ ngỡ · 𢣸𠵫 ngỡ ngàng	U+228F8
ngộ	唔	唔頸 ngộ nghĩnh [𠸨] · 唔唔 ngồ ngộ [𠸨]	U+5514
NGỘ	悟	覺悟 giác ngộ · 醒悟 tỉnh ngộ	U+609F
NGỘ	晤	會晤 hội ngộ	U+6664
NGỘ	遇	境遇 cảnh ngộ · 待遇 đãi ngộ	U+9047
NGỘ	誤	誤認 ngộ nhận	U+8AA4
ngợ	㘈（𱒇）	㘈㘈 ngờ ngợ [𠸨]	⇔ 㘈 ngờ
U+3608 (U+31487)
ngoa	訛	吶訛 nói ngoa · 刁訛 điêu ngoa	U+8A1B
ngoác	擭	㨯擭 nguếch ngoác [𠸨]	⇔ 擭 quạc
U+64ED
ngoắc	鈺	鈺𢬣 ngoắc tay	U+923A
ngoạc	擭	㨯擭 nguệch ngoạc [𠸨]	⇔ 擭 quạc
U+64ED
ngoặc	𢫛	𨁪𢫛夾 dấu ngoặc kép	U+22ADB
ngoạch	㨯	㨯擭 ngoạch ngoạc [𠸨]	⇔ 㨯 quệch
U+3A2F
ngoai	𠱓	𢢯𠱓 nguôi ngoai [𠸨]	U+20C53
ngoái	𢫑	𢆥𢫑 năm ngoái	U+22AD1
ngoài	外	邊外 bên ngoài · 外𫥨 ngoài ra	U+5916
ngoải	迯	𥔲迯 ngắc ngoải	U+8FEF
NGOẠI	外	婆外 bà ngoại · 外交 ngoại giao · 對外 đối ngoại	U+5916
ngoam	𠲺	𠲺𠲺 ngoam ngoáp [𠸨]	⇔ 𠲺 ngoáp
U+20CBA
ngoàm	含	岩含 ngồm ngoàm [𠸨]	U+542B
ngoạm	𠶃	𠶃𥙩 ngoạm lấy · 㹥𠶃𩩫 chó ngoạm xương	U+20D83
NGOAN	頑	頑固 ngoan cố · 頑強 ngoan cường	U+9811
ngoan	𠺿	𠺿𠺿 ngoan ngoãn [𠸨] · 𠺿道 ngoan đạo	U+20EBF
ngoãn	𠺿	𠺿𠺿 ngoan ngoãn [𠸨]	U+20EBF
ngoằn	蚖	蚖蟯 ngoằn ngoèo [𠸨]	U+8696
ngoẳn	𠰂	𠽓𠰂 ngủn ngoẳn [𠸨]	U+20C02
NGOẠN	玩	玩目 ngoạn mục · 古玩 cổ ngoạn · 玩月 ngoạn nguyệt	U+73A9
ngoang	𱒌	𱒌𱒌 ngoang ngoảng [𠸨]	⇔ 𱒌 ngoảng
U+3148C
ngoằng	弘	啷弘 loằng ngoằng [𠸨]	U+5F18
ngoảng	𱒌	𱒌𱒌 ngoang ngoảng [𠸨]	U+3148C
ngoảnh	𥋓	𥋓徠 ngoảnh lại · 𥋓𩈘 ngoảnh mặt	U+252D3
ngoáp	𠲺	𠲺𠲺 ngoam ngoáp [𠸨]	U+20CBA
ngoắt	𭨦	𭨦僥 ngoắt ngoéo [𠸨]	U+2DA26
ngoặt	𣌴	𨀈𣌴 bước ngoặt	U+23334
ngoay	𭡏	𭡏𭡏 ngoay ngoảy [𠸨]	⇔ 𭡏 ngoảy
U+2D84F
ngoáy	𨀑	𨀑脽 ngoáy đuôi · 𥄭𨀑 ngó ngoáy [𠸨]	U+28011
ngoảy	𭡏	澿𭡏 ngấm ngoảy [𠸨]	⇔ 𭡏 nguẩy
U+2D84F
ngoạy	𠰻	午𠰻 ngọ ngoạy [𠸨]	⇔ 𠰻 nguậy
U+20C3B
ngóc	逧	逧𡿃 ngóc ngách · 逧頭 ngóc đầu	U+9027
ngốc	呆	愚呆 ngu ngốc	U+5446
NGỌC	玉	𡉕玉 hòn ngọc · 珠玉 châu ngọc · 玉蘭 ngọc lan · 玉女 ngọc nữ	[翻]
U+7389
ngộc	𣔣	𣔣𪭄 ngộc nghệch [𠸨]	U+23523
ngoe	㧪	㧪𭡏 ngoe nguẩy · 𢫸㧪 ngo ngoe · 㧪脽 ngoe đuôi	U+39EA
ngoe	蛫	蛫蛫 ngoe ngoé [𠸨]	⇔ 蛫 ngoé
U+86EB
ngoé	蛫	蛫蛫 ngoe ngoé [𠸨]	U+86EB
ngoem	㘙	㘙㘙 ngoem ngoém [𠸨]	⇔ 㘙 ngoém
U+3619
ngoém	㘙	㘙㘙 ngoem ngoém [𠸨]	U+3619
ngoen	𠰂	𠰂𠰂 ngoen ngoẻn [𠸨]	⇔ 𠰂 ngoẻn
U+20C02
ngoẻn	𠰂	𠰂𠰂 ngoen ngoẻn [𠸨]	U+20C02
ngoéo	僥	𭨦僥 ngoắt ngoéo [𠸨]	U+50E5
ngoèo	蟯	蚖蟯 ngoằn ngoèo [𠸨]	U+87EF
ngoẹo	蹺	𣌴蹺 ngoặt ngoẹo [𠸨]	U+8E7A
ngoét	㳉	訛㳉 ngoa ngoét	U+3CC9
ngoi	𢶼	𢶼𠲺 ngoi ngóp · 𢶼𧻭 ngoi dậy	U+22DBC
ngói	𤬪	坧𤬪 gạch ngói	[翻]
U+24B2A
ngói	𩿺	𪀄𩿺 chim ngói	U+29FFA
ngòi	𤀖	瀧𤀖 sông ngòi	U+24016
ngòi	𣰏	𣰏筆 ngòi bút	U+23C0F
ngôi	𡾵	𬨠𡾵 lên ngôi · 𡾵茹 ngôi nhà · 𡾵𣇟 ngôi sao · 𥘶塘𡾵 rẽ đường ngôi	U+21FB5
ngồi	𱖗	𱖗𬺗 ngồi xuống · 𱖗踮 ngồi xổm	[異] 𡎢 𡎥 𡎦
U+31597
ngơi	𢯕	儗𢯕 nghỉ ngơi	U+22BD5
ngời	𤊢	𤏬𤊢 sáng ngời	U+242A2
ngợi	𠿿（𠿿󠄁）	歌𠿿 ca ngợi	[翻]
U+20FFF (U+20FFF U+E0101)
ngòm	泔	黰泔 đen ngòm · 泔泔 ngòm ngòm [𠸨]	U+6CD4
ngồm	岩	岩含 ngồm ngoàm [𠸨]	U+5CA9
ngỏm	𦛽	𥿂𦛽 tom ngỏm [𠸨]	U+266FD
ngơm	𥆹	𥆹𥆹 ngơm ngớp [𠸨]	⇔ 𥆹 ngớp
U+251B9
ngổm	嚴	覽嚴 lổm ngổm [𠸨]	U+56B4
ngợm	𤼔	𠊛𤼔 người ngợm · 逆𤼔 nghịch ngợm	U+24F14
ngon	㐳	㐳㐳 ngon ngót [𠸨]	⇔ 㐳 ngót
U+3433
ngon	𤯆	𤯆咹 ngon ăn	[異] 唁
U+24BC6
ngón	𢭫	𢭫𢬣 ngón tay	U+22B6B
ngòn	𤮾	𤮾𤮾 ngòn ngọt [𠸨]	⇔ 𤮾 ngọt
U+24BBE
ngòn	𪐬	黰𪐬 đen ngòn · 𧹻𪐬 đỏ ngòn · 𪐬𦙴 ngòn chỏ	U+2A42C
NGÔN	言	寓言 ngụ ngôn · 言語 ngôn ngữ · 語言 ngữ ngôn · 七言 thất ngôn	[翻]
U+8A00
ngôn	滾	滾滾 ngôn ngổn [𠸨]	⇔ 滾 ngổn
U+6EFE
ngốn	𠽓	𠽓𣿃 ngốn ngấu [𠸨]	U+20F53
ngồn	𬢞	𬢞𬢞 ngồn ngộn [𠸨]	⇔ 𬢞 ngộn
U+2C89E
ngơn	𠯪	𠯪𠯪 ngơn ngớt [𠸨]	⇔ 𠯪 ngớt
U+20BEA
ngổn	滾	滾卬 ngổn ngang	U+6EFE
ngọn	𦰟	𦰟畑 ngọn đèn · 𦰟𣘃 ngọn cây · 𦰟源 ngọn nguồn	U+26C1F
ngớn	𢞆	㧴𢞆 ngả ngớn [𠸨]	U+22786
ngộn	𬢞	𬢞𬢞 ngồn ngộn [𠸨]	U+2C89E
ngong	𥍎	𥍎𥍎 ngong ngóng [𠸨]	⇔ 𥍎 ngóng
U+2534E
ngóng	𥍎	𥍎矓 ngóng trông	U+2534E
ngòng	隅	隅蟯 ngòng ngoèo [𠸨]	U+9685
ngông	顒	顒狂 ngông cuồng	U+9852
ngõng	拱	扢拱 ngặt ngõng [𠸨]	U+62F1
ngồng	茙	茙茙 ngồng ngồng [𠸨]	U+8319
ngỗng	嗊	藝嗊 nghề ngỗng [𠸨]	[翻]
U+55CA
ngỗng	𪄌	𪃛𪄌 ngan ngỗng	U+2A10C
ngọng	𡅑	吶𡅑 nói ngọng · 𡅑憢 ngọng nghịu [𠸨]	U+21151
ngóp	𠲺	𢶼𠲺 ngoi ngóp	U+20CBA
ngớp	𥆹	𥆹𥆹 ngơm ngớp [𠸨]	U+251B9
ngợp	𢚼	𤶜𢚼 choáng ngợp · 𢚼𡗶 ngợp trời	U+226BC
ngót	㐳	㐳㳉 ngót ngoét · 𱑛㐳 trứng ngót · 㐳𠬠世紀 ngót một thế kỉ	U+3433
ngót	𦬂	𫈨𦬂 ráy ngót · 蔞𦬂 rau ngót	U+26B02
ngọt	𤮾	餅𤮾 bánh ngọt · 𤮾𢳆 ngọt ngào [𠸨] · 𤮾噶 ngọt gắt [𠸨]	U+24BBE
ngớt	𠯪	𠯪𢚷 ngớt giận · 𠯪𩄎 ngớt mưa	U+20BEA
NGỘT	兀	突兀 đột ngột	[翻]
U+5140
ngột	𠮾	𠮾唏 ngột hơi · 𠮾𠿸 ngột ngạt [𠸨]	U+20BBE
NGU	愚	愚民 ngu dân · 愚蠢 ngu xuẩn · 愚鈍 ngu độn	U+611A
ngú	哦	哦𠽐 ngú ngớ [𠸨]	U+54E6
ngù	𬗙	𬗙㘈 ngù ngờ [𠸨]	U+2C5D9
NGŨ	五	五果 ngũ quả · 五官 ngũ quan · 五穀 ngũ cốc · 五角 ngũ giác · 五音 ngũ âm · 𨁟五 ngã ngũ	U+4E94
NGŨ	伍	軍伍 quân ngũ · 入伍 nhập ngũ · 行伍 hàng ngũ	U+4F0D
ngủ	𥄬	房𥄬 phòng ngủ · 𢞂𥄬 buồn ngủ · 𥄬𧻭 ngủ dậy	U+2512C
NGƯ	魚	鮑魚 bào ngư	U+9B5A
NGƯ	漁	漁翁 ngư ông · 漁業 ngư nghiệp	U+6F01
NGỤ	寓	寓言 ngụ ngôn · 寓意 ngụ ý · 住寓 trú ngụ	[翻]
U+5BD3
ngứ	語	𥔲語 ngắc ngứ	U+8A9E
ngừ	𣊘	垠𣊘 ngần ngừ	U+23298
ngữ	俉	俉𧘇𫜵咹之得 ngữ ấy làm ăn gì được	U+4FC9
ngữ	敔	咹消固敔 ăn tiêu có ngữ	U+6554
NGỮ	語	言語 ngôn ngữ · 外語 ngoại ngữ · 語法 ngữ pháp · 國語 quốc ngữ	U+8A9E
ngữ	禦	按禦 án ngữ	U+79A6
NGỰ	馭	駕馭 giá ngự	U+99AD
NGỰ	御	御醫 ngự y · 御駕 ngự giá · 御苑 ngự uyển · 御筆 ngự bút	[翻]
U+5FA1
NGỰ	禦	防禦 phòng ngự	U+79A6
ngụa	湡	汲湡 ngập ngụa [𠸨]	U+6E61
ngứa	𤻭	𤻭𠵨 ngứa ngáy [𠸨] · 𤻭蹎 ngứa chân · 𤻭藝 ngứa nghề	U+24EED
ngừa	禦	拫禦 ngăn ngừa · 防禦 phòng ngừa	[異] 𢳶
U+79A6
ngửa	𡂂	𱎸𡂂 nghiêng ngửa	[異] 語 𠑕
U+21082
ngựa	馭	𡥵馭 con ngựa · 鞍馭 yên ngựa	U+99AD
nguây	𭡏	𭡏𭡏 nguây nguẩy	U+2D84F
nguẩy	𭡏	𭡏𭡏 nguây nguẩy · 𭡏頭辭挃 nguẩy đầu từ chối	U+2D84F
nguậy	𠰻	午𠰻 ngọ nguậy [𠸨]	U+20C3B
ngúc	㑋	㑋𥔲 ngúc ngắc	U+344B
NGỤC	獄	獄𣋁 ngục tối · 地獄 địa ngục	[翻]
U+7344
ngực	𦙏	籠𦙏 lồng ngực · 襖𦙏 áo ngực	[翻]
U+2664F
nguếch	㨯	㨯擭 nguếch ngoác [𠸨]	⇔ 㨯 quệch
U+3A2F
nguệch	㨯	㨯擭 nguệch ngoạc [𠸨]	⇔ 㨯 quệch
U+3A2F
ngùi	𠿯	唅𠿯 ngậm ngùi · 𠿯𠿯 ngùi ngùi	U+20FEF
ngủi	哎	𠦯哎 ngắn ngủi [𠸨]	[翻]
U+54CE
ngửi	𬹯	𬹯𧡊 ngửi thấy · 𭊪𬹯 hít ngửi · 𬹯苿 ngửi mùi	U+2CE6F
ngụm	喁	𠬠喁渃 một ngụm nước	[翻]
U+5581
ngún	𤉘	𤉘焒 ngún lửa	[翻]
U+24258
ngùn	𤈡	𤈡𤈡 ngùn ngụt [𠸨]	⇔ 𤈡 ngụt
U+24221
ngủn	𠽓	𠽓𠰂 ngủn ngoẳn [𠸨]	U+20F53
ngúng	𤸒	𤸒𭡏 ngúng nguẩy [𠸨]	U+24E12
ngùng	㥥	懝㥥 ngại ngùng	[翻]
U+3965
ngủng	𠺱	𠺱𠾶 ngủng nghỉnh [𠸨]	⇔ 𠺱 khủng
U+20EB1
NGƯNG	凝（𱐁）	凝𠘃 ngưng đọng · 凝滯 ngưng trệ	[翻]
U+51DD (U+31401)
ngừng	凝（𱐁）	空凝 không ngừng · 汲凝 ngập ngừng [𠸨]	[翻]
U+51DD (U+31401)
ngửng	仰	仰𩈘 ngửng mặt · 仰𦙶 ngửng cổ	U+4EF0
ngước	𥈴	𥈴眜 ngước mắt · 𥈴𬨠 ngước lên	U+25234
NGƯỢC	虐	虐待 ngược đãi · 暴虐 bạo ngược	U+8650
ngược	逆	忤逆 ngỗ ngược · 逆徠 ngược lại · 逆向 ngược hướng	U+9006
nguôi	𢢯	𢢯𠱓 nguôi ngoai [𠸨] · 𢢯𢚷 nguôi giận	U+228AF
nguồi	𱐂	𱐂𱐂 nguồi nguội [𠸨]	⇔ 𱐂 nguội
U+31402
nguội	𱐂	𱐂冷 nguội lạnh · 𩚵𱐂 cơm nguội · 𠏲𱐂 thợ nguội	U+31402
ngươi	𥇹	𡥵𥇹 con ngươi	U+251F9
ngươi	𤾰（𤽗）	各𤾰 các ngươi	U+24FB0 (U+24F57)
người	𠊛	𠊛些 người ta · 𠊛西 người tây	[異] 𠊚
U+2029B
nguồn	源	源㭲 nguồn gốc · 檜源 cội nguồn	U+6E90
ngường	𢗾	𢗾𢗾 ngường ngượng [𠸨]	⇔ 𢗾 ngượng
U+225FE
NGƯỠNG	仰	仰慕 ngưỡng mộ · 仰𨷯籔 ngưỡng cửa sổ	U+4EF0
ngưởng	崞	𡴯崞 ngất ngưởng [𠸨]	U+5D1E
ngượng	𢗾	𢗾㥥 ngượng ngùng · 𢗾汲 ngượng ngập · 𢗾憢 ngượng nghịu [𠸨]	U+225FE
ngụp	𩓛	𩓛𬺗 ngụp xuống	[翻]
U+294DB
ngút	𩂁	𡶀高𩂁 núi cao ngút · 霓𩂁 nghi ngút	[翻]
U+29081
ngụt	𤈡	𤈡𤈡 ngùn ngụt [𠸨]	U+24221
NGƯU	牛	牛郎 ngưu lang · 金牛 kim ngưu · 𣇟牛 sao ngưu	U+725B
NGUY	危	危機 nguy cơ · 危險 nguy hiểm	U+5371
NGUY	巍	巍峨 nguy nga	U+5DCD
NGUỴ	僞	僞裝 nguỵ trang · 賊僞 giặc nguỵ · 僞證 nguỵ chứng · 僞造 nguỵ tạo · 美僞 Mĩ nguỵ · 僞辯 nguỵ biện	U+50DE
NGUỴ	魏	阿魏 a nguỵ · 𣱆魏 họ Nguỵ	U+9B4F
NGUYÊN	元	元素 nguyên tố · 多元 đa nguyên · 元音 nguyên âm · 數元 số nguyên · 元宵 nguyên tiêu · 節元旦 tết nguyên đán	裊得使用如詞獨立、得𢪏𱺵「元（nguyên）」。譬喻：元主席渃（nguyên Chủ tịch nước）、英些元羅農民（Anh ta nguyên là nông dân）。 Nếu được sử dụng như từ độc lập, được viết là "元 (nguyên)", ví dụ: 元主席渃 (nguyên Chủ tịch nước), 英些元羅農民 (Anh ta nguyên là nông dân).
U+5143
NGUYÊN	原	原則 nguyên tắc · 高原 cao nguyên · 西原 Tây Nguyên · 原子 nguyên tử · 原單 nguyên đơn · 依原 y nguyên	U+539F
NGUYÊN	源	根源 căn nguyên · 同源 đồng nguyên · 詞源 từ nguyên · 來源 lai nguyên · 財源 tài nguyên	U+6E90
nguyền	願	願嚕 nguyền rủa · 誓願 thề nguyền	U+9858
NGUYỄN	阮	茹阮 nhà Nguyễn · 𣱆阮 họ Nguyễn	U+962E
NGUYỆN	願	意願 ý nguyện · 約願 ước nguyện · 情願 tình nguyện · 願望 nguyện vọng · 甘願 cam nguyện	U+9858
NGUYỆT	月	彈月 đàn nguyệt · 月報 nguyệt báo · 月食 nguyệt thực · 經月 kinh nguyệt	U+6708
nguýt	𥊜	澿𥊜 ngấm nguýt [𠸨]	U+2529C
NHA	丫	丫鬟 nha hoàn	U+4E2B
NHA	牙	牙士 nha sĩ · 牙疳 nha cam	[翻]
U+7259
NHA	芽	芽莊 Nha Trang	U+82BD
nha	唲		⇔ 唲 nhé
U+5532
NHA	衙	衙門 nha môn · 衙吏 nha lại	U+8859
NHA	鴉	鴉片 nha phiến	U+9D09
nhá	𤆹	𤆹濂 nhá nhem	U+241B9
nhà	茹	茹住 nhà trọ · 𥪝茹 trong nhà	[異] 茄
U+8339
NHÃ	若	般若 Bát Nhã · 辱若 nhục nhã [𠸨]	U+82E5
NHÃ	雅	儒雅 nho nhã · 雅興 nhã hứng · 清雅 thanh nhã · 雅樂 nhã nhạc · 莊雅 trang nhã · 雅𠽗 nhã nhặn [𠸨]	U+96C5
nhả	𠰹	𠰹𫥨 nhả ra · 𠰹𩝇 nhả mồi · 𡂒𠰹 chớt nhả	U+20C39
nhác	㦡	𭞣㦡 nhếch nhác · 𬇣㦡 nháo nhác · 𢙫㦡 nhớn nhác	U+39A1
nhác	䁻	䁻𧡊 nhác thấy · 䁻矓 nhác trông	U+407B
nhấc	𢩮	𢩮𬨠 nhấc lên · 拮𢩮 cất nhấc	[翻]
U+22A6E
nhắc	𢩮		⇔ 𢩮 nhấc
U+22A6E
nhắc	𠯅	𠯅𢬨 nhắc nhở [𠸨] · 𠯅徠 nhắc lại · 𠯅𡀯𫇰𫜵之朱𢞂 nhắc chuyện cũ làm gì cho buồn	U+20BC5
NHẠC	岳	岳父 nhạc phụ · 五岳 ngũ nhạc	[翻]
U+5CB3
NHẠC	樂	音樂 âm nhạc · 奏樂 tấu nhạc · 樂士 nhạc sĩ	U+6A02
nhách	呃	𦂄呃 dai nhách · 浪呃 lãng nhách	U+5443
nhai	啀	啀𩚵 nhai cơm	U+5540
NHAI	涯	天涯 thiên nhai · 生涯 sinh nhai	[翻]
U+6DAF
nhái	㖑	行㖑 hàng nhái · 㖑徠 nhái lại	U+3591
nhái	𧍊	螠𧍊 ếch nhái	U+2734A
nhài	𦲒	花𦲒 hoa nhài	U+26C92
nhài	啀	𢯦啀 lài nhài [𠸨]	⇔ 啀 nhai
U+5540
nhãi	爾	爾囁 nhãi nhép [𠸨]	U+723E
nhải	涯	涯涯 nhai nhải [𠸨]	[翻]
U+6DAF
nhại	𠽬	𠽬徠 nhại lại · 𪀄𠽬 chim nhại · 濔𠽬 nhễ nhại · 𠽬𠳒𠊛恪 nhại lời người khác	U+20F6C
nham	𰪯	𰪯𰪯 nham nhám [𠸨]	⇔ 𰪯 nhám
U+30AAF
nham	𡊠	𡊠𡊠 nham nháp [𠸨]	⇔ 𡊠 nháp
U+212A0
NHAM	岩	岩石 nham thạch · 岩險 nham hiểm	U+5CA9
nham	𩜠	咹𩜠 ăn nham · 糮𩜠 lam nham	U+29720
nhám	𰪯	紙𰪯 giấy nhám · 𰪯𰪯 nham nhám [𠸨] · 𰪯謲 nhám xàm	U+30AAF
nhám	𩸶	𩵜𩸶 cá nhám	U+29E36
nhàm	啱	啱𢥇 nhàm chán	U+5571
NHÂM	壬	壬申 Nhâm Thân · 壬辰 Nhâm Thìn	U+58EC
nhăm	惏		⇔ 惏 lăm
U+60CF
nhăm	𠄼		⇔ 𠄼 lăm
U+2013C
nhấm	𠰃	齽𠰃 gặm nhấm	U+20C03
nhầm	𡍚		⇔ 𡍚 lầm
U+2135A
nhắm	𥄮	𥄮眜 nhắm mắt	[翻]
U+2512E
nhắm	𠲏	𠲏𨢇 nhắm rượu	U+20C8F
nhằm	𠁪	𠁪倲 nhằm đúng	[異] 𥄮
U+2006A
nhảm	䚾	信䚾 tin nhảm · 吶䚾 nói nhảm · 䚾𡭺 nhảm nhí	U+46BE
nhẩm	𠿹	𡀫𠿹 lẩm nhẩm · 併𠿹 tính nhẩm	U+20FF9
NHẬM	任	擔任 đảm nhậm · 任職 nhậm chức	[翻]
U+4EFB
NHAN	顏	顏色 nhan sắc · 紅顏薄命 hồng nhan bạc mệnh · 顏顏 nhan nhản [𠸨]	[翻]
U+984F
nhàn	雁		⇔ 雁 nhạn
U+96C1
NHÀN	閒	安閒 an nhàn · 閒暇 nhàn hạ · 清閒 thanh nhàn · 閒居 nhàn cư	U+9592
nhàn	溂	溂溂 nhàn nhạt [𠸨]	⇔ 溂 nhạt
U+6E82
NHÂN	人	人員 nhân viên · 夫人 phu nhân · 人本 nhân bản	U+4EBA
NHÂN	仁	仁義 nhân nghĩa · 杏仁 hạnh nhân · 籺仁 hạt nhân	[翻]
U+4EC1
nhân	仞	仞仞 nhân nhẩn [𠸨]	⇔ 仞 nhẩn
U+4EDE
NHÂN	因	因果 nhân quả · 因素 nhân tố · 因本 nhân bản	U+56E0
NHÂN	姻	婚姻 hôn nhân · 姻緣 nhân duyên	U+59FB
nhăn	仞	仞仞 nhăn nhẳn [𠸨]	⇔ 仞 nhẳn
U+4EDE
nhăn	絪	絪繻 nhăn nhó [𠸨] · 絪𢬨 nhăn nhở · 絪䁱 nhăn nheo · 絪𢪭 nhăn nhúm	U+7D6A
NHÃN	眼	眼球 nhãn cầu · 龍眼 long nhãn · 眼力 nhãn lực · 啞口啞眼 á khẩu á nhãn	U+773C
nhấn	扨	扨柉彈 nhấn phím đàn	U+6268
nhần	涊	涊涊 nhần nhận [𠸨]	⇔ 涊 nhận
U+6D8A
nhắn	𠴍	𠴍㖇 nhắn nhe [𠸨] · 𠴍啂 nhắn nhủ · 信𠴍 tin nhắn	U+20D0D
nhằn	㧢	𤹘㧢 nhọc nhằn [𠸨] · 𣝀㧢 cằn nhằn [𠸨]	U+39E2
nhẫn	𠯄	自𧘇𠯄𫢩 từ ấy nhẫn nay	U+20BC4
NHẪN	忍	殘忍 tàn nhẫn · 忍心 nhẫn tâm · 忍耐 nhẫn nại · 隱忍 ẩn nhẫn	U+5FCD
nhẫn	釰	釰𡠣 nhẫn cưới · 㧅釰 đeo nhẫn	U+91F0
nhẵn	𣼴	歇𣼴 hết nhẵn · 𣼴𣾶 nhẵn nhụi [𠸨] · 𣼴𩈘 nhẵn mặt · 𠫾𣼴塘 đi nhẵn đường	U+23F34
nhản	顏	顏顏 nhan nhản [𠸨]	[翻]
U+984F
nhẩn	仞	仞芽 nhẩn nha	U+4EDE
nhẳn	仞	仞仞 nhăn nhẳn [𠸨]	U+4EDE
NHẠN	雁	𪀄雁 chim nhạn	U+96C1
nhận	涊	涊沈 nhận chìm · 涊𬺗 nhận xuống	[異] 忍
U+6D8A
NHẬN	認	認𧡊 nhận thấy · 公認 công nhận · 認別 nhận biết · 確認 xác nhận · 認書 nhận thư	U+8A8D
nhặn	𠽗	雅𠽗 nhã nhặn [𠸨]	U+20F57
nhang	爙	爙畑 nhang đèn	U+7219
nhàng	瓖	珥瓖 nhẹ nhàng [𠸨] · 廊瓖 làng nhàng	[翻]
U+74D6
nhâng	仍	仍𬇣 nhâng nháo [𠸨]	U+4ECD
nhăng	芿	榘芿 củ nhăng	U+82BF
nhăng	𠲕	掕𠲕 lăng nhăng [𠸨] · 𠐔𠲕 nhố nhăng [𠸨]	U+20C95
nhăng	𦅯	𦅯𦅯 nhăng nhẳng [𠸨]	⇔ 𦅯 nhẳng
U+2616F
nhãng	𢥉	𢥉悁 nhãng quên	⇔ 𢥉 lãng
U+22949
nhắng	囔	囔𱎰 nhắng nhít [𠸨]	U+56D4
nhằng	𠯹	𠯹𠯹 nhằng nhẵng [𠸨]	⇔ 𠯹 nhẵng
U+20BF9
nhằng	𨀊	𨀍𨀊 nhùng nhằng [𠸨]	⇔ 𨀊 dằng
U+2800A
nhằng	嚷	㖫嚷 lằng nhằng [𠸨] · 入嚷 nhập nhằng [𠸨] · 二嚷 nhì nhằng [𠸨]	U+56B7
nhẵng	𠯹	冗𠯹 nhũng nhẵng	U+20BF9
nhẳng	𦅯	𦅯𦅯 nhăng nhẳng [𠸨]	U+2616F
nhặng	蠅	𧋆蠅 ruồi nhặng · 蠅𬽾 nhặng xị · 𫜵蠅𬨠 làm nhặng lên	U+8805
nhanh	穎	穎穎 nhanh nhảnh [𠸨]	⇔ 穎 nhảnh
U+7A4E
nhanh	蘔	蘔蘔 nhanh nhánh [𠸨]	⇔ 蘔 nhánh
U+8614
nhanh	𮞊	𮞊遃 nhanh nhẹn · 精𮞊 tinh nhanh · 𧼋𮞊 chạy nhanh · 𮞊𫏢 nhanh chóng · 𮞊𮛢 nhanh nhạy · 𮞊智 nhanh trí	U+2E78A
nhánh	蘔	支蘔 chi nhánh · 莄蘔 cành nhánh · 蘔蘔 nhanh nhánh [𠸨]	U+8614
nhánh	𪸝	𬊊𪸝 nhóng nhánh [𠸨]	U+2AE1D
nhành	梗		⇔ 梗 ngành
U+6897
nhành	椩	椩𣘃 nhành cây · 㨢𱠴椩花 nâng niu nhành hoa	U+6929
nhành	湩		⇔ 湩 chành
U+6E69
nhảnh	穎	𡭺穎 nhí nhảnh [𠸨]	U+7A4E
nhạnh	拎	抇拎 nhặt nhạnh [𠸨]	U+62CE
nhao	堯	吶堯堯 nói nhao nhao	U+582F
nháo	𬇣	八𬇣 bát nháo · 𬇣𤄮 nháo nhào · 𥇈𬇣 nhốn nháo	[翻]
U+2C1E3
nhào	𤄮	𤄮𪵅 nhào lộn · 𨁟𤄮 ngã nhào	U+2412E
nhão	𤃤	𡐙𤃤 đất nhão · 繌𤃤 mềm nhão · 𤃤𥹽 nhão nhoét [𠸨]	U+240E4
nhạo	𠿱	𠿱謗 nhạo báng · 𠶜𠿱 chế nhạo	U+20FF1
nháp	𡊠	紙𡊠 giấy nháp · 𣱿𡊠 nhớp nháp	[翻]
U+212A0
nhấp	扖	扖𠰘 nhấp miệng · 扖𥅘 nhấp nháy · 扖䠨 nhấp nhổm	U+6256
nhạp	入	雜入 tạp nhạp [𠸨]	[翻]
U+5165
NHẬP	入	加入 gia nhập · 入口 nhập khẩu · 入𣋆 nhập nhoạng · 入嚷 nhập nhằng [𠸨]	[翻]
U+5165
nhát	㦉	𢝀㦉 nhút nhát · 𢤞㦉 hèn nhát · 𣼸㦉 nhớt nhát [𠸨]	U+3989
NHẤT	一	次一 thứ nhất · 統一 thống nhất · 第一 đệ nhất · 一定 nhất định	U+4E00
nhắt	𡥌	𡥌𡥌 lắt nhắt · 𤝞𡥌 chuột nhắt	[翻]
U+2194C
nhạt	溂	𥊚溂 mờ nhạt · 溂𥉹 nhạt nhoà	U+6E82
NHẬT	日	日記 nhật kí · 及日 cập nhật · 隔日 cách nhật · 主日 Chủ nhật · 日本 Nhật Bản	[翻]
U+65E5
nhặt	抇	𠹌抇𬘋𣖾 năng nhặt chặt bị	U+6287
nhặt	𪰇	𡮈𪰇 nhỏ nhặt	U+2AC07
nhau	僥	共僥 cùng nhau · 恪僥 khác nhau	[異] 饒 𠑬
U+50E5
nhau	遶	遶遶 nhau nhảu [𠸨]	⇔ 遶 nhảu
U+9076
nhau	膮	𫈃膮 cuống nhau · 墫膮割𦠆 chôn nhau cắt rốn	U+81AE
nhàu	橈	𣘃橈 cây nhàu · 𬃻橈 trái nhàu	U+6A48
nhàu	𦈂	𡲫𦈂 vải nhàu · 𦈂捏 nhàu nát · 𧧷𦈂 càu nhàu · 𦈂𦈂 nhàu nhàu	U+26202
nhâu	饒	饒饒 nhâu nhâu [𠸨]	U+9952
nhảu	遶	𮞊遶 nhanh nhảu [𠸨]	U+9076
nhậu	𠻼	咹𠻼 ăn nhậu · 𠻼𪷴 nhậu nhẹt [𠸨]	[翻]
U+20EFC
nhay	𥅘	𥅘𥅘 nhay nháy [𠸨]	⇔ 𥅘 nháy
U+25158
nhay	捱	捱捱 nhay nhay [𠸨]	U+6371
nháy	𥅘	𥅘眜 nháy mắt · 扖𥅘 nhấp nháy	U+25158
nhây	㖇	㖇𣼸 nhây nhớt [𠸨]	U+3587
nhầy	徍	徍濡 nhầy nhụa · 𠍣徍 bầy nhầy	[翻]
U+5F8D
nhảy	𬦮	𬦮𢱖 nhảy múa · 𢒎𬦮 bay nhảy	U+2C9AE
nhẩy	𬦮		⇔ 𬦮 nhảy
U+2C9AE
nhạy	𮛢	𮛢𤓩 nhạy bén · 𮛢感 nhạy cảm · 𮞊𮛢 nhanh nhạy	U+2E6E2
nhe	㖇	㖇𤘓 nhe nanh · 𠴍㖇 nhắn nhe [𠸨]	[翻]
U+3587
nhe	𠻗	惏𠻗 nhăm nhe [𠸨]	U+20ED7
nhé	唲	𧗱唲！ về nhé! · 𢪏𮞊𠬠子唲！ viết nhanh một tí nhé!	[異] 𠰚
U+5532
nhè	洏	哭洏 khóc nhè · 洏𪥘󠄁𣈜 nhè cả ngày · 洏頭𦓡打 nhè đầu mà đánh	U+6D0F
nhè	珥	珥珥 nhè nhẹ [𠸨]	⇔ 珥 nhẹ
U+73E5
nhẽ	𨤰	固𨤰 có nhẽ · 𠳒𨤰 nhời nhẽ	⇔ 𨤰 lẽ
U+28930
nhễ	濔	濔𠽬 nhễ nhại	U+6FD4
nhẻ	𠰚	𠰚焳 nhẻ nhói [𠸨]	U+20C1A
nhẹ	珥	珥瓖 nhẹ nhàng [𠸨] · 金類珥 kim loại nhẹ	U+73E5
nhếch	𭞣	𭞣㦡 nhếch nhác	[翻]
U+2D7A3
nhệch	𩽏		⇔ 𩽏 lệch
U+29F4F
nhem	呥	呥呥 nhem nhẻm [𠸨]	⇔ 呥 nhẻm
U+5465
nhem	濂	𤆹濂 nhá nhem · 濂溽 nhem nhuốc · 濂濂 lem nhem [𠸨] · 𤷳濂 nhom nhem [𠸨]	⇔ 濂 lem
U+6FC2
nhem	囁	囁囁 nhem nhép [𠸨]	⇔ 囁 nhép
U+56C1
nhèm	𣲹	𠿳𣲹 lèm nhèm · 入𣲹 nhập nhèm	[翻]
U+23CB9
nhẻm	呥	呥𣲹濂 nhẻm nhèm nhem [𠸨]	U+5465
nhẹm	𠇦	𡨺𠇦 giữ nhẹm · 掩𠇦 ém nhẹm	U+201E6
nhen	燃	燃焒 nhen lửa · 𡮈燃 nhỏ nhen [𠸨] · 䋦情㵋燃 mối tình mới nhen	U+71C3
nhén	𨅍	蹾𨅍 nhón nhén [𠸨]	⇔ 𨅍 rén
U+2814D
nhẹn	遃	𮞊遃 nhanh nhẹn	[翻]
U+9043
nhện	蝒	𦁸蝒 mạng nhện · 𡥵蝒 con nhện	U+8752
nhênh	𤾱	𤽸𤾱 trắng nhênh	[翻]
U+24FB1
nheo	嘵	嘵嘵 nheo nhéo [𠸨]	⇔ 嘵 nhéo
[翻]
U+5635
nheo	䁱	䁱眜 nheo mắt	U+4071
nheo	𡅍	𡅍𡅍 nheo nhẻo [𠸨]	⇔ 𡅍 nhẻo
U+2114D
nheo	鱙	𩵜鱙 cá nheo	U+9C59
nhéo	㧼		⇔ 㧼 véo
U+39FC
nhéo	嘵	叫嘵嘵 kêu nheo nhéo	[翻]
U+5635
nhèo	𠰉	𠰉𠰉 nhèo nhẹo [𠸨]	⇔ 𠰉 nhẹo
U+20C09
nhèo	蕘	䕯蕘 bèo nhèo [𠸨]	U+8558
nhẽo	𠖭	溂𠖭 nhạt nhẽo [𠸨]	⇔ 𠖭 lẽo
U+205AD
nhẽo	繞	冗繞 nhõng nhẽo [𠸨]	U+7E5E
nhẻo	𡅍	𡅍𡅍 nheo nhẻo [𠸨]	U+2114D
nhẹo	𠰉	𠰉𠰉 nhèo nhẹo [𠸨]	U+20C09
nhép	囁	𥼕囁 lép nhép	[翻]
U+56C1
nhẹp	叺	捷叺 tẹp nhẹp · 碮叺 đè nhẹp	U+53FA
nhét	陧	陧𠓨 nhét vào · 抐陧 nhồi nhét	U+9667
nhẹt	𪷴	𠻼𪷴 nhậu nhẹt [𠸨]	[翻]
U+2ADF4
nhếu	繞	繞𬇣 nhếu nháo [𠸨]	U+7E5E
nhệu	𡃺	𡃺𠿱 nhệu nhạo [𠸨]	U+210FA
NHI	兒	兒科 nhi khoa · 兒童 nhi đồng · 孤兒 cô nhi · 胎兒 thai nhi	[翻]
U+5152
nhi	𡭺	𡭺𡭺 nhi nhí [𠸨]	⇔ 𡭺 nhí
U+21B7A
nhí	𡭺	𠏆𡭺 bồ nhí	U+21B7A
nhì	二	次二 thứ nhì	U+4E8C
NHĨ	耳	木耳 mộc nhĩ · 𩓜耳 màng nhĩ · 土耳其 Thổ Nhĩ Kì	U+8033
nhỉ	𠰚	𢡠咍𡗋𠰚？ Chắc hay lắm nhỉ?	U+20C1A
NHỊ	二	第二 đệ nhị · 二元 nhị nguyên · 系二分 hệ nhị phân	U+4E8C
NHỊ	蕊	蕊花 nhị hoa · 蕊𡣨 nhị cái	U+854A
NHỊ	膩	細膩 tế nhị	U+81A9
nhích	蹢	𨃽蹢 nhúc nhích	[翻]
U+8E62
nhiếc	𠲔	𠻵𠲔 mắng nhiếc	U+20C94
NHIỄM	染	傳染 truyền nhiễm · 染病 nhiễm bệnh · 污染 ô nhiễm	U+67D3
nhiệm	冉	侔冉 mầu nhiệm · 冉𪰇 nhiệm nhặt	U+5189
NHIỆM	任	任務 nhiệm vụ · 主任 chủ nhiệm · 補任 bổ nhiệm	格讀𧵑「任 nhậm」爲𠼤諱時𠸗。 Cách đọc của "任 nhậm" vì kiêng huý thời xưa.
U+4EFB
NHIÊN	然	自然 tự nhiên · 雖然 tuy nhiên	U+7136
NHIÊN	燃	燃料 nhiên liệu	U+71C3
NHIẾP	燮	士燮 Sĩ Nhiếp · 申文燮 Thân Văn Nhiếp	⇔ 燮 tiếp
U+71EE
NHIẾP	攝	攝政 nhiếp chính · 攝影 nhiếp ảnh	U+651D
NHIỆT	熱	熱帶 nhiệt đới · 傳熱 truyền nhiệt · 熱量 nhiệt lượng · 鬧熱 náo nhiệt · 熱血 nhiệt huyết	U+71B1
NHIÊU	饒	包饒 bao nhiêu · 翁饒 ông nhiêu · 老饒 lão nhiêu · 饒𤌳 nhiêu khê · 肥饒 phì nhiêu	U+9952
nhiều	𡗉	𠃣𡗉 ít nhiều · 窒𡗉 rất nhiều	U+215C9
NHIỄU	擾	撌擾 quấy nhiễu · 擾亂 nhiễu loạn	U+64FE
nhiễu	繞	巾繞 khăn nhiễu	U+7E5E
nhím	𤢾	𡥵𤢾 con nhím	[翻]
U+248BE
nhìn	𦫸	蒲𦫸 bù nhìn	U+26AF8
nhìn	𥆾	𥆾𧡊 nhìn thấy · 眜𥆾 mắt nhìn	[翻]
U+251BE
nhịn	忍	忍忍 nhẫn nhịn · 忍𩟡 nhịn đói	U+5FCD
nhinh	𠽒		⇔ 𠽒 nhỉnh
U+20F52
nhỉnh	𠽒	𠽒欣 nhỉnh hơn · 𠽒𠽒 nhinh nhỉnh [𠸨]	U+20F52
nhịp	喋	𠾽喋 nhộn nhịp [𠸨]	[翻]
U+558B
nhịp	楪	扒楪 bắt nhịp · 楪瓖 nhịp nhàng · 楪心 nhịp tim	U+696A
nhít	𱎰	𡊻𱎰 lít nhít [𠸨]	[翻]
U+313B0
nhịt	熱	嚷熱 nhằng nhịt [𠸨]	U+71B1
nhíu	皺	皺𣮮 nhíu mày	[翻]
U+76BA
nhịu	皺	𰮐皺 nhụng nhịu [𠸨]	[翻]
U+76BA
nho	𡮈	𡮈𡮈 nho nhỏ [𠸨]	⇔ 𡮈 nhỏ
U+21B88
NHO	儒	茹儒 nhà nho · 儒學 nho học · 儒家 nho gia · 儒教 nho giáo · 儒生 nho sinh · 儒雅 nho nhã	[翻]
U+5112
nho	檽	𣘃檽 cây nho	U+6ABD
nhó	繻	絪繻 nhăn nhó [𠸨]	U+7E7B
nhô	壖	壖𬨠 nhô lên · 扖壖 nhấp nhô	U+58D6
nhõ	乳	𥆾乳 nhìn nhõ [𠸨]	U+4E73
nhố	𠐔	𠐔𠲕 nhố nhăng [𠸨]	U+20414
nhỏ	𡮈	𡮣𡮈 bé nhỏ · 𡮈𠴍 nhỏ nhắn [𠸨]	U+21B88
nhỏ	㳶	㳶𠓨 nhỏ vào · 渃㳶湥 nước nhỏ giọt	U+3CF6
nhơ	𢖵	𢖵𢖵 nhơ nhớ [𠸨]	⇔ 𢖵 nhớ
U+225B5
nhơ	洳	洳𣵲 nhơ bẩn · 洳溽 nhơ nhuốc · 洳名 nhơ danh · 𣼹洳 nhởn nhơ [𠸨]	[翻]
U+6D33
nhổ	𢮫	𢮫𨃝 nhổ giò · 𢮫𥢂 nhổ mạ · 誹𢮫 phỉ nhổ	[異] 𢯚
U+22BAB
nhọ	渘	𫽗渘 bôi nhọ · 渘𩈘 nhọ mặt	U+6E18
nhớ	𢖵	𥱬𢖵 ghi nhớ · 𢖵茹 nhớ nhà · 怞怞傷𢖵 dàu dàu thương nhớ	U+225B5
nhờ	𱒥		⇔ 𱒥 nhợ
U+314A5
nhờ	𢘾	𢘾𡲤 nhờ vả · 𤍶𢘾 nhoè nhờ	U+2263E
nhờ	𠾒	𠾒𠾒 nhờ nhỡ [𠸨]	⇔ 𠾒 nhỡ
U+20F92
nhỡ	𢙲		⇔ 𢙲 lỡ
U+22672
nhỡ	𠾒	𠾒𠾒 nhờ nhỡ [𠸨]	U+20F92
nhở	𢬨	𠯅𢬨 nhắc nhở	U+22B28
nhợ	𱒥	𱒥𱒥 nhờ nhợ [𠸨]	U+314A5
nhợ	𦀌	絏𦀌 dây nhợ	U+2600C
nhoà	𥉹	扠𥉹 xoá nhoà · 溂𥉹 nhạt nhoà	U+25279
nhóa	哸	吶哸 nhuế nhóa [𠸨]	U+54F8
nhoai	𬿕	類𬿕 loai nhoai [𠸨]	U+2CFD5
nhoài	𬿕	𤻻𬿕 mệt nhoài · 捕𬿕 bổ nhoài	U+2CFD5
nhoàm	啱	𠰃啱 nhồm nhoàm [𠸨]	⇔ 啱 nhàm
U+5571
nhoang	晄	晄晄 nhoang nhoáng [𠸨]	⇔ 晄 nhoáng
U+6644
nhoáng	晄	豪晄 hào nhoáng	U+6644
nhoạng	𣋆	入𣋆 nhập nhoạng	U+232C6
nhoay	迩	迩迩 nhoay nhoáy [𠸨]	⇔ 迩 nhoáy
U+8FE9
nhoáy	迩	迩迩 nhoay nhoáy [𠸨]	U+8FE9
nhóc	傉	傉𡥵 nhóc con · 僶傉 thằng nhóc · 𠲔傉 nhiếc nhóc	[翻]
U+5089
nhọc	𤹘	𠸋𤹘 khó nhọc	U+24E58
nhoe	𠼱	𠼱𥹽 nhoe nhoét [𠸨]	U+20F31
nhoe	嚅	嚅嚅 nhoe nhoé [𠸨]	⇔ 嚅 nhoé
U+5685
nhoé	嚅	嚅嚅 nhoe nhoé [𠸨]	U+5685
nhoè	𤍶	㲸𤍶 ướt nhoè · 被𤍶𫥨 bị nhoè ra	⇔ 𤍶 loè
U+24376
nhoen	嘫	嘫嘫 nhoen nhoẻn [𠸨]	⇔ 嘫 nhoẻn
U+562B
nhoẻn	嘫	嘫唭 nhoẻn cười	U+562B
nhoét	𥹽	𤃤𥹽 nhão nhoét [𠸨]	U+25E7D
nhoẹt	𥹽		⇔ 𥹽 nhoét
U+25E7D
nhoi	焳	焳焳 nhoi nhói [𠸨]	⇔ 焳 nhói
U+7133
nhoi	𡃽	𡮈𡃽 nhỏ nhoi [𠸨] · 𡃽𬨠 nhoi lên	[翻]
U+210FD
nhói	焳	𤴬焳 đau nhói	U+7133
nhối	𤻫	𤴵𤻫 nhức nhối [𠸨]	U+24EEB
nhồi	抐	抐陧 nhồi nhét · 抐𧖱 nhồi máu · 抐勃 nhồi bột	U+6290
nhồi	𧐻	𧎜𧐻 ốc nhồi	U+2743B
nhời	𠳒	𠳒𨤰 nhời nhẽ	⇔ 𠳒 lời
U+20CD2
nhom	𤷳	瘖𤷳 ốm nhom	U+24DF3
nhóm	𤇲	𤇲焒 nhóm lửa · 𤇲爐 nhóm lò	U+241F2
nhóm	𡖡	𡖡𧖱 nhóm máu · 𡖡合 nhóm họp	U+215A1
nhòm	𥉰		⇔ 𥉰 dòm
U+25270
nhôm	鈓	鈉鈓 nồi nhôm [摱]	U+9213
nhõm	恁	珥恁 nhẹ nhõm	[翻]
U+6041
nhồm	𠰃	𠰃啱 nhồm nhàm [𠸨]	U+20C03
nhỏm	𠽦	𠯅𠽦 nhắc nhỏm [𠸨]	U+20F66
nhơm	𣱿	𣱿𣱿 nhơm nhớp [𠸨]	⇔ 𣱿 nhớp
U+23C7F
nhơm	𣷰	𣷰𢬨 nhơm nhở [𠸨]	U+23DF0
nhổm	䠨	扖䠨 nhấp nhổm	U+4828
nhớm	啱	㦡啱 nhác nhớm [𠸨]	U+5571
nhon	偄	偄偄 nhon nhỏn [𠸨]	⇔ 偄 nhỏn
U+5044
nhon	𠾽	𠾽燃 nhon nhen [𠸨]	[翻]
U+20FBD
nhón	𨅄	𨅄𨃴 nhón gót · 𨅄蹎 nhón chân	U+28144
nhón	蹾	蹾𨅍 nhón nhén [𠸨]	⇔ 蹾 rón
U+8E7E
nhôn	尊	尊堯 nhôn nhao [𠸨]	U+5C0A
nhôn	噎	噎噎 nhôn nhốt [𠸨]	⇔ 噎 nhốt
U+564E
nhốn	𥇈	𪵅𥇈 lốn nhốn · 𥇈𬇣 nhốn nháo	U+251C8
nhỏn	偄	偄偄 nhon nhỏn [𠸨]	U+5044
nhơn	人		⇔ 人 nhân
U+4EBA
nhơn	仁	歸仁 Quy Nhơn	⇔ 仁 nhân
[翻]
U+4EC1
nhơn	因		⇔ 因 nhân
U+56E0
nhơn	𢚴	𢚴𢚴 nhơn nhơn	U+226B4
nhơn	𣼸	𣼸𣼸 nhơn nhớt [𠸨]	⇔ 𣼸 nhớt
U+23F38
nhổn	𫣑	侖𫣑 lổn nhổn [𠸨]	U+2B8D1
nhọn	𨮐	𨮐𨨅 nhọn hoắt · 銫𨮐 sắc nhọn · 𪖫𨮐 mũi nhọn	U+28B90
nhớn	𢙫	𢙫㦡 nhớn nhác	U+2266B
nhớn	𡘯		⇔ 𡘯 lớn
U+2162F
nhờn	𦠥	脿𦠥 béo nhờn · 𢬣𦠥 tay nhờn · 輕𦠥 khinh nhờn · 𦠥𫇿 nhờn thuốc	U+26825
nhờn	濼	濼濼 nhờn nhợt [𠸨]	⇔ 濼 nhợt
U+6FFC
nhỡn	眼		⇔ 眼 nhãn
U+773C
nhộn	𠾽	𠾽喋 nhộn nhịp [𠸨]	[翻]
U+20FBD
nhởn	𣼹	𣼹洳 nhởn nhơ [𠸨]	U+23F39
nhong	𢟞	𢟞𢟞 nhong nhóng [𠸨]	⇔ 𢟞 nhóng
U+227DE
nhong	銊	儱銊 long nhong [𠸨]	U+928A
nhong	𬫍	𬫍𬫍 nhong nhong [𠸨]	U+2CACD
nhóng	𢟞	𢟞𢟞 nhong nhóng [𠸨]	U+227DE
nhóng	𬊊	𬊊𪸝 nhóng nhánh [𠸨]	U+2C28A
nhông	𧻪	𧻪𧻪 nhông nhông [𠸨]	U+27EEA
nhõng	冗	冗繞 nhõng nhẽo [𠸨]	U+5197
nhỏng	戎	戎牙戎穎 nhỏng nha nhỏng nhảnh [𠸨]	U+620E
nhộng	蛹	蛹蠶 nhộng tằm	[翻]
U+86F9
nhóp	叺	叺囁 nhóp nhép [𠸨]	U+53FA
nhớp	𣱿	𣱿𡊠 nhớp nháp	U+23C7F
nhót	𣑵	𣘃𣑵 cây nhót · 果𣑵 quả nhót	U+23475
nhót	踤	踤徠 nhót lại · 𬦮踤 nhảy nhót	U+8E24
nhốt	𡇻	𡇻徠 nhốt lại · 𡇻𠓨籠 nhốt vào lồng	[翻]
U+211FB
nhốt	噎	噎噎 nhôn nhốt [𠸨]	U+564E
nhọt	𤷿	癰𤷿 ung nhọt · 𤺯𤷿 mụn nhọt	U+24DFF
nhớt	𣼸	𣼸㦉 nhớt nhát [𠸨]	U+23F38
nhột	𦝬	𦝬溂 nhột nhạt [𠸨]	U+2676C
nhợt	濼	䏧濼 da nhợt · 濼溂 nhợt nhạt · 濼濼 nhờn nhợt [𠸨]	U+6FFC
NHU	柔	溫柔 ôn nhu · 柔媚 nhu mì · 柔道 nhu đạo	[翻]
U+67D4
nhu	葇	葇葇 nhu nhú [𠸨]	⇔ 葇 nhú
U+8447
NHU	需	需要 nhu yếu · 需求 nhu cầu · 軍需 quân nhu	U+9700
NHU	薷	香薷 hương nhu	U+85B7
NHU	懦	懦弱 nhu nhược	U+61E6
nhú	葇	葇𬨠 nhú lên · 𦹰𣘃㐌葇 mầm cây đã nhú	U+8447
NHŨ	乳	乳母 nhũ mẫu · 石乳 thạch nhũ · 金乳 kim nhũ · 乳漿 nhũ tương	U+4E73
nhủ	啂	勸啂 khuyên nhủ	U+5542
NHƯ	如	形如 hình như · 如意 như ý	U+5982
nhừ	𤈟	𤈟子 nhừ tử [𠸨]	U+2421F
nhử	餌	𩝇餌 mồi nhử · 餌𩵜 nhử cá	U+990C
nhúa	濡	𣱿濡 nhớp nhúa [𠸨]	U+6FE1
nhụa	濡	徍濡 nhầy nhụa	U+6FE1
nhừa	𣺾	𣺾𣺾 nhừa nhựa [𠸨]	⇔ 𣺾 nhựa
U+23EBE
nhựa	𣺾	𣺾膏蒭 nhựa cao-su · 𣺾𣘃 nhựa cây · 𣺾塘 nhựa đường	U+23EBE
nhuần	潤	沁潤 thấm nhuần · 𣹗潤 trơn nhuần	U+6F64
NHUẬN	閏	𢆥閏 năm nhuận	U+958F
NHUẬN	潤	利潤 lợi nhuận · 潤色 nhuận sắc · 潤澤 nhuận trạch	U+6F64
nhúc	𨃽	𨃽𨃽 nhung nhúc [𠸨] · 𨃽蹢 nhúc nhích	U+280FD
NHỤC	肉	肉體 nhục thể · 肉桂 nhục quế · 骨肉 cốt nhục · 肉欲 nhục dục	[翻]
U+8089
NHỤC	辱	凌辱 lăng nhục · 辱罵 nhục mạ · 辱若 nhục nhã [𠸨]	U+8FB1
nhức	𤴵	𤴬𤴵 đau nhức · 𤴵𤻫 nhức nhối [𠸨]	U+24D35
nhuế	吶	吶哸 nhuế nhóa [𠸨]	U+5436
NHUỆ	銳	銳兵 nhuệ binh · 銳氣 nhuệ khí · 英銳 anh nhuệ	U+92B3
nhùi	𤈞	裴𤈞 bùi nhùi [𠸨]	U+2421E
nhủi	𠓩	𠓩𠓨 nhủi vào · 𠓩𩵜 nhủi cá	U+204E9
nhụi	𣾶	𣼴𣾶 nhẵn nhụi [𠸨]	U+23FB6
nhúm	𢪭	𢪭徠 nhúm lại · 𠬠𢪭 một nhúm	[翻]
U+22AAD
nhúm	𤇲		⇔ 𤇲 nhóm
U+241F2
nhún	䠣	䠣𦠘 nhún vai	[翻]
U+4823
nhùn	軟	軟軟 nhũn nhùn [𠸨]	⇔ 軟 nhũn
U+8EDF
nhũn	軟	繌軟 mềm nhũn	U+8EDF
NHUNG	戎	兵戎 binh nhung · 戎𠲕 nhung nhăng [𠸨] · 𢖵戎 nhớ nhung [𠸨]	U+620E
NHUNG	茸	茸㹯 nhung hươu	[翻]
U+8338
NHUNG	絨	襖絨 áo nhung · 絨𣯡𩿠 nhung lông vịt	U+7D68
nhung	𨃽	𨃽𨃽 nhung nhúc [𠸨]	⇔ 𨃽 nhúc
U+280FD
nhúng	𣴛	𣴛𢬣 nhúng tay · 𣴛渃 nhúng nước	U+23D1B
nhùng	𨀍	𨀍𨀊 nhùng nhằng [𠸨]	⇔ 𨀍 dùng
U+2800D
NHŨNG	冗	冗𠯹 nhũng nhẵng · 冗擾 nhũng nhiễu · 官貪吏冗 quan tham lại nhũng	U+5197
nhủng	㕴	㕴𦅯 nhủng nhẳng [𠸨]	U+3574
nhưng	扔	扔𦓡 nhưng mà	[翻]
[異] 仍
U+6254
nhưng	𤴵	𤴵𤴵 nhưng nhức [𠸨]	⇔ 𤴵 nhức
U+24D35
nhụng	𰮐	𰮐皺 nhụng nhịu [𠸨]	U+30B90
những	仍	仍埃 những ai · 仍條 những điều	U+4ECD
nhuốc	溽	洳溽 nhơ nhuốc · 濂溽 nhem nhuốc	U+6EBD
NHƯỢC	若	若憑 nhược bằng	U+82E5
NHƯỢC	弱	弱小 nhược tiểu · 薄弱 bạc nhược · 衰弱 suy nhược · 懦弱 nhu nhược	U+5F31
nhuôm	𠰃	𠰃𠰃 nhuôm nhuôm [𠸨]	U+20C03
nhuốm	𤇲	𤇲焒 nhuốm lửa	⇔ 𤇲 nhóm
U+241F2
nhuốm	𫽦	𫽦𦭷 nhuốm màu · 𫽦病 nhuốm bệnh	U+2BF66
nhuộm	染	染襖 nhuộm áo · 廠染 xưởng nhuộm	U+67D3
NHƯƠNG	攘	擾攘 nhiễu nhương	U+6518
nhường	羕		⇔ 羕 dường
U+7F95
nhường	讓	謙讓 khiêm nhường · 讓塘 nhường đường	U+8B93
NHƯỠNG	壤	土壤 thổ nhưỡng	U+58E4
NHƯỢNG	讓	讓步 nhượng bộ · 謙讓 khiêm nhượng · 仁讓 nhân nhượng	U+8B93
nhút	葖	𩻐葖 mắm nhút	[翻]
U+8456
nhút	𢝀	𢝀㦉 nhút nhát	U+22740
nhụt	鈤	𫜵鈤 làm nhụt · 𨮉鈤 cùn nhụt · 鈤志 nhụt chí	U+9224
NHỨT	一		⇔ 一 nhất
U+4E00
nhựt	日		⇔ 日 nhật
[翻]
U+65E5
nhuỵ	蕊	蕊花 nhuỵ hoa	U+854A
NHUYỄN	軟	𢴘軟 xay nhuyễn · 𬚸軟 thịt nhuyễn · 潤軟 nhuần nhuyễn · 軟體 nhuyễn thể · 柔軟 nhu nhuyễn · 細軟 tế nhuyễn	U+8EDF
NI	尼	僧尼 tăng ni · 尼姑 ni cô · 迭尼 Đít-ni [摱]	[翻]
U+5C3C
ni	尼		⇔ 尼 này
[翻]
U+5C3C
nì	尼		⇔ 尼 này
U+5C3C
nì	𪡇	𡅧𪡇 nằn nì [𠸨]	⇔ 𪡇 nỉ
U+2A847
nỉ	𪡇	𪡇嫩 nỉ non · 奈𪡇 nài nỉ [𠸨] · 𡅧𪡇 năn nỉ [𠸨] · 襖𪡇 áo nỉ [摱] · 𥶄𪡇 nón nỉ [摱]	U+2A847
nĩa	鈮	用鈮劅𪿙 dùng nĩa xúc vôi	U+922E
ních	𡀡	𠴐𡀡 núc ních · 𬘋𡀡 chặt ních	[翻]
U+21021
nịch	𠺁	𠺁𠺁 nình nịch [𠸨]	U+20E81
NIÊM	粘	粘揭 niêm yết · 粘封 niêm phong	U+7C98
niềm	念	念恓 niềm tây · 念𢝙 niềm vui · 念𦬑 niềm nở	U+5FF5
NIỆM	念	紀念 kỉ niệm · 心念 tâm niệm · 念佛 niệm phật · 念經 niệm kinh · 概念 khái niệm	U+5FF5
NIÊN	年	青年 thanh niên · 少年 thiếu niên · 年代 niên đại · 百年偕老 bách niên giai lão	U+5E74
niềng	䗿	䗿䗿 niềng niễng [𠸨]	⇔ 䗿 niễng
U+45FF
niễng	薴	榘薴 củ niễng	U+85B4
niễng	䗿	䗿䗿 niềng niễng [𠸨]	U+45FF
NIẾT	涅	涅槃 niết bàn	U+6D85
niêu	𦉗	鈉𦉗 nồi niêu · 𩚵𦉗 cơm niêu	U+26257
NIỆU	尿	尿道 niệu đạo	U+5C3F
nín	𠲃	𠲃𣼽 nín lặng	[翻]
U+20C83
NINH	寧	安寧 an ninh	[翻]
U+5BE7
ninh	𡀡	𡀡𡀡 ninh ních [𠸨]	⇔ 𡀡 ních
U+21021
NINH	嚀	叮嚀 đinh ninh	U+5680
ninh	濘	濘𩩫 ninh xương · 濘𬚸 ninh thịt	U+6FD8
nính	𦡲	𨆞𦡲 núng nính [𠸨]	U+26872
nình	𠺁	𠺁𠺁 nình nịch [𠸨]	⇔ 𠺁 nịch
U+20E81
NỊNH	佞	奸佞 gian nịnh	U+4F5E
níp	𥷨	𣗿𥷨 tủ níp	[翻]
U+25DE8
nít	𡥴	𡥵𡥴 con nít	U+21974
nịt	𦄇	絏𦄇 dây nịt · 抳𦄇 nai nịt	[翻]
U+26107
niu	𱠴	㨢𱠴 nâng niu	U+31834
níu	𫼩	𫼩捁 níu kéo	[翻]
U+2BF29
nịu	溺	㕴溺 nũng nịu	U+6EBA
no	𩛂	𩛂𨁥 no đủ · 𤋾𩛂 ấm no · 𩛂𩚯 no nê · 𩛂𩛂 no no	U+296C2
nó	伮	衆伮 chúng nó	[異] 奴
U+4F2E
NÔ	奴	奴隸 nô lệ · 家奴 gia nô · 奴婢 nô tì	U+5974
nô	駑	駑𢴉 nô đùa · 駑𱕔 nô nức	U+99D1
nõ	𧀒	𧀒娘 nõ nường [𠸨]	⇔ 𧀒 nõn
U+27012
NỖ	努	努力 nỗ lực	U+52AA
nỏ	弩	𢹿弩 lẫy nỏ · 弩別 nỏ biết · 弩得 nỏ được	U+5F29
nỏ	𬊨	𤇨𬊨 phơi nỏ · 𬊨𠵘 nỏ mồm	U+2C2A8
nơ	𦀨	丐𦀨 cái nơ · 𦀨𧊉 nơ bướm	[翻]
U+26028
nổ	砮	㗂砮 tiếng nổ · 砮縱 nổ tung · 熢砮 bùng nổ	U+782E
nọ	呶	𣇞呶 giờ nọ	[翻]
U+5476
nớ	那	役那 việc nớ · 𨑗那 trên nớ	U+90A3
nỡ	㣽	㣽𱜢 nỡ nào	[異] 女 𡝖 𦬑
U+38FD
NỘ	怒	憤怒 phẫn nộ	U+6012
nở	𦬑	念𦬑 niềm nở · 𦬑𭍆 nở rộ	U+26B11
nợ	𧴱	𧴱嫨 nợ nần · 遁𧴱 trốn nợ · 緣𧴱 duyên nợ	[異] 𡢻 女
U+27D31
NOÃN	卵	卵黃 noãn hoàng · 卵巢 noãn sào	U+5375
nóc	𧂭	𧂭茹 nóc nhà · 𣔻自𧂭𣔻𬺗 dột từ nóc dột xuống	U+270AD
nóc	𩽖	𩵜𩽖 cá nóc	U+29F56
nốc	𡄍	𡄍𨡕 nốc bia · 𡄍𨢇 nốc rượu · 隻𡄍 chiếc nốc	U+2110D
nọc	𣕬	㨂𣕬 đóng nọc	[翻]
U+2356C
nọc	蝳	蝳毒 nọc độc · 蝳𧋻 nọc rắn · 蝳蝳 nòng nọc [𠸨]	U+8773
noi	𨁡	𨁡蹺 noi theo · 𨁡𦎛 noi gương	U+28061
nói	吶	𦖑吶 nghe nói · 㗂吶 tiếng nói · 吶哴 nói rằng	U+5436
nòi	㐻	㐻𥞖 nòi giống	U+343B
nôi	𣊌	𣌝𣊌 nắng nôi [𠸨]	U+2328C
nôi	𥱮	丐𥱮 cái nôi · 催𥱮 thôi nôi	U+25C6E
nối	綏	𬗵綏 chắp nối · 綏接 nối tiếp · 綏業 nối nghiệp · 結綏 kết nối	U+7D8F
nồi	鈉	鈉茶 nồi chè	U+9209
nỗi	餒	餒念 nỗi niềm · 噥餒 nông nỗi	[異] 浽
U+9912
nơi	坭	坭生 nơi sinh · 坭其 nơi kia	U+576D
nơi	摕	摕摕 nơi nới [𠸨]	⇔ 摕 nới
U+6455
nổi	浽	㵢浽 trôi nổi · 浽𢚷 nổi giận · 浽㗂 nổi tiếng	U+6D7D
nới	摕	摕𣿅 nới lỏng	U+6455
NỘI	內	內閣 nội các · 翁內 ông nội	[翻]
U+5167
nội	㘨	垌㘨 đồng nội · 㘨𦹯怞怞 nội cỏ dầu dầu	[異] 内
U+3628
nom	𥈶	𥈶𧡊 nom thấy · 𢟙𥈶 chăm nom · 矓𥈶 trông nom · 𥈶蹺 nom theo	U+25236
nôm	喃	𡨸喃 chữ Nôm · 喃那 nôm na	[翻]
U+5583
nồm	𩄑	𩙍𩄑 gió nồm · 𡗶𩄑 trời nồm	U+29111
nỏm	唸	匿唸 nắc nỏm [𠸨]	U+5538
nơm	𢟕	𢟕𢟕 nơm nớp [𠸨]	⇔ 𢟕 nớp
U+227D5
nơm	䈒	䈒扒𩵜 nơm bắt cá	U+4212
nộm	䭃	䭃𧍇 nộm sứa · 䭃花荎 nộm hoa chuối	U+4B43
non	嫩	嫩𥘷 non trẻ · 𦹰嫩 mầm non · 𦝄嫩 trăng non	[翻]
U+5AE9
non	𡽫	𡶀𡽫 núi non	U+21F6B
nón	𥶄	𥶄蘿 nón lá · 𥶄𬗜絛 nón quai thao	U+25D84
nôn	𠷀	𠷀嗎 nôn mửa · 𠷀㝹 nôn nao	U+20DC0
nõn	𧀒	𧀒荎 nõn chuối · 𧀒㑚 nõn nà	U+27012
NỘN	嫩	肥嫩 phì nộn	[翻]
U+5AE9
nong	擃	擃𩌂 nong giày · 擃飭 nong sức · 擃嗱 nong nả · 椌固擃鏡 khung có nong kính	U+64C3
nong	𥵛	𥵛蠶 nong tằm · 丐𥵛 cái nong	U+25D5B
nóng	𤎏	焒𤎏 lửa nóng · 𤎏煏 nóng bức	U+2438F
nòng	蝳	蝳蝳 nòng nọc [𠸨]	⇔ 蝳 nọc
U+8773
nòng	檂	丐檂 cái nòng	U+6A82
NÔNG	農	農村 nông thôn · 農業 nông nghiệp · 富農 phú nông	[翻]
U+8FB2
nông	噥	噥𣴓 nông cạn · 噥浽 nông nổi	U+5665
nông	𪇌	𪁭𪇌 bồ nông	U+2A1CC
nồng	濃	濃㷋 nồng đượm · 𪉽濃 mặn nồng · 濃難 nồng nàn [𠸨] · 濃熱 nồng nhiệt · 濃喏 nồng nặc · 濃度 nồng độ	U+6FC3
nồng	襛	襛襛 nồng nỗng [𠸨]	⇔ 襛 nỗng
U+895B
nỗng	襛	襛襛 nồng nỗng [𠸨]	U+895B
nớp	𢟕	𢟕𢟕 nơm nớp [𠸨]	U+227D5
nộp	納	納𠓨 nộp vào · 交納 giao nộp · 納𨉟 nộp mình	[翻]
U+7D0D
nót	訥	𠼶訥 nắn nót [𠸨]	[翻]
U+8A25
nốt	訥	椊訥 thốt nốt · 𫜵訥𠫾 làm nốt đi · 訥圇 nốt tròn [摱]	[翻]
U+8A25
nốt	脺	脺𧋆 nốt ruồi	U+813A
nọt	涅	佞涅 nịnh nọt [𠸨]	U+6D85
nớt	涅	嫩涅 non nớt [𠸨]	U+6D85
nu	𱜢	𱜢那 nu na [𠸨]	U+31722
nụ	𦬻	𦬻花 nụ hoa · 𠬠𦬻唭 một nụ cười	[翻]
U+26B3B
NỮ	女	男女 nam nữ · 女界 nữ giới · 婦女 phụ nữ · 少女 thiếu nữ	U+5973
nự	𠯆	拒𠯆 cự nự	U+20BC6
nua	孥	𫅷孥 già nua	U+5B65
nưa	𦶦	勃𦶦 bột nưa · 嗏𦶦 Chà Nưa	U+26DA6
nứa	𥫭	𣘃𥫭 cây nứa	U+25AED
nữa	𡛤	𡀳𡛤 còn nữa · 添𡛤 thêm nữa · 欣𡛤 hơn nữa	[異] 女 姅
U+216E4
nửa	姅	𠬠姅 một nửa · 姅𣎀 nửa đêm · 姅𠁀 nửa đời	U+59C5
núc	𠴐	𠴐𡀡 núc ních	[翻]
U+20D10
nục	𰈒	𰈒䑈 nục nạc [𠸨]	U+30212
nức	𱕔	駑𱕔 nô nức	[翻]
U+31554
nực	𠽋	𤎏𠽋 nóng nực · 𠽋唭 nực cười	U+20F4B
nực	𤎐	𤎐內 nực nội [𠸨]	U+24390
núi	𡶀	頂𡶀 đỉnh núi · 𡶀𥒥 núi đá · 𡶀𡽫 núi non	[翻]
U+21D80
num	埝	埝埝 num núm [𠸨]	⇔ 埝 núm
[翻]
U+57DD
núm	埝	埝𡑵 núm vung · 埝斤 núm cân · 𨆃埝 khúm núm	[翻]
U+57DD
nùn	蕽	蕽稴 nùn rơm	[翻]
U+857D
nung	燶	燶𤒘 nung đúc	U+71F6
nung	𨆞	𨆞𨆞 nung núng [𠸨]	⇔ 𨆞 núng
U+2819E
núng	𨆞	㝹𨆞 nao núng [𠸨]	U+2819E
nùng	儂	𠊛儂 người Nùng	[翻]
U+5102
nùng	憹	惱憹 não nùng	U+61B9
nũng	㕴	𫜵㕴 làm nũng · 㕴溺 nũng nịu · 𡥵㕴媄 con nũng mẹ	U+3574
nưng	㨢	㨢𱠴 nưng niu [𠸨]	[翻]
U+3A22
nước	著	著棋 nước cờ	U+8457
nước	渃	㕵渃 uống nước · 渃外 nước ngoài · 渃咹𢬣 nước ăn tay	U+6E03
nuôi	𩝺	𩝺饢 nuôi nấng [𠸨] · 𦜘𩝺 vú nuôi · 㛪𩝺 em nuôi	[異] 餒
U+2977A
nuối	𢗉	惜𢗉 tiếc nuối	U+225C9
nườm	湳	湳𣻀 nườm nượp [𠸨]	U+6E73
nuông	䁸	䁸朝 nuông chiều	U+4078
nương	埌	𬏇埌 ruộng nương · 埌𡵆 nương rẫy	U+57CC
nương	𢭗	𢭗𨉟𠓨𧦕 nương mình vào ghế	U+22B57
NƯƠNG	娘	姑娘 cô nương · 娘娘 nương nương	U+5A18
nướng	𤓢	𤍇𤓢 nấu nướng	U+244E2
nường	娘	𧀒娘 nõn nường [𠸨]	U+5A18
nượp	𣻀	湳𣻀 nườm nượp [𠸨]	U+23EC0
nuốt	𠸂	𠸂喠 nuốt trọng	[異] 𠽆
U+20E02
nuột	𱟄	𱟄㑚 nuột nà · 惱𱟄 não nuột [𠸨]	U+317C4
núp	𥧩	𥧩𨉟 núp mình · 𥧩𣈖 núp bóng	[翻]
U+259E9
nút	𨨷	紩𨨷 thắt nút	[翻]
U+28A37
nứt	㘿	𡐙㘿 đất nứt · 䃹㘿 rạn nứt · 㘿𦕗 nứt nẻ	[翻]
U+363F
NỮU	紐	紐約 Nữu Ước	U+7D10
o	𡡅	婆𡡅 bà o	U+21845
o	𡀴	𡀴嬖 o bế · 𪃿𠰁𡀴𡀴 gà gáy o o [聲]	U+21034
ó	鵶	囉鵶 la ó	U+9D76
ò	嗚	嗚㥋 ò e · 嗚㹥固𧚟紷 ò chó có váy lĩnh	U+55DA
Ô	污	污染 ô nhiễm · 污穢 ô uế	U+6C61
Ô	烏	馭烏 ngựa ô · 烏龜 ô quy · 烏龍 ô long · 烏藥 ô dược · 烏頭 ô đầu · 金烏 kim ô	[翻]
U+70CF
ô	隖	隖捁 ô kéo · 外隖 ngoại ô · 紙𢩫隖 giấy kẻ ô	U+9696
ô	𦶀	秦𦶀 tần ô	U+26D80
Ô	嗚	嗚呼 ô hô [嘆] · 嗚咍 ô hay [嘆]	U+55DA
ô	𢄓	丐𢄓 cái ô · 𢄓𢂎 ô dù	U+22113
Ố	惡	可惡 khả ố	U+60E1
ố	癋	𤸫癋 hoen ố · 𡲫被癋 vải bị ố	U+764B
ồ	溩	溩𣿌 ồ ạt · 溩 ồ [嘆]	U+6EA9
ơ	㐵	悇㐵 thờ ơ · 吶幽㐵 nói u ơ	[翻]
U+3435
ổ	塢	塢㹥 ổ chó · 塢匪 ổ phỉ	U+5862
ớ	啞	𤋾啞 ấm ớ	U+555E
ờ	唹	唹𠰚 ờ nhỉ · 嚈唹 ỡm ờ	U+5539
ở	於	於兜 ở đâu · 於𨑗 ở trên · 𠀲於 đứa ở	U+65BC
ợ	𰂔	𰂔䣷 ợ chua · 𰂔唏 ợ hơi	U+30094
oa	喎	哭喎喎 khóc oa oa	[翻]
U+558E
oà	哇	哭哇 khóc oà	U+54C7
oác	嚯	嚯嚯 oác oác [𠸨]	[翻]
U+56AF
oách	蒦	矓窒蒦 trông rất oách · 𬡶部尼朱蒦 mặc bộ này cho oách	[翻]
U+84A6
OAI	威	威衛 oai vệ · 威嚴 oai nghiêm · 威風 oai phong · 威儀 oai nghi · 𫥨威 ra oai	⇔ 威 uy
U+5A01
oai	𠶔	叫𠶔𠶔 kêu oai oái	U+20D94
oái	𠶔	𠶔噾 oái oăm · 叫𠶔𠶔 kêu oai oái	U+20D94
OẢI	矮	矮香 oải hương	U+77EE
oải	痿	濊痿 uể oải	U+75FF
oại	偎	倇偎 oằn oại [𠸨]	U+504E
oàm	唈	唈唈 oàm oạp [聲]	⇔ 唈 oạp
U+5508
oăm	噾	𠶔噾 oái oăm	[翻]
U+567E
OAN	冤	冤家 oan gia · 冤孽 oan nghiệt · 冤屈 oan khuất · 冤情 oan tình · 含冤 hàm oan	U+51A4
OÁN	怨	讎怨 thù oán · 哀怨 ai oán · 怨𢚷 oán giận · 怨讎 oán thù · 報怨 báo oán · 恩怨 ân oán	U+6028
oằn	倇	倇偎 oằn oại [𠸨] · 倇𬺗 oằn xuống · 莄𣘃倇 cành cây oằn	[翻]
U+5007
oản	𥺹	𥺹荎 oản chuối · 𥺹𥸷 oản xôi	U+25EB9
oang	𠻄	𠻄𠻄 oang oang [聲]	[翻]
U+20EC4
oàng	轟	轟轟 oàng oàng · 𪝼轟 ình oàng	U+8F5F
OANH	轟	轟烈 oanh liệt · 轟炸 oanh tạc	U+8F5F
OANH	鶯（𦾉）	夜鶯 dạ oanh · 黃鶯 hoàng oanh · 燕鶯 yến oanh	U+9DAF (U+26F89)
OÁNH	瑩（莹）	阮春瑩 Nguyễn Xuân Oánh · 高玉瑩 Cao Ngọc Oánh	[翻]
U+7469 (U+83B9)
oạp	唈	𥑴唈 ì oạp [聲] · 唈唈 oàm oạp [聲]	[翻]
U+5508
oắt	喐	𡮣喐 bé oắt	[翻]
U+5590
óc	喔	𪃿㕭喔 gà eo óc	[翻]
U+5594
óc	腛	頭腛 đầu óc · 腛髓 óc tuỷ · 腛諧謔 óc hài hước	U+815B
ỐC	屋	房屋 phòng ốc	U+5C4B
ốc	𧎜	𧎜﨡 ốc sên	U+2739C
ọc	𣹙	𣹙𣹙 ọc ọc [𠸨]	U+23E59
oe	喴	喴喴 oe oe	[翻]
U+55B4
oe	噦	噦噦 oe oé [𠸨]	⇔ 噦 oé
U+5666
oé	噦	噦噦 oe oé [𠸨]	U+5666
ỏe	唩	唩𠽡 ỏe hoẹ [𠸨]	U+5529
oem	俺		𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+4FFA
oen	𪡶	𪡶呧 Oen-đi [摱]	𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+2A876
oép	䇼	張䇼 trang oép [摱]	𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+41FC
oét	羯		𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+7FAF
oi	煨	煨妸 oi ả · 煨煏 oi bức · 煨𤎏 oi nóng	U+7168
oi	𥯜	丐𥯜 cái oi	U+25BDC
ói	𣾿	𠷀𣾿 nôn ói	U+23FBF
ÔI	偎	倚翠偎紅 ỷ thuý ôi hồng	[翻]
U+504E
ôi	喂	喂催 ôi thôi [嘆] · 咳喂 hỡi ôi [嘆]	U+5582
ôi	𦞏	𬚸𦞏 thịt ôi	U+2678F
ối	喂		⇔ 喂 úi
U+5582
ối	渨	𩓜渨 màng ối · 渃渨 nước ối · 栓塞渨 thuyên tắc ối · 𡀳渨𫥨蒂 còn ối ra đấy	U+6E28
ỏi	𱔎	𠃣𱔎 ít ỏi · 𠸄𱔎 inh ỏi	U+3150E
ơi	㗒	㕭㗒 eo ơi · 㛪㗒！ em ơi!	[翻]
U+35D2
ỔI	猥	猥陋 ổi lậu · 鄙猥 bỉ ổi	U+7325
ổi	椳	果椳 quả ổi · 𣘃椳 cây ổi	U+6933
ới	噫	囉㗒噫 la ơi ới · 噫婆𡥵㗒 ới bà con ơi · 固之噫朱別貝 có gì ới cho biết với	U+566B
ời	㗒	㗒㗒 ời ời [𠸨]	[翻]
U+35D2
om	喑	喑嚵 om sòm [𠸨]	[翻]
U+5591
ôm	揞	揞𬪁 ôm ấp · 揞志𡘯 ôm chí lớn · 揞計 ôm kế [摱]	U+63DE
ốm	瘖	瘖𪽳 ốm yếu · 瘖𤷳 ốm nhom	U+7616
ồm	喑	喑𧋾 ồm ộp [聲]	[翻]
U+5591
ỡm	嚈	嚈唹 ỡm ờ	U+5688
ÔN	溫	溫和 ôn hoà · 溫柔 ôn nhu	[翻]
U+6EAB
ÔN	瘟	瘟疫 ôn dịch	U+761F
ồn	嗢	嗢泑 ồn ào · 嗢啊 ồn ã [𠸨]	[異] 𡀦
U+55E2
ơn	恩	感恩 cảm ơn · 別恩 biết ơn · 𫜵恩 làm ơn	[翻]
U+6069
ơn	𢞴	𢞴𢞴 ơn ớn [𠸨]	⇔ 𢞴 ớn
U+227B4
ỔN	穩（稳）	安穩 yên ổn · 穩定 ổn định	U+7A69 (U+7A33)
ớn	𢞴	𢞴冷 ớn lạnh · 𢞴洌 ớn rét · 𢞴𪥘󠄁𠊛 ớn cả người	U+227B4
ong	螉	螉主 ong chúa · 螉𧊉 ong bướm	[異] 蜂
U+8789
óng	滃	絲滃 tơ óng · 滃映 óng ánh · 囉滃滃 la óng óng	U+6EC3
ÔNG	翁	翁婆 ông bà · 翁師 ông sư	U+7FC1
ông	嗡	嗡嗡 ông ổng [聲]	U+55E1
ống	䈵	䈵𥫭 ống nứa · 䈵𨨧 ống thép · 䈵蹎 ống chân	[翻]
U+4235
ổng	嗡	嗡嗡 ông ổng [聲]	U+55E1
óp	邑	邑執 óp xọp [𠸨]	U+9091
ốp	偮	偮僥 ốp nhau · 偮役 ốp việc · 抪偮徠 bó ốp lại	U+506E
ốp	䱒	𩵜䱒 cá ốp	U+4C52
ọp	俋	俋𠇺 ọp ẹp	[翻]
U+4FCB
ộp	𧋾	𧋾𧋾 ộp ộp [聲] · 喑𧋾 ồm ộp [聲]	U+272FE
ót	顇	𩯀顇𨱽過 tóc ót dài quá	[翻]
U+9847
ốt	乙	乙𣔻 ốt dột [𠸨]	U+4E59
ọt	喐	喐𠮙 ọt ẹt [聲]	U+5590
ớt	𣎷	𣎷鐘 ớt chuông	[翻]
U+233B7
ớt	𤸎	𪽳𤸎 yếu ớt	U+24E0E
pha	花	豆花 đậu pha [摱]	U+82B1
PHA	玻	玻璃 pha lê · 畑玻 đèn pha [摱] · 𣳔電𠀧玻 dòng điện ba pha [摱]	[翻]
U+73BB
pha	𢯠	𢯠製 pha chế · 𢯠咖啡 pha cà phê	U+22BE0
PHÁ	破	破散 phá tan · 破墻 phá tường · 破紀錄 phá kỉ lục · 破案 phá án · 破壞 phá hoại · 句破 câu phá	U+7834
phá	𫮒	潭𫮒 đầm phá	U+2BB92
phà	𠶊	淝𠶊 phì phà [𠸨]	U+20D8A
PHẢ	譜	家譜 gia phả · 譜系 phả hệ	U+8B5C
PHÁC	樸	樸草 phác thảo · 質樸 chất phác · 樸畫 phác hoạ	[翻]
U+6A38
phắc	噗	噗噗 phăng phắc [𠸨]	U+5657
phạc	卟	𠱀卟 phờ phạc [𠸨]	U+535F
PHÁCH	珀	琥珀 hổ phách · 血珀 huyết phách · 明珀 minh phách	U+73C0
PHÁCH	魄	魂魄 hồn phách	U+9B44
PHÁCH	擘	巨擘 cự phách	U+64D8
phạch	𩗀	𩗀𩗀 phạch phạch · 帆𢒎𩗀 buồm bay phạch · 橛𩗀𩗀 quạt phành phạch [𠸨]	U+295C0
phai	㗑	溂㗑 nhạt phai · 㗑𥊚 phai mờ · 㗑𦭷 phai màu	U+35D1
PHÁI	派	派派 phe phái · 幫派 bang phái · 黨派 đảng phái · 氣派 khí phái · 派𠊛 phái người	[翻]
U+6D3E
phải	沛	邊沛 bên phải · 沛債 phải trái · 沛𫜵哰 phải làm sao · 沛如勢 phải như thế	U+6C9B
PHÀM	凡	凡夫 phàm phu · 凡𱺵 phàm là · 凡咹 phàm ăn	U+51E1
phăm	𠵽	𠵽𠵽 phăm phắp [𠸨]	⇔ 𠵽 phắp
U+20D7D
phầm	怫	怫怫 phầm phập [𠸨]	⇔ 怫 phập
U+602B
phẩm	品	品𦭷 phẩm màu	[翻]
U+54C1
PHẨM	品	品質 phẩm chất · 產品 sản phẩm · 食品 thực phẩm · 作品 tác phẩm	[翻]
U+54C1
PHẠM	犯	犯律 phạm luật · 犯纇 phạm lỗi	U+72AF
PHẠM	范	𣱆范 họ Phạm	[翻]
U+8303
PHẠM	範	模範 mô phạm · 範圍 phạm vi · 規範 quy phạm	U+7BC4
PHAN	幡	莄幡 cành phan	U+5E61
PHAN	潘	潘切 Phan Thiết · 潘郎 Phan Rang · 𣱆潘 họ Phan	[翻]
U+6F58
phán	判	𤤰判𠳨各官 vua phán hỏi các quan	U+5224
PHÁN	判	判案 phán án · 判決 phán quyết · 宣判 tuyên phán · 批判 phê phán · 判事 phán sự	U+5224
PHÁN	泮	蜀泮 Thục Phán	U+6CEE
phàn	𡃎	𡃎難 phàn nàn	U+210CE
PHÂN	分	分𢺹 phân chia · 分類 phân loại · 分數 phân số · 𠬠指平10分 một chỉ bằng 10 phân	U+5206
PHÂN	紛	紛爭 phân tranh · 紛紜 phân vân	[翻]
U+7D1B
phân	糞	𫪐糞 cục phân · 𢫆糞 bón phân	U+7CDE
phăn	𧿳	𧿳𧿳 phăn phắt [𠸨]	⇔ 𧿳 phắt
U+27FF3
PHẤN	粉	粉花 phấn hoa · 授粉 thụ phấn · 粉蠟 phấn sáp	U+7C89
PHẤN	奮	奮激 phấn khích · 奮起 phấn khởi · 奮鬥 phấn đấu · 興奮 hưng phấn	U+596E
PHẦN	份	份繌 phần mềm · 份𤾓 phần trăm · 𠀧份四 ba phần tư · 成份 thành phần · 股份 cổ phần · 份子 phần tử	U+4EFD
phần	芬	芬蘭 Phần Lan	音讀班頭𱺵「phân」。 Âm đọc ban đầu là "phân".
U+82AC
phần	拂	拂拂 phần phật [𠸨]	⇔ 拂 phật
U+62C2
phần	枌	𣘃枌 cây phần	U+678C
PHẦN	墳	墳墓 phần mộ	U+58B3
phắn	坢	塝坢 phẳng phắn [𠸨]	U+5762
PHẪN	憤	憤怒 phẫn nộ · 憤鬱 phẫn uất · 公憤 công phẫn	U+61A4
PHẢN	反	𫜵反 làm phản · 反應 phản ứng · 反光 phản quang · 反對 phản đối · 反戰 phản chiến · 相反 tương phản	U+53CD
PHẢN	返	返回 phản hồi	U+8FD4
phản	板	板楛 phản gỗ	U+677F
PHẨN	糞	㹥咹糞 chó ăn phẩn	U+7CDE
phạn	奮	費奮 phí phạn [𠸨]	U+596E
PHẬN	分	數分 số phận · 本分 bổn phận · 安分 anphận · 部分 bộ phận · 分𨉟 phận mình	U+5206
phang	㧍	𪢜㧍 phô phang · 㧍卬 phang ngang	U+39CD
phàng	搒	𢰺搒 phũ phàng	U+6412
phăng	㕫	吶㕫 nói phăng · 𫜵㕫朱歱 làm phăng cho xong	U+356B
phăng	噗	噗噗 phăng phắc [𠸨]	⇔ 噗 phắc
U+5657
PHẢNG	彷	彷彿 phảng phất	[翻]
U+5F77
phẳng	塝	滻塝 san phẳng	U+585D
phanh	抨	抨屍 phanh thây · 抨𫥨 phanh ra · 抨襖 phanh áo · 風抨 phong phanh [𠸨]	U+62A8
phanh	枰	枰𢬣 phanh tay [摱]	U+67B0
phành	𢴒	𢴒𫥨 phành ra	U+22D12
phành	𩗀	橛𩗀𩗀 quạt phành phạch [𠸨]	⇔ 𩗀 phạch
U+295C0
phao	𣿖	𣿖救生 phao cứu sinh · 𣿖信䚾 phao tin nhảm	U+23FD6
PHÁO	炮	炮臺 pháo đài · 炮花 pháo hoa	U+70AE
phào	𠴋	尋𠴋 tầm phào	[翻]
U+20D0B
PHÁP	法	憲法 hiến pháp · 法律 pháp luật · 㗂法 tiếng pháp	[翻]
U+6CD5
phấp	𭡚	𭡚𢭿 phấp phới · 𭡚倣 phấp phỏng	U+2D85A
phắp	𠵽	𠵽𠵽 phăm phắp [𠸨]	U+20D7D
phập	怫	怫𤂧 phập phồng · 怫怫 phầm phập [𠸨]	[翻]
U+602B
PHÁT	發	發展 phát triển · 發財 phát tài · 發言 phát ngôn · 分發 phân phát	[翻]
U+767C
PHẤT	弗	舍利弗 Xá Lợi Phất	[翻]
U+5F17
phất	拂	𩄎㗚拂 mưa lất phất · 𣘃拂揄 cây phất dũ	U+62C2
PHẤT	拂	拂披 phất phơ · 拂旗 phất cờ	U+62C2
PHẤT	彿	彷彿 phảng phất	U+5F7F
phắt	𧿳	𨅸𧿳𧻭 đứng phắt dậy	U+27FF3
PHẠT	伐	征伐 chinh phạt · 伐𣘃樻 phạt cây cối	U+4F10
PHẠT	罰	懲罰 trừng phạt · 刑罰 hình phạt	U+7F70
PHẬT	佛	德佛 đức Phật · 佛教 Phật giáo · 佛祖 Phật tổ · 𡗶佛 trời Phật · 佛堂 Phật đường	U+4F5B
PHẬT	拂	拂意 phật ý · 拂拂 phần phật [𠸨]	U+62C2
phau	𤽵	𤽵𤽵 phau phau · 𤽸𤽵 trắng phau	U+24F75
PHẪU	剖	剖術 phẫu thuật · 解剖 giải phẫu	[翻]
U+5256
phây	批	批批 phây phây [𠸨]	U+6279
phẩy	㧊	派㧊 phe phẩy	U+39CA
phe	派	派派 phe phái · 𢺹派 chia phe · 派㧊 phe phẩy [𠸨]	U+6D3E
phè	腓	𣹓腓 đầy phè · 腓𦙀 phè phỡn [𠸨] · 腓腓 phè phè · 𢥇腓 chán phè	U+8153
PHÊ	批	批評 phê bình · 批准 phê chuẩn · 批判 phê phán	U+6279
PHÊ	啡	咖啡 cà phê · 撫啡 phủ phê [摱] · 啡如𡥵犀犀 phê như con tê tê [摱]	[翻]
U+5561
PHẾ	肺	肺管 phế quản	U+80BA
PHẾ	廢	廢汰 phế thải	U+5EE2
phề	㭀	㭀㭀 phề phệ [𠸨]	⇔ 㭀 phệ
U+3B40
phệ	㭀	㭀泥 phệ nệ [𠸨]	U+3B40
phếch	𤾷	薄𤾷 bạc phếch	[翻]
U+24FB7
phêm	泛		𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+6CDB
phen	番	夫番 phu phen · 番尼 phen này	[翻]
U+756A
phèn	㗶	㗶㗶 phèn phẹt [𠸨]	⇔ 㗶 phẹt
U+35F6
phèn	礬	𡐙礬 đất phèn · 糖礬 đường phèn · 渃礬 nước phèn · 礬䣷 phèn chua	U+792C
phên	䉒	䉒壁 phên vách · 糖䉒 đường phên	U+4252
phèng	嗙	嗙嗙 phèng phèng [𠸨]	U+55D9
phềnh	膨	脹膨 chương phềnh	[翻]
U+81A8
phèo	咆	淝咆 phì phèo [𠸨]	[翻]
U+5486
phép	法	朱法 cho phép · 儗法 nghỉ phép · 禮法 lễ phép	U+6CD5
phếp	珐		𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+73D0
phét	𦠱	𦠱洛 phét lác · 𠄩𠀲𦠱僥 hai đứa phét nhau [俗]	U+26831
phết	㗶	𫥨㗶 ra phết	[翻]
U+35F6
phẹt	㗶	㗶㗶 phèn phẹt [𠸨]	[翻]
U+35F6
phều	漂	漂𠴋 phều phào [𠸨]	U+6F02
PHI	妃	王妃 vương phi · 宮妃 cung phi	U+5983
phi	批	橫批 hoành phi	U+6279
PHI	非	非常 phi thường · 非法 phi pháp · 非凡 phi phàm · 洲非 châu phi · 𩵜𩵾非 cá trê phi	U+975E
PHI	飛	飛工 phi công · 飛鏢 phi tiêu · 飛馭 phi ngựa · 飛機 phi cơ	U+98DB
PHI	菲	芳菲 phương phi	[翻]
U+83F2
phi	蚾	𡥵蚾 con phi	U+86BE
phi	𤊬	𤊬荇 phi hành [摱] · 𤊬蒜 phi tỏi [摱]	U+242AC
PHÍ	費	支費 chi phí · 免費 miễn phí · 消費 tiêu phí · 費飭 phí sức · 𢱚費 phung phí	U+8CBB
PHÌ	肥	肥饒 phì nhiêu · 肥嫩 phì nộn · 發肥 phát phì	U+80A5
phì	𦜀	𦜀𦜀 phì phị [𠸨]	⇔ 𦜀 phị
U+26700
phì	淝	淝淝 phì phì [𠸨] · 淝咆 phì phèo [𠸨] · 淝𠶊 phì phà [𠸨]	U+6DDD
PHỈ	匪	土匪 thổ phỉ	U+532A
PHỈ	菲	菲葑 phỉ phong	[翻]
U+83F2
phỉ	悱	悱願 phỉ nguyền · 悱志 phỉ chí · 悱飭 phỉ sức	U+60B1
PHỈ	翡	翡翠 phỉ thuý	U+7FE1
PHỈ	誹	誹謗 phỉ báng · 誹𢮫 phỉ nhổ	U+8AB9
phị	𦜀	𦜀𦜀 phì phị [𠸨]	U+26700
phía	𱘃	四𱘃 tứ phía · 𱘃𠓀 phía trước · 𱘃北 phía bắc	[異] 費 𠌨
U+31603
phích	澼	壓澼 áp-phích [摱] · 澼撜渃 phích đựng nước	[翻]
U+6FBC
phịch	噼	噼噼 phình phịch [𠸨]	U+567C
phịch	𦢟	服𦢟 phục phịch [𠸨]	U+2689F
PHIẾM	泛	浮泛 phù phiếm · 𡀯泛 chuyện phiếm · 泛指 phiếm chỉ · 泛函 phiếm hàm · 泛遊 phiếm du · 泛定 phiếm định	U+6CDB
PHIÊN	反	反切 phiên thiết	U+53CD
PHIÊN	番	𢄂番 chợ phiên · 番號 phiên hiệu · 番循 phiên tuần · 番更 phiên canh · 番座 phiên toà · 番邦 phiên bang	U+756A
PHIÊN	藩	藩屬 phiên thuộc · 藩國 phiên quốc · 藩鎮 phiên trấn	U+85E9
PHIÊN	翻	翻譯 phiên dịch · 翻版 phiên bản · 翻音 phiên âm · 翻覆 phiên phúc	U+7FFB
PHIẾN	片	阿片 a phiến · 鴉片 nha phiến · 片𥒥 phiến đá	U+7247
phiến	番	番番 phiên phiến [𠸨]	U+756A
PHIẾN	煽	煽亂 phiến loạn	U+717D
PHIỀN	煩	𫜵煩 làm phiền · 煩悶 phiền muộn · 煩複 phiền phức · 煩碎 phiền toái	U+7169
phiện	片	𫇿片 thuốc phiện	U+7247
PHIỆT	閥	財閥 tài phiệt · 軍閥 quân phiệt	U+95A5
PHIÊU	漂	漂流 phiêu lưu	U+6F02
PHIÊU	飄	飄搖 phiêu diêu	U+98C4
PHIẾU	票	股票 cổ phiếu · 支票 chi phiếu · 𣑷票 tem phiếu [摱]	U+7968
PHIẾU	漂	漂𡲫朱𤽸 phiếu vải cho trắng	U+6F02
phim	𣆅	𣆅影 phim ảnh [摱] · 段𣆅 đoạn phim [摱]	[翻]
U+23185
phím	柉	柉彈 phím đàn · 盤柉 bàn phím	U+67C9
phinh	𣍪	𣍪𣍪 phinh phính [𠸨]	⇔ 𣍪 phính
U+2336A
phính	𣍪	𰇷𣍪 phúng phính [𠸨]	U+2336A
phình	胓	脹胓 trương phình · 胓𫥨 phình ra	U+80D3
phình	𠶏	𠶏𠶏 phình phĩnh [𠸨]	⇔ 𠶏 phĩnh
[翻]
U+20D8F
phình	噼	噼噼 phình phịch [𠸨]	⇔ 噼 phịch
U+567C
phĩnh	𠶏	𠶏𠶏 phình phĩnh [𠸨]	[翻]
U+20D8F
phỉnh	𠶏	𠶏𠱀 phỉnh phờ [𠸨] · 𠶏佞 phỉnh nịnh	[翻]
U+20D8F
phiu	墂	塝墂 phẳng phiu [𠸨]	U+5882
phịu	慓	奉慓 phụng phịu	[翻]
U+6153
pho	哺	𠵨哺哺 ngáy pho pho	[翻]
U+54FA
pho	鋪	鋪冊 pho sách · 鋪像 pho tượng	U+92EA
PHÓ	付	付託 phó thác · 應付 ứng phó · 付回 phó hồi	U+4ED8
PHÓ	赴	赴會 phó hội	U+8D74
PHÓ	訃	告訃 cáo phó	U+8A03
PHÓ	副	副詞 phó từ · 副主席 phó chủ tịch · 隊副 đội phó	U+526F
PHÓ	傅	師傅 sư phó · 傅木 phó mộc	U+5085
phò	扶	扶佐 phò tá · 扶𤤰 phò vua	U+6276
phò	哺	𠋥倲𱺵僶哺！ Mày đúng là thằng phò! · 淝哺 phì phò	[翻]
U+54FA
PHÒ	駙	駙馬 phò mã	U+99D9
PHÔ	鋪	鋪張 phô trương · 鋪演 phô diễn	U+92EA
phô	𪢜	𪢜𠎩 phô bay · 𪢜㧍 phô phang	U+2A89C
phố	庯	城庯 thành phố · 塘庯 đường phố · 庯舍 phố xá	U+5EAF
PHỐ	鋪	𧷸𫇿北於鋪𱜢？ Mua thuốc bắc ở phố nào?	U+92EA
phơ	披	拂披 phất phơ	U+62AB
phơ	苤	鉑苤 bạc phơ	U+82E4
PHỔ	普	普通 phổ thông · 普遍 phổ biến	U+666E
PHỔ	譜	光譜 quang phổ	U+8B5C
phớ	胕	豆胕 tào-phớ [摱]	U+80D5
phờ	𠱀	𠶏𠱀 phỉnh phờ [𠸨] · 𠱀卟 phờ phạc [𠸨]	[翻]
U+20C40
phờ	𤷵	巴𤷵 bơ phờ [𠸨]	U+24DF5
phở	胕	豆胕 tào-phở [摱]	U+80D5
phở	𡂄	𡂄𡋿 phở lở · 𠯘𡂄 phớn phở	U+21084
phở	𬖾	𩚵𬖾 cơm phở	U+2C5BE
phóc	䟔	𬦮䟔 nhảy phóc	[翻]
U+47D4
phớc	福	胡德福 Hồ Đức Phớc	⇔ 福 phúc
U+798F
PHÔI	坯	坯𨨧 phôi thép	U+576F
phôi	呸	𢺹呸 chia phôi · 呸𢯠 phôi pha	U+5478
PHÔI	胚	胚胎 phôi thai	U+80DA
PHỐI	配	分配 phân phối · 配偶 phối ngẫu · 調配 điều phối · 配合 phối hợp	[翻]
U+914D
phơi	𤇨	𤇨排 phơi bày · 𤇨䏾 phơi bụng · 𤇨枯 phơi khô	[翻]
U+241E8
phơi	𢭿	𢭿𢭿 phơi phới [𠸨]	⇔ 𢭿 phới
U+22B7F
phổi	肺	炎肺 viêm phổi	[異] 𦟊
U+80BA
phới	𢭿	𭡚𢭿 phấp phới · 𢭿𢭿 phơi phới [𠸨]	U+22B7F
phom	𠆩	𠆩𠊛 phom người [摱] · 𠆩𩌂惵 phom giày đẹp [摱]	[翻]
U+201A9
phôm	𪾁	𪾁𪾁 phôm phốp [𠸨]	⇔ 𪾁 phốp
U+2AF81
phồm	范	范凡 phồm phàm [𠸨]	[翻]
U+8303
phớm	𠱍	𠱍𠶏 phớm phỉnh	U+20C4D
PHỒN	繁	繁華 phồn hoa · 繁體 phồn thể	[翻]
U+7E41
phơn	咈	咈咈 phơn phớt [𠸨]	⇔ 咈 phớt
U+5488
phớn	𠯘	𠯘𡂄 phớn phở	U+20BD8
phỡn	𦙀	腓𦙀 phè phỡn [𠸨]	U+26640
PHONG	丰	丰采 phong thái	U+4E30
PHONG	封	敕封 sắc phong · 封書 phong thư · 封皮 phong bì	U+5C01
PHONG	風	病風 bệnh phong · 風濕 phong thấp · 風俗 phong tục · 風塵 phong trần · 風格 phong cách · 風采 phong thái	[翻]
U+98A8
PHONG	峰	峰衙 Phong Nha	U+5CF0
PHONG	葑	菲葑 phỉ phong	U+8451
PHONG	楓	𣘃楓 cây phong	U+6953
PHONG	鋒	先鋒 tiên phong · 前鋒 tiền phong · 衝鋒 xung phong	U+92D2
PHONG	豐（豊）	豐富 phong phú · 𦼔豐 rêu phong	U+8C50 (U+8C4A)
PHÓNG	放	解放 giải phóng · 放射 phóng xạ · 放𨦭 phóng lao · 放大 phóng đại · 放影 phóng ảnh · 放火 phóng hoả	U+653E
phóng	倣	倣作 phóng tác · 𦘧倣幅幀 vẽ phóng bức tranh	U+5023
PHÓNG	訪	訪事 phóng sự · 訪員 phóng viên	U+8A2A
PHÒNG	防	國防 quốc phòng · 防疫 phòng dịch · 防禦 phòng ngừa	U+9632
PHÒNG	房	文房 văn phòng · 房閨 phòng khuê · 硨房 xà-phòng [摱]	U+623F
phông	風	風𡨸 phông chữ [摱]	[翻]
U+98A8
phông	堸	堸𡋂 phông nền [摱]	U+5838
phồng	𤂧	𤂧𬨠 phồng lên · 䏧𤂧㷝 da phồng rộp	U+240A7
phỗng	仿	僶仿 thằng phỗng · 仿𢬣𨑗 phỗng tay trên	U+4EFF
PHỎNG	倣	模倣 mô phỏng · 倣斷 phỏng đoán · 倣如 phỏng như · 倣澄 phỏng chừng	U+5023
PHỎNG	訪	訪問 phỏng vấn	U+8A2A
phỏng	𤊡		⇔ 𤊡 bỏng
U+242A1
phổng	倣	倣𣿖 phổng phao [𠸨]	U+5023
phộng	菶		⇔ 菶 phụng
U+83F6
phốp	𪾁	𤽸𪾁 trắng phốp · 𪾁法 phốp pháp [𠸨]	[翻]
U+2AF81
phốt	彿	彿哺 phốt-pho [摱] · 𠴊絲彿呧 rơ-tơ-phót-đi [摱]	𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+5F7F
phọt	炥		⇔ 炥 phụt
U+70A5
phớt	咈	咈過 phớt qua · 𣼷咈 lớt phớt [𠸨] · 咈𢣻 phớt lờ	U+5488
PHU	夫	夫人 phu nhân · 婚夫 hôn phu · 功夫 công phu · 大夫 đại phu · 夫婦 phu phụ · 夫番 phu phen	U+592B
PHÚ	富	富商 phú thương · 富國 phú quốc · 富戶 phú hộ · 富豪 phú hào · 富貴 phú quý	[翻]
U+5BCC
PHÚ	賦	賦稟 phú bẩm · 天賦 thiên phú · 詩賦 thi (thơ) phú · 𡗶賦朱… trời phú cho...	U+8CE6
PHÙ	扶	扶持 phù trì · 扶養 phù dưỡng · 扶助 phù trợ	U+6276
PHÙ	芙	芙蓉 phù dung	U+8299
PHÙ	浮	浮沙 phù sa · 生物浮游 sinh vật phù du · 𠊛被浮 người bị phù	U+6D6E
PHÙ	符	符咒 phù chú · 符水 phù thuỷ · 符合 phù hợp	U+7B26
PHÙ	蜉	部蜉蝣 bộ Phù du	U+8709
phũ	𢰺	𢰺搒 phũ phàng	U+22C3A
PHỦ	甫	臺甫 đài phủ	U+752B
PHỦ	否	否認 phủ nhận · 否定 phủ định · 否決 phủ quyết	U+5426
PHỦ	斧	刀斧 đao phủ	U+65A7
PHỦ	府	政府 chính phủ · 府主 phủ chúa	U+5E9C
PHỦ	俯	俯伏 phủ phục	U+4FEF
PHỦ	腑	臟腑 tạng phủ	U+8151
phủ	撫	包撫 bao phủ · 𩂏撫 che phủ	U+64AB
PHỦ	撫	撫誘 phủ dụ · 安撫 an phủ	U+64AB
PHỤ	父	父母 phụ mẫu · 父兄 phụ huynh	U+7236
PHỤ	附	附近 phụ cận · 附屬 phụ thuộc · 藝附 nghề phụ	U+9644
PHỤ	負	負𢚸 phụ lòng · 負責 phụ trách · 自負 tự phụ · 負薄 phụ bạc	U+8CA0
PHỤ	埠	商埠 thương phụ	U+57E0
PHỤ	婦	婦女 phụ nữ · 婦科 phụ khoa · 寡婦 quả phụ	U+5A66
PHỤ	輔	輔音 phụ âm · 輔𢴇 phụ giúp · 輔導 phụ đạo	U+8F14
PHỤ	腐	豆腐 đậu phụ	U+8150
phứa	破	破破 phứa phựa [𠸨]	U+7834
phựa	破	破破 phứa phựa [𠸨]	U+7834
PHÚC	腹	心腹 tâm phúc	U+8179
PHÚC	福	幸福 hạnh phúc · 享福 hưởng phúc · 祝福 chúc phúc · 福利 phúc lợi · 福德 phúc đức	[翻]
U+798F
PHÚC	覆	覆審 phúc thẩm · 覆案 phúc án	U+8986
PHỤC	伏	俯伏 phủ phục · 埋伏 mai phục	U+4F0F
phục	服	服𦢟 phục phịch	U+670D
PHỤC	服	克服 khắc phục · 征服 chinh phục · 服從 phục tùng · 服務 phục vụ · 心服 tâm phục · 信服 tin phục	U+670D
PHỤC	茯	茯苓 phục linh	U+832F
PHỤC	復	復讎 phục thù · 復生 phục sinh · 復興 phục hưng · 復回 phục hồi · 復職 phục chức	U+5FA9
PHỨC	複	煩複 phiền phức · 複雜 phức tạp · 數複 số phức · 複本 phức bản	U+8907
PHỨC	馥	馥馥 phưng phức [𠸨] · 𦹳馥 thơm phức	[翻]
U+99A5
phui	抷	抨抷 phanh phui	[翻]
U+62B7
phủi	𢲭	𢲭𢬣 phủi tay · 𢲭𡏧 phủi bụi	U+22CAD
phun	噴	噴渃 phun nước	U+5674
phún	濆	𣼍濆 lún phún	[翻]
U+6FC6
phùn	𤂫	𤂫𩄎 phùn mưa · 𩄎𤂫 mưa phùn	U+240AB
phung	𰇷	𰇷𰇷 phung phúng [𠸨]	⇔ 𰇷 phúng
U+301F7
phung	𢱚	𢱚費 phung phí	U+22C5A
phúng	𰇷	𰇷𣍪 phúng phính [𠸨]	U+301F7
PHÚNG	賵	賵怺 phúng viếng	U+8CF5
PHÚNG	諷	嘲諷 trào phúng	U+8AF7
PHÙNG	逢	重逢 trùng phùng · 相逢 tương phùng	U+9022
PHÙNG	馮	𣱆馮 họ Phùng · 馮克寬 Phùng Khắc Khoan	U+99AE
phùng	𤂧	𤂧𦛿 phùng mang · 襊𤂧𫥨 túi phùng ra	⇔ 𤂧 phồng
U+240A7
phưng	馥	馥馥 phưng phức [𠸨]	⇔ 馥 phức
U+99A5
PHỤNG	奉	奉令 phụng lệnh · 奉命 phụng mệnh · 奉旨 phụng chỉ · 供奉 cung phụng	[翻]
U+5949
phụng	菶	豆菶 đậu phụng	U+83F6
PHỤNG	鳳	鳳凰 phụng hoàng · 龍鳳 long phụng	U+9CF3
phừng	炐	炐炐 phừng phừng	[翻]
U+7090
PHƯỚC	福	平福 Bình Phước	格讀𧵑「福 phúc」爲𠼤諱時𠸗。 Cách đọc của "福 phúc" vì kiêng huý thời xưa.
U+798F
PHƯƠNG	方	𦊚方 bốn phương · 方便 phương tiện · 方南 phương nam · 方法 phương pháp	U+65B9
PHƯƠNG	芳	芳草 phương thảo · 芳菲 phương phi	U+82B3
PHƯƠNG	妨	妨害 phương hại	U+59A8
PHƯỜNG	坊	坊會 phường hội · 坊㗰 phường tuồng · 坊玉慶 Phường Ngọc Khánh	U+574A
PHƯỢNG	鳳	丹鳳 đan phượng · 鳳凰 phượng hoàng	U+9CF3
phút	丿	𣇞丿 giờ phút · 丿𡎺 phút chốc [𠸨]	[翻]
U+4E3F
phụt	炥	𠺙炥 thổi phụt · 畑炥𤎕 đèn phụt tắt	U+70A5
qua	戈	戈㐌吶貝部、扔部拯𦖑 Qua đã nói với bậu, nhưng bậu chẳng nghe	[翻]
U+6208
QUA	戈	干戈 can qua	[翻]
U+6208
QUA	瓜	苦瓜 khổ qua	U+74DC
QUA	過	𠫾過 đi qua · 越過 vượt qua · 過瀧 qua sông · 過𠼱 qua loa · 𣋚過 hôm qua · 經過 kinh qua	U+904E
QUÁ	過	過𡗋 quá lắm · 過賒 quá xa · 過程 quá trình · 不過 bất quá · 過去 quá khứ · 過渡 quá độ	U+904E
quà	𩛃	𩛃餅 quà bánh · 咹𩛃 ăn quà · 𩛃哈 quà cáp [𠸨]	U+296C3
quã	𠵩	𫏓𠵩 quày quã [𠸨]	U+20D69
QUẢ	果	結果 kết quả · 果報 quả báo · 後果 hậu quả	U+679C
QUẢ	寡	寡婦 quả phụ · 寡人 quả nhân	U+5BE1
quả	𩸄	𩵜𩸄 cá quả	U+29E04
quạ	𩿙	𡥵𩿙 con quạ · 𩿙黰 quạ đen	[異] 𪇍
U+29FD9
quác	嘓	嘓嘓 quác quác [聲] · 叫光嘓 kêu quang quác [聲]	U+5613
QUẮC	矍	矍鑠 quắc thước	U+77CD
quạc	嘓	嘓嘓 quạc quạc [𠸨]	U+5613
quạc	擭	㨯擭 quệch quạc [𠸨]	U+64ED
quặc	啒	奇啒 kì quặc	[翻]
U+5552
quách	郭	炪郭仍傳挑淫 đốt quách những truyện khiêu dâm	U+90ED
QUÁCH	郭	城郭 thành quách · 𣱆郭 họ Quách	U+90ED
QUÁCH	槨	𥪝棺外槨 trong quan ngoài quách	U+69E8
quai	𬗜	𥶄𬗜絛 nón quai thao	[翻]
U+2C5DC
QUÁI	卦	八卦 bát quái	U+5366
quái	𢫑	𢫑𦙶𥆾𢖖󠄁𨉞 quái cổ nhìn sau lưng	⇔ 𢫑 ngoái
U+22AD1
QUÁI	怪	妖怪 yêu quái · 奇怪 kì quái · 怪物 quái vật · 怪獸 quái thú · 怪胎 quái thai · 怪𪡽󠄁 quái gở	U+602A
quại	啩	𠹴啩 quằn quại · 注些𢶻𢬣𬨠定啩碎 chú ta vung tay lên định quại tôi	U+5569
quằm	𣰙	𣰙𣰙 quằm quặm [𠸨]	⇔ 𣰙 quặm
[翻]
U+23C19
quặm	𣰙	𪖫𣰙 mũi quặm	[翻]
U+23C19
QUAN	官	官職 quan chức · 官吏 quan lại	U+5B98
QUAN	冠	衣冠 y quan	[翻]
U+51A0
QUAN	貫	貫錢 quan tiền	U+8CAB
QUAN	棺	棺材 quan tài · 襖棺 áo quan	U+68FA
QUAN	關	關隘 quan ải · 關重 quan trọng	U+95DC
QUAN	鰥	鰥寡 quan quả	U+9C25
QUAN	觀	觀念 quan niệm · 觀察 quan sát	U+89C0
QUÁN	冠	冠詞 quán từ · 冠軍 quán quân	[翻]
U+51A0
QUÁN	貫	一貫 nhất quán · 貫徹 quán triệt · 貫串 quán xuyến · 圭貫 quê quán	U+8CAB
QUÁN	慣	慣性 quán tính · 習慣 tập quán	U+6163
QUÁN	館	館行 quán hàng · 館咹 quán ăn · 旅館 lữ quán · 主館 chủ quán · 大使館 đại sứ quán	U+9928
QUÁN	觀	道觀 đạo quán	U+89C0
QUÂN	均	均平 quân bình	U+5747
QUÂN	君	君主 quân chủ · 君子 quân tử	[翻]
U+541B
QUÂN	軍	軍隊 quân đội · 陸軍 lục quân · 軍𪜯 quân lính	U+8ECD
quăn	𩮔	𩯀𩮔 tóc quăn · 𩮔𨙍 quăn queo [𠸨]	U+29B94
quấn	𦄄	𦄄絏 quấn dây · 𦄄𢵮 quấn quýt	U+26104
quần	勌	勌討 quần thảo · 勌𦅲 quần vợt	U+52CC
quần	𠡰	𠡰𠡰 quần quật [𠸨]	⇔ 𠡰 quật
U+20870
QUẦN	裙	裙襖 quần áo · 裙䘹 quần lót	U+88D9
QUẦN	群	群衆 quần chúng · 群體 quần thể · 群島 quần đảo · 合群 hợp quần · 𡇸群 quây quần · 群聚 quần tụ	U+7FA4
quắn	𦄻	𤴬𦄻 đau quắn	U+2613B
quằn	𠹴	𠹴啩 quằn quại · 𠹴𢳙 quằn quẹo · 𦧜刀被𠹴 lưỡi dao bị quằn	U+20E74
quằn	𤹓	𤹓𤹓 quằn quặn [𠸨]	⇔ 𤹓 quặn
U+24E53
QUẪN	窘	窘迫 quẫn bách · 窮窘 cùng quẫn · 困窘 khốn quẫn	U+7A98
QUẢN	管	管筆 quản bút · 保管 bảo quản · 管理 quản lí · 肺管 phế quản · 該管 cai quản · 拯管𠸋𤹘 chẳng quản khó nhọc	U+7BA1
quẩn	𨆤	𨒺𨆤 quanh quẩn	U+281A4
QUẬN	郡	郡橋紙 quận Cầu Giấy · 郡公 quận công	U+90E1
quặn	㴫	丐㴫 cái quặn	U+3D2B
quặn	𤹓	𤴬𤹓 đau quặn · 𤹓𤴬𥪝𢚸 quặn đau trong lòng	U+24E53
QUANG	光	光合 quang hợp · 光學 quang học · 光明 quang minh · 反光 phản quang · 光蕩 quang đãng	[翻]
U+5149
quang	桄	桄挭 quang gánh	U+6844
QUANG	胱	膀胱 bàng quang	U+80F1
quáng	𥆄	𥆄眜 quáng mắt · 𥆄𪃿 quáng gà · 𥆄畑 quáng đèn	U+25184
quàng	嘓	嘓嘓 quàng quạc [𠸨]	⇔ 嘓 quạc
U+5613
quàng	𫏈	𫏈𠓨 quàng vào · 瓊𫏈 quềnh quàng	U+2B3C8
quăng	挄	挄揇 quăng ném · 挄䋥 quăng lưới · 浪挄 loăng quăng [𠸨]	U+6304
quăng	𧈽	𧌂𧈽 bọ quăng	U+2723D
quãng	壙	隔壙 cách quãng · 䋎壙 đứt quãng · 𢪰壙 ngắt quãng · 壙𠔭 quãng tám	U+58D9
QUẢNG	廣	廣告 quảng cáo · 廣場 quảng trường · 廣大 quảng đại	U+5EE3
quảng	癀	漊癀 sâu quảng	U+7640
quẳng	𪠢	𪠢𠫾 quẳng đi · 𪠢𫥨外𨷯 quẳng ra ngoài cửa	U+2A822
quạng	挄	捰挄 quờ quạng [𠸨]	U+6304
quặng	礦	礦鉄 quặng sắt · 丐礦 cái quặng · 礦派挒 quặng phe-rít	U+7926
quanh	𨒺	𨒺𢮩 quanh co · 𨗺𨒺 loanh quanh [𠸨] · 終𨒺 chung quanh · 圍𨒺 vây quanh	U+284BA
quanh	𡃅	𡃅𡃅 quanh quánh [𠸨]	⇔ 𡃅 quánh
U+210C5
quánh	𡃅	𡃅𡃅 quanh quánh [𠸨]	U+210C5
quạnh	𣔲	㳜𣔲 hiu quạnh · 孤𣔲 cô quạnh	U+23532
quạnh	夐	夐揆 quạnh quẽ [𠸨]	U+5910
quào	𫽿	𫽿㧨 quào cấu	[翻]
U+2BF7F
quắp	𣌵	𣌵𥙩 quắp lấy · 𢮩𣌵 co quắp	[翻]
U+23335
quặp	彶	𩯁彶 râu quặp · 彶𠓨 quặp vào · 蹎𢬣彶𥙩莄𣘃 chân tay quặp lấy cành cây	U+5F76
QUÁT	括	概括 khái quát · 總括 tổng quát	[翻]
U+62EC
quát	聒	聒𢳥 quát tháo · 聒𠻵 quát mắng	U+8052
QUẤT	橘	果橘 quả quất · 越橘 việt quất	[翻]
U+6A58
quất	繘	繘檑 quất roi · 𨒺繘 quanh quất [𠸨]	U+7E58
quắt	𢯔	𢯔𨙍 quắt queo [𠸨] · 𢯔徠 quắt lại · 𤉗𢯔 héo quắt · 𩈘𢯔 mặt quắt	U+22BD4
quạt	橛	丐橛 cái quạt · 橛電 quạt điện · 𣛠橛𩙍 máy quạt gió	[異] 撅 𢅅 𦑗
U+6A5B
QUẬT	倔	倔強 quật cường	U+5014
quật	𠡰	𠡰𨁟 quật ngã · 𠡰𠡰 quần quật [𠸨]	U+20870
QUẬT	掘	開掘 khai quật	U+6398
QUẬT	崛	崛起 quật khởi	U+5D1B
quặt	䠇	䠇𢳙 quặt quẹo · 𢯏䠇 bẻ quặt	U+4807
quàu	㗕	㗕㗕 quàu quạu [𠸨]	⇔ 㗕 quạu
U+35D5
quạu	㗕	㗕㗕 quàu quạu [𠸨]	U+35D5
quay	𢮿	𢮿車 quay xe · 𪃿𢮿 gà quay · 𤥑悠𢮿 vòng đu quay	U+22BBF
quày	𫏓	𫏓𠵩 quày quã [𠸨]	U+2B3D3
quây	拐	拐拐 quây quẩy [𠸨]	⇔ 拐 quẩy
U+62D0
quây	𡇸	𡇸群 quây quần	[翻]
U+211F8
quấy	撌	撌破 quấy phá · 撌𦇒 quấy rối · 撌過 quấy quá	U+648C
quầy	柜	柜冊 quầy sách · 柜報 quầy báo	U+67DC
quẫy	𠏺	𠏺踏 quẫy đạp · 亇𠏺 cá quẫy · 𠏺距 quẫy cựa · 𠏺𬨠𱜢！ Quẫy lên nào!	U+203FA
quảy	拐	拐捇 quảy xách · 拐挭 quảy gánh	U+62D0
quẩy	拐		⇔ 拐 quảy
U+62D0
quẩy	鬼	油炸鬼 dầu cháo quẩy [摱]	U+9B3C
quậy	揆	距揆 cựa quậy	U+63C6
que	槻	槻檜 que củi · 搝蘿𠀧槻 xỏ lá ba que	U+69FB
qué	㹟	𪃿㹟 gà qué	U+3E5F
què	𨆠	𨆠蹎 què chân · 𨆠䠇 què quặt · 𨆠𡭕 què cụt	U+281A0
quê	圭	圭鄉 quê hương · 圭𬁒 quê mùa	[翻]
U+572D
quẽ	揆	夐揆 quạnh quẽ [𠸨]	U+63C6
QUẾ	桂	𣘃桂 cây quế · 月桂 nguyệt quế · 肉桂 nhục quế	U+6842
quẻ	𩱻	𩱻𧴤 quẻ bói · 𠭤𩱻 giở quẻ	U+29C7B
quệ	蹶	竭蹶 kiệt quệ · 蹶飭 quệ sức	U+8E76
quệch	㨯	㨯擭 quệch quạc [𠸨]	U+3A2F
quen	慣	慣熟 quen thuộc · 慣別 quen biết · 慣僥 quen nhau · 𢟔慣 thói quen	[翻]
[異] 悁
U+6163
quèn	𤷄	𤷄𤷄 quèn quèn [𠸨]	U+24DC4
quên	悁	悁𠅒 quên mất · 悁恩 quên ơn · 悁𢥉 quên lãng	[異] 涓
U+6081
quềnh	瓊	瓊𫏈 quềnh quàng	[翻]
U+74CA
queo	𨙍	𢏣𨙍 cong queo · 𩮔𨙍 quăn queo [𠸨]	[翻]
U+2864D
quéo	撟	𨒺撟 quanh quéo [𠸨]	U+649F
quẹo	𢳙	𢳙𦙶 quẹo cổ · 𢳙𢬣債 quẹo tay trái	U+22CD9
quét	𢭯	𢭯𰔫 quét dọn · 㨴𢭯 càn quét	[翻]
U+22B6F
quẹt	抉	焰抉 diêm quẹt · 撝抉 va quẹt · 抉過抉徠 quẹt qua quẹt lại	U+6289
quẹt	鴃	𪀄鴃 chim quẹt	U+9D03
quệt	𢯵	𢯵渃眜 quệt nước mắt · 𫇿膏𢯵𠓨紙 thuốc cao quệt vào giấy	U+22BF5
quều	僑	僑𫽿 quều quào [𠸨]	U+50D1
quơ	撾	撾梞 quơ gậy · 撾揆 quơ quậy · 撾檜 quơ củi · 氷撾 bâng quơ	U+64BE
quờ	捰	捰挄 quờ quạng [𠸨]	U+6370
quở	𠵩	𠵩𠻵 quở mắng · 𠵩光 quở quang · 𠵩責 quở trách	U+20D69
QUỐC	國	國籍 quốc tịch · 國際 quốc tế	[翻]
U+570B
QUY	皈	皈依 quy y	U+7688
QUY	規	規則 quy tắc · 規模 quy mô · 規定 quy định · 規律 quy luật · 規矩 quy củ	U+898F
QUY	龜	金龜 kim quy	U+9F9C
QUY	歸	歸屬 quy thuộc · 于歸 vu quy · 終歸 chung quy · 歸納 quy nạp · 當歸 đương quy · 榮歸 vinh quy	U+6B78
QUÝ	季	四季 tứ quý · 春季 xuân quý · 銀冊𧵑𠬠季 ngân sách của một quý	[翻]
U+5B63
QUÝ	癸	癸未 Quý Mùi · 癸亥 Quý Hợi	U+7678
QUÝ	貴	貴價 quý giá · 貴寶 quý báu · 㤇貴 yêu quý · 富貴 phú quý · 尊貴 tôn quý	U+8CB4
QUỲ	葵	紙葵 giấy quỳ · 花葵 hoa quỳ	U+8475
quỳ	跪	跪𬺗 quỳ xuống · 跪𨆝 quỳ gối	U+8DEA
QUỸ	軌	軌道 quỹ đạo	U+8ECC
QUỸ	櫃	銀櫃 ngân quỹ · 守櫃 thủ quỹ · 櫃節儉 quỹ tiết kiệm	U+6AC3
QUỶ	鬼	惡鬼 ác quỷ · 魔鬼 ma quỷ · 鬼使 quỷ sứ	U+9B3C
QUỶ	詭	詭譎 quỷ quyệt	U+8A6D
QUỴ	跪	突跪 đột quỵ · 跪累 quỵ luỵ · 𨁟跪 ngã quỵ	U+8DEA
QUYÊN	捐	捐生 quyên sinh · 樂捐 lạc quyên	U+6350
QUYÊN	娟	嬋娟 thuyền quyên	U+5A1F
QUYÊN	鵑	杜鵑 đỗ quyên	U+9D51
QUYẾN	眷	家眷 gia quyến · 眷揄 quyến rũ	U+7737
QUYỀN	拳	打拳 đánh quyền · 太極拳 thái cực quyền	U+62F3
QUYỀN	權	權力 quyền lực · 權柄 quyền bính · 主權 chủ quyền	U+6B0A
QUYỂN	卷	卷冊 quyển sách	U+5377
QUYỂN	圈	氣圈 khí quyển	U+5708
QUYỆN	倦	困倦 khốn quyện · 歲𫅷飭倦 tuổi già sức quyện	U+5026
quyện	䊎	和䊎 hoà quyện · 𦄄䊎 quấn quyện · 䊎𠓨僥 quyện vào nhau · 蜜䊎𠓨箸 mật quyện vào đũa	U+428E
QUYẾT	決	決定 quyết định · 決斷 quyết đoán · 決烈 quyết liệt	U+6C7A
QUYẾT	訣	口訣 khẩu quyết · 秘訣 bí quyết	U+8A23
QUYỆT	譎	詭譎 quỷ quyệt	U+8B4E
quýnh	𢷳	𪜯𢷳 lính quýnh [𠸨]	U+22DF3
QUỲNH	瓊	瓊漿 quỳnh tương · 瓊瑤 quỳnh dao · 花瓊 hoa quỳnh	U+74CA
quýt	桔	桔糖 quýt đường	U+6854
quýt	𢵮	𦄄𢵮 quấn quýt	[翻]
U+22D6E
quỵt	𧷾	咹𧷾 ăn quỵt	U+27DFE
ra	𤄷	𠊛𤄷塸萊 người Ra Gơ-lai (Glai)	𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+24137
ra	𫥨	生𫥨 sinh ra · 𫥨𠫾 ra đi · 𠃣𫥨 ít ra	[異] 𠚢 𬙛 囉
U+2B968
rá	筥	咖筥 cà rá	U+7B65
rà	𦚐	誺𦚐 rầy rà [𠸨]	U+26690
rà	𦳃	薝𦳃 rườm rà [𠸨]	U+26CC3
rà	攞	攞詧 rà soát · 攞𢬶 rà rẫm	U+651E
rã	沲	𠖿沲 ròng rã · 沲𨖨 rã rời	U+6CB2
rả	𤄷	𤄷嚦 rả rích	[翻]
U+24137
rạ	𬓰	稴𬓰 rơm rạ · 𣩂如㧴𬓰 chết như ngả rạ · 𡥵𬓰 con rạ	U+2C4F0
rác	𧅫	𢭰𧅫 đổ rác	U+2716B
rắc	𢳯	𢳯𢳯 răng rắc [𠸨] · 𪶎𢳯 gieo rắc	U+22CEF
rạc	𫄈	䏶𫄈 bệ rạc	[翻]
U+2B108
rách	𧛊	襖𧛊 áo rách · 𧛊𢱓 rách rưới · 𢮑𧛊 róc rách [聲]	U+276CA
rạch	瀝	瀝𫥨 rạch ra · 瀝𠛨 rạch ròi · 涇瀝 kênh rạch · 瀝架 Rạch Giá	U+701D
rai	淶（涞）	架淶 Giá Rai	U+6DF6 (U+6D9E)
rai	𡃄	𢯦𡃄 lai rai	[翻]
U+210C4
rái	𢘽		⇔ 𢘽 dái
U+2263D
rái	獺	𡥵獺 con rái · 獺𩵜 rái cá	[異] 𤠹
U+737A
rài	來（来）	𫄈來 rạc rài [𠸨]	U+4F86 (U+6765)
rãi	𠸤	㢅𠸤 rộng rãi [𠸨]	U+20E24
rải	𢱛	𢱛𧅫 rải rác [𠸨] · 𢱛蔠 rải chông	U+22C5B
ram	撘	撘撘 ram ráp [𠸨]	⇔ 撘 ráp
U+6498
ràm	諃	詌諃 càm ràm	U+8AC3
râm	𩂐		⇔ 𩂐 dâm
U+29090
răm	菻	蔞菻 rau răm	U+83FB
răm	𫁞	𫁞𫁞 răm rắp [𠸨]	⇔ 𫁞 rắp
U+2B05E
rấm	稔	稔𦰡 rấm na · 稔荎 rấm chuối · 稔𤇮 rấm bếp · 稔𢲼 rấm rứt · 稔𥟉𥞖 rấm thóc giống	U+7A14
rầm	梣	𨑗梣茹 trên rầm nhà	U+68A3
rầm	摺	摺摺 rầm rập [𠸨]	⇔ 摺 rập
U+647A
rầm	𠽍	𠽍𠽍 rầm rầm	U+20F4D
rắm	𫄊	𦇒𫄊 rối rắm	[翻]
U+2B10A
rằm	𦝃	𣈜𦝃 ngày rằm · 𦝄𦝃 trăng rằm	U+26743
rẫm	𢬶	攞𢬶 rà rẫm	U+22B36
rẩm	𡀫	𫫣𡀫 rên rẩm [𠸨]	U+2102B
rạm	𧓦	𡥵𧓦 con rạm · 𧓦垌 rạm đồng	U+274E6
rậm	葚	𡹃葚 rừng rậm	[翻]
U+845A
ran	𤌣	𤌣𤌣 ran rát [𠸨]	⇔ 𤌣 rát
U+24323
ran	灡	𩂐灡 râm ran · 𩆐灡 sấm ran	[翻]
U+7061
rán	炟	餅炟 bánh rán · 𪃿炟 gà rán	U+709F
rân	𢪉	𢪉𢪉 rân rấn [𠸨]	⇔ 𢪉 rấn
U+22A89
rân	灡	㖡灡 dạ rân	⇔ 灡 ran
U+7061
răn	噒	噒𠴓 răn đe	U+5652
rấn	𢪉	𢪉𢪉 rân rấn [𠸨]	⇔ 𢪉 dấn
U+22A89
rần	𠻤	𠻤𠻤 rần rần [𠸨] · 𠻤㗚 rần rật [𠸨]	U+20EE4
rắn	𰧄	體𰧄 thể rắn · 𰧄𢡠 rắn chắc	U+309C4
rắn	𧋻	𧋻毒 rắn độc · 𧋻綠 rắn lục	U+272FB
rằn	𢒞	𢒞𠶋 rằn ri [𠸨]	U+2249E
rạn	䃹	䃹㘿 rạn nứt	U+40F9
rận	𧎠	𡥵𧎠 con rận · 𧋺𧎠 chấy rận	U+273A0
rang	郎	潘郎 Phan Rang	𡨸尼得讀如格發音尼只𥪝名詞𥢆尼。 Chữ này được đọc như cách phát âm này chỉ trong danh từ riêng này.
U+90CE
rang	烊	烊𤍇 rang nấu · 烊𪉥 rang muối	U+70CA
rang	朗	朗朗 rang rảng [𠸨]	⇔ 朗 rảng
U+6717
ráng	𠡧	𠡧飭 ráng sức	U+20867
ráng	蓢	蔞蓢 rau ráng	U+84E2
ráng	𩅜	𩅜𣊿 ráng chiều	U+2915C
ràng	𤉜	𤑟𤉜 rõ ràng [𠸨]	U+2425C
ràng	𦀾	𦀾𫃚 ràng buộc · 𦀾𦀎 ràng rịt	U+2603E
ràng	𤎜	𤎜𤎜 ràng rạng [𠸨]	⇔ 𤎜 rạng
[翻]
U+2439C
răng	𢳯	𢳯𢳯 răng rắc [𠸨]	⇔ 𢳯 rắc
U+22CEF
răng	𪘵	籤𢸡𪘵 tăm xỉa răng	U+2A635
rằng	哴	朱哴 cho rằng · 哴𱺵 rằng là	[異] 浪
U+54F4
rảng	朗	朗朗 rang rảng [𠸨]	U+6717
rạng	𤎜	𤎜𠒦 rạng rỡ	[翻]
U+2439C
rặng	𫭧	𫭧𣘃 rặng cây · 𫭧𡶀 rặng núi	U+2BB67
ranh	𩲵	𩲵𡥵 ranh con · 𩲵魔 ranh ma	U+29CB5
ranh	𭩹	𭩹界 ranh giới	U+2DA79
rành	炩	炩脈 rành mạch · 炩炩 rành rành · 炩𤈠 rành rọt [𠸨]	U+70A9
rãnh	汫	汫渃 rãnh nước · 𤀖汫 ngòi rãnh	U+6C6B
rảnh	𣇝	𣇝𡂳 rảnh rỗi	U+231DD
rao	咬	𦼔咬 rêu rao	U+54AC
ráo	𣋝	𩄳𣋝 tạnh ráo · 𣋝𣹔 ráo hoảnh	U+232DD
rào	梍	梍梍 rào rạo [𠸨]	⇔ 梍 rạo
U+688D
rào	滛	洡過滛 lội qua rào · 𩄎滛 mưa rào · 滛滛 rào rào	U+6EDB
rào	樔	行樔 hàng rào · 樔捍 rào cản · 樔𥗜 rào chắn	U+6A14
rảo	𨀼	𨀼𨀈 rảo bước	U+2803C
rạo	𰛴	𰛴熤 rạo rực · 洮𰛴 rệu rạo	U+306F4
rạo	梍	㨂梍 đóng rạo · 㩒梍𡧲𤀖 cắm rạo giữa ngòi	U+688D
ráp	撘	擸撘 lắp ráp	U+6498
ráp	𢺎	𢺎𢺎 ráp rạp [𠸨]	⇔ 𢺎 rạp
U+22E8E
rấp	𫁞	𫁞𡉦 rấp ngõ · 𫁞塘 rấp đường · 丐𫁞𤝞 cái rấp chuột · 㵋頭𢆥㐌𫁞 mới đầu năm đã rấp	U+2B05E
rắp	𫁞	𫁞𭩹 rắp ranh [𠸨]	U+2B05E
rạp	𠪸	𠪸𣆅 rạp phim · 𠪸㗰 rạp tuồng	[翻]
U+20AB8
rạp	𢺎	𢺎𬺗 rạp xuống	U+22E8E
rập	摺	摺𣟂 rập khuôn · 侱摺 rình rập [𠸨]	[翻]
U+647A
rát	𤌣	𤊡𤌣 bỏng rát	[翻]
U+24323
rất	窒	窒𡗉 rất nhiều · 窒卒 rất tốt	U+7A92
rắt	㗭	瀻㗭 đái rắt · 𠰉㗭 réo rắt	U+35ED
rật	㗚	𠻤㗚 rần rật [𠸨]	U+35DA
rặt	𮞿	𢄂𮞿仍柑 chợ rặt những cam · 吶𮞿㗂沔中 nói rặt tiếng miền Trung	U+2E7BF
rau	𠸫	𠸫𠸫 rau ráu [𠸨]	⇔ 𠸫 ráu
U+20E2B
rau	蔞（蒌）	蔞芥 rau cải	[翻]
U+851E (U+848C)
rau	膮		⇔ 膮 nhau
U+81AE
ráu	𠸫	𠸫𠸫 rau ráu [𠸨]	U+20E2B
râu	𩯁（𫙂）	𣮮𩯁 mày râu	[翻]
U+29BC1 (U+2B642)
rầu	𱟓	𢞂𱟓 buồn rầu	U+317D3
ray	倈	倈𢲼 ray rứt · 倈頭 ray đầu · 塘倈 đường ray [摱]	U+5008
ráy	𤀕	𤀕𦖻 ráy tai · 𮇕𤀕 cứt ráy · 𣳮𤀕 rửa ráy	U+24015
ráy	𫈨	𧃷𫈨 khoai ráy · 榘𫈨 củ ráy · 𫈨𦬂 ráy ngót	U+2B228
rày	𣈙	自𣈙𧗱𢖖󠄁 từ rày về sau	U+23219
rầy	逨（逨󠄁）	塘逨 đường rầy [摱]	[翻]
U+9028 (U+9028 U+E0101)
rầy	𣈙		⇔ 𣈙 rày
U+23219
rầy	𧍍（𧍍󠄁）	𡥵𧍍 con rầy	U+2734D (U+2734D U+E0101)
rầy	誺（誺󠄁）	誺𦚐 rầy rà · 誺㗚 rầy rật · 囉誺 la rầy	U+8ABA (U+8ABA U+E0101)
rẫy	𡵆	埌𡵆 nương rẫy · 𣹓𡵆 đầy rẫy	U+21D46
rẫy	𧿆	𧿆𱙡 rẫy vợ	U+27FC6
rẫy	䟢		⇔ 䟢 giãy
U+47E2
rẩy	𢝚	𢝚渃 rẩy nước · 憞𢝚 run rẩy	U+2275A
rạy	𢩽	𥱨𢩽 rọ rạy [𠸨]	U+22A7D
re	提	唵提 im re	U+63D0
rè	𥗍	揬𥗍 rụt rè	[翻]
U+255CD
rê	黎	𢷀黎 rủ rê [𠸨]	U+9ECE
rẽ	𥘶	𢺹𥘶 chia rẽ · 𥘶𩯀 rẽ tóc · 塘𥘶 đường rẽ	U+25636
rề	𣾸	𣾸攞 rề rà · 𣾸𣾸 rề rề	U+23FB8
rễ	𱿆（𦮲）	𱿆𣘃 rễ cây · 𠚐𱿆 mọc rễ	U+31FC6 (U+26BB2)
rẻ	𱞁	𱞁錢 rẻ tiền	[異] 𥜤
U+31781
rể	婿	𡥵婿 con rể · 注婿 chú rể	U+5A7F
rếch	藶	藶𧅫 rếch rác · 疎藶 thưa rếch	[翻]
U+85F6
rèm	簾	簾𨷯 rèm cửa	[翻]
U+7C3E
ren	褳	𦇒褳 rối ren · 塘𧟁憑褳 đường viền bằng ren	U+8933
ren	𨅍	𨅍𨅍 ren rén [𠸨]	⇔ 𨅍 rén
U+2814D
rén	𨅍	蹾𨅍 rón rén [𠸨]	U+2814D
rèn	𠺅	𠺅𠺅 rèn rẹt [聲]	⇔ 𠺅 rẹt
U+20E85
rèn	㷙	爐㷙 lò rèn · 㷙鍊 rèn luyện	[翻]
U+3DD9
rên	𫫣	𫫣𠯇 rên rỉ [𠸨] · 𫫣切 rên siết	U+2BAE3
rền	𡃚	𠸨𡃚 láy rền · 𡃚㘇 rền vang · 𡃚㐶 rền rĩ [𠸨] · 𩆐𡃚 sấm rền	U+210DA
rênh	𠴔		𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+20D14
reo	嗂	嗂唭 reo cười · 樋嗂 thông reo	[翻]
U+55C2
réo	𠰉	𠰉𬨠 réo lên · 叫𠰉 kêu réo · 𠰉噲 réo gọi	U+20C09
rèo	𠮩	𠮩𠮩 rèo rẹo [𠸨]	⇔ 𠮩 rẹo
U+20BA9
rẹo	𠮩	𠮩轆 rẹo rọc [𠸨]	U+20BA9
rẹp	躐	躐𬺗 rẹp xuống	[翻]
U+8E90
rệp	𧉼	𡥵𧉼 con rệp	U+2727C
rét	洌	𬰊洌 giá rét	U+6D0C
rết	𧏲	𡥵𧏲 con rết · 𧋻𧏲 rắn rết	[異] 𧎴
U+273F2
rẹt	𠺅	𠺅𠺅 rèn rẹt [聲]	[翻]
U+20E85
rệt	𤍅	𤑟𤍅 rõ rệt [𠸨]	U+24345
rêu	𦼔	苳𦼔 rong rêu	U+26F14
rệu	洮	𭬙洮 mục rệu · 洮𰛴 rệu rạo · 𬃻𣘃洮 trái cây rệu	U+6D2E
ri	𠶋	哭如𠶋 khóc như ri · 嗤𠶋 Xi-ri (Syria) [摱]	[翻]
U+20D8B
ri	哩	哩哩 ri rí [𠸨]	⇔ 哩 rí
U+54E9
ri	鴺	𪃿鴺 gà ri	U+9D3A
rí	哩	哩𧛊 rí rách [𠸨]	U+54E9
rì	荑	踸荑 chậm rì · 青荑 xanh rì · 荑荑 rì rì	U+8351
rĩ	㐶	𱟓㐶 rầu rĩ [𠸨] · 𡃚㐶 rền rĩ [𠸨] · 㐶攞荑𠽍 rĩ rà rì rầm [𠸨]	U+3436
rỉ	𠯇	𠯇𦖻 rỉ tai · 𢷀𠯇 rủ rỉ · 𠶋𠯇 ri rỉ · 𠯇𤄷 rỉ rả	U+20BC7
rỉ	釲	釲𡏥 rỉ sét	⇔ 釲 gỉ
U+91F2
ria	𩮭	𩯁𩮭 râu ria	U+29BAD
rìa	紒	邊紒 bên rìa · 𨗛紒 chầu rìa · 外紒 ngoài rìa	U+7D12
rỉa	𠹼	𠹼𩽊 rỉa rói [𠸨] · 𠹼𣯡 rỉa lông	U+20E7C
rịa	地	婆地 Bà Rịa	U+5730
rịa	哋	鉢哋 bát rịa	U+54CB
rích	嚦	唷嚦 rúc rích · 𤄷嚦 rả rích	[翻]
U+56A6
rịch	𤃝	濁𤃝 rục rịch [𠸨]	U+240DD
riêng	𥢆	𥢆私 riêng tư · 𥢆𥘶 riêng rẽ [𠸨] · 𧵑𥢆 của riêng	[異] 𥢅
U+25886
riềng	𦵄	榘𦵄 củ riềng	U+26D44
riết	𦄃	𣋝𦄃 ráo riết	U+26103
rim	燫	燫𬚸 rim thịt	[翻]
U+71EB
rím	𤢾		⇔ 𤢾 nhím
U+248BE
rin	挒	挒挒 rin rít [𠸨]	⇔ 挒 rít
U+6312
rịn	湅	湅蒲洃 rịn mồ hôi · 𠯴湅 bịn rịn [𠸨]	[翻]
U+6E45
rinh	揁	𢫝揁 rung rinh [𠸨]	U+63C1
rình	侱	侱摺 rình rập [𠸨] · 𫫭侱 khai rình	[翻]
U+4FB1
rỉnh	珵	𬫉珵 rủng rỉnh	U+73F5
ríp	𣋑	基𣋑尊 cơ-ríp-tôn [摱]	𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+232D1
rịp	喋	𠾽喋 rộn rịp [𠸨]	⇔ 喋 nhịp
U+558B
rít	挒	𠲢挒 ríu rít · 叫挒 kêu rít	U+6312
rít	𧏲		⇔ 𧏲 rết
U+273F2
rịt	𦀎	𦀾𦀎 ràng rịt	[翻]
U+2600E
riu	簝	簝簝 riu riu · 𢩽簝扒𩹫 đẩy riu bắt tép	U+7C1D
ríu	𠲢	𠮩𠲢 líu ríu · 𠲢挒 ríu rít	[翻]
U+20CA2
rìu	𠠙	斧𠠙 búa rìu	U+20819
ro	𧀓	𧀓𧀓 ro ró [𠸨]	⇔ 𧀓 ró
U+27013
ro	𬰹	𢤡𬰹 rủi ro [𠸨]	[翻]
U+2CC39
ró	𧀓	𧀓𧀓 ro ró [𠸨]	U+27013
rò	𢲛	𢲛𠯇 rò rỉ · 瞿𢲛 cò rò	U+22C9B
rô	鱸（𫙔）	𩵜鱸 cá rô	U+9C78 (U+2B654)
rõ	𤑟	𤑟𤉜 rõ ràng [𠸨] · 𤑟𤍅 rõ rệt [𠸨]	U+2445F
rồ	𤸭	癲𤸭 điên rồ	U+24E2D
rỗ	𦢞	𩈘𦢞 mặt rỗ	U+2689E
rơ	𠴊	𠴊𡕩 Rơ Măm	[翻]
U+20D0A
rổ	𥶇	丐𥶇 cái rổ · 琫𥶇 bóng rổ	U+25D87
rọ	𥱨	𥱨𡂅 rọ mõm · 𥱨𤞼 rọ lợn	U+25C68
rớ	𢵽	拮𢵽 cất rớ · 𢵽𦤾 rớ đến	U+22D7D
rờ	𢮀		⇔ 𢮀 sờ
U+22B80
rờ	𠒦	𠒦𠒦 rờ rỡ [𠸨]	⇔ 𠒦 rỡ
U+204A6
rỡ	𠒦	𤎜𠒦 rạng rỡ · 𢜠𠒦 mừng rỡ	U+204A6
rộ	𭍆	𭍆𬨠 rộ lên · 𦬑𭍆 nở rộ · 𠽍𭍆 rầm (rần) rộ	U+2D346
rợ	𤞪	蠻𤞪 man rợ	U+247AA
róc	𢮑	𢮑𤿭 róc vỏ · 𢮑𧛊 róc rách [聲]	[翻]
U+22B91
rốc	逳	打逳 đánh rốc · 捁逳𠫾 kéo rốc đi	U+9033
rốc	蜟	羹𧍆蜟 canh cua rốc	U+871F
rọc	轆	轆轆 ròng rọc [𠸨]	U+8F46
rọc	𪟆	𪟆紙 rọc giấy	U+2A7C6
rộc	淯	𬏇淯 ruộng rộc	U+6DEF
roi	檑	繘檑 quất roi · 𣘃檑 cây roi	[翻]
U+6A91
rói	𩽊	鮮𩽊 tươi rói · 花菊鐄𩽊 hoa cúc vàng rói · 𠃅𤬪𧹻𩽊 mái ngói đỏ rói	U+29F4A
ròi	𠛨	瀝𠛨 rạch ròi	U+206E8
rối	𦇒	𦁀𦇒 bối rối · 𡥵𦇒 con rối · 𦇒挒 rối rít	U+261D2
rồi	耒	𫜵耒 làm rồi · 丐鉢被𥓳耒 cái bát bị bể rồi	U+8012
rỗi	𡂳	救𡂳 cứu rỗi	U+210B3
rỏi	磊	𰧄磊 rắn rỏi [𠸨]	U+78CA
rơi	淶（涞）	淶𬺗 rơi xuống · 淶溧 rơi rớt	[異] 𣑎
U+6DF6 (U+6D9E)
rọi	燴（烩）	燴畑 rọi đèn · 照燴 chiếu rọi · 燴𤏬 rọi sáng · 𤐝燴 soi rọi	U+71F4 (U+70E9)
rời	𨖨	𨖨𠺌 rời khỏi · 𨖨𠬃 rời bỏ · 𨖨𢬣 rời tay · 苚𨖨 rụng rời	[異] 淶 移
U+285A8
rời	灑	灑灑 rời rợi [𠸨]	⇔ 灑 rợi
U+7051
rợi	灑	灑灑 rời rợi [𠸨]	U+7051
róm	𧐽	螻𧐽 sâu róm	U+2743D
rôm	𩫦	𩫦𤄷 rôm rả · 吶𩫦 nói rôm	[翻]
U+29AE6
rôm	𤼓	𤼓𤵴 rôm sảy · 粉𤼓 phấn rôm	U+24F13
rỏm	𠼖	哩𠼖 rí rỏm [𠸨]	U+20F16
rơm	滲	滲滲 rơm rớm [𠸨]	⇔ 滲 rớm
U+6EF2
rơm	稴	菍稴 nấm rơm	U+7A34
rọm	𧖐	螻𧖐 sâu rọm	U+27590
rớm	滲	滲滲 rơm rớm [𠸨]	U+6EF2
rởm	𠼖	𢟔𠼖 thói rởm · 咹𬡶𠼖 ăn mặc rởm	U+20F16
rón	蹾	蹾𨅍 rón rén [𠸨]	[異] 䠣
U+8E7E
rôn	噎	噎噎 rôn rốt [𠸨]	⇔ 噎 rốt
U+564E
rốn	𦠆	丐𦠆 cái rốn · 墫膮割𦠆 chôn rau cắt rốn · 𱖗𦠆徠 ngồi rốn lại	U+26806
rơn	𣼸	𣼸𣼸 rơn rớt [𠸨]	⇔ 𣼸 rớt
U+23F38
rờn	涎	摺涎 rập rờn [𠸨]	U+6D8E
rờn	囒	囒囒 rờn rợn [𠸨]	⇔ 囒 rợn
[翻]
U+56D2
rộn	𠾽	𠾽喋 rộn rịp [𠸨]	⇔ 𠾽 nhộn
U+20FBD
rộn	𡀷	絆𡀷 bận rộn	[翻]
U+21037
rợn	囒	挏囒 rùng rợn	[翻]
U+56D2
rong	苳	苳𦼔 rong rêu	U+82F3
rong	𨀐	喝𨀐 hát rong · 𨀐𨔈 rong chơi · 柜行𨀐 quầy hàng rong	U+28010
róng	弄	𦄃弄 riết róng [𠸨]	U+5F04
ròng	𠖿	𠖿沲 ròng rã · 沚𠖿𠖿 chảy ròng ròng	[翻]
U+205BF
ròng	轆	轆轆 ròng rọc [𠸨]	⇔ 轆 rọc
U+8F46
rông	𠹍	𠹍𠹍 rông rổng [𠸨]	⇔ 𠹍 rổng
U+20E4D
rống	㗢	𤙭㗢 bò rống	U+35E2
rồng	蠬（𧏵）	𦞑蠬 vòi rồng · 豆蠬 đậu rồng · 𨉟蠬 mình rồng	U+882C (U+273F5)
rỗng	筩	𥧪筩 trống rỗng · 桶筩叫𫰅 thùng rỗng kêu to	U+7B69
rổng	𠹍	𠹍𠹍 rông rổng [𠸨]	U+20E4D
rộng	㢅	𢲫㢅 mở rộng · 㢅量 rộng lượng · 㢅𠸤 rộng rãi [𠸨]	[異] 𢌌
U+3885
rốp	爉	爉𤊡 rốp bỏng	[翻]
U+7209
rộp	㷝	䏧𤂧㷝 da phồng rộp	U+3DDD
rợp	𩄓	𩄓𣈖 rợp bóng · 旗𧹻𩄓𡗶 cờ đỏ rợp trời	U+29113
rót	𣹕	𣹕渃 rót nước	[翻]
U+23E55
rốt	噎	噎噎 rôn rốt [𠸨]	U+564E
rốt	𡳝	𡳝局 rốt cuộc · 𢖖󠄁𡳝 sau rốt	U+21CDD
rọt	𦛌		⇔ 𦛌 ruột
U+266CC
rọt	𤈠	炩𤈠 rành rọt [𠸨]	U+24220
rớt	溧	淶溧 rơi rớt	[翻]
U+6EA7
rớt	𣼸	𣼸𣼸 rơn rớt [𠸨]	⇔ 𣼸 nhớt
U+23F38
ru	𠱋	喝𠱋 hát ru	[翻]
U+20C4B
ru	𧀓	𧀓𧀓 ru rú [𠸨]	⇔ 𧀓 rú
U+27013
rú	𧀓	𡹃𧀓 rừng rú · 𬨠𧀓劕檜 lên rú chặt củi	U+27013
rú	𡀿	𢜠𡀿 mừng rú · 𤢿𡀿 sói rú	U+2103F
rù	㾄	氍㾄 cù rù	U+3F84
rũ	揄	眷揄 quyến rũ	U+63C4
rũ	癒	勾癒 cú rũ · 膒癒 ủ rũ	U+7652
rủ	𢷀	𢷀𢚸 rủ lòng · 𢷀𬺗 rủ xuống · 𢷀黎 rủ rê [𠸨] · 𢷀𠯇 rủ rỉ	U+22DC0
rua	俞	鬚俞 tua rua [𠸨]	U+4FDE
rùa	𧒍	𡥵𧒍 con rùa · 𨨦𧒍 mai rùa	[異] 𧒌 𪛇
U+2748D
rủa	嚕	願嚕 nguyền rủa	U+5695
rưa	呂	呂呂 rưa rứa [𠸨]	⇔ 呂 rứa
U+5442
rứa	呂	呂呂 rưa rứa [𠸨]	U+5442
rữa	𦛗	𭬙𦛗 mục rữa · 𦛗捏 rữa nát · 啐𦛗 thối rữa	U+266D7
rửa	𣳮	𣳮𢬣 rửa tay · 𣳮錢 rửa tiền	U+23CEE
rựa	𨮌	刀𨮌 dao rựa · 特𨮌 đực rựa	U+28B8C
rúc	唷	唷嚦 rúc rích	[翻]
U+5537
rục	濁	濁𤃝 rục rịch [𠸨]	U+6FC1
rức	𪵫	𪵫𪵫 rưng rức [𠸨]	U+2AD6B
rực	熤	熤熤 rừng rực [𠸨] · 𰛴熤 rạo rực	[翻]
U+71A4
rui	榱	榱𭩽 rui mè	U+69B1
rủi	𢤡	𢤡𬰹 rủi ro [𠸨] · 𠶣𢤡 may rủi · 搎𢤡 dun rủi	[翻]
U+22921
rụi	藞	殘藞 tàn rụi · 𣘃藞 cây rụi · 𪸔藞 cháy rụi	U+85DE
rúm	揕	𢮩揕 co rúm	U+63D5
rùm	𠾣	𠾣鋲 rùm beng	[翻]
U+20FA3
run	𧉙		⇔ 𧉙 giun
U+27259
run	憞	洌憞 rét run · 憞忣忣 run cầm cập	[翻]
U+619E
rún	𦠆		⇔ 𦠆 rốn
U+26806
rủn	噋	㤓噋 bủn rủn · 噋志 rủn chí	U+564B
rung	𢫝	𢫝感 rung cảm · 𢫝扐 rung lắc · 𢫝揁 rung rinh [𠸨]	U+22ADD
rung	唷	唷唷 rung rúc [𠸨]	⇔ 唷 rúc
U+5537
rúng	佣	被佣精神 bị rúng tinh thần · 𱞁佣 rẻ rúng [𠸨]	U+4F63
rùng	挏	挏𨉟 rùng mình	U+630F
rủng	𬫉	𬫉珵 rủng rỉnh	U+2CAC9
rưng	㖫	𢜠㖫渃眜 mừng rưng nước mắt · 㖫㖫渃眜 rưng rưng nước mắt	U+35AB
rưng	𪵫	𪵫𪵫 rưng rức [𠸨]	⇔ 𪵫 rức
U+2AD6B
rụng	苚	蘿苚 lá rụng · 淶苚 rơi rụng · 苚𨖨 rụng rời	[翻]
U+82DA
rừng	𡹃	𡹃葚 rừng rậm · 𡹃疎 rừng thưa	[翻]
[異] 棱
U+21E43
rừng	熤	熤熤 rừng rực [𠸨]	⇔ 熤 rực
U+71A4
rửng	𢘩	𢘩𦝺 rửng mỡ	U+22629
ruốc	𧌸	𧌸𬚸 ruốc thịt · 𩻐𧌸 mắm ruốc	U+27338
rước	逴	逴𠓨 rước vào · 逴妯 rước dâu	U+9034
ruồi	𧋆	脺𧋆 nốt ruồi · 𧋆青 ruồi xanh · 螉𧋆 ong ruồi	U+272C6
ruổi	𩧍	𩧍馭 ruổi ngựa	U+299CD
rưới	𢱓	𧛊𢱓 rách rưới	U+22C53
rười	洟	洟洟 rười rượi [𠸨]	⇔ 洟 rượi
U+6D1F
rưỡi	𥙪	𠬠銅𥙪 một đồng rưỡi · 𠬠𣎃𥙪 một tháng rưỡi	U+2566A
rưởi	𥙪		⇔ 𥙪 rưỡi
U+2566A
rượi	洟	𠖾洟 mát rượi · 癒洟 rũ rượi · 洟洟 rười rượi · 花鐄洟 hoa vàng rượi	U+6D1F
rươm	滲	滲滲 rươm rướm [𠸨]	⇔ 滲 rướm
U+6EF2
rướm	滲	滲𧖱 rướm máu · 滲滲 rươm rướm [𠸨]	⇔ 滲 rớm
U+6EF2
rườm	薝	𠳒薝 lời rườm · 薝𦳃 rườm rà [𠸨]	U+859D
rướn	𪡍	𪡍𬨠 rướn lên · 𪡍𦙶 rướn cổ	U+2A84D
rườn	淖	淖淖 rườn rượt [𠸨]	⇔ 淖 rượt
U+6DD6
rượn	𢗆	𢗆𨔈 rượn chơi	U+225C6
ruồng	拥	拥𠬃 ruồng bỏ	U+62E5
ruỗng	𠳀	𭬙𠳀 mục ruỗng · 𠳀捏 ruỗng nát	U+20CC0
ruộng	𬏇	垌𬏇 đồng ruộng	U+2C3C7
rường	樑	𢶢樑 chống rường · 茹樑 nhà rường · 樑榾 rường cột	U+6A11
ruột	𦛌	焠𦛌 sốt ruột	U+266CC
rượt	𧺕	𧺕蹺 rượt theo · 𧺕仉𥌈 rượt kẻ trộm	U+27E95
rượt	淖	淖淖 rườn rượt [𠸨]	U+6DD6
rượu	𨢇	㕵𨢇 uống rượu · 𠲏𨢇 nhắm rượu	U+28887
rút	捽	捽刀 rút dao · 捽𨆢 rút lui	[異] 𢫫
U+637D
rút	𫉡	蔞𫉡 rau rút · 韋𫉡 vi-rút [摱]	[翻]
U+2B261
rụt	揬	揬𥗍 rụt rè	U+63EC
rứt	𢲼	伓𢲼 bứt rứt · 哏𢲼 cắn rứt · 𢲼𦛌 rứt ruột	U+22CBC
SA	沙	沙漠 sa mạc · 沙場 sa trường · 沙石 sa thạch · 浮沙 phù sa · 黃沙 hoàng sa · 芹沙 cần sa [摱]	[翻]
U+6C99
SA	砂	朱砂 chu sa · 丹砂 đan sa	U+7802
SA	紗	𡲫紗 vải sa · 紗花 sa hoa · 紗𣹗 sa trơn · 襖紗 áo sa	U+7D17
SA	裟	袈裟 cà sa	U+88DF
sa	蹉	蹉𨁟 sa ngã · 蹉機 sa cơ · 蹉𠓨擺 sa vào bẫy	⇔ 蹉 sà
U+8E49
sá	圫	塘圫 đường sá	U+572B
sá	詫	詫之 sá gì	U+8A6B
sà	蹉	蹉𬺗 sà xuống	U+8E49
sã	咤	咤𠼾 sã suồng [𠸨]	U+54A4
sả	𦲺	蘿𦲺 lá sả · 𦹯𦲺 cỏ sả	U+26CBA
sả	𪀎	𪀄𪀎 chim sả	U+2A00E
sả	𪮈	𪮈𬚸 sả thịt · 𪮈荇 sả hành · 蹉𪮈 sa sả	U+2AB88
sạ	拃	拃穭 sạ lúa	U+62C3
sác	槊	汕槊 sớn sác [𠸨]	U+69CA
SẮC	色	𦭷色 màu sắc · 出色 xuất sắc · 顏色 nhan sắc · 劅色 súc sắc [𠸨] · 誇色 khoe sắc	[翻]
U+8272
SẮC	敕	敕令 sắc lệnh · 敕封 sắc phong	U+6555
SẮC	嗇	彼嗇斯豐 bỉ sắc tư phong	U+55C7
sắc	銫	銫𤓩 sắc bén · 𨁪銫 dấu sắc · 銫𫇿 sắc thuốc	U+92AB
sắc	𪁅	𪀄𪁅 chim sắc	U+2A045
sạc	𠲅	汴𠲅 bin (pin) sạc [摱]	U+20C85
sặc	嗾	嗾咵 sặc sụa [𠸨] · 𣩂嗾 chết sặc	U+55FE
SÁCH	冊	冊𡲈 sách vở · 冊教科 sách giáo khoa	U+518A
SÁCH	索	索擾 sách nhiễu · 索引 sách dẫn	U+7D22
SÁCH	策	策略 sách lược · 政策 chính sách	U+7B56
sạch	滌	滌仕 sạch sẽ [𠸨] · 𢭯滌 quét sạch · 滌𡊳栍 sạch sành sanh [𠸨]	[異] 瀝
U+6ECC
SAI	差	差𡍚 sai lầm · 差分 sai phân · 差數 sai số · 差遣 sai khiến	U+5DEE
sai	𡗂	𡗂果 sai quả	[翻]
[異] 差
U+215C2
SÁI	灑	蕭灑 tiêu sái	U+7051
sái	𫪱	𫪱𢬣 sái tay · 𫜵𫪱 làm sái · 𫪱渃 sái nước	U+2BAB1
SÀI	柴	柴胡 sài hồ · 柴門 sài môn · 柴棍 Sài Gòn · 疏柴 sơ sài [𠸨]	U+67F4
SÀI	豺	豺狼 sài lang	U+8C7A
sài	㾹	病㾹 bệnh sài · 㾹驚 sài kinh	U+3FB9
sãi	𠇈	𠇈娓 sãi vãi	U+201C8
sải	庹	庹𢬣 sải tay · 庹𦑃 sải cánh	U+5EB9
SAM	杉	雲杉 vân sam	U+6749
sam	蔘	蔞蔘 rau sam	U+8518
sam	𧑁	𡥵𧑁 con sam · 脽𧑁 đuôi sam	U+27441
SÁM	懺	懺悔 sám hối	U+61FA
sàm	謲	謲𬾟 sàm sỡ [𠸨]	U+8B32
SÀM	讒	讒言 sàm ngôn	U+8B92
SÂM	參	人參 nhân sâm · 海參 hải sâm · 霜參 sương sâm	U+53C3
SÂM	森	鄭森 Trịnh Sâm · 森捠 sâm-banh (panh) [摱]	U+68EE
sâm	𩅙	𩅙𩅙 sâm sẩm [𠸨]	⇔ 𩅙 sẩm
U+29159
săm	墋	茹墋 nhà săm [摱]	U+588B
săm	𥊀	𥊀𤐝 săm soi · 𥊀𫑺 săm sưa	U+25280
sấm	𩆐	𩆐𩅀 sấm chớp	U+29190
SẤM	讖	讖傳 sấm truyền	U+8B96
SẦM	岑	岑鬱 sầm uất	[翻]
U+5C91
sầm	岑	𣋁岑 tối sầm	[翻]
U+5C91
sầm	𭰪	𩄎𭰪𭰪 mưa sầm sập [𠸨]	⇔ 𭰪 sập
U+2DC2A
sắm	攕	𧷸攕 mua sắm · 攕栍 sắm sanh [𠸨]	[翻]
U+6515
sẫm	湛	青湛 xanh sẫm	U+6E5B
sẩm	𩅙	𩅙𦭷 sẩm màu · 𩅙𣋁 sẩm tối · 𣞶𩅙 sến sẩm	U+29159
sậm	湛	湛𦭷 sậm màu · 𧹻湛 đỏ sậm	U+6E5B
SAN	刊	月刊 nguyệt san	U+520A
SAN	珊	珊瑚 san hô	[翻]
U+73CA
san	滻	滻平 san bằng · 滻塝 san phẳng · 滻𢩿 san sẻ	U+6EFB
san	擦	擦擦 san sát [𠸨]	⇔ 擦 sát
U+64E6
sán	汕	汕齋 Sán Chay · 汕𢭼 Sán Dìu	U+6C55
sán	疝	病疝 bệnh sán · 𧉙疝 giun sán	U+759D
sán	赸	赸徠 sán lại	U+8D78
sán	燦	燦爛 sán lạn	U+71E6
sàn	孱	茹孱 nhà sàn · 孱孱 sàn sàn	U+5B71
sàn	𥖔	𥖔𥖔 sàn sạn [𠸨]	⇔ 𥖔 sạn
U+25594
sân	𡑝	𡑝園 sân vườn · 𡑝運動 sân vận động	U+2145D
săn	𤜬	𠫾𤜬 đi săn · 𤜬𢏑 săn bắn · 豹𤜬 báo săn · 㹥𤜬 chó săn	U+2472C
săn	瑟	瑟瑟 săn sắt [𠸨]	⇔ 瑟 sắt
U+745F
săn	𢕸	𢕸𥉮 săn sóc · 𢕸迍 săn đón	U+22578
sấn	趁	趁擻 sấn sổ [𠸨]	U+8D81
sần	莘	莘䏧 sần da · 莘𥹯 sần sùi [𠸨] · 𧃷莘 khoai sần · 𡲫醜莘 vải xấu sần	U+8398
sần	栗	栗栗 sần sật [𠸨]	⇔ 栗 sật
U+6817
sắn	𦼛	勃𦼛 bột sắn · 榘𦼛 củ sắn	U+26F1B
sẵn	𠻿	𠻿𠳹 sẵn sàng [𠸨] · 𠻿便 sẵn tiện	[異] 產
U+20EFF
SẢN	產	產品 sản phẩm · 產出 sản xuất · 生產 sinh sản	U+7522
SẠN	棧	客棧 khách sạn	U+68E7
sạn	𥖔	籺𥖔 hạt sạn · 𥖔𩈘 sạn mặt	U+25594
sang	𨖅	𨖅𢆥 sang năm · 𨖅店 sang tiệm · 𨖅瀧 sang sông · 𢯢𨖅 sửa sang [𠸨]	U+28585
sang	𢀨	𢀨重 sang trọng · 高𢀨 cao sang · 𢀨𢀨 sang sảng [𠸨]	U+22028
SANG	搶	搶奪 sang đoạt	U+6436
sang	𤏬	𤏬𤏬 sang sáng [𠸨]	⇔ 𤏬 sáng
U+243EC
SÁNG	創	創造 sáng tạo · 創作 sáng tác · 創立 sáng lập	[翻]
U+5275
sáng	𤏬	𣇜𤏬 buổi sáng · 𤏬𤍊 sáng tỏ · 沖𤏬 trong sáng · 𤏬𠁸 sáng suốt · 𤏬熶 sáng chói	[異] 𤎜 𠓇
U+243EC
SÀNG	牀	臨牀 lâm sàng · 龍牀 long sàng	U+7240
sàng	𠳹	𡂡𠳹 sỗ sàng [𠸨] · 𠻿𠳹 sẵn sàng [𠸨]	U+20CF9
sàng	𬕌	𬕌漉 sàng lọc · 𬕌𢫟 sàng sảy	U+2C54C
sắng	𤍎	焠𤍎 sốt sắng	U+2434E
sắng	𦼃	蔞𦼃 rau sắng	U+26F03
SẢNG	爽	爽快 sảng khoái · 豪爽 hào sảng	U+723D
sảng	𢀨	𢀨𢀨 sang sảng [𠸨]	U+22028
sảng	愴	迷愴 mê sảng · 吶愴 nói sảng	U+6134
SANH	生		⇔ 生 sinh
U+751F
SANH	牲	三牲 tam sanh	⇔ 牲 sinh
U+7272
sanh	栍	𣘃栍 cây sanh	U+680D
sánh	𠁔	𬧺𠁔 so sánh · 𠁔𭉪 sánh đặc	U+20054
sành	𡊳	甌𡊳 âu sành	[異] 𥑥
U+212B3
sảnh	䲼	𡥵䲼 con sảnh	U+4CBC
SẢNH	廳	廳堂 sảnh đường · 大廳 đại sảnh	U+5EF3
SAO	抄	抄錄 sao lục · 抄劄 sao chép	U+6284
SAO	炒	炒𫇿 sao thuốc	U+7092
sao	哰	在哰 tại sao · 爲哰 vì sao · 𫜵哰 làm sao · 故哰 cớ sao · 空哰 không sao	[異] 牢 𫳵
U+54F0
sao	𣒲	𣘃𣒲 cây sao	[翻]
U+234B2
sao	𣇟	𡾵𣇟 ngôi sao · 笘𣇟 chòm sao · 超𣇟 siêu sao · 𣇟𣈕 sao mai	[異] 𬁖 𣋀
U+231DF
SÁO	套	客套 khách sáo · 套語 sáo ngữ · 句文套 câu văn sáo	U+5957
SÁO	哨	哨𨱽 sáo dài · 䈵哨 ống sáo	U+54E8
sáo	𥱫	𬌓𥱫 tấm sáo · 幅𥱫 bức sáo	U+25C6B
sáo	𪄤	𪀄𪄤 chim sáo	U+2A124
SÀO	巢	巢穴 sào huyệt · 燕巢 yến sào · 卵巢 noãn sào	U+5DE2
sào	塙	𠬠塙 một sào	單位𢵋 đơn vị đo
U+5859
sảo	稍	稍胎 sảo thai · 丐稍 cái sảo · 銫稍 sắc sảo [𠸨]	U+7A0D
sạo	謅	吶謅 nói sạo · 搐謅 sục sạo [𠸨]	U+8B05
sạo	鮹	𩵜鮹 cá sạo	U+9BB9
SÁP	插	插入 sáp nhập	U+63D2
sáp	蠟	粉蠟 phấn sáp · 蠟螉 sáp ong	U+881F
sấp	䏠	㑲䏠 nằm sấp · 挹䏠 úp sấp · 䏠紙 sấp giấy · 䏠鉑 sấp bạc · 䏠咍𡂂？ sấp hay ngửa?	U+43E0
sắp	𢯛	𢯛攝 sắp xếp · 𢯛𢯢 sắp sửa	[翻]
[異] 拉
U+22BDB
sạp	㯿	丐㯿 cái sạp · 㯿蔞 sạp rau	U+3BFF
sập	砬	砬𥹯 sập sùi [𠸨]	U+782C
sập	𭰪	𩄎𭰪𭰪 mưa sầm sập [𠸨]	[翻]
U+2DC2A
SÁT	剎	剎那 sát na	[翻]
U+524E
SÁT	殺	殺害 sát hại · 殺蟲 sát trùng · 謀殺 mưu sát	U+6BBA
SÁT	察	警察 cảnh sát · 偵察 trinh sát · 察核 sát hạch · 督察 đốc sát · 監察 giám sát · 觀察 quan sát	U+5BDF
SÁT	擦	摩擦 ma sát · 𨁏擦 bò sát · 擦壁 sát vách · 押擦 ép sát · 擦𠬠邊 sát một bên · 擦擦 san sát [𠸨]	U+64E6
SẮT	瑟	琴瑟 cầm sắt	U+745F
sắt	鉄	鉄𨨧 sắt thép	U+9244
sạt	呹	呹𡋿 sạt lở · 呹業 sạt nghiệp	U+5479
sật	栗	栗栗 sần sật [𠸨]	U+6817
sặt	湥	湥𡊳 sặt sành [𠸨]	U+6E65
sau	𢖖󠄁（𡢐）	旬𢖖󠄁 tuần sau · 𠓀𢖖󠄁 trước sau	[異] 娄 𨍦
U+22596 U+E0101 (U+21890)
sáu	𦒹	𦒹𱑕 sáu mươi · 次𦒹 thứ sáu	U+264B9
sâu	漊（溇）	渃漊 nước sâu · 淢漊 vực sâu	U+6F0A (U+6E87)
sâu	螻（蝼）	螻𧌂 sâu bọ	U+87BB (U+877C)
sấu	㮴	𣘃㮴 cây sấu	[翻]
U+3BB4
sấu	䱸	𩵜䱸 cá sấu	U+4C78
SẦU	愁	愁悶 sầu muộn · 憂愁 ưu sầu · 幽愁 u sầu	U+6101
sầu	𣜷	蟡𣜷 ve sầu · 𣜷𥢆 sầu riêng · 𣜷兜 sầu đâu	U+23737
say	醝	醝𫑺 say sưa [𠸨] · 掝𠊛醝𧗱 vực người say về	U+919D
sây	傞	傞擦 sây sát [𠸨]	U+509E
sấy	𤈇	𤈇枯 sấy khô · 𤈇𬚸 sấy thịt	U+24207
sầy	摨		⇔ 摨 trầy
U+6468
sảy	𢫟	𬕌𢫟 sàng sảy · 𢫟𥽌 sảy gạo	U+22ADF
sảy	𤵴	𤼓𤵴 rôm sảy	U+24D74
sẩy	𫽎	𫽎蹎 sẩy chân · 疏𫽎 sơ sẩy · 𫽎胎 sẩy thai	U+2BF4E
sậy	𣐴	𣘃𣐴 cây sậy · 𡓁𣐴 bãi sậy · 蹎如䈵𣐴 chân như ống sậy	U+23434
se	𤉖	𤉖䏧 se da · 𤉖𨉟 se mình	U+24256
sè	仕	仕仕 sè sẽ [𠸨]	⇔ 仕 sẽ
[翻]
U+4ED5
sè	茌	茌茌 sè sè · 𨐮茌 cay sè · 𭰪茌 sập sè [𠸨]	U+830C
sê	茌	侺茌 sum sê [𠸨]	U+830C
sẽ	仕	役仕𦤾 việc sẽ đến · 仕𫜵如丕 sẽ làm như vậy · 滌仕 sạch sẽ [𠸨]	[翻]
U+4ED5
sề	胒	粗胒 sồ sề [𠸨]	U+80D2
sẻ	𢩿	𢺹𢩿 chia sẻ · 滻𢩿 san sẻ	U+22A7F
sẻ	𪀆	𪀄𪀆 chim sẻ	U+2A006
sệ	䐭	䏶䐭 bệ sệ	U+442D
séc	呎	𬌓呎 tấm séc · 共和呎 Cộng hoà Séc	[翻]
U+544E
sếch	呎		𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+544E
sém	𤑯	𪸔𤑯 cháy sém	[翻]
U+2446F
sèm	饞		⇔ 饞 thèm
U+995E
sen	蓮	藕蓮 ngó sen · 浸花蓮 tắm hoa sen · 𡥵蓮 con sen	[翻]
U+84EE
sên	﨡	𧎜﨡 ốc sên	U+FA21
sến	𣞶	𣘃𣞶 cây sến · 楛𣞶 gỗ sến · 𣞶𩅙 sến sẩm · 𣞶咵 sến súa [𠸨]	U+237B6
sền	𣻂	𣻂𣻂 sền sệt [𠸨]	⇔ 𣻂 sệt
U+23EC2
sẻn	㦃	𠽮㦃 dè sẻn · 㦃𬧺 sẻn so	U+3983
sển	盛	王鴻盛 Vương Hồng Sển	U+76DB
sềnh	浧	泠浧 lềnh sềnh	[翻]
U+6D67
sểnh	井	寵井 sổng sểnh [𠸨]	U+4E95
sèo	𡁼	㕭𡁼 eo sèo [𠸨]	U+2107C
sẹo	𤵪	𤵖𤵪 vết sẹo	U+24D6A
sếp	𠊔	𠊔據𢴉懷！ sếp cứ đùa hoài! [摱]	[翻]
U+20294
sệp	𰜺		⇔ 𰜺 xệp
U+3073A
sét	𡏥	釲𡏥 rỉ sét	U+213E5
sét	𩂶	𩆐𩂶 sấm sét	U+290B6
sệt	𣻂	𭉪𣻂 đặc sệt · 𣻂𣻂 sền sệt [𠸨] · 𢜝𣻂 sợ sệt [𠸨] · 咧𣻂 lệt sệt [𠸨]	[翻]
U+23EC2
sếu	䳂	𪀄䳂 chim sếu	[翻]
U+4CC2
SI	差	參差 sâm si	U+5DEE
SI	魑	魑魅魍魎 si mị võng lượng	U+9B51
SI	癡（𬏝）	癡情 si tình · 癡迷 si mê · 愚癡 ngu si	U+7661 (U+2C3DD)
si	𬃗	𣘃𬃗 cây si	[翻]
U+2C0D7
sì	𪐢	黰𪐢 đen sì	U+2A422
sì	嚏	𣭃嚏 sù sì	⇔ 嚏 xì
U+568F
SĨ	士	仉士 kẻ sĩ · 軍士 quân sĩ · 博士 bác sĩ · 樂士 nhạc sĩ · 士面 sĩ diện	U+58EB
SỈ	恥	恥辱 sỉ nhục	U+6065
sỉ	𢱟	𬥓𢱟 bán sỉ	U+22C5F
sỉa	𨀋	𨀋蹎 sỉa chân · 𨀋𪘵 sỉa răng · 𤷖𨀋 sưng sỉa [𠸨]	U+2800B
sịch	𨇗	脭𨇗 sình sịch	[翻]
U+281D7
siêng	𠡏	𠡏𠹌 siêng năng	U+2084F
siết	切	切𬘋 siết chặt · 𫫣切 rên siết	U+5207
SIÊU	超	超級 siêu cấp · 超越 siêu việt · 超市 siêu thị · 高超 cao siêu	U+8D85
siêu	銚	銚𡐙 siêu đất · 銚𫇿 siêu thuốc · 𢱖銚 múa siêu	U+929A
sim	槮	𣘃槮 cây sim	[翻]
U+69EE
sin	吀	吀𬿺 sin sít	U+5400
SINH	生	生員 sinh viên · 生命 sinh mệnh · 焰生 diêm sinh · 生育 sinh dục	[翻]
U+751F
SINH	牲	犧牲 hi sinh	U+7272
SÍNH	逞	逞外 sính ngoại · 逞矯法 sính kiểu Pháp	U+901E
SÍNH	聘	聘禮 sính lễ	U+8058
sình	脭	脭䏾 sình bụng · 脭𨇗 sình sịch	U+812D
sỉnh	生	詧生 soát sỉnh [𠸨]	[翻]
U+751F
síp	𰈤		𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+30224
sít	𬿺	𣃣𬿺 vừa sít · 吀𬿺 sin sít	[翻]
U+2CFFA
sịt	哳	泏哳 sụt sịt [𠸨]	U+54F3
so	𡦅	𡥵𡦅 con so	U+21985
so	𬧺	𬧺𠁔 so sánh · 𬧺𠻗 so le	U+2C9FA
sò	𧎷	𧎷蝶 sò điệp	U+273B7
sô	縐	𡲫縐 vải sô · 縐𦃮 sô gai · 𧼋縐 chạy sô [摱] · 縐演 sô diễn [摱]	[翻]
U+7E10
SỐ	數（数）	函數 hàm số · 數分 số phận	U+6578 (U+6570)
sồ	粗	粗胒 sồ sề [𠸨]	U+7C97
sỗ	𡂡（𪢒）	𡂡𠳹 sỗ sàng [𠸨]	U+210A1 (U+2A892)
sỏ	𨯃	頭𨯃 đầu sỏ · 𨯃箭 sỏ tên	[異] 𥐈 𩖅
U+28BC3
SƠ	初	初初 sơ sơ · 初審 sơ thẩm · 初步 sơ bộ · 初生 sơ sinh · 初等 sơ đẳng · 初級 sơ cấp	U+521D
SƠ	疏	單疏 đơn sơ · 疏柴 sơ sài [𠸨] · 疏散 sơ tán · 疏要 sơ yếu · 疏意 sơ ý · 疏鈉𩚵 sơ nồi cơm	U+758F
sổ	擻（擞）	𨷯擻 cửa sổ · 擻𠸜 sổ tên · 𪀄擻籠 chim sổ lồng · 句文被擻 câu văn bị sổ	U+64FB (U+64DE)
sổ	籔（䉤）	捲籔 cuốn sổ · 𥱬籔 ghi sổ · 籔寄錢 sổ gửi tiền · 籔冊 sổ sách	U+7C54 (U+4264)
sọ	𩪵（𲌔）	𩪵𠊛 sọ người · 匣𩪵 hộp sọ	U+29AB5 (U+32314)
SỚ	疏	𤼸疏 dâng sớ	U+758F
sờ	𢮀	𢮀𢺀 sờ mó	U+22B80
sờ	𣻄	噥𣻄 nông sờ · 𣻄𣻄 sờ sờ · 𨄉𣻄 sững sờ [𠸨]	U+23EC4
sỡ	𬾟	謲𬾟 sàm sỡ [𠸨] · 嗾𬾟 sặc sỡ [𠸨]	U+2CF9F
sộ	數（数）	𣘊數 đồ sộ	U+6578 (U+6570)
SỞ	所	處所 xứ sở · 所適 sở thích · 所以 sở dĩ · 所有 sở hữu · 所長 sở trường	U+6240
SỞ	楚	苦楚 khổ sở · 𣘃楚 cây sở	U+695A
SỞ	礎	基礎 cơ sở	U+790E
sợ	𢜝	𢜝駭 sợ hãi · 㥋𢜝 e sợ · 𢜝𣻂 sợ sệt [𠸨]	U+2271D
sòa	叉	侺叉 sùm sòa [𠸨]	U+53C9
SOÁI	帥	統帥 thống soái	U+5E25
soài	𣻑	㳥𣻑 sõng soài [𠸨]	⇔ 𣻑 sượt
U+23ED1
soài	膗	㳥膗 sóng soài [𠸨]	U+8197
SOÁN	篡	篡𡾵 soán ngôi · 篡奪 soán đoạt · 篡逆 soán nghịch	U+7BE1
SOẠN	撰	𢯢撰 sửa soạn · 編撰 biên soạn · 撰者 soạn giả	U+64B0
SOẠN	饌	盛饌 thịnh soạn	U+994C
soảng	鏯		⇔ 鏯 xoảng
U+93EF
soạng	𪮡	𢮀𪮡 sờ soạng [𠸨]	U+2ABA1
soát	詧	檢詧 kiểm soát · 詧察 soát xét	U+8A67
soạt	嚓	𠸂嚓 sột soạt [𠸨]	U+5693
SÓC	朔	朔望 sóc vọng · 朔風 sóc phong · 朔𦝄 Sóc Trăng	[翻]
U+6714
sóc	𤠕	𡥵𤠕 con sóc · 𤠕𤝞 sóc chuột	U+24815
sóc	𥉮	𢕸𥉮 săn sóc · 𢟙𥉮 chăm sóc	U+2526E
sốc	傗	𨠳傗 gây sốc [摱] · 傗反衛 sốc phản vệ [摱]	U+5097
sốc	𩺯	𩵜𩺯 cá sốc	U+29EAF
sọc	𪟄	𪟄𡲫 sọc vải	U+2A7C4
soi	𤐝	𤐝𦎛 soi gương · 𤐝燴 soi rọi	[翻]
U+2441D
soi	𪤠	𪤠𣘛 soi dâu	U+2A920
sói	𤢿	㹥𤢿 chó sói	U+248BF
sói	㰁	花㰁 hoa sói	U+3C01
sói	𩯹	𩯹頭 sói đầu	U+29BF9
sôi	𤉚	渃𤉚 nước sôi · 油𤉚 dầu sôi	U+2425A
sõi	誄	吶誄 nói sõi	U+8A84
sồi	𦆙	襖𦆙 áo sồi · 𡲫𦆙 vải sồi · 𨷯楛𦆙 cửa gỗ sồi	U+26199
sồi	𩟬		⇔ 𩟬 sổi
U+297EC
sỏi	礌	礌𥒥 sỏi đá · 𡊳礌 sành sỏi	[異] 𥗐
U+790C
sổi	𩟬	咹𩟬 ăn sổi	U+297EC
sởi	𤴶	病𤴶 bệnh sởi	U+24D36
sợi	𥾘	𥾘𩯀 sợi tóc	[翻]
[異] 𥿥
U+25F98
sóm	攙	攙𤑯 sóm sém [𠸨]	U+6519
sòm	攙	攙攙 sòm sọm [𠸨]	⇔ 攙 sọm
U+6519
sòm	嚵	喑嚵 om sòm [𠸨]	[翻]
U+56B5
sơm	𣋽	𣋽𣋽 sơm sớm [𠸨]	⇔ 𣋽 sớm
U+232FD
sọm	攙	攙攙 sòm sọm [𠸨]	U+6519
sớm	𣋽	𣋽𣊿 sớm chiều · 穭𣋽 lúa sớm	[異] 𣌋
U+232FD
sờm	謲	謲𬾟 sờm sỡ [𠸨]	⇔ 謲 sàm
U+8B32
son	𣘈	粉𣘈 phấn son · 鐄𣘈 vàng son · 𣘈粉 son phấn · 樓𣘈 lầu son · 𣘈鉄 son sắt · 𢚸𣘈 lòng son	[翻]
U+23608
sòn	侟	侟侟 sòn sòn [𠸨]	U+4F9F
sồn	𠸂	𠸂𠸂 sồn sột [𠸨]	⇔ 𠸂 sột
U+20E02
SƠN	山	山水 sơn thuỷ · 山羊 sơn dương · 江山 giang sơn	格讀𧵑「山 san」爲𠼤諱時𠸗。 Cách đọc của "山 san" vì kiêng huý thời xưa.
U+5C71
sơn	杣	𣘃杣 cây sơn · 膠杣 keo sơn	[翻]
U+6763
sớn	汕	汕槊 sớn sác [𠸨]	U+6C55
sờn	𦠳	𦠳𧛊 sờn rách · 𦠳𢚸 sờn lòng · 𦠳志 sờn chí	U+26833
sởn	摌	摌疏 sởn sơ · 摌𩯀𬛑 sởn tóc gáy	U+644C
song	笙	笙鸞 song lang	U+7B19
SONG	窻	窻𨷯 song cửa · 窻糊 song hồ · 桭窻 chấn song	U+7ABB
song	雙（双）	雙𠻗 song le	[翻]
U+96D9 (U+53CC)
SONG	雙（双）	雙方 song phương · 雙喜 song hỉ · 雙語 song ngữ · 雙生 song sinh · 雙雙 song song	[翻]
U+96D9 (U+53CC)
song	𧄐（𧄐󠄁）	𧦕𧄐 ghế song	U+27110 (U+27110 U+E0101)
song	𩽧（𩽧󠄁）	𩵜𩽧 cá song	U+29F67 (U+29F67 U+E0101)
sóng	㳥	𡥵㳥 con sóng · 㳥潮 sóng trào	U+3CE5
sòng	𣙩	浗𣙩 gàu sòng · 𣙩博 sòng bạc · 吶𣙩 nói sòng · 𣙩塝 sòng phẳng · 𪵅𣙩 lộn sòng	U+23669
sòng	𪟄	𪟄𪟄 sòng sọc [𠸨]	⇔ 𪟄 sọc
U+2A7C4
sông	瀧（滝）	瀧九龍 sông cửu long · 瀧紅 sông hồng · 瀧香 sông hương	U+7027 (U+6EDD)
sõng	㳥	㳥𣻑 sõng soài [𠸨]	⇔ 㳥 sóng
U+3CE5
sõng	𦪃	隻𦪃 chiếc sõng	U+26A83
sống	𤯩	生𤯩 sinh sống · 𠁀𤯩 đời sống · 𩚵𤯩 cơm sống	[異] 𤯨
U+24BE9
sống	𩩖	𩩫𩩖 xương sống · 𩩖𪖫 sống mũi	U+29A56
sống	𪟤	𪟤㜥 sống mái	U+2A7E4
sồng	椶	𣘃椶 cây sồng · 𣘽椶 nâu sồng	U+6936
sổng	寵	寵井 sổng sểnh [𠸨]	U+5BF5
sộp	𣙫	𣘃𣙫 cây sộp	[翻]
U+2366B
sộp	𩻒	𩵜𩻒 cá sộp	U+29ED2
sót	𨔊	𨔊徠 sót lại	[翻]
U+2850A
sốt	焠	焠𦛌 sốt ruột · 𤎏焠 nóng sốt	U+7120
sọt	箻	丐箻 cái sọt · 撣箻𥯌 đan sọt tre	U+7BBB
sớt	叱	叱𢺹 sớt chia	U+53F1
sột	𠸂	𠸂嚓 sột soạt [𠸨]	U+20E02
su	蒭	膏蒭 cao-su [摱]	[翻]
U+84AD
su	漊（溇）		⇔ 溇 sâu
U+6F0A (U+6E87)
su	螻（蝼）		⇔ 蝼 sâu
U+87BB (U+877C)
sù	𰈸		⇔ 𰈸 sụ
U+30238
sù	𣭃	𣭃嚏 sù sì	⇔ 𣭃 xù
U+23B43
SƯ	師	師偨 sư thầy · 教師 giáo sư · 牧師 mục sư	U+5E2B
SƯ	獅	獅子 sư tử · 海獅 hải sư	U+7345
SƯ	樗	樗樹 sư thụ	U+6A17
sụ	𰈸	𫰅𰈸 to sụ · 𢀭𰈸 giàu sụ · 𰈸𰈸 sù sụ	U+30238
SỨ	使	大使 đại sứ · 使命 sứ mệnh · 使臣 sứ thần · 天使 thiên sứ	[翻]
U+4F7F
sứ	𣐳	花𣐳 hoa sứ	U+23433
sứ	瓷	𣘊瓷 đồ sứ · 鉢瓷 bát sứ	U+74F7
SỬ	史	歷史 lịch sử · 史學 sử học · 史冊 sử sách	U+53F2
SỬ	使	使用 sử dụng	[翻]
U+4F7F
SỰ	事	事件 sự kiện · 歷事 lịch sự	U+4E8B
súa	咵	𣞶咵 sến súa [𠸨]	U+54B5
sủa	𡂡（𪢒）	㹥𡂡 chó sủa · 𤏬𡂡 sáng sủa [𠸨]	U+210A1 (U+2A892)
sưa	疎		⇔ 疎 thưa
U+758E
sưa	𫑺	醝𫑺 say sưa [𠸨]	U+2B47A
sưa	𬄁	楛𬄁 gỗ sưa · 花𬄁 hoa sưa	U+2C101
sụa	咵	嗾咵 sặc sụa [𠸨]	U+54B5
sứa	𧍇	𡥵𧍇 con sứa · 䭃𧍇 nộm sứa	U+27347
sữa	𣷱	𣷱𭉪 sữa đặc · 𣷱媄 sữa mẹ · 𣷱鮮 sữa tươi · 𣷱𤙭 sữa bò	U+23DF1
sửa	𢯢	𢯢𢷮 sửa đổi · 修𢯢 tu sửa · 攕𢯢 sắm sửa · 𢯛𢯢 sắp sửa · 𢯢𨖅 sửa sang [𠸨]	[異] 所
U+22BE2
SUẤT	率	賚率 lãi suất · 效率 hiệu suất · 能率 năng suất · 率電動 suất điện động · 率𩚵 suất cơm	U+7387
SÚC	畜	家畜 gia súc · 畜牲 súc sinh · 畜物 súc vật	U+755C
SÚC	蓄	蓄積 súc tích	U+84C4
súc	㗜	㗜𠰘 súc miệng	U+35DC
súc	槒	槒紙 súc giấy · 槒楛 súc gỗ	[翻]
U+69D2
súc	劅	劅色 súc sắc [𠸨]	⇔ 劅 xúc
U+5285
sục	搐	搐謅 sục sạo [𠸨] · 𤉚搐 sôi sục [𠸨]	U+6410
sức	飭	飭力 sức lực · 飭猛 sức mạnh · 嚜飭 mặc sức · 飭劸 sức khoẻ	U+98ED
SỨC	飾	裝飾 trang sức	[翻]
U+98FE
sực	𠶗	𠶗𢖵 sực nhớ · 𠶗擬𫥨 sực nghĩ ra	U+20D97
sực	𫗾	𫗾𱕔 sực nức · 𦹳𫗾 thơm sực	U+2B5FE
sui	𡢽	𡢽家 sui gia	U+218BD
sui	櫑	𣘃櫑 cây sui	U+6AD1
sùi	𥹯	泏𥹯 sụt sùi	[翻]
U+25E6F
sủi	㵽	圓㵽 viên sủi · 㵽渤 sủi bọt	U+3D7D
sum	侺	侺茌 sum sê [𠸨] · 侺合 sum họp	[翻]
U+4FBA
sùm	侺	侺叉 sùm sòa [𠸨]	[翻]
U+4FBA
sùm	𨀎	𨀎𨀎 sùm sụp [𠸨]	⇔ 𨀎 sụp
U+2800E
sùm	嚵	喑嚵 um sùm [𠸨]	⇔ 嚵 sòm
U+56B5
sún	噀	噀𪘵 sún răng	[翻]
U+5640
sụn	𩪞	𩩫𩪞 xương sụn · 𩪞𠦻 sụn lưng	U+29A9E
sừn	栗	栗栗 sừn sựt [𠸨]	⇔ 栗 sựt
U+6817
SUNG	充	充暢 sung sướng · 補充 bổ sung · 充滿 sung mãn · 充飭 sung sức	[翻]
U+5145
sung	𣑁	𣘃𣑁 cây sung	U+23441
súng	茺	花茺 hoa súng	U+833A
SÚNG	銃	銃𣛠 súng máy	U+9283
sùng	崇	石崇 thạch sùng	U+5D07
sùng	搐	搐搐 sùng sục [𠸨]	⇔ 搐 sục
U+6410
sũng	腫	臃腫 ủng sũng	U+816B
sũng	𣻢	㲸𣻢 ướt sũng · 𣻢渃 sũng nước	U+23EE2
SỦNG	寵	寵愛 sủng ái	U+5BF5
sủng	𨰧	𨰧鏯 sủng soảng [聲] · 𬂆鏯 loảng soảng [聲]	⇔ 𨰧 xủng
U+28C27
sưng	𤷖	𤷖𤶈 sưng tấy	U+24DD6
sừng	𠶗	𠶗𠶗 sừng sực [𠸨]	⇔ 𠶗 sực
U+20D97
sừng	𧤁	𧤁𤙭 sừng bò · 㩒𧤁 cắm sừng	[翻]
U+27901
sững	𨄉	𨄉𣻄 sững sờ	U+28109
sửng	慡	慡焠 sửng sốt	U+6161
suối	𤂬	瀧𤂬 sông suối	U+240AC
sưởi	𤇧	爐𤇧 lò sưởi · 𤇧𣌝 sưởi nắng	U+241E7
suôn	棆	棆𢩿 suôn sẻ [𠸨]	U+68C6
sườn	𦘹	𩩫𦘹 xương sườn	U+26639
sườn	腸	臘腸 lạp sườn [摱]	U+8178
sườn	𣻑	𣻑𣻑 sườn sượt [𠸨]	⇔ 𣻑 sượt
U+23ED1
suông	㤝	羹㤝 canh suông · 許㤝 hứa suông	U+391D
suồng	𠼾	𠼾咤 suồng sã [𠸨]	U+20F3E
SƯƠNG	霜	湥霜 giọt sương · 籺霜 hạt sương	U+971C
SƯƠNG	孀	孀婦 sương phụ	U+5B40
SƯỚNG	暢	充暢 sung sướng	U+66A2
sướng	𡒮	𡒮𥢂 sướng mạ	U+214AE
sường	𪽄	𪽄𪽄 sường sượng [𠸨]	⇔ 𪽄 sượng
U+2AF44
sượng	𪽄	𪽄崇 sượng sùng [𠸨]	U+2AF44
suốt	𣖠	𣖠黹 suốt chỉ · 䈵𣖠𡲫 ống suốt vải	U+235A0
suốt	𠁸	通𠁸 thông suốt · 𠁸𠁀 suốt đời · 𠁸𣎀 suốt đêm	U+20078
sướt	𣻑	𣻑過 sướt qua	U+23ED1
sượt	𣻑	𣻑𣻑 sườn sượt [𠸨]	U+23ED1
súp	𣼳	𣼳𭉪 súp đặc [摱] · 𣼳𩵜圓 súp cá viên [摱]	U+23F33
sụp	𨀎	𨀎𢭰 sụp đổ · 𨀎𬺗 sụp xuống	[翻]
U+2800E
sút	淬	淬斤 sút cân	[翻]
U+6DEC
sụt	泏	泏減 sụt giảm	U+6CCF
sứt	𠿰	𠿰𠝫 sứt mẻ	[翻]
U+20FF0
sựt	叻	湛叻 sậm sựt [𠸨]	U+53FB
sựt	栗	栗栗 sừn sựt [𠸨]	⇔ 栗 sật
U+6817
SƯU	搜	搜集 sưu tập · 搜尋 sưu tầm	U+641C
SỬU	丑	𣇞丑 giờ Sửu · 辛丑 Tân Sửu	U+4E11
SUY	衰	衰竭 suy kiệt · 衰弱 suy nhược · 衰亡 suy vong · 衰退 suy thoái	U+8870
SUY	推	推擬 suy nghĩ · 推演 suy diễn · 推論 suy luận · 推想 suy tưởng · 推𫥨 suy ra	U+63A8
suý	吹	鼓吹 cổ suý	⇔ 吹 xuý
U+5439
SUÝ	帥	旗帥 cờ suý	U+5E25
suyễn	舛	差舛 sai suyễn [𠸨]	U+821B
suyển	喘	衰喘 suy suyển [𠸨]	U+5598
suýt	侐	侐𡛤 suýt nữa · 侐侈𫥨災難 suýt xảy ra tai nạn	U+4F90
suỵt	𠶯	𠶯㹥𫥨𨘗 suỵt chó ra đuổi · 𠶯！𡃊渚 suỵt! khẽ chứ	U+20DAF
ta	些	衆些 chúng ta · 𪝳些 hắn ta · 節些 Tết ta	U+4E9B
TA	嗟	嗟嘆 ta thán	U+55DF
TÁ	佐	醫佐 y tá · 扶佐 phò tá · 少佐 thiếu tá · 佐腸 tá tràng [摱] · 𠬠佐𱑛 một tá trứng [摱]	[翻]
U+4F50
TÁ	借	借田 tá điền · 借喻 tá dụ · 借火 tá hoả	U+501F
TÀ	邪	邪惡 tà ác · 邪道 tà đạo · 邪教 tà giáo · 邪淫 tà dâm · 邪氣 tà khí · 邪魔 tà ma	U+90AA
tà	衺	襖衺 áo tà	U+887A
TÀ	斜	𣊿斜 chiều tà · 斜斜 tà tà	U+659C
tã	袏	袏紙 tã giấy · 袏䘹 tã lót	U+888F
tã	瀉	潯瀉 tầm tã	U+7009
TẢ	左	左右 tả hữu · 左傾 tả khuynh	U+5DE6
TẢ	寫	特寫 đặc tả · 正寫 chính tả · 模寫 mô tả	U+5BEB
TẢ	瀉	疫瀉 dịch tả	U+7009
tả	𪭥	𪭥𥯒 tả tơi · 𪫦𪭥 lả tả	U+2AB65
TẠ	榭	水榭 thuỷ tạ	U+69AD
tạ	擔（担）	𠬠擔𥟉 một tạ thóc · 舉擔 cử tạ	U+64D4 (U+62C5)
TẠ	藉	狼藉 lang tạ	U+85C9
TẠ	謝	感謝 cảm tạ · 謝恩 tạ ơn · 謝辭 tạ từ	U+8B1D
TÁC	作	作業 tác nghiệp · 作品 tác phẩm · 散作 tan tác · 歲作 tuổi tác [𠸨]	U+4F5C
tấc	𡬷	𠬠𡬷 một tấc	單位𢵋 đơn vị đo
U+21B37
TẮC	則	法則 phép tắc · 規則 quy tắc · 正則 chính tắc · 原則 nguyên tắc · 𬌓則 tấm tắc · 則嗤 tắc-xi [摱]	[翻]
U+5247
TẮC	塞	栓塞 thuyên tắc · 閉塞 bế tắc · 塞垷 tắc nghẽn	U+585E
TẮC	稷	社稷 xã tắc	U+7A37
tắc	橘	果橘 quả tắc	⇔ 橘 quất
U+6A58
TẠC	炸	炸彈 tạc đạn · 轟炸 oanh tạc	U+70B8
TẠC	酢	酬酢 thù tạc	U+9162
TẠC	鑿	𥱬鑿 ghi tạc · 鑿像 tạc tượng	U+947F
tặc	𠷌	𠷌𦧜 tặc lưỡi	U+20DCC
TẶC	賊	盜賊 đạo tặc · 海賊 hải tặc · 信賊 tin tặc	U+8CCA
tách	剒	𢺹剒 chia tách · 剒對 tách đôi	U+5252
tách	㳻	攊㳻 lách tách [聲] · 子㳻 tí tách [聲]	U+3CFB
tách	碏	碏茶 tách trà [摱]	U+788F
TAI	災	災難 tai nạn · 天災 thiên tai	U+707D
TAI	哉	善哉 thiện tai	[翻]
U+54C9
tai	𦛍	𦛍𦛍 tai tái [𠸨]	⇔ 𦛍 tái
U+266CD
tai	𦖻	𬃻𦖻 dái tai · 𩵜𦖻象 cá tai tượng	U+265BB
TÁI	再	再發 tái phát · 再婚 tái hôn · 再生 tái sinh · 再版 tái bản · 再現 tái hiện	U+518D
tái	𦛍	𬚸𦛍 thịt tái · 痺𦛍 tê tái · 𦛍衊 tái mét · 𦛍過 tái quá	U+266CD
TÁI	塞	邊塞 biên tái	U+585E
TÀI	才	才能 tài năng · 才德 tài đức · 人才 nhân tài	U+624D
TÀI	材	材料 tài liệu	U+6750
TÀI	栽	栽培 tài bồi	U+683D
TÀI	財	財產 tài sản · 財政 tài chính	U+8CA1
tài	舵	舵車 tài-xế [摱]	U+8235
TÀI	裁	仲裁 trọng tài · 裁判 tài phán	U+88C1
TẢI	載	登載 đăng tải · 過載 quá tải · 運載 vận tải	U+8F09
TẠI	在	存在 tồn tại · 自在 tự tại	U+5728
TAM	三	第三 đệ tam · 三級 tam cấp · 三角 tam giác · 三軍 tam quân	U+4E09
tám	𠔭	數𠔭 số tám	U+2052D
tám	糝	𥽌糝 gạo tám	U+7CDD
tàm	暫	暫暫 tàm tạm [𠸨]	⇔ 暫 tạm
U+66AB
TÂM	心	決心 quyết tâm · 良心 lương tâm · 心魂 tâm hồn · 中心 trung tâm	U+5FC3
tăm	吣	㗂吣 tiếng tăm · 別吣 biệt tăm	[翻]
U+5423
tăm	𣅵	𣅵𣋁 tăm tối	U+23175
tăm	𠍱	𠍱𠍱 tăm tắp [𠸨]	⇔ 𠍱 tắp
U+20371
tăm	籤	籤𢸡𪘵 tăm xỉa răng	U+7C64
tấm	𥺑	𥺑𥽇 tấm cám · 壈𥺑 lấm tấm [𠸨] · 捏如𥺑 nát như tấm	U+25E91
tấm	𬌓	𬌓𢚸 tấm lòng · 𬌓𦎛 tấm gương · 𬌓板 tấm ván · 𬌓則 tấm tắc · 𬌓𠺒 tấm tức [𠸨]	U+2C313
tầm	尋	尋𡱩 tầm thước · 尋眜 tầm mắt · 尋櫸 tầm cỡ · 尋𣜳 tầm vông · 尋尋 tầm tầm · 尋𠴋 tầm phào	[翻]
U+5C0B
TẦM	尋	尋常 tầm thường · 搜尋 sưu tầm · 𣘃尋春 cây tầm xuân · 𣘃尋寄 cây tầm gửi	[翻]
U+5C0B
tầm	潯	潯瀉 tầm tã	U+6F6F
tắm	浸	浸花蓮 tắm hoa sen	U+6D78
tằm	蠶（蚕）	𣘛蠶 dâu tằm	U+8836 (U+8695)
TẨM	寢	陵寢 lăng tẩm · 寢室 tẩm thất	U+5BE2
TẠM	暫	暫𭢨 tạm bợ · 暫別 tạm biệt · 暫時 tạm thời · 𥱬籔暫 ghi sổ tạm	U+66AB
tan	散	散學 tan học · 𩄲散 mây tan · 散作 tan tác · 散啨 tan tành [𠸨] · 瀧散氷耒 sông tan băng rồi	[翻]
U+6563
tán	拶	拶頭釘 tán đầu đinh	U+62F6
TÁN	散	分散 phân tán · 疏散 sơ tán	[翻]
U+6563
TÁN	傘	傘𣘃 tán cây	U+5098
tán	𠾎	𠴞𠾎 bàn tán · 𠾎㗕 tán gẫu · 𠾎省 tán tỉnh	U+20F8E
TÁN	贊	贊成 tán thành · 參贊 tham tán	U+8D0A
TÁN	讚	讚揚 tán dương	U+8B9A
TÀN	殘	殘暴 tàn bạo · 殘跡 tàn tích · 殘忍 tàn nhẫn · 𥟹殘 lụi tàn · 兇殘 hung tàn · 殘局 tàn cục	U+6B98
tàn	傘	傘𢃈 tàn lọng	U+5098
TÂN	辛	辛苦 tân khổ	U+8F9B
TÂN	新	新春 tân xuân · 新兵 tân binh · 革新 cách tân · 𤳆新 trai tân	U+65B0
TÂN	賓	賓客 tân khách	U+8CD3
TÂN	檳	檳榔 tân lang	U+6AB3
tăn	㳯	蹸㳯 lăn tăn	U+3CEF
tấn	晉	晉㗰 tấn tuồng · 𠬠晉平1.000公斤 một tấn bằng 1.000 công cân	U+6649
TẤN	晉	茹晉 nhà Tấn · 仉晉𠊛秦 kẻ Tấn người Tần	U+6649
TẤN	訊	通訊 thông tấn · 查訊 tra tấn	U+8A0A
TẤN	進	進攻 tấn công · 進𬧐 tấn tới · 進封 tấn phong	U+9032
TẦN	秦	秦𦶀 tần ô	[翻]
U+79E6
TẦN	頻	頻率 tần suất · 頻煩 tần phiền · 頻數 tần số · 頻垠 tần ngần	U+983B
tần	燖	𪃿燖 gà tần	U+71D6
TẦN	蘋	蘋藻 tần tảo	U+860B
tắn	晉	鮮晉 tươi tắn [𠸨]	U+6649
tằn	秦	秦賤 tằn tiện	U+79E6
TẢN	散	散漫 tản mạn · 散步 tản bộ · 散居 tản cư	[翻]
U+6563
TẢN	傘	𡶀傘圓 núi Tản Viên	U+5098
tẩn	賓	賓𢠨 tẩn mẩn [𠸨]	U+8CD3
TẬN	盡（尽）	無盡 vô tận · 盡力 tận lực · 詳盡 tường tận · 盡心 tận tâm · 盡忠 tận trung · 盡情 tận tình	U+76E1 (U+5C3D)
TANG	桑	桑滄 tang thương · 滄海桑田 thương hải tang điền	[翻]
U+6851
TANG	喪	抵喪 để tang · 役喪 việc tang · 𡌽喪 đám tang	U+55AA
tang	嗓	丐嗓𫇿尼唿𥘀𡗋 cái tang thuốc này hút nặng lắm · 函嗓 hàm tang [摱]	U+55D3
tang	𣉕	𣉕𣉕 tang tảng [𠸨]	⇔ 𣉕 tảng
U+23255
TANG	贓	贓物 tang vật · 果贓 quả tang	U+8D13
TANG	𮍄	𩓜𮍄 màng tang · 𤿰𫫴𡀳𮍄 trống thủng còn tang	U+2E344
TÁNG	葬	火葬 hoả táng · 埋葬 mai táng · 安葬 an táng · 改葬 cải táng	U+846C
TÁNG	喪	斲喪 trác táng	U+55AA
tàng	藏	藏藏 tàng tàng	U+85CF
TÀNG	藏	寶藏 bảo tàng · 藏書 tàng thư · 藏形 tàng hình · 藏身 tàng thân · 藏匿 tàng nặc · 昂藏 ngang tàng	U+85CF
tâng	增	增扑 tâng bốc · 增功 tâng công	U+589E
TĂNG	僧	僧人 tăng nhân · 僧侶 tăng lữ · 僧尼 tăng ni · 僧伽 tăng già	U+50E7
TĂNG	增	增加 tăng gia · 增𬨠 tăng lên · 車增 xe tăng [摱]	U+589E
tầng	層	層𡌢 tầng hầm	U+5C64
tằng	𡡑	𡡑娋 tằng tịu [𠸨]	U+21851
tảng	𣉕	假𣉕 giả tảng · 𣉕𢣻 tảng lờ · 𣉕𤏬 tảng sáng	U+23255
TẢNG	磉	磉𥒥 tảng đá	U+78C9
TẠNG	藏	西藏 tây tạng · 道藏 đạo tạng	U+85CF
TẠNG	臟	臟腑 tạng phủ	U+81DF
TẶNG	贈	贈物 tặng vật · 捐贈 quyên tặng · 贈品 tặng phẩm	U+8D08
tanh	腥	腥臊 tanh tao	U+8165
tánh	性		⇔ 性 tính
U+6027
tành	啨	散啨 tan tành [𠸨] · 習啨 tập tành [𠸨]	U+5568
tạnh	𩄳	𩄳𣋝 tạnh ráo	U+29133
tao	𠋺	𠋥𠋺 mày tao	U+202FA
TAO	遭	遭遇 tao ngộ	U+906D
TAO	臊	腥臊 tanh tao	U+81CA
TAO	糟	糟糠 tao khang	U+7CDF
TAO	騷	騷亂 tao loạn	U+9A37
TÁO	灶	翁灶 ông táo · 灶君 táo quân	U+7076
TÁO	棗	棗西 táo tây	U+68D7
TÁO	燥	燥𤵳 táo bón	U+71E5
TÁO	躁	躁暴 táo bạo	U+8E81
táo	鑿	穿鑿 xuyên táo	U+947F
tào	豆	豆胕 tào-phớ [摱] · 豆胕 tào-phở [摱]	U+8C46
tào	曹	曹勞 tào lao	U+66F9
TẢO	早	早婚 tảo hôn	U+65E9
TẢO	掃	掃墓 tảo mộ	U+6383
TẢO	藻	蘋藻 tần tảo · 藻𦀵 tảo xoắn · 藻𧹻 tảo đỏ	U+85FB
TẠO	造	製造 chế tạo · 人造 nhân tạo · 假造 giả tạo	[翻]
U+9020
táp	咂	雹咂 bão táp	[翻]
U+5482
tấp	漝	吸漝 hấp tấp · 𬧐漝 tới tấp · 漝汭 tấp nập	U+6F1D
tắp	𠍱	賒𠍱 xa tắp · 𣦎𠍱 thẳng tắp · 𫜵𠍱 làm tắp · 𠍱𠓨茹 tắp vào nhà	U+20371
TẠP	雜	複雜 phức tạp · 雜誌 tạp chí · 混雜 hỗn tạp · 雜技 tạp kĩ	U+96DC
TẬP	習	學習 học tập · 排習 bài tập · 寔習 thực tập	[翻]
U+7FD2
TẬP	集	集合 tập hợp · 集體 tập thể · 集詩 tập thơ · 聚集 tụ tập	U+96C6
TẬP	緝	緝拿 tập nã	U+7DDD
TẬP	輯	編輯員 biên tập viên	U+8F2F
TẬP	襲	襲擊 tập kích	U+8972
tát	撒	撒渃 tát nước	U+6492
TÁT	薩	菩薩 bồ tát	[翻]
U+85A9
TẤT	必	必然 tất nhiên · 必要 tất yếu · 不必 bất tất · 何必 hà tất	U+5FC5
tất	㧙	㧙弼 tất bật · 㧙𪭥 tất tả	U+39D9
TẤT	畢	完畢 hoàn tất · 畢力 tất lực	U+7562
TẤT	悉	悉𪥘󠄁 tất cả · 悉心 tất tâm · 悉秦疾 tất tần tật [𠸨]	[翻]
U+6089
tất	膝	蔽膝 bít tất	裊得使用如𠬠詞獨立、得𢪏𱺵「韠 tất」；裊得使用如詞𢯖、得𢪏𱺵「蔽膝 bít tất」。 Nếu được sử dụng như một từ độc lập, được viết là "韠 tất"; nếu được sử dụng như từ ghép, được viết là "蔽膝 bít tất".
U+819D
TẤT	韠	𠫾韠 đi tất	裊得使用如𠬠詞獨立、得𢪏𱺵「韠 tất」；裊得使用如詞𢯖、得𢪏𱺵「蔽膝 bít tất」。 Nếu được sử dụng như một từ độc lập, được viết là "韠 tất"; nếu được sử dụng như từ ghép, được viết là "蔽膝 bít tất".
U+97E0
tắt	𤎕	𤎕畑 tắt đèn · 𤎕焒 tắt lửa	U+24395
tắt	𨄠	塘𨄠 đường tắt · 縿𨄠 tóm tắt · 𢪏𨄠 viết tắt	U+28120
tạt	𢹵	𢹵𠓨 tạt vào · 𢹵𨖅邊債 tạt sang bên trái · 𢹵𧗱探茹 tạt về thăm nhà	U+22E75
TẬT	疾	病疾 bệnh tật	U+75BE
TẬT	蒺	蒺藜 tật lê	U+84BA
TẬT	嫉	嫉妒 tật đố	U+5AC9
tau	𠋺		⇔ 𠋺 tao
U+202FA
tàu	豆	豆胕 tàu-hủ [摱]	U+8C46
tàu	艚	艚水 tàu thuỷ · 艚𤿤 tàu bè · 棗艚 táo tàu · 艚蘿 tàu lá · 𠊛艚 người Tàu	U+825A
tâu	奏	𨷈奏 muôn tâu · 奏排 tâu bày · 奏𬨠 tâu lên	U+594F
TẤU	奏	稟奏 bẩm tấu · 變奏 biến tấu · 奏樂 tấu nhạc · 節奏 tiết tấu	U+594F
tầu	艚		⇔ 艚 tàu
U+825A
tẩu	斗	䈵斗 ống tẩu · 𨂔斗 dọc tẩu	U+6597
TẨU	走	走馬 tẩu mã · 奔走 bôn tẩu · 行走 hành tẩu · 逃走 đào tẩu	U+8D70
tậu	𧷹	𧷹茹 tậu nhà · 𧷹車 tậu xe	U+27DF9
tay	𢬣	𦑃𢬣 cánh tay · 包𢬣 bao tay · 𢬣銃 tay súng	U+22B23
táy	泰		⇔ 泰 thái
U+6CF0
táy	𭠣	𭠣𢵯 táy máy	U+2D823
tày	齊	齊𡗶 tày trời · 齊霆 tày đình · 𠊛齊 người Tày	U+9F4A
TÂY	西	方西 phương tây · 荇西 hành tây	U+897F
tây	恓	念恓 niềm tây · 𥢆恓 riêng tây	U+6053
tấy	𤶈	𤷖𤶈 sưng tấy	U+24D88
tấy	獺		⇔ 獺 rái
U+737A
tẩy	抵	抵制 tẩy chay [摱]	U+62B5
tẩy	底	𮞶底 lật tẩy [摱] · 露底 lộ tẩy [摱]	U+5E95
TẨY	洗	洗滌 tẩy sạch · 𫇿洗 thuốc tẩy · 洗腦 tẩy não	[翻]
U+6D17
te	呞	𧼋呞 chạy te · 呞鬚 te tua · 𠻗呞 le te · 襖㐌呞於𦠘 áo đã te ở vai	U+545E
té	𪷉	𪷉𨁟 té ngã · 𪷉渃𠓨𩈘 té nước vào mặt	U+2ADC9
tè	𪷗	瀻𪷗 đái tè	U+2ADD7
TÊ	犀	犀角 tê giác · 𡥵犀犀 con tê tê	U+7280
tê	犀	細犀 tỉ tê [𠸨]	U+7280
TÊ	痺	痺𠻇 tê dại · 痺濕 tê thấp · 痺𦛍 tê tái	U+75FA
TÊ	樨	木樨 mộc tê	U+6A28
tê	儕	坭儕 nơi tê · 𠊛儕 người tê · 儕齊 tê tề	U+5115
TẾ	祭	祭天 tế thiên · 祭禮 tế lễ · 祭文 tế văn · 祭祖 tế tổ	U+796D
TẾ	細	仔細 tử tế · 細膩 tế nhị · 細胞 tế bào · 精細 tinh tế	U+7D30
TẾ	際	國際 quốc tế · 交際 giao tế · 寔際 thực tế	U+969B
TẾ	濟	經濟 kinh tế · 醫濟 y tế · 救濟 cứu tế	[翻]
U+6FDF
tề	齊	破齊 phá tề · 儕齊 tê tề	U+9F4A
TỀ	齊	一齊 nhất tề · 整齊 chỉnh tề	U+9F4A
TỄ	劑	𫇿劑 thuốc tễ · 㕵𠬠劑𫇿 uống một tễ thuốc	U+5291
tẻ	𢗽	𢗽𠖯 tẻ ngắt · 𢞂𢗽 buồn tẻ · 𢗽溂 tẻ nhạt	U+225FD
tẻ	粃	𥽌粃 gạo tẻ · 𥛭粃 lẻ tẻ [𠸨]	U+7C83
TỂ	宰	宰相 tể tướng · 屠宰 đồ tể	U+5BB0
TỆ	敝	敝姓 tệ tính · 敝處 tệ xứ · 敝校 tệ hiệu	U+655D
TỆ	弊	弊害 tệ hại · 頹弊 tồi tệ · 弊端 tệ đoan · 丐𣛠尼過弊 cái máy này quá tệ	U+5F0A
TỆ	幣	外幣 ngoại tệ · 錢幣 tiền tệ	U+5E63
tếch	唶	𣘃唶 cây tếch [摱] · 唶𠫾𠅒 tếch đi mất	[翻]
U+5536
tem	𣑷	噚𣑷 tòm tem · 𣑷票 tem phiếu [摱] · 𣑷保行 tem bảo hành [摱]	[翻]
U+23477
tem	浹	浹浹 tem tép [𠸨]	⇔ 浹 tép
U+6D79
tèm	潛	潛濂 tèm lem [𠸨]	U+6F5B
têm	𢬅	𢬅𦺓 têm trầu	U+22B05
ten	鎆	鎆銅 ten đồng · 存鎆 tòn ten [𠸨]	U+9386
tên	𠸜	𠸜噲 tên gọi · 𠸜𣱆 tên họ	[異] 𠸛
U+20E1C
tên	箭	箭焒 tên lửa · 𪖫箭 mũi tên · 弓箭 cung tên	[翻]
[異] 𥏋 𥏌
U+7BAD
tẽn	𢤣	𢤣𭇓 tẽn tò [𠸨]	U+22923
teng	星	星鋲 teng beng [𠸨]	U+661F
tênh	惺	惺亨 tênh hênh	[翻]
U+60FA
tễnh	井	集井 tập tễnh [𠸨]	U+4E95
tểnh	𢜫	漝𢜫 tấp tểnh	U+2272B
teo	悄	咏悄 vắng teo · 悄𡮈 teo nhỏ	[翻]
U+6084
tèo	𦅃	繚𦅃 lèo tèo	U+26143
tẻo	小	小悄 tẻo teo	U+5C0F
tẹo	俏	子俏 tí tẹo · 咹俏 ăn tẹo · 瞭俏 lẹo tẹo [𠸨]	U+4FCF
tép	浹	𠬠浹蒜 một tép tỏi · 𦚗浹 tóp tép [𠸨]	U+6D79
tép	𩹫	𩵽𩹫 tôm tép	[翻]
U+29E6B
tẹp	捷	捷叺 tẹp nhẹp	U+6377
tệp	𣜿	𣜿信 tệp tin	U+2373F
tết	節	節元旦 tết nguyên đán	U+7BC0
tết	緤	緤𩯀 tết tóc	[翻]
U+7DE4
THA	他	他化 tha hoá · 他方求食 tha phương cầu thực · 切他 thiết tha [𠸨] · 啐他 thối tha [𠸨] · 𤃧他 thướt tha [𠸨]	[翻]
U+4ED6
THA	拖	拖𩝇 tha mồi · 𠶎拖 bê tha	U+62D6
tha	赦	赦恕 tha thứ · 赦纇 tha lỗi · 赦𩗴 tha bổng	U+8D66
thà	咃	拯咃 chẳng thà · 咃哴 thà rằng · 實咃 thật thà	U+5483
THẢ	且	苟且 cẩu thả	U+4E14
thả	抯	抯𫥨 thả ra · 抯心 thả tim	U+62AF
THÁC	拓	開拓 khai thác	[翻]
U+62D3
thác	𣴜	𣴜渃 thác nước · 𣴜𡹡 thác ghềnh · 𤯩𣴜 sống thác	U+23D1C
THÁC	託	委託 uỷ thác · 託病抵吀儗 thác bệnh để xin nghỉ	U+8A17
THÁC	錯	錯亂 thác loạn	U+932F
thắc	忑	忑㖭 thắc thỏm · 忑縸 thắc mắc [𠸨]	U+5FD1
THẠC	碩	碩士 thạc sĩ	U+78A9
thách	𡂓	吶𡂓 nói thách · 𡂓𥅞 thách thức	U+21093
THẠCH	石	沙石 sa thạch · 化石 hoá thạch · 岩石 nham thạch · 玉石 ngọc thạch · 磐石 bàn thạch · 石崇 thạch sùng	U+77F3
thạch	𦚈	𦚈蔞俱 thạch rau câu	U+26688
THAI	台	天台 thiên thai · 寬台 khoan thai	[翻]
U+53F0
THAI	胎	投胎 đầu thai · 胎兒 thai nhi · 胚胎 phôi thai · 胞胎 bào thai	U+80CE
THÁI	太	太子 thái tử · 太祖 thái tổ · 太過 thái quá	U+592A
THÁI	采	風采 phong thái	U+91C7
THÁI	泰	泰斗 thái đẩu · 否泰 bĩ thái · 泰蘭 Thái Lan	U+6CF0
thái	採	採𬚸 thái thịt · 採成𠰳 thái thành miếng	U+63A1
THÁI	彩	色彩 sắc thái	U+5F69
THÁI	蔡	蔡文瓚 Thái Văn Toản	U+8521
THÁI	態	態度 thái độ · 生態 sinh thái · 形態 hình thái	U+614B
thài	䓱	䓱𦲒 thài lài [𠸨]	U+44F1
thãi	汰	剩汰 thừa thãi	U+6C70
THẢI	汰	淘汰 đào thải	U+6C70
THAM	貪	貪婪 tham lam · 貪財 tham tài · 貪望 tham vọng	U+8CAA
THAM	參	參加 tham gia · 參考 tham khảo · 參戰 tham chiến	U+53C3
THÁM	探	探聽 thám thính · 偵探 trinh thám · 探險 thám hiểm · 游探 do thám · 密探 mật thám · 探子 thám tử	U+63A2
thàm	嗿	嗿𫜵 thàm làm [𠸨]	U+55FF
thâm	三	三 thâm	數點𥪝㗂㑝俚𤞼。 Số đếm trong tiếng lóng lái lợn.
U+4E09
THÂM	深	深邃 thâm thuý · 深厚 thâm hậu · 深入 thâm nhập · 深毒 thâm độc · 深年 thâm niên	U+6DF1
thăm	探	探𪭴 thăm dò · 𠫾探 đi thăm · 探𠳨 thăm hỏi	U+63A2
thăm	瀋	瀋瀋 thăm thẳm [𠸨]	⇔ 瀋 thẳm
[翻]
U+700B
thăm	籤	扑籤 bốc thăm · 𠬃籤 bỏ thăm	U+7C64
THẤM	沁	沁𨁑 thấm thoắt · 淹沁 êm thấm	[翻]
U+6C81
thầm	忱	吶忱 nói thầm · 忱𠻨 thầm kín · 時忱 thì thầm [𠸨]	U+5FF1
thắm	𧺀	𧹻𧺀 đỏ thắm · 𧺀切 thắm thiết · 𧺀㷋 thắm đượm	U+27E80
thẫm	𰃀	𧹻𰃀 đỏ thẫm · 青𰃀 xanh thẫm · 襖𰃀仍蒲洃 áo thẫm những mồ hôi	U+300C0
THẢM	毯	𬌓毯 tấm thảm · 𱱇毯 trải thảm · 毯𧹻 thảm đỏ · 毯花 thảm hoa	U+6BEF
THẢM	慘	悲慘 bi thảm · 慘劇 thảm kịch · 慘敗 thảm bại · 慘禍 thảm hoạ · 淒慘 thê thảm	U+6158
thẩm	沁	紙沁 giấy thẩm	⇔ 沁 thấm
[翻]
U+6C81
THẨM	審	審查 thẩm tra · 評審 bình thẩm · 初審 sơ thẩm · 審問 thẩm vấn · 審層句詩 thẩm từng câu thơ	U+5BE9
thẳm	瀋	漊瀋 sâu thẳm · 淢瀋 vực thẳm · 瀋瀋 thăm thẳm [𠸨]	[翻]
U+700B
THẬM	甚	甚弊 thậm tệ · 甚稱 thậm xưng · 甚至 thậm chí · 甚無理 thậm vô lí	U+751A
than	坍	𠬠坍 một than	單位𢵋 đơn vị đo
U+574D
than	炭	炭𥒥 than đá · 𡍚炭 lầm than	U+70AD
than	嘆	嘆咀 than thở · 嘆喂 than ôi	U+5606
THÁN	嘆	怨嘆 oán thán · 嘆詞 thán từ	U+5606
THÂN	申	戊申 Mậu Thân · 申主 thân chủ	U+7533
THÂN	身	身𨉟 thân mình · 獨身 độc thân · 身體 thân thể · 平身 bình thân	U+8EAB
THÂN	親	親切 thân thiết · 親密 thân mật · 親近 thân cận	[翻]
U+89AA
THÂN	紳	鄉紳 hương thân · 鄧泰紳 Đặng Thái Thân	U+7D33
THẦN	臣	使臣 sứ thần · 功臣 công thần · 臣民 thần dân · 臣子 thần tử	U+81E3
THẦN	辰	星辰 tinh thần	U+8FB0
THẦN	神	精神 tinh thần · 傳神 truyền thần · 𢠈神 bần thần · 神仙 thần tiên	U+795E
thắn	吞	雲吞 vằn thắn [摱]	U+541E
thắn	𡁟	𣦎𡁟 thẳng thắn [𠸨]	U+2105F
thằn	蜄	蜄䗲 thằn lằn	U+8704
thẫn	矧	矧悇 thẫn thờ	U+77E7
THẢN	坦	清坦 thanh thản · 平坦 bình thản	[翻]
U+5766
thẩn	訠	詩訠 thơ thẩn	U+8A20
THẬN	腎	果腎 quả thận · 腎臟 thận tạng	U+814E
THẬN	慎	謹慎 cẩn thận · 慎重 thận trọng	U+614E
thang	湯	𨄂湯 lang thang [𠸨] · 𢉑湯 thênh thang [𠸨] · 㘉空湯 tít cung thang	U+6E6F
THANG	湯	𠬠湯𫇿 một thang thuốc	U+6E6F
thang	簜	蹽簜 leo thang · 橋簜 cầu thang · 簜糧 thang lương	U+7C1C
tháng	𣎃	𣈜𣎃𢆥 ngày tháng năm · 𣎃正 tháng giêng	U+23383
THĂNG	升	升堂 thăng đường · 升官 thăng quan · 升級 thăng cấp · 𨁪升 dấu thăng · 𣛠𢒎直升 máy bay trực thăng	[翻]
U+5347
THĂNG	昇	昇平 thăng bình · 昇華 thăng hoa · 昇降 thăng giáng · 昇天 thăng thiên · 昇龍 thăng long	U+6607
THẮNG	勝	勝陣 thắng trận · 勝利 thắng lợi · 勝敗 thắng bại · 勝景 thắng cảnh	U+52DD
thắng	溗	溗渃行 thắng nước hàng	U+6E97
thắng	騬	騬鞍朱馭 thắng yên cho ngựa	U+9A2C
thắng	𭡽	𢯒𭡽 bóp thắng · 𭡽車徠 thắng xe lại	U+2D87D
thằng	僶	僶𡮣 thằng bé · 僶𪀊 thằng cu	[異] 繩
U+50F6
THẢNG	倘	倘或 thảng hoặc	U+5018
THẢNG	倉	倉猝 thảng thốt	U+5009
THẢNG	儻	倜儻 thích thảng	U+513B
thẳng	𣦎	𢫮𣦎 căng thẳng · 𣦎𡁟 thẳng thắn [𠸨]	[異] 𥊢
U+2398E
THẶNG	乘	小乘 tiểu thặng · 上乘 thượng thặng · 千乘之國 thiên thặng chi quốc	U+4E58
THẶNG	剩	剩餘 thặng dư	U+5269
THANH	青	青天 thanh thiên · 青年 thanh niên · 青春 thanh xuân · 青草 thanh thảo	U+9752
thanh	𨓽	𨓽𨓽 thanh thảnh [𠸨]	⇔ 𨓽 thảnh
U+284FD
THANH	清	清咏 thanh vắng · 清算 thanh toán · 清涼 thanh lương	U+6E05
thanh	錆	錆鎌 thanh gươm	U+9306
THANH	聲（声）	聲名 thanh danh · 臺發聲 đài phát thanh · 斷腸新聲 đoạn trường tân thanh	U+8072 (U+58F0)
THANH	鐋	鐋鑼 thanh la	U+940B
thánh	飩	餛飩 hoành thánh [摱]	U+98E9
THÁNH	聖	神聖 thần thánh · 聖人 thánh nhân · 亞聖 á thánh	U+8056
thánh	𬉊	𬉊𪷄 thánh thót	U+2C24A
THÀNH	成	形成 hình thành · 成人 thành nhân	U+6210
THÀNH	城	城庯 thành phố · 城池 thành trì	U+57CE
THÀNH	誠	誠懇 thành khẩn · 𢚸誠 lòng thành · 忠誠 trung thành	U+8AA0
thảnh	𨓽	𨓽迨 thảnh thơi	U+284FD
THẠNH	盛		⇔ 盛 thịnh
U+76DB
THAO	絛	𥶄𬗜絛 nón quai thao	U+7D5B
THAO	滔	滔滔不絕 thao thao bất tuyệt	U+6ED4
THAO	操	體操 thể thao · 操縱 thao túng · 操作 thao tác · 操𥅞 thao thức	U+64CD
THAO	韜	韜略 thao lược	[翻]
U+97DC
tháo	𢳥	𢳥𧼋 tháo chạy · 𢳥𨆢 tháo lui · 𢳥仈 tháo vát · 聒𢳥 quát tháo	U+22CE5
THÁO	操	節操 tiết tháo	U+64CD
thào	㗖	時㗖 thì thào · 慣㗖 quen thào · 𠻩㗖 thều thào	U+35D6
THẢO	草	草原 thảo nguyên · 青草 thanh thảo · 香草 hương thảo · 芳草 phương thảo · 預草 dự thảo	U+8349
THẢO	討	討論 thảo luận · 討伐 thảo phạt	U+8A0E
thảo	傠	孝傠 hiếu thảo · 傠賢 thảo hiền · 傠敬仛媄 thảo kính cha mẹ	U+50A0
thạo	繰	成繰 thành thạo · 通繰 thông thạo · 繰藝 thạo nghề	U+7E70
THÁP	塔	塔玡 tháp ngà · 塔𧒍 Tháp Rùa	[翻]
U+5854
tháp	溚	溚莄 tháp cành · 沁溚 thấm tháp · 溚從 tháp tùng	U+6E9A
THẤP	隰（𫠃）	墻隰 tường thấp · 𢬣藝隰 tay nghề thấp · 隰㖭 thấp thỏm · 隰洸 thấp thoáng [𠸨]	U+96B0 (U+2B803)
THẤP	濕（湿）	𤀔濕 ẩm thấp · 痺濕 tê thấp · 風濕 phong thấp · 濕度 thấp độ	U+6FD5 (U+6E7F)
thắp	𤏧	𤏧畑 thắp đèn · 𤏧香 thắp hương · 𤏧𤏬約𢠩 thắp sáng ước mơ	U+243E7
THẬP	十	十全 thập toàn · 十分 thập phân · 紅十字 hồng thập tự · 十年 thập niên	U+5341
THẬP	什	什錦 thập cẩm	[翻]
U+4EC0
thập	拾	拾𢲬 thập thò	U+62FE
THẬP	拾	收拾 thu thập	U+62FE
THÁT	獺	水獺 thuỷ thát	U+737A
THÁT	闥	乾闥婆 Càn Thát Bà	U+95E5
THÁT	韃	韃靼 Thát Đát	U+97C3
THẤT	七	七八 thất bát · 七十 thất thập · 七夕 thất tịch · 七言 thất ngôn	U+4E03
THẤT	失	失敗 thất bại · 失望 thất vọng · 損失 tổn thất · 失情 thất tình · 失吵 thất thểu · 失色 thất sắc	U+5931
THẤT	室	家室 gia thất · 寢室 tẩm thất · 心室 tâm thất · 皇室 hoàng thất	U+5BA4
thắt	紩	紩𨨷 thắt nút · 紩𬘋 thắt chặt	[翻]
U+7D29
THẬT	實（实）	吶實 nói thật · 實惵 thật đẹp · 實咃 thật thà	[翻]
U+5BE6 (U+5B9E)
thau	艸	艸艸 thau tháu [𠸨]	⇔ 艸 tháu
U+8278
thau	鍮	鎫鍮 mâm thau	U+936E
tháu	艸	𢪏艸 viết tháu	U+8278
thâu	收	收錢 thâu tiền	⇔ 收 thu
U+6536
thâu	秋	𠦳秋 ngàn thâu	⇔ 秋 thu
U+79CB
thâu	𫫟	𫫟𣎀 thâu đêm · 𫫟縿 thâu tóm	[異] 輸 偷
U+2BADF
THẤU	透	透鏡 thấu kính · 沁透 thẩm thấu · 透曉 thấu hiểu	[翻]
U+900F
thầu	𠲠	主𠲠 chủ thầu · 𫜵𠲠 làm thầu	U+20CA0
thay	𠊝	𠊝𢷮 thay đổi · 𠊝𬁒 thay mùa	[異] 台 咍
U+2029D
thay	𠼷	𢝙𠼷 vui thay · 惵𠼷 đẹp thay	[異] 台
U+20F37
tháy	太	輸太 thua tháy [𠸨]	U+592A
thày	偨		⇔ 偨 thầy
U+5068
thây	㕧	…低㕧 ...đây thây	[翻]
U+3567
thây	屍	抨屍 phanh thây · 屍魔 thây ma · 屍偈 thây kệ	U+5C4D
thấy	𧡊	尋𧡊 tìm thấy · 感𧡊 cảm thấy · 矓𧡊 trông thấy	U+2784A
thầy	偨	偨教 thầy giáo · 偨𡠄 thầy u	[異] 柴
U+5068
thảy	㑀	歇㑀 hết thảy · 悉㑀 tất thảy	U+3440
thảy	𢪯	𢪯𬃻榴彈 thảy trái lựu đạn	U+22AAF
thẩy	𢪯		⇔ 𢪯 thảy
U+22AAF
the	呭	呭呭 the thé [𠸨]	⇔ 呭 thé
U+546D
the	絁	𡲫絁 vải the · 房絁 phòng the · 焊絁 hàn the · 絁𤿭𣞻 the vỏ bưởi	[異] 𦂛
U+7D41
thé	呭	呭呭 the thé [𠸨]	U+546D
thè	𪮛	𪮛嚟 thè lè · 𪮛𦧜 thè lưỡi	U+2AB9B
THÊ	妻	婚妻 hôn thê · 夫妻 phu thê · 妻子 thê tử · 妻妾 thê thiếp · 未婚妻 vị hôn thê	U+59BB
THÊ	淒	淒涼 thê lương · 淒慘 thê thảm · 𠠍淒 lê thê [𠸨]	U+6DD2
THẾ	世	世界 thế giới · 世系 thế hệ · 世事 thế sự	[翻]
U+4E16
THẾ	替	𠊝替 thay thế	U+66FF
thế	勢	勢𱜢 thế nào · 如勢 như thế	U+52E2
THẾ	勢	勢力 thế lực · 勢𨅸 thế đứng · 優勢 ưu thế · 大勢 đại thế · 地勢 địa thế	U+52E2
thề	誓	𠳒誓 lời thề · 誓願 thề nguyền · 咹誓 ăn thề · 𠯽誓 chửi thề · 誓說 thề thốt · 𩯀誓 tóc thề	U+8A93
thẻ	𠱈	兔𠱈 thỏ thẻ	U+20C48
thẻ	𥮋	𥮋生員 thẻ sinh viên	U+25B8B
thể	体	固体 có thể · 空体 không thể	U+4F53
THỂ	彩	三彩 tam thể · 張燈結彩 trương đăng kết thể	U+5F69
THỂ	體	身體 thân thể · 體面 thể diện	U+9AD4
THỆ	誓	宣誓 tuyên thệ	U+8A93
thệ	𩻔	𩵜𩻔 cá thệ	U+29ED4
thếch	逖	𨘸逖 lếch thếch	[翻]
U+9016
thèm	饞	饞𢠆 thèm thuồng · 啿饞 thòm thèm	U+995E
thêm	添	添抔 thêm bớt · 添紩 thêm thắt · 添𠓨 thêm vào · 添設備 thêm thiết bị	[翻]
U+6DFB
thềm	㙴	㙴陸地 thềm lục địa	U+3674
then	杄	杄𢱝 then chốt	[翻]
U+6744
thèn	𢢆	𢢆𢢆 thèn thẹn [𠸨]	⇔ 𢢆 thẹn
U+22886
thễn	膳	𦛻膳 thỗn thễn [𠸨]	⇔ 膳 thện
U+81B3
thẻn	杄	𠊛琶杄 người Bà (Pà) Thẻn	𡨸尼得讀如格發音尼只𥪝名詞𥢆尼。 Chữ này được đọc như cách phát âm này chỉ trong danh từ riêng này.
[翻]
U+6744
thẹn	𢢆	𢜜𢢆 hổ thẹn · 𢢆𢠅 thẹn thùng [𠸨]	U+22886
thện	膳	𦛻膳 thỗn thện [𠸨]	U+81B3
thênh	𢉑	𢉑湯 thênh thang	[翻]
U+22251
theo	蹺	𠫾蹺 đi theo · 蹺𨘗 theo đuổi	U+8E7A
thèo	韶	韶表 thèo bẻo [𠸨]	U+97F6
thẹo	𠻥	捅𠻥 thõng thẹo [𠸨]	U+20EE5
thép	𨨧	鉄𨨧 sắt thép	[翻]
U+28A27
thếp	𨥔	𨥔鐄 thếp vàng	U+28954
thét	𠯦	哠𠯦 gào thét · 𠯦𠻵 thét mắng · 㖗𠯦 gầm thét	[翻]
U+20BE6
thêu	絩	絩𦂾 thêu dệt · 椖絩 buồng thêu	[翻]
U+7D69
thều	𠻩	𠻩㗖 thều thào	U+20EE9
thểu	吵	失吵 thất thểu	U+5435
THI	施	施工 thi công · 施恩 thi ân · 施行 thi hành	[翻]
U+65BD
THI	屍	屍體 thi thể · 屍骸 thi hài	U+5C4D
thi	試	局試 cuộc thi · 𧼋試 chạy thi · 科試 khoa thi	U+8A66
THI	詩	詩歌 thi ca · 詩人 thi nhân	U+8A69
THÍ	施	布施 bố thí	[翻]
U+65BD
THÍ	試	試驗 thí nghiệm · 考試 khảo thí	U+8A66
THÍ	譬	譬喻 thí dụ	U+8B6C
thì	時	時𫥨 thì ra · 勢時 thế thì · 丕時 vậy thì · 貪時深 tham thì thâm · 時㗖 thì thào · 忱時 thầm thì [𠸨]	U+6642
THÌ	時	時𣇞 thì giờ	U+6642
THÌ	蒔	蒔蘿 thì là	U+8494
thỉ	𠱈	𠱔𠱈 thủ thỉ	U+20C48
THỊ	氏	無名氏 vô danh thị · 阮氏 Nguyễn Thị	U+6C0F
THỊ	示	表示 biểu thị · 顯示 hiển thị · 示威 thị uy · 揭示 yết thị	U+793A
THỊ	市	市社 thị xã · 都市 đô thị · 城市 thành thị	U+5E02
THỊ	侍	侍女 thị nữ	U+4F8D
THỊ	柿	果柿 quả thị	U+67FF
THỊ	是	是非 thị phi	U+662F
THỊ	視	視覺 thị giác · 蔑視 miệt thị · 視察 thị sát · 監視 giám thị	U+8996
THỊ	嗜	嗜欲 thị dục · 嗜好 thị hiếu	U+55DC
thia	捿	揇捿攡 ném thia lia · 𩵜捿攡 cá thia lia	U+637F
thía	𤀏	沁𤀏 thấm thía	U+2400F
thìa	匙	匙羹 thìa canh · 匙劅𩚵 thìa xúc cơm	U+5319
THÍCH	刺	刺客 thích khách · 激刺 kích thích	U+523A
THÍCH	倜	倜儻 thích thảng	U+501C
THÍCH	戚	親戚 thân thích	U+621A
thích	適	㤇適 yêu thích · 𢛨適 ưa thích	U+9069
THÍCH	適	適應 thích ứng · 適趣 thích thú · 適志 thích chí · 適合 thích hợp	U+9069
thích	槭	𣘃槭 cây thích	U+69ED
THÍCH	釋	解釋 giải thích · 放釋 phóng thích	[翻]
U+91CB
thịch	磩	磩磩 thình thịch [𠸨]	U+78E9
thiếc	錫	𡎡錫 mỏ thiếc	U+932B
THIÊM	添	坊首添 phường Thủ Thiêm	U+6DFB
thiêm	𢜡	𢜡𢜡 thiêm thiếp [𠸨]	⇔ 𢜡 thiếp
U+22721
THIÊM	僉	僉事 thiêm sự	U+50C9
THIỀM	蟾	蟾蜍 thiềm thừ	U+87FE
THIÊN	千	千古 thiên cổ · 千秋 thiên thu	U+5343
THIÊN	天	天然 thiên nhiên · 天地 thiên địa · 天下 thiên hạ · 天良 thiên lương	U+5929
THIÊN	偏	偏爲 thiên vị · 報告偏𧗱成績 báo cáo thiên về thành tích	U+504F
THIÊN	遷	變遷 biến thiên · 遷都 thiên đô	U+9077
THIÊN	篇	篇冊 thiên sách · 篇訪事 thiên phóng sự	U+7BC7
THIỀN	禪	禪宗 thiền tông · 坐禪 toạ thiền	U+79AA
THIỂN	淺	粗淺 thô thiển · 淺近 thiển cận · 淺見 thiển kiến	U+6DFA
THIỆN	善	善良 thiện lương · 善心 thiện tâm · 善惡 thiện ác · 善志 thiện chí	U+5584
THIỆN	擅	擅權 thiện quyền	U+64C5
thiêng	𱵭	𱵭靈 thiêng liêng · 靈𱵭 linh thiêng	[異] 𤍌󠄁 𤍌 𪬮
U+31D6D
THIẾP	帖	郵帖 bưu thiếp · 帖紅 thiếp hồng · 名帖 danh thiếp · 帖𫬱 thiếp mời	U+5E16
THIẾP	妾	妻妾 thê thiếp · 臣妾 thần thiếp	U+59BE
thiếp	𢜡	𢜡𢜡 thiêm thiếp [𠸨]	U+22721
THIẾP	貼	貼心 thiếp tâm	U+8CBC
thiệp	帖	發帖 phát thiệp · 帖𫬱 thiệp mời	U+5E16
THIỆP	涉	干涉 can thiệp	U+6D89
THIẾT	切	親切 thân thiết · 痛切 thống thiết · 切他 thiết tha [𠸨]	U+5207
THIẾT	設	假設 giả thiết · 設計 thiết kế · 建設 kiến thiết	U+8A2D
THIẾT	鐵	鐵甲 thiết giáp	U+9435
THIẾT	竊	竊擬 thiết nghĩ	U+7ACA
THIỆT	舌	舌戰 thiệt chiến	U+820C
thiệt	折	折害 thiệt hại · 折命 thiệt mạng	U+6298
THIỆT	實（实）	次實 thứ thiệt	格讀𧵑「實 thật」爲𠼤諱時𠸗。 Cách đọc của "實 thật" vì kiêng huý thời xưa.
U+5BE6 (U+5B9E)
THIÊU	燒	燒炪 thiêu đốt · 自燒 tự thiêu	U+71D2
THIẾU	少	少女 thiếu nữ · 年少 niên thiếu · 缺少 khuyết thiếu · 少錢 thiếu tiền · 慫少 túng thiếu · 少寸 thiếu thốn	U+5C11
THIỀU	韶	國韶 quốc thiều · 阮嘉韶 Nguyễn Gia Thiều	U+97F6
thiều	潮	梶潮 vải thiều [摱]	U+6F6E
thiều	鮉	𩵜鮉 cá thiều	U+9B89
THIỂU	少	少數 thiểu số · 減少 giảm thiểu · 最少 tối thiểu	U+5C11
THIỆU	紹	介紹 giới thiệu · 紹治 Thiệu Trị	U+7D39
thím	嬸	注嬸 chú thím	[翻]
U+5B38
thin	𢗠	𢗠𢗠 thin thít [𠸨]	⇔ 𢗠 thít
U+225E0
THÌN	辰	𣇞辰 giờ Thìn	[翻]
U+8FB0
thinh	汀	汀𣼽 thinh lặng · 𫜵汀 làm thinh	U+6C40
thính	𥺒	𩻐𥺒 mắm thính · 抯𥺒 thả thính	U+25E92
THÍNH	聽	聽𦖻 thính tai · 探聽 thám thính · 聽者 thính giả · 欠聽 khiếm thính	U+807D
thình	𥓉	𥓉𥘃 thình lình [𠸨]	U+254C9
thình	磩	磩磩 thình thịch [𠸨]	⇔ 磩 thịch
U+78E9
THỈNH	請	請求 thỉnh cầu · 請客 thỉnh khách · 𫫴請 thủng thỉnh · 請倘 thỉnh thoảng	U+8ACB
THỊNH	盛	強盛 cường thịnh · 盛饌 thịnh soạn · 繁盛 phồn thịnh · 安康盛旺 an khang thịnh vượng	[翻]
U+76DB
thít	𢗠	𢗠𢗠 thin thít [𠸨] · 𠴫𢗠 thút thít · 𢗠𢗠 thít thít	U+225E0
thịt	𬚸	採𬚸 thái thịt · 𬚸𤇌 thịt kho · 𬚸𪃿 thịt gà	[翻]
[異] 𦧘 䏦
U+2C6B8
thiu	𰟞	𦞏𰟞 ôi thiu · 𬚸𰟞 thịt thiu	U+307DE
thỉu	吵	𣵲吵 bẩn thỉu	[翻]
U+5435
thịu	紹	腫紹 thũng thịu [𠸨]	U+7D39
tho	湫	美湫 Mĩ (Mỹ) Tho	[翻]
U+6E6B
thó	𢯂	打𢯂 đánh thó	U+22BC2
thó	𡓠	𡐙𡓠 đất thó · 𡮈𡓠 nhỏ thó	U+214E0
thò	𢲬	拾𢲬 thập thò	U+22CAC
THÔ	粗	粗暴 thô bạo · 粗魯 thô lỗ · 粗陋 thô lậu · 粗俗 thô tục	U+7C97
THỐ	兔	馭赤兔 ngựa Xích Thố · 笘𣇟天兔 chòm sao Thiên Thố	U+5154
THỐ	措	失措 thất thố	U+63AA
thỏ	兔	𡥵兔 con thỏ · 兔玉 thỏ ngọc · 兔𠱈 thỏ thẻ	U+5154
thơ	苴	𥘷苴 trẻ thơ · 𡥵苴 con thơ · 芹苴 Cần Thơ	U+82F4
THƠ	書		⇔ 書 thư
格讀𧵑「書 thư」爲𠼤諱時𠸗。 Cách đọc của "書 thư" vì kiêng huý thời xưa.
U+66F8
thơ	詩	詩歌 thơ ca · 排詩 bài thơ · 吟詩 ngâm thơ · 詩訠 thơ thẩn	U+8A69
THỔ	土	田土 điền thổ · 土地 thổ địa · 領土 lãnh thổ · 㗂土 tiếng thổ · 土耳其 Thổ Nhĩ Kì · 𠊛土 người Thổ	U+571F
THỔ	吐	吐瀉 thổ tả	U+5410
thọ	授	擡授 đài thọ	U+6388
thọ	壽（寿）	萬壽 vạn thọ · 長壽 trường thọ	U+58FD (U+5BFF)
thọ	樹	龍樹 Long Thọ	⇔ 樹 thụ
U+6A39
thớ	𬁼	𬁼𬚸 thớ thịt · 𬁼楛 thớ gỗ	U+2C07C
thờ	𰨂	茹𰨂 nhà thờ · 𰨂供 thờ cúng · 盤𰨂 bàn thờ	U+30A02
thờ	悇	悇㐵 thờ ơ · 矧悇 thẫn thờ	U+6087
thở	咀	咀𫥨 thở ra · 嘆咀 than thở	U+5480
thợ	𠏲	𠏲船 thợ thuyền · 𠏲𡎡 thợ mỏ · 𡱩𠏲 thước thợ	U+203F2
thoa	捘	捘粉 thoa phấn	⇔ 捘 xoa
U+6358
THOA	釵	金釵 kim thoa	U+91F5
THOẢ	妥	妥𢚸 thoả lòng · 妥協 thoả hiệp · 妥滿 thỏa mãn · 妥順 thỏa thuận	U+59A5
thỏa	妥	妥𠾔 thỏa thuê [𠸨]	U+59A5
thoai	𢗷	𢗷𢗷 thoai thoải [𠸨]	⇔ 𢗷 thoải
U+225F7
THOÁI	退	退𨆢 thoái lui · 退潮 thoái trào · 衰退 suy thoái · 退化 thoái hoá · 退位 thoái vị	U+9000
thoải	𢗷	𢗷𢗷 thoai thoải · 𢗷㜥 thoải mái	U+225F7
THOẠI	話	會話 hội thoại · 電話 điện thoại · 對話 đối thoại · 神話 thần thoại	U+8A71
thoán	篡		⇔ 篡 soán
U+7BE1
thoăn	𨁑	𨁑𨁑 thoăn thoắt [𠸨]	⇔ 𨁑 thoắt
U+28051
thoang	洸	洸洸 thoang thoáng [𠸨]	⇔ 洸 thoáng
U+6D38
thoang	倘	倘倘 thoang thoảng [𠸨]	⇔ 倘 thoảng
U+5018
thoáng	洸	𤈛洸 loáng thoáng · 隰洸 thấp thoáng [𠸨] · 洸氣 thoáng khí	U+6D38
thoắng	𠶤	吶𠶤 nói thoắng · 嗹𠶤 liến thoắng	U+20DA4
thoảng	倘	請倘 thỉnh thoảng	U+5018
THOÁT	脫	脫𧴱 thoát nợ · 脫殼 thoát xác · 解脫 giải thoát · 脫險 thoát hiểm	U+812B
thoắt	𨁑	𨁑𨁑 thoăn thoắt [𠸨] · 沁𨁑 thấm thoắt · 𨁑吶𨁑唭 thoắt nói thoắt cười	U+28051
thoạt	𣉐	𣉐頭 thoạt đầu	U+23250
thóc	𥟉	𥟉穭 thóc lúa · 𥟉𠼽 thóc mách [𠸨]	[翻]
U+257C9
thốc	𬨩	𧼋𬨩 chạy thốc · 𠷀𬨩𠷀𢳥 nôn thốc nôn tháo	U+2CA29
thọc	𢬳	𢬳脈 thọc mạch · 𢬳梞餅車 thọc gậy bánh xe	U+22B33
thoi	梭	梭迻 thoi đưa · 梭𡀾 thoi thóp · 梭𠬠丐 thoi một cái	[翻]
U+68AD
thói	𢟔	𢟔慣 thói quen	[異] 𩘩 𠺙
U+227D4
thòi	嗺	折嗺 thiệt thòi · 嗺𦛌𫥨外 thòi ruột ra ngoài	U+55FA
thôi	啐	啐啐 thôi thối [𠸨]	⇔ 啐 thối
U+5550
THÔI	催	催促 thôi thúc · 催眠 thôi miên	U+50AC
thôi	催	擂催 lôi thôi · 𠻵𠬠催 mắng một thôi · 催役 thôi việc · 催𥱮 thôi nôi · 𦓡催 mà thôi · 喂催 ôi thôi [嘆]	U+50AC
thối	退	𣅶進𣅶退 lúc tiến lúc thối · 退錢朱客 thối tiền cho khách	U+9000
thối	啐	洃啐 hôi thối · 啐他 thối tha [𠸨]	U+5550
thỏi	鋑	鋑鐄 thỏi vàng · 鋑銅 thỏi đồng	U+92D1
thơi	迨	𨓽迨 thảnh thơi	U+8FE8
thổi	𠺙	𠺙簫 thổi tiêu · 𩙍𠺙𠓨茹 gió thổi vào nhà	U+20E99
thới	採		⇔ 採 thái
U+63A1
THỜI	時	時節 thời tiết · 時機 thời cơ · 時運 thời vận · 時期 thời kì · 時間 thời gian	格讀𧵑「時 thì」爲𠼤諱時𠸗。 Cách đọc của "時 thì" vì kiêng huý thời xưa.
[異] 辰
U+6642
thời	𥱯	𠬃𩵜𠓨𥱯 bỏ cá vào thời	U+25C6F
thom	㖭	㖭㖭 thom thỏm [𠸨]	⇔ 㖭 thỏm
U+35AD
thom	𡀾	𡀾𡀾 thom thóp [𠸨]	⇔ 𡀾 thóp
U+2103E
thòm	啿	啿饞 thòm thèm	[翻]
U+557F
thồm	偡	偡藍 thồm lồm [𠸨]	U+5061
thỏm	㖭	忑㖭 thắc thỏm · 隰㖭 thấp thỏm	U+35AD
thơm	𦹳	香𦹳 hương thơm	U+26E73
thon	𠴘	𠴘𠴘 thon thon · 𢬣𠴘 tay thon · 𠴘袞 thon gọn · 𠴘抯 thon thả	U+20D18
thon	𪷄	𪷄𪷄 thon thót [𠸨]	⇔ 𪷄 thót
U+2ADC4
THÔN	吞	吞併 thôn tính	U+541E
THÔN	村	村𥯎 thôn xóm · 村圭 thôn quê · 農村 nông thôn · 村莊 thôn trang · 村邑 thôn ấp	U+6751
THỐN	寸	少寸 thiếu thốn	[翻]
U+5BF8
thỗn	𦛻	𦛻膳 thỗn thện [𠸨]	U+266FB
thơn	𣘄	𣘄𣘄 thơn thớt [𠸨]	⇔ 𣘄 thớt
U+23604
thổn	忖	忖𥅞 thổn thức	U+5FD6
thờn	鱓	鱓𩺡 thờn bơn	U+9C53
thong	从	从抯 thong thả	U+4ECE
thòng	𦄷	挵𦄷 lòng thòng [𠸨] · 絏𦄷挵 dây thòng lòng	U+26137
THÔNG	通	通報 thông báo · 通曉 thông hiểu	[翻]
U+901A
thông	樋	𣘃樋 cây thông · 𡹃樋 rừng thông	[異] 樁
U+6A0B
THÔNG	聰	聰明 thông minh	U+8070
thõng	埇	丐埇 cái thõng	U+57C7
thõng	捅	捹捅 buông thõng · 𱖗𨑗𣘃捅蹎 ngồi trên cây thõng chân	U+6345
thống	通	通通 thông thống [𠸨]	⇔ 通 thông
[翻]
U+901A
thống	𫮢	丐𫮢 cái thống	U+2BBA2
THỐNG	痛	痛苦 thống khổ · 痛切 thống thiết	U+75DB
THỐNG	統	統計 thống kê · 傳統 truyền thống · 統帥 thống soái	U+7D71
thóp	𡀾	梭𡀾 thoi thóp	[翻]
U+2103E
thót	𪷄	𬉊𪷄 thánh thót	U+2ADC4
THỐT	猝	猝然 thốt nhiên · 倉猝 thảng thốt	U+731D
thốt	椊	椊訥 thốt nốt	[翻]
U+690A
thốt	說	誓說 thề thốt · 說𫥨 thốt ra	U+8AAA
thọt	𡁾	時𡁾 thì thọt [𠸨]	U+2107E
thớt	𣘄	丐𣘄 cái thớt · 𣘄採蔞 thớt thái rau · 疎𣘄 thưa thớt [𠸨]	U+23604
thợt	達	㗖達 thào thợt [𠸨]	U+9054
THU	收	收費 thu phí · 收穫 thu hoạch · 收音 thu âm · 收𰔫 thu dọn · 收入 thu nhập · 收搛 thu gom	U+6536
THU	秋	𬁒秋 mùa thu · 立秋 lập thu	[翻]
U+79CB
thu	𩷊	𩵜𩷊 cá thu	U+29DCA
THÚ	戍	𪜯戍 lính thú	U+620D
THÚ	守	太守 thái thú	U+5B88
THÚ	首	自首 tự thú · 投首 đầu thú · 首罪 thú tội	U+9996
THÚ	娶	婚娶 hôn thú · 嫁娶 giá thú	U+5A36
THÚ	趣	趣味 thú vị · 興趣 hứng thú · 樂趣 lạc thú	U+8DA3
THÚ	獸	猛獸 mãnh thú · 野獸 dã thú · 獸性 thú tính	U+7378
thù	茱	茱瀘 thù lù	U+8331
THÙ	茱	茱萸 thù du	U+8331
THÙ	殊	特殊 đặc thù · 文殊師利 Văn Thù Sư Lợi	U+6B8A
THÙ	酬	酬勞 thù lao	U+916C
THÙ	讎	㨋讎 trả thù · 仉讎 kẻ thù · 報讎 báo thù · 讎恨 thù hận · 讎敵 thù địch · 復讎 phục thù	U+8B8E
THỦ	手	手續 thủ tục · 兇手 hung thủ · 手段 thủ đoạn · 球手 cầu thủ	U+624B
THỦ	守	保守 bảo thủ · 遵守 tuân thủ · 守門 thủ môn	U+5B88
THỦ	取	取消 thủ tiêu · 進取 tiến thủ	U+53D6
thủ	𠱔	𠱔𠱈 thủ thỉ	U+20C54
THỦ	首	首都 thủ đô · 首相 thủ tướng · 首長 thủ trưởng	U+9996
THƯ	姐	小姐 tiểu thư	U+59D0
THƯ	疽	癰疽 ung thư	U+75BD
THƯ	書	幅書 bức thư · 書法 thư pháp · 書記 thư kí · 書信 thư tín	U+66F8
THƯ	舒	舒泰 thư thái · 舒舒 thư thư · 舒抯 thư thả	[翻]
U+8212
THƯ	雌	雌雄 thư hùng	U+96CC
THỤ	受	享受 hưởng thụ · 感受 cảm thụ · 接受 tiếp thụ · 消受 tiêu thụ · 受精 thụ tinh · 吸受 hấp thụ	U+53D7
THỤ	授	傳授 truyền thụ · 授粉 thụ phấn	U+6388
THỤ	售	銷售 tiêu thụ	U+552E
THỤ	樹	古樹 cổ thụ	U+6A39
thứ	次	𠬠次諧劇 một thứ hài kịch · 次青年墟𧘇 thứ thanh niên hư ấy	U+6B21
THỨ	次	次一 thứ nhất · 次𠀧 thứ ba · 𡥵次 con thứ	U+6B21
THỨ	刺	刺史 thứ sử	U+523A
THỨ	恕	赦恕 tha thứ · 寬恕 khoan thứ	U+6055
THỨ	庶	庶民 thứ dân	U+5EB6
thừ	𤶠	𡃖𤶠 lừ thừ · 𤶠𠊛 thừ người	U+24DA0
THỪ	蜍	蟾蜍 thiềm thừ	U+870D
THỬ	此	成此 thành thử	U+6B64
thử	㧗	𬡶㧗 mặc thử · 㧗驗 thử nghiệm	U+39D7
THỬ	暑	寒暑表 hàn thử biểu	U+6691
THỰ	署	公署 công thự · 營署 dinh thự	U+7F72
THỰ	墅	別墅 biệt thự	U+5885
thua	輸	勝輸 thắng thua · 輸𡓇 thua lỗ · 輸局 thua cuộc	U+8F38
thủa	𣇫		⇔ 𣇫 thuở
U+231EB
thưa	疎	疎件 thưa kiện · 敬疎 kính thưa · 疎𣘄 thưa thớt [𠸨] · 𡹃疎 rừng thưa	U+758E
THỪA	丞	丞相 thừa tướng	U+4E1E
THỪA	承	交承 giao thừa · 承認 thừa nhận · 繼承 kế thừa · 承恩 thừa ân	U+627F
THỪA	乘	大乘 Đại thừa · 乘機 thừa cơ	U+4E58
THỪA	剩	剩汰 thừa thãi · 行剩 hàng thừa · 人員剩 nhân viên thừa	U+5269
thửa	所	所𬏇 thửa ruộng	U+6240
THUÂN	竣	阮文竣 Nguyễn Văn Thuân	U+7AE3
THUẦN	純	純樸 thuần phác · 純粹 thuần tuý · 單純 đơn thuần	U+7D14
thuần	馴	馴服 thuần phục · 馴養 thuần dưỡng · 馴化 thuần hoá	U+99B4
THUẦN	醇	醇厚 thuần hậu · 醇性 thuần tính · 醇熟 thuần thục	U+9187
THUẪN	盾	餅盾 bánh thuẫn · 矛盾 mâu thuẫn · 後盾 hậu thuẫn	U+76FE
THUẬN	順	順利 thuận lợi · 孝順 hiếu thuận · 歸順 quy thuận	U+9806
THUẬT	述	陳述 trần thuật · 敘述 tự thuật · 詳述 tường thuật · 譯述 dịch thuật	U+8FF0
THUẬT	術	藝術 nghệ thuật · 學術 học thuật · 戰術 chiến thuật	U+8853
THÚC	束	結束 kết thúc · 束手 thúc thủ	[翻]
U+675F
THÚC	叔	英㛪叔伯 anh em thúc bá	U+53D4
thúc	促	促𠽖 thúc giục · 催促 thôi thúc · 敦促 đôn thúc · 促𥱰 thúc giò · 促𣎣𢬣𠓨𦘹伴 thúc khuỷu tay vào sườn bạn	U+4FC3
THỤC	淑	阮氏賢淑 Nguyễn Thị Hiền Thục · 阮福淑姿 Nguyễn Phúc Thục Tư	U+6DD1
THỤC	蜀	蜀泮 Thục Phán	U+8700
THỤC	塾	私塾 tư thục · 東京義塾 Đông Kinh Nghĩa Thục	U+587E
THỤC	熟	純熟 thuần thục · 熟地 thục địa	U+719F
THỨC	式	儀式 nghi thức · 正式 chính thức · 式咹 thức ăn · 式㕵 thức uống	U+5F0F
thức	𥅞	醒𥅞 tỉnh thức · 𥅞𣎀 thức đêm · 𥅞𧻭 thức dậy · 忖𥅞 thổn thức	U+2515E
THỨC	識	學識 học thức · 認識 nhận thức · 識別 thức biệt · 意識 ý thức	[翻]
U+8B58
THỰC	食	飲食 ẩm thực · 食單 thực đơn	U+98DF
THỰC	植	植物 thực vật	U+690D
THỰC	殖	殖民 thực dân	U+6B96
THỰC	寔	誠寔 thành thực · 寔踐 thực tiễn · 寔權 thực quyền · 役寔 việc thực · 寔咃 thực thà	𡨸班頭𱺵「實 thật」、扔格𢪏吧格讀㐌得𠊝𢷮爲𠼤諱時𠸗。 Chữ ban đầu là "實 thật", nhưng cách viết và cách đọc đã được thay đổi vì kiêng huý thời xưa.
U+5BD4
thuê	𠾔	𠾔茹 thuê nhà · 𠾔僈 thuê mướn	U+20F94
THUẾ	稅	稅𥡗 thuế má · 免稅 miễn thuế · 收稅 thu thuế	U+7A05
thuể	稅	稅妥 thuể thoả [𠸨]	U+7A05
thui	煺	黰煺 đen thui · 煺炪 thui đốt · 煺𥈳 thui chột	U+717A
thui	蹆	蹆蹆 thui thủi [𠸨]	⇔ 蹆 thủi
[翻]
U+8E46
thủi	蹆	𨇒蹆 lủi thủi · 蹆蹆 thui thủi	[翻]
U+8E46
thum	𡂹	𡂹𡂹 thum thủm [𠸨]	⇔ 𡂹 thủm
U+210B9
thùm	拾	拾拾 thùm thụp [𠸨]	⇔ 拾 thụp
U+62FE
thủm	𡂹	𡂹𡂹 thum thủm [𠸨]	U+210B9
thun	𦀹	絏𦀹 dây thun · 𦀹徠 thun lại	U+26039
thung	舂	舂壟 thung lũng	U+8202
THUNG	樁	樁萱 thung huyên	[翻]
U+6A01
thúng	𥴗	𥶄𥴗 nón thúng · 鑅𥴗 vành thúng · 𥴗𥶃 thúng mủng	U+25D17
thùng	桶	桶渃 thùng nước · 㨂桶 đóng thùng · 桶𥓉 thùng thình [𠸨] · 裙襖桶 quần áo thùng · 桶筩叫𫰅 thùng rỗng kêu to	U+6876
thùng	𢠅	𢢆𢠅 thẹn thùng [𠸨]	U+22805
THŨNG	腫	腫𦟽 thũng mật · 腫紹 thũng thịu [𠸨]	U+816B
thủng	𫫴	𡓇𫫴 lỗ thủng · 𫫴𣦎 thủng thẳng · 𫫴請 thủng thỉnh	U+2BAF4
thưng	升	𠬠升 một thưng	單位𢵋 đơn vị đo
U+5347
thụng	𬗝	襖𬗝 áo thụng · 弄𬗝 lụng thụng	U+2C5DD
thừng	繩	絏繩 dây thừng · 𣦎繩 thẳng thừng	[翻]
U+7E69
thững	賞	𠻴賞 lững thững [𠸨]	U+8CDE
thuở	𣇫	𠇍𣇫 mấy thuở	U+231EB
thuốc	𫇿	𫇿𥾃 thuốc men · 𫇿㕵 thuốc uống · 塗𫇿 đồ thuốc	U+2B1FF
thuộc	熟	慣熟 quen thuộc · 䏧熟 da thuộc	U+719F
THUỘC	屬（属）	屬性 thuộc tính · 附屬 phụ thuộc	U+5C6C (U+5C5E)
thước	𡱩	戟𡱩 kích thước · 𡱩西 thước tây · 𡱩𢩫 thước kẻ	U+21C69
THƯỚC	鑠	矍鑠 quắc thước	U+9460
THƯỢC	芍	芍藥 thược dược	U+828D
thuộm	愖	懢愖 luộm thuộm [𠸨]	U+6116
thuôn	悛	悛黹 thuôn chỉ · 悛𨱽 thuôn dài · 悛突 thuôn đuột	U+609B
thườn	絬	絬絬 thườn thượt [𠸨]	⇔ 絬 thượt
U+7D6C
thuồng	𢠆	饞𢠆 thèm thuồng	U+22806
thuồng	𧐺	𧐺蠬 thuồng luồng	U+2743A
THƯƠNG	商	商賣 thương mại · 商品 thương phẩm · 商說 thương thuyết	U+5546
THƯƠNG	傷	傷亡 thương vong · 傷害 thương hại · 傷疾 thương tật · 傷㤇 thương yêu · 易傷 dễ thương · 傷感 thương cảm	U+50B7
THƯƠNG	滄	桑滄 tang thương	U+6EC4
THƯƠNG	槍	刀槍 đao thương · 火槍 hoả thương	U+69CD
THƯỜNG	常	平常 bình thường · 常川 thường xuyên · 䁛常 coi thường	U+5E38
THƯỜNG	嘗	孟嘗君 mạnh thường quân	U+5617
THƯỜNG	償	賠償 bồi thường	U+511F
THƯỞNG	賞	𦄂賞 giải thưởng · 賞罰 thưởng phạt · 賞月 thưởng nguyệt · 賞識 thưởng thức	U+8CDE
THƯỢNG	上	上流 thượng lưu · 𡑝上 sân thượng · 皇上 hoàng thượng · 上策 thượng sách	U+4E0A
THƯỢNG	尚	高尚 cao thượng · 和尚 hoà thượng	U+5C1A
thuột	屬（属）	班迷屬 Buôn Ma Thuột	U+5C6C (U+5C5E)
thướt	𤃧	𤃧他 thướt tha [𠸨]	U+240E7
thượt	絬	絬絬 thườn thượt [𠸨]	U+7D6C
thụp	拾	拾拾 thùm thụp [𠸨]	U+62FE
thút	𠴫	𠴫𠓨 thút vào · 𠴫𨨷 thút nút · 𠴫𢗠 thút thít	U+20D2B
thụt	浖	浖𨀤 thụt lùi	[翻]
U+6D56
THUÝ	翠	翡翠 phỉ thuý · 翠翹 Thuý Kiều	U+7FE0
THUÝ	邃	深邃 thâm thuý	U+9083
THUỲ	垂	垂肺 thuỳ phổi · 𧌂𠀧垂 bọ ba thuỳ	U+5782
THUỲ	陲	邊陲 biên thuỳ	U+9672
THUỶ	水	符水 phù thuỷ · 艚水 tàu thuỷ · 山水 sơn thuỷ · 洪水 hồng thuỷ · 水兵 thuỷ binh · 水利 thuỷ lợi	U+6C34
THUỶ	始	原始 nguyên thuỷ · 始祖 thuỷ tổ · 始終 thuỷ chung · 起始 khởi thuỷ	U+59CB
THUỴ	瑞	瑞香 thuỵ hương · 瑞鳥 thuỵ điểu · 瑞士 Thuỵ Sĩ · 瑞典 Thuỵ Điển	U+745E
THUỴ	謚	𠸜謚 tên thuỵ · 謚號 thuỵ hiệu	U+8B1A
thuyên	天	喧天 huyên thuyên · 喧天 luyên thuyên	U+5929
THUYÊN	栓	栓塞 thuyên tắc	U+6813
THUYÊN	痊	痊減 thuyên giảm	U+75CA
THUYÊN	詮	詮解 thuyên giải · 詮釋 thuyên thích	U+8A6E
THUYÊN	銓	銓選 thuyên tuyển · 銓轉 thuyên chuyển	U+9293
THUYÊN	鐫	鐫罰 thuyên phạt · 鐫級 thuyên cấp · 鐫汰 thuyên thải · 鐫黜 thuyên truất	U+942B
THUYỀN	船	隻船 chiếc thuyền · 戰船 chiến thuyền · 遊船 du thuyền	U+8239
THUYỀN	嬋	𡛔嬋娟 gái thuyền quyên	U+5B0B
THUYỀN	蟬	貂蟬 điêu thuyền	U+87EC
THUYẾT	說	小說 tiểu thuyết · 傳說 truyền thuyết · 學說 học thuyết · 說明 thuyết minh · 說客 thuyết khách · 說服 thuyết phục	U+8AAA
TI	司	公司 công ti	U+53F8
TI	卑	尊卑 tôn ti · 自卑 tự ti	[翻]
U+5351
TI	絲	釐絲 li ti	U+7D72
tí	子	子𡭧 tí chút · 𠬠子 một tí · 子㳻 tí tách [聲]	U+5B50
TÍ	子	𣇞子 giờ Tí	U+5B50
TÌ	比	比丘 tì kheo	U+6BD4
TÌ	枇	枇杷 tì bà	U+6787
TÌ	婢	婢女 tì nữ	U+5A62
TÌ	琵	琵琶 tì bà	U+7435
TÌ	貔	貔貅 tì hưu	U+8C94
TỈ	比	比對 tỉ đối · 比例 tỉ lệ · 比喻 tỉ dụ · 比如 tỉ như · 比丘 tỉ khưu	U+6BD4
TỈ	妣	先妣 tiên tỉ	U+59A3
TỈ	姊	師姊 sư tỉ · 姊妹 tỉ muội	U+59CA
TỈ	秭	秭富 tỉ phú · 亙秭 hàng tỉ · 𠀧秭銅 ba tỉ đồng	U+79ED
tỉ	細	細美 tỉ mỉ · 細犀 tỉ tê [𠸨]	U+7D30
tỉ	絲	絲絲 ti tỉ [𠸨]	⇔ 絲 ti
U+7D72
TỈ	璽	玉璽 ngọc tỉ	U+74BD
TỊ	巳	𣇞巳 giờ Tị · 乙巳 Ất Tị	U+5DF3
tị	子	𠬠子𫇿 một tị thuốc	⇔ 子 tí
U+5B50
TỊ	比	推比 suy tị	U+6BD4
TỊ	避	避難 tị nạn	U+907F
tia	紫	紫紫 tia tía [𠸨]	⇔ 紫 tía
U+7D2B
tia	𣈢	𣈢𣌝 tia nắng · 𣈢反射 tia phản xạ · 𣈢紫外 tia tử ngoại	U+23222
tía	爹	爹媽 tía má	U+7239
tía	紫	𧹻紫 đỏ tía · 紫蘇 tía tô	U+7D2B
tỉa	𢲟	𢲟䢕 tỉa tót · 𢏑𢲟 bắn tỉa · 𣑺𢲟 trồng tỉa	U+22C9F
TÍCH	昔	古昔 cổ tích	U+6614
TÍCH	析	分析 phân tích	U+6790
TÍCH	跡	奇跡 kì tích · 蹤跡 tung tích · 遺跡 di tích · 𨁪跡 dấu tích · 跡事 tích sự · 固跡哴 có tích rằng	U+8DE1
TÍCH	僻	阨僻 ách tích · 孤僻 cô tích	U+50FB
TÍCH	積	積極 tích cực · 𩐛積 ấm tích · 面積 diện tích · 積徠 tích lại · 積累 tích luỹ	U+7A4D
tích	錫	咜錫 xà tích	U+932B
TÍCH	績	功績 công tích · 成績 thành tích · 戰績 chiến tích · 績事 tích sự	U+7E3E
TỊCH	夕	夕陽 tịch dương · 七夕 thất tịch · 除夕 trừ tịch	[翻]
U+5915
TỊCH	席	主席 chủ tịch	U+5E2D
TỊCH	寂	寂寞 tịch mịch · 圓寂 viên tịch	U+5BC2
TỊCH	辟	辟穀 tịch cốc	U+8F9F
TỊCH	籍	國籍 quốc tịch · 戶籍 hộ tịch · 籍編 tịch biên · 書籍 thư tịch	U+7C4D
tiếc	惜	傷惜 thương tiếc · 當惜 đáng tiếc	U+60DC
tiệc	席	宴席 yến tiệc · 𩛷席 bữa tiệc · 席從 tiệc tùng [𠸨]	U+5E2D
TIÊM	尖	尖防 tiêm phòng · 尖𫇿 tiêm thuốc · 䈵尖 ống tiêm · 尖染 tiêm nhiễm	U+5C16
TIÊM	殲	殲擊 tiêm kích	U+6BB2
TIÊM	纖	纖細 tiêm tế · 纖悉 tiêm tất · 纖毛 tiêm mao	U+7E96
TIẾM	僭	僭𡾵 tiếm ngôi · 僭權 tiếm quyền	U+50ED
tiềm	𤍖	𤍖𩿠 tiềm vịt	U+24356
TIỀM	潛	潛力 tiềm lực · 潛能 tiềm năng · 潛識 tiềm thức · 潛藏 tiềm tàng	U+6F5B
tiệm	店	店咹 tiệm ăn · 店鐄 tiệm vàng	U+5E97
TIÊN	仙	仙佛 tiên phật · 水仙 thuỷ tiên · 八仙 bát tiên	U+4ED9
TIÊN	先	𠓀先 trước tiên · 頭先 đầu tiên · 先生 tiên sinh	U+5148
TIÊN	箋	紙花箋 giấy hoa tiên	U+7B8B
TIÊN	鮮	朝鮮 Triều Tiên	U+9BAE
TIẾN	進	先進 tiên tiến · 進行 tiến hành · 進𬧐 tiến tới	U+9032
TIẾN	薦	薦舉 tiến cử	U+85A6
TIỀN	前	前輩 tiền bối · 前途 tiền đồ	U+524D
TIỀN	錢	錢鉑 tiền bạc · 錢幣 tiền tệ	U+9322
TIỄN	踐	寔踐 thực tiễn	U+8E10
TIỄN	箭	弓箭 cung tiễn · 火箭 hoả tiễn	U+7BAD
TIỄN	餞	餞別 tiễn biệt · 餞迻 tiễn đưa	U+991E
TIỆN	便	方便 phương tiện · 順便 thuận tiện · 不便 bất tiện · 便利 tiện lợi	U+4FBF
tiện	銑	銑圇 tiện tròn · 𠏲銑 thợ tiện	U+9291
TIỆN	賤	低賤 đê tiện · 苛賤 hà tiện · 貧賤 bần tiện	U+8CE4
tiêng	㗂	𠊛綀㗂 người Xơ-Tiêng (X'Tiêng)	𡨸尼得讀如格發音尼只𥪝名詞𥢆尼。 Chữ này được đọc như cách phát âm này chỉ trong danh từ riêng này.
U+35C2
tiếng	㗂	㗂吶 tiếng nói · 㗂叫 tiếng kêu · 㗂越 tiếng Việt	U+35C2
TIẾP	接	接續 tiếp tục · 接客 tiếp khách	U+63A5
TIẾP	燮	士燮 Sĩ Tiếp	U+71EE
TIỆP	捷	敏捷 mẫn tiệp · 捷報 tiệp báo · 波花𠫾捷 ba hoa đi Tiệp	U+6377
tiết	血	血羹 tiết canh · 割血 cắt tiết	U+8840
TIẾT	泄	泄毒 tiết độc · 浽泄 nổi tiết · 泄瀉 tiết tả · 泄尿 tiết niệu	泄尿 tiết niệu ⇔ 泌尿 tiết niệu
U+6CC4
TIẾT	節	時節 thời tiết · 枝節 chi tiết · 音節 âm tiết · 節學 tiết học · 節面 tiết diện · 氣節 khí tiết	U+7BC0
TIỆT	截	𣩂截 chết tiệt · 截蟲 tiệt trùng · 除截 trừ tiệt	U+622A
TIÊU	逍	逍遙 tiêu dao	U+900D
TIÊU	消	消化 tiêu hoá · 取消 thủ tiêu · 支消 chi tiêu · 消散 tiêu tan · 消遣 tiêu khiển · 消渃 tiêu nước	U+6D88
TIÊU	宵	元宵 nguyên tiêu	U+5BB5
TIÊU	椒	胡椒 hồ tiêu · 籺椒 hạt tiêu · 花椒 hoa tiêu	U+6912
TIÊU	焦	焦點 tiêu điểm · 三焦 tam tiêu · 𣱆焦 họ Tiêu	U+7126
TIÊU	蕉	荎蕉 chuối tiêu	U+8549
TIÊU	標	標表 tiêu biểu · 標準 tiêu chuẩn · 標本 tiêu bản · 標題 tiêu đề · 花標 hoa tiêu	U+6A19
TIÊU	銷	銷售 tiêu thụ · 銷毀 tiêu huỷ · 銷喍 tiêu xài	U+92B7
TIÊU	蕭	蕭條 tiêu điều · 𣱆蕭 họ Tiêu	U+856D
TIÊU	簫	𠺙簫 thổi tiêu	U+7C2B
TIÊU	鏢	飛鏢 phi tiêu	U+93E2
TIẾU	笑	笑林 tiếu lâm · 含笑 hàm tiếu · 談笑 đàm tiếu	U+7B11
tiếu	條	粿條 hủ tiếu [摱]	U+689D
TIỀU	憔	憔悴 tiều tuỵ	U+6194
TIỀU	樵	樵夫 tiều phu	U+6A35
TIỄU	剿	剿除 tiễu trừ	U+527F
TIỂU	小	弱小 nhược tiểu · 小說 tiểu thuyết · 小姐 tiểu thư · 渃小 nước tiểu · 小𡊳 tiểu sành	U+5C0F
tim	心	𬃻心 trái tim · 心肝 tim gan · 心畑 tim đèn	U+5FC3
tim	𦻳	𦻳𦻳 tim tím [𠸨]	⇔ 𦻳 tím
[翻]
U+26EF3
tím	𦻳	𦻳𠖯 tím ngắt · 茄𦻳 cà tím · 𦻳𦻳 tim tím [𠸨]	[翻]
U+26EF3
tìm	尋	尋檢 tìm kiếm · 尋撮 tìm tòi	U+5C0B
tỉm	噆	𠸬噆 tủm tỉm	U+5646
tin	信	信息 tin tức · 𢚸信 lòng tin · 信用 tin dùng · 信𢚁 tin cậy	[翻]
U+4FE1
TÍN	信	信仰 tín ngưỡng · 信徒 tín đồ · 信服 tín phục · 信物 tín vật · 信用 tín dụng · 信紙 tín chỉ	[翻]
U+4FE1
TINH	星	明星 minh tinh · 占星 chiêm tinh · 零星 linh tinh · 𤏬星𢠩 sáng tinh mơ	[翻]
U+661F
TINH	旌	旌旗 tinh kì	U+65CC
TINH	晶	水晶 thuỷ tinh · 結晶 kết tinh	U+6676
TINH	猩	猩猩 tinh tinh	U+7329
TINH	精	精神 tinh thần · 妖精 yêu tinh · 𤽸精 trắng tinh · 精坤 tinh khôn · 精液 tinh dịch · 精氣 tinh khí	U+7CBE
tính	併	併算 tính toán · 𣛠微併 máy vi tính	U+4F75
TÍNH	併	吞併 thôn tính	U+4F75
TÍNH	性	個性 cá tính · 同性 đồng tính · 性情 tính tình · 男性 nam tính	U+6027
TÍNH	姓	百姓 bách tính · 貴姓 quý tính	U+59D3
TÌNH	情	情㤇 tình yêu · 情感 tình cảm · 情敵 tình địch · 情欲 tình dục · 表情 biểu tình · 情報 tình báo	U+60C5
tĩnh	竫	立竫𰨂母 lập tĩnh thờ mẫu · 徠逴竫𫥨唿 lại rước tĩnh ra hút	U+7AEB
TĨNH	靜	安靜 yên tĩnh · 靜電 tĩnh điện · 平靜 bình tĩnh · 動靜 động tĩnh · 恬靜 điềm tĩnh	U+975C
TỈNH	省	省蒞 tỉnh lị · 省永福 tỉnh Vĩnh Phúc · 省略 tỉnh lược	U+7701
TỈNH	醒	警醒 cảnh tỉnh · 醒悟 tỉnh ngộ · 醒𧻭 tỉnh dậy	U+9192
tịnh	象		⇔ 象 tượng
U+8C61
TỊNH	淨	淨土 tịnh độ · 雅淨 nhã tịnh · 碎淨空別頭脽役尼 tôi tịnh không biết đầu đuôi việc này	U+6DE8
típ	𠐉	模𠐉 mô-típ [摱]	[翻]
U+20409
tít	𧏲		⇔ 𧏲 rết
U+273F2
tít	㘉	賒㘉 xa tít · 㘉空湯 tít cung thang	[翻]
U+3609
tịt	𠾼	霧𠾼 mù tịt · 𠾼𣰏 tịt ngòi	U+20FBC
tiu	鐎	鐎鐛 tiu cảnh · 鐎憢 tiu nghỉu	U+940E
tíu	嘬	嘬㘉 tíu tít	[翻]
U+562C
tĩu	剿	俗剿 tục tĩu [𠸨]	U+527F
tịu	娋	𡡑娋 tằng tịu [𠸨]	U+5A0B
to	𫰅	𫰅𡘯 to lớn · 𫰅㗂 to tiếng	[異] 𡚡 蘇
U+2BC05
tò	𧔋	𧔋虶 tò vò	U+2750B
tò	𭇓	𭇓摸 tò mò	U+2D1D3
TÔ	租	地租 địa tô	U+79DF
TÔ	蘇	紫蘇 tử tô · 烏蘇 ô-tô [摱]	[翻]
U+8607
tô	𥗹	𥗹𦘧 tô vẽ	U+255F9
TỐ	素	要素 yếu tố · 元素 nguyên tố · 素質 tố chất	U+7D20
TỐ	訴	訴訟 tố tụng · 追訴 truy tố · 訴告 tố cáo	U+8A34
tố	𩘣	𩘪𩘣 dông tố	U+29623
tồ	徂	徂徂 tồ tồ [𠸨]	U+5F82
tỏ	𤍊	𤏬𤍊 sáng tỏ · 𤍊詳 tỏ tường · 𦝄𤍊 trăng tỏ · 𤍊𤑟 tỏ rõ	[異] 𤏣
U+2434A
tơ	媤	𤳆媤 trai tơ · 𡛔媤 gái tơ · 媤想 tơ tưởng · 媤𢠩 tơ mơ	U+5AA4
tơ	絲	絲𫄎 tơ lụa · 絲蠶 tơ tằm	[翻]
U+7D72
tổ	坥	坥𪀄 tổ chim · 坥𤋾 tổ ấm	[異] 祖
U+5765
TỔ	祖	始祖 thuỷ tổ · 祖國 tổ quốc · 祖蔭 tổ ấm	U+7956
TỔ	組	組織 tổ chức · 組合 tổ hợp · 改組 cải tổ	U+7D44
tớ	伵	𣹓伵 đầy tớ · 碎伵 tôi tớ	U+4F35
tờ	詞	詞報 tờ báo · 紙詞 giấy tờ · 𣼽如詞 lặng như tờ	U+8A5E
TỘ	祚	阮長祚 Nguyễn Trường Tộ	U+795A
tở	汓	汓𢲫 tở mở · 汓𥾘 tở sợi · 嗏汓 Chà Tở	U+6C53
toa	唆	唆𫇿 toa thuốc	U+5506
toa	𨌘	𨌘車 toa xe	U+28318
TOÀ	座	座案 toà án · 𠬠座茹樓 một toà nhà lầu	U+5EA7
TOẢ	鎖	封鎖 phong toả	U+9396
toả	𪹟	𪹟唏 toả hơi · 𪹟𫥨 toả ra	U+2AE5F
TOẠ	坐	坐禪 toạ thiền · 坐落 toạ lạc	U+5750
TOẠ	座	座談 toạ đàm · 座度 toạ độ	U+5EA7
toác	嚄	嚄嚯 toác hoác · 嚄𫥨 toác ra · 扯嚄 xé toác · 𢯙嚄 chẻ toác · 𧛊嚄 rách toác · 𫫥嚄 toang toác	U+5684
toạc	劐	扯劐 xé toạc · 吶劐 nói toạc · 劐𫥨 toạc ra	U+5290
TOÁI	碎	煩碎 phiền toái	U+788E
TOẠI	遂	遂願 toại nguyện	U+9042
TOAN	狻	狻猊 toan nghê	U+72FB
toan	𦀷	𡲫𦀷 vải toan [摱]	U+26037
TOAN	酸	渃強酸 nước cường toan · 胃酸 vị toan	U+9178
toan	算	算併 toan tính · 謀算 mưu toan · 𢥈算 lo toan · 算𠫾 toan đi · 算𫜵 toan làm	U+7B97
TOÁN	算	併算 tính toán · 清算 thanh toán · 計算 kế toán · 核算 hạch toán	U+7B97
toán	𭍵	𭍵軍 toán quân · 𭍵劫 toán cướp	U+2D375
TOÀN	全	安全 an toàn · 全捖 toàn vẹn	U+5168
TOẢN	瓚	蔡文瓚 Thái Văn Toản	U+74DA
TOẢN	纘	阮光纘 Nguyễn Quang Toản · 武長纘 Võ Trường Toản	U+7E98
toang	𫫥	𫫥嚄 toang toác · 𫫥荒 toang hoang · 𢲫𫫥 mở toang · 𫫥嚯 toang hoác	U+2BAE5
toáng	𡁧	吶𡁧 nói toáng · 囉𡁧 la toáng · 𠯽𡁧𪥘󠄁𬨠 chửi toáng cả lên	U+21067
toàng	䢨	𫟧䢨 tuềnh toàng · 荒䢨 hoang toàng · 𰺽䢨 loang toàng	U+48A8
toạng	臧	三臧 tam toạng [𠸨]	U+81E7
toanh	精	㵋精 mới toanh	⇔ 精 tinh
U+7CBE
toát	撮	𠬠撮 một toát	單位𢵋 đơn vị đo
U+64AE
tóc	𩯀	𦃀𩯀 chải tóc · 𥾘𩯀 sợi tóc · 𠃅𩯀 mái tóc	U+29BC0
TỐC	速	加速 gia tốc · 速度 tốc độ · 急速 cấp tốc · 速記 tốc kí	[翻]
U+901F
tốc	謖	謖𧜖𨇸𧻭 tốc chăn chồm dậy	U+8B16
TỘC	族	家族 gia tộc · 民族 dân tộc · 外族 ngoại tộc	U+65CF
toe	䏴	䏴𠽌 toe toét · 䏴𠰘唭 toe miệng cười	U+43F4
toé	𤂭	縱𤂭 tung toé	U+240AD
toen	宣	宣宛 toen hoẻn [𠸨]	U+5BA3
toét	𠽌	𠽌𠰘 toét miệng · 咾𠽌 láo toét · 𠽌𠲣 toét hoét · 䏴𠽌 toe toét	U+20F4C
toét	𥊴	𥊴眜 toét mắt · 𥊴𣲹 toét nhèm	U+252B4
toi	𤻒	𠅒𤻒 mất toi · 𣩂𤻒 chết toi · 𤻒命 toi mạng	U+24ED2
tói	綷	䋘綷 lòi tói	[翻]
U+7DB7
tòi	撮	尋撮 tìm tòi	U+64AE
tôi	碎	衆碎 chúng tôi · 𤤰碎 vua tôi	U+788E
tôi	熣	熣鍊 tôi luyện	U+71A3
TỐI	最	最高 tối cao · 最後 tối hậu	U+6700
tối	𣋁	𣇜𣋁 buổi tối · 𣋽𣋁 sớm tối · 𣋁吣 tối tăm [𠸨]	U+232C1
TỒI	摧	摧殘 tồi tàn	U+6467
tồi	頹	頹弊 tồi tệ	U+9839
tỏi	蒜	蒜西 tỏi tây · 莖蒜 hành tỏi	U+849C
tơi	𥯒	𪭥𥯒 tả tơi · 𥯒𢱎 tơi bời · 襖𥯒 áo tơi · 冡𥯒 mồng tơi	U+25BD2
tới	𬧐	𬧐坭 tới nơi · 𨆢𬧐 lui tới · 旬𬧐 tuần tới · 𬧐漝 tới tấp	[異] 細
U+2C9D0
TỘI	罪	無罪 vô tội · 罪業 tội nghiệp · 被罪 bị tội · 重罪 trọng tội	U+7F6A
tom	𥿂	𥿂𢵰得𠃣錢 tom góp được ít tiền · 𥿂𥿂 tom tom [聲]	[翻]
U+25FC2
tóm	縿	縿𨄠 tóm tắt · 縿徠 tóm lại	U+7E3F
tòm	噚	噚𣑷 tòm tem	U+565A
tôm	𩵽	𩵽𤞻 tôm hùm	U+29D7D
tõm	𠺸	淶𠺸𬺗坳 rơi tõm xuống ao	U+20EB8
tởm	𢟖	𭌲𢟖 ghê tởm	U+227D6
ton	噂	㖮噂 lon ton · 噂𧩓 ton hót	U+5642
tòn	存	存鎆 tòn ten [𠸨]	U+5B58
TÔN	宗	宗教 tôn giáo	格讀𧵑「宗 tông」爲𠼤諱時𠸗。 Cách đọc của "宗 tông" vì kiêng huý thời xưa.
U+5B97
TÔN	孫	孫女 tôn nữ · 𡥙嫡孫 cháu đích tôn	U+5B6B
TÔN	尊	尊重 tôn trọng · 自尊 tự tôn · 尊嚴 tôn nghiêm · 尊榮 tôn vinh · 尊室 Tôn Thất	「尊 tôn」𥪝「尊室 Tôn Thất」𱺵格𢪏吧格讀𧵑「宗 tông」爲𠼤諱時𠸗。 "尊 tôn" trong "尊室 Tôn Thất" là cách viết và cách đọc của "宗 tông" vì kiêng huý thời xưa.
[翻]
U+5C0A
TỐN	巽	卦巽 quái Tốn	U+5DFD
tốn	損	消損 tiêu tốn · 損歉 tốn kém	U+640D
TỐN	遜	謙遜 khiêm tốn · 慈遜 từ tốn	U+905C
TỒN	存	生存 sinh tồn · 存在 tồn tại · 保存 bảo tồn · 存亡 tồn vong · 存留 tồn lưu	U+5B58
TỔN	損	損害 tổn hại · 損耗 tổn hao · 損失 tổn thất · 損傷 tổn thương	U+640D
tợn	𢣺	躁𢣺 táo tợn · 㺞𢣺 dữ tợn · 咹𢣺 ăn tợn	U+228FA
tong	淙	𤷍淙 gầy tong · 瘖淙 ốm tong · 淙𪭥 tong tả · 儱淙 long tong [聲]	U+6DD9
TÒNG	從	從軍 tòng quân · 力不從心 lực bất tòng tâm	U+5F9E
TÔNG	宗	宗廟 tông miếu · 祖宗 tổ tông · 宗派 tông phái	[翻]
U+5B97
tông	𢮱	被車𢮱 bị xe tông	U+22BB1
tông	𠵻	𠵻樂 tông nhạc [摱] · 𠵻𦭷 tông màu [摱]	U+20D7B
TÔNG	蹤	蹤跡 tông tích	U+8E64
TỐNG	宋	𣱆宋 họ Tống	U+5B8B
TỐNG	送	護送 hộ tống · 送別 tống biệt · 送餞 tống tiễn	U+9001
tồng	宗	宗茙 tồng ngồng [𠸨]	[翻]
U+5B97
tỏng	淙	淙淙 tong tỏng [𠸨]	U+6DD9
TỔNG	綜	綜合 tổng hợp	U+7D9C
TỔNG	總	總共 tổng cộng · 總統 tổng thống · 總產量 tổng sản lượng	U+7E3D
tóp	𦚗	𦚗𦝺 tóp mỡ · 𦚗浹 tóp tép [𠸨] · 悄𦚗 teo tóp [𠸨] · 𢺹𫥨層𦚗 chia ra từng tóp	U+26697
tốp	𠇽	層𠇽 từng tốp · 𠬠𠇽 một tốp	[翻]
U+201FD
tợp	㗱	㗱𨢇 tợp rượu	U+35F1
tót	䢕	𬦮䢕 nhảy tót · 𤙭䢕 bò tót · 𧼋䢕𧗱茹 chạy tót về nhà	U+4895
tốt	卒	窒卒 rất tốt · 卒惵 tốt đẹp	[翻]
U+5352
TỐT	卒	卒業 tốt nghiệp · 士卒 sĩ tốt · 小卒 tiểu tốt · 獄卒 ngục tốt	[翻]
U+5352
tọt	𨃍	𧼋𨃍 chạy tọt · 𠬃𨃍𠓨𠰘 bỏ tọt vào miệng	U+280CD
TỘT	崒	崒頂 tột đỉnh	U+5D12
TRA	查	審查 thẩm tra · 檢查 kiểm tra · 查𠳨 tra hỏi	[翻]
U+67E5
tra	查	𩵜查 cá tra	[翻]
U+67E5
tra	揸	揸籺𥣐 tra hạt vừng · 揸劍𠓨𤿭 tra kiếm vào vỏ	U+63F8
TRA	楂	山楂 sơn tra	U+6942
trá	炙	膾炙 khoái trá	U+7099
TRÁ	詐	奸詐 gian trá · 巧詐 xảo trá · 嚉詐 dối trá · 詐形 trá hình · 假詐 giả trá	U+8A50
TRÀ	茶	𢯠茶 pha trà · 瓶茶 bình trà · 飲茶 ẩm trà · 茶青 trà xanh	U+8336
trà	搽	搽𢶿 trà trộn [𠸨]	U+643D
trả	㨋	㨋𧴱 trả nợ · 㨋錢 trả tiền · 㨋𠳒 trả lời · 還㨋 hoàn trả · 㨋恩 trả ơn	U+3A0B
trả	𪁳	𪀄𪁳 chim trả	U+2A073
TRÁC	卓	卓絕 trác tuyệt · 卓越 trác việt	[翻]
U+5353
TRÁC	斲	斲喪 trác táng	U+65B2
TRẮC	仄	平仄 bằng trắc · 仄阻 trắc trở · 仄𢟗 trắc nết · 築仄 trúc trắc [𠸨]	U+4EC4
TRẮC	測	測驗 trắc nghiệm · 觀測 quan trắc · 測地 trắc địa · 不測 bất trắc	U+6E2C
TRẮC	惻	惻隱 trắc ẩn	U+60FB
trắc	𣖡	𣘃𣖡 cây trắc · 楛𣖡 gỗ trắc	U+235A1
trạc	𥭌	丐𥭌 cái trạc	U+25B4C
trạc	濯	濯度 trạc độ · 濯歲 trạc tuổi	U+6FEF
trặc	𨁷	軸𨁷 trục trặc [𠸨]	U+28077
trách	垞	丐垞 cái trách	U+579E
TRÁCH	責	譴責 khiển trách · 責據 trách cứ · 責任 trách nhiệm · 責𠻵 trách mắng · 責𢪮 trách móc	U+8CAC
TRẠCH	宅	鎮宅 trấn trạch	U+5B85
TRẠCH	擇	選擇 tuyển trạch	U+64C7
TRẠCH	澤	潤澤 nhuận trạch	[翻]
U+6FA4
trai	𤳆（𱰼）	𡥵𤳆 con trai · 英𤳆 anh trai	U+24CC6 (U+31C3C)
TRAI	齋	書齋 thư trai · 齋房 trai phòng · 齋戒 trai giới	[翻]
U+9F4B
trai	𧕚	𧕚儮𠵘 trai lệch mồm · 玉𧕚 ngọc trai · 𠁻籺𧕚 chuỗi hạt (hột) trai	U+2755A
trái	債	邊債 bên trái · 沛債 phải trái · 債卬 trái ngang	U+50B5
TRÁI	債	債票 trái phiếu	U+50B5
trái	𬃻	𬃻𡐙 Trái Đất · 𬃻𣘃 trái cây · 𬃻心 trái tim	U+2C0FB
TRÃI	廌	阮廌 Nguyễn Trãi	U+5ECC
trải	𱱇	𥧪𱱇 trống trải · 𱱇毯 trải thảm · 𫫞𱱇 nếm trải	[異] 𣦰
U+31C47
TRẠI	寨	營寨 doanh trại · 邑寨 ấp trại	U+5BE8
trại	𪡊	吶𪡊 nói trại	U+2A84A
trám	蘸	蘸船 trám thuyền · 蘸𠬠丐𡓇 trám một cái lỗ	U+8638
trám	𩼤	𩵜𩼤 cá trám	U+29F24
trám	欖	𣘃欖 cây trám · 果欖 quả trám	U+6B16
tràm	𣠩	𣘃𣠩 cây tràm · 菍𣠩 nấm tràm	U+23829
tràm	𤓆	焒𤓆 lửa tràm	U+244C6
TRÂM	簪	掑簪 cài trâm	U+7C2A
trâm	𣠱	𣘃𣠱 cây trâm · 𣠱匏 trâm bầu · 𣠱𡉿 trâm mốc	U+23831
trăm	𤾓	𤾓𢆥 trăm năm · 亙𤾓 hàng trăm · 份𤾓 phần trăm	[翻]
U+24F93
trầm	沈	沈徂 trầm trồ	[翻]
U+6C88
TRẦM	沈	沈淪 trầm luân · 沈默 trầm mặc · 沈重 trầm trọng · 沈香 trầm hương · 沈𣼽 trầm lặng · 𠰩沈 giọng trầm	[翻]
U+6C88
TRẪM	朕	朕𱺵𠊛勢𱜢、𦓡命𡗶𢭂朱職帝王？ Trẫm là người thế nào, mà mệnh trời trao cho chức Đế Vương?	U+6715
trẫm	浸	浸𨉟 trẫm mình	U+6D78
TRẠM	站	站氣象 trạm khí tượng · 站舍 trạm xá	U+7AD9
trậm	站	站摨站秩 trậm trầy trậm trật [𠸨]	U+7AD9
trán	𩑰	𩑰𥳉 trán dô	U+29470
tràn	𣼼	𣼼攔 tràn lan · 𣼼𣹓 tràn đầy	[翻]
U+23F3C
TRÂN	珍	珍重 trân trọng · 珍珠 trân châu · 珍饈 trân tu · 珍寶 trân bảo · 珍禽異獸 trân cầm dị thú	[翻]
U+73CD
TRÂN	瞋	瞋瞋 trân trân	U+778B
trăn	粦	粦𠭤 trăn trở	U+7CA6
trăn	螓	𡥵螓 con trăn	U+8793
TRẤN	鎮	市鎮 thị trấn · 鎮靜 trấn tĩnh · 鎮壓 trấn áp · 鎮守 trấn thủ	U+93AE
TRẦN	陳	陳設 trần thiết · 條陳 điều trần · 陳皮 trần bì · 陳𪳹 trần trụi [𠸨] · 𣱆陳 họ Trần · 對蹎陳 đôi chân trần	U+9673
TRẦN	塵	塵俗 trần tục · 塵世 trần thế · 承塵 thừa trần	U+5875
trằn	𢴟	𢴟𬴭 trằn trọc · 𤴬𢴟𣅶𠭤胣 đau trằn lúc trở dạ	U+22D1F
TRẬN	陣	臨陣 lâm trận · 陣杶 trận đòn · 陣打 trận đánh	U+9663
trặn	陣	圇陣 tròn trặn [𠸨]	U+9663
trang	𢬂	𢬂𱱇 trang trải · 𢬂𥟉 trang thóc · 丐𢬂 cái trang	U+22B02
TRANG	莊（庄）	莊重 trang trọng · 康莊 khang trang · 莊雅 trang nhã · 義莊 nghĩa trang · 莊𰨂 trang thờ	[翻]
U+838A (U+5E84)
trang	奘	𠬠奘豪傑 một trang hào kiệt	U+5958
trang	張	張正 trang chính	U+5F35
TRANG	粧	化粧 hoá trang · 粧點 trang điểm	U+7CA7
TRANG	裝	服裝 phục trang · 軍裝 quân trang · 假裝 giả trang · 裝飾 trang sức	U+88DD
TRÁNG	壯	壯麗 tráng lệ · 強壯 cường tráng · 壯健 tráng kiện	U+58EF
tráng	𣴣	𣴣𠰘 tráng miệng · 紙𣴣金 giấy tráng kim	U+23D23
TRÀNG	長	長籺 tràng hạt · 長花 tràng hoa · 長樂 tràng nhạc	U+9577
TRÀNG	腸	大腸 đại tràng	U+8178
tràng	𧛇	𧛇襖 tràng áo	U+276C7
tràng	撞	𡥵馭尼𧼋咍撞 con ngựa này chạy hay trang	U+649E
trâng	瞋	瞋𥋽 trâng tráo [𠸨]	U+778B
trăng	𤽸	𤽸𤽸 trăng trắng [𠸨]	⇔ 𤽸 trắng
U+24F78
trăng	𦝄	𦝄嫩 trăng non · 𦝄清 trăng thanh · 𦝄缺 trăng khuyết · 𦝄花 trăng hoa	U+26744
trắng	𤽸	𩚵𤽸 cơm trắng · 𤽸𤽀 trắng trẻo	U+24F78
TRẠNG	狀	情狀 tình trạng · 告狀 cáo trạng · 事狀 sự trạng	U+72C0
tranh	佂	佂儝 tranh vanh [𠸨]	U+4F42
TRANH	爭	鬥爭 đấu tranh · 爭𨅮 tranh đua · 紛爭 phân tranh	[翻]
U+722D
tranh	𦱊	𦹯𦱊 cỏ tranh · 茹𦱊 nhà tranh	U+26C4A
tranh	幀	幀影 tranh ảnh · 幅幀 bức tranh · 幀𦘧 tranh vẽ	U+5E40
TRANH	箏	彈箏 đàn tranh	U+7B8F
tránh	𠬉	𠬉儞 tránh né · 𠬉𠺌 tránh khỏi · 遁𠬉 trốn tránh	U+20B09
trành	湩	泈湩 tròng trành	⇔ 湩 chành
U+6E69
trao	𢭂	𢭂𢷮 trao đổi · 𢭂𢬣 trao tay	U+22B42
trao	𥋽	𥋽𥋽 trao tráo [𠸨]	⇔ 𥋽 tráo
U+252FD
tráo	啅	咷啅 trếu tráo [𠸨]	U+5545
tráo	𥋽	𥋽𥉲 tráo trợn · 𥗁𥋽 trơ tráo · 打𥋽 đánh tráo	U+252FD
TRÀO	嘲	嘲諷 trào phúng · 自嘲 tự trào · 嘲弄 trào lộng	U+5632
trào	潮	㳥潮 sóng trào · 高潮 cao trào · 退潮 thoái trào · 潮流 trào lưu · 風潮 phong trào	[翻]
U+6F6E
trạo	啅	咷啅 trệu trạo [𠸨]	U+5545
tráp	匧	丐匧 cái tráp · 匧楛 tráp gỗ	[翻]
U+5327
trập	縶	縶𢂎 trập dù · 㹥縶𦖻 chó trập tai	[翻]
U+7E36
TRÁT	札	札扒 trát bắt · 札𠾕 trát đòi	U+672D
trát	淖	淖墻 trát tường	[翻]
U+6DD6
trật	秩	秩餅 trật bánh · 秩㗚 trật lất · 秩傽 trật trưỡng · 秩咷 trật trệu · 秩茶秩傽 trật trà trật trưỡng	[翻]
U+79E9
TRẬT	秩	秩序 trật tự · 秩加三級 trật gia tam cấp	[翻]
U+79E9
trau	𢫵	𢫵𢬗 trau dồi	U+22AF5
trâu	𤛠（𬌥）	𤛠𤙭 trâu bò · 頭𤛠𩈘馭 đầu trâu mặt ngựa	U+246E0 (U+2C325)
trầu	𦺓	𣘃𦺓 cây trầu · 𦺓槹 trầu cau · 咹𦺓 ăn trầu	[翻]
U+26E93
trây	𢥖		⇔ 𢥖 chây
U+22956
trây	𫪦	吶𫪦 nói trây · 𫪦𧴱 trây nợ	U+2BAA6
trầy	摨	摨秩 trầy trật [𠸨] · 摨䏧 trầy da	U+6468
trẩy	𢭺	𢭺槹 trẩy cau · 𢭺茄 trẩy cà	U+22B7A
trẩy	𥙒	𠫾𥙒會 đi trẩy hội	U+25652
tre	𥯌	𣘃𥯌 cây tre · 𤅶𥯌 Bến Tre	[翻]
U+25BCC
trê	𩵾	𩵜𩵾 cá trê	[異] 𩸴
U+29D7E
trề	𡂙	𡂙腜 trề môi · 𣼼𡂙 tràn trề	U+21099
trễ	𬓐	𬓐𣇞 trễ giờ · 踸𬓐 chậm trễ	U+2C4D0
trẻ	𥘷	𥘷𡮈 trẻ nhỏ · 𥘷中 trẻ trung · 𥘷𡥵 trẻ con	[異] 稚
U+25637
trẹ	𠶠	住𠶠 trọ trẹ [𠸨]	U+20DA0
TRỆ	滯	停滯 đình trệ · 遲滯 trì trệ	U+6EEF
trệch	擲		⇔ 擲 chệch
U+64F2
trém	蘸	簪蘸 tróm trém [𠸨]	U+8638
trèm	怗	憯怗 tròm trèm [𠸨]	[翻]
U+6017
trên	𨑗	於𨑗 ở trên · 𨑗𡗶 trên trời	[翻]
[異] 𨕭
U+28457
trẽn	𠹖	𥗁𠹖 trơ trẽn	U+20E56
trếnh	𠰪	𥧪𠰪 trống trếnh	U+20C2A
treo	撩	撩旗 treo cờ · 撩𬨠 treo lên · 𠦳斤撩𥾘𩯀 ngàn cân treo sợi tóc	U+64A9
tréo	𧾿	𨅸𧾿蹎 đứng tréo chân · 咮𧾿 tru tréo [𠸨]	U+27FBF
trèo	𨀽	𨀽𨀽 trèo trẹo [𠸨]	⇔ 𨀽 trẹo
U+2803D
trèo	𨅹	蹽𨅹 leo trèo · 𨅹𣘃 trèo cây	U+28179
trẻo	𤽀	𤽸𤽀 trắng trẻo	[翻]
U+24F40
trẹo	𨀽	𨀽住 trẹo trọ [𠸨]	U+2803D
trếp	𠿠		𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+20FE0
trẹt	澈	澈𥉬 trẹt lét [𠸨]	U+6F88
trệt	𬿮	𱖗𬿮 ngồi trệt	[翻]
U+2CFEE
trêu	嘹	嘹嘺 trêu ghẹo · 嘹𥇹 trêu ngươi · 嘹息 trêu tức · 嘹肝 trêu gan · 咋嘹 trớ trêu [𠸨]	U+5639
trếu	咷	咷啅 trếu tráo [𠸨]	U+54B7
trệu	咷	秩咷 trật trệu	U+54B7
TRI	知	先知 tiên tri · 知覺 tri giác · 知識 tri thức · 良知 lương tri	[翻]
U+77E5
TRÍ	致	一致 nhất trí · 休致 hưu trí · 致力 trí lực · 致命 trí mạng	U+81F4
TRÍ	智	理智 lí trí · 才智 tài trí · 智𢖵 trí nhớ · 智力 trí lực	U+667A
TRÍ	置	裝置 trang trí · 位置 vị trí · 布置 bố trí	U+7F6E
TRÌ	池	城池 thành trì · 越池 Việt Trì	U+6C60
TRÌ	持	維持 duy trì · 主持 chủ trì · 保持 bảo trì · 堅持 kiên trì	U+6301
TRÌ	馳	馳驅 trì khu · 馳名 trì danh	U+99B3
TRÌ	墀	丹墀 đan trì · 玉墀 ngọc trì	U+5880
TRÌ	遲	遲緩 trì hoãn · 遲鈍 trì độn · 遲滯 trì trệ · 凌遲 lăng trì	U+9072
TRĨ	痔	病痔 bệnh trĩ	U+75D4
TRĨ	雉	𪀄雉 chim trĩ	U+96C9
TRĨ	稚	幼稚 ấu trĩ	U+7A1A
TRỊ	治	政治 chính trị · 治安 trị an	U+6CBB
TRỊ	值	價值 giá trị	U+503C
trịa	治	圇治 tròn trịa [𠸨]	U+6CBB
TRÍCH	摘	指摘 chỉ trích · 摘錄 trích lục	[翻]
U+6458
trích	𪄸	𪀄𪄸𡚝 chim trích cồ	U+2A138
trích	鰿	𩵜鰿 cá trích	U+9C3F
trịch	𥖾	𥘀𥖾 nặng trịch · 擒𥖾 cầm trịch	U+255BE
triền	瀍	瀍瀧 triền sông	U+700D
TRIỀN	纏	纏綿 triền miên	U+7E8F
TRIỂN	展	發展 phát triển · 展覽 triển lãm · 展望 triển vọng	U+5C55
TRIỆN	篆	𡨸篆 chữ triện · 𢪏體篆 viết thể triện	U+7BC6
triêng	𡎞	𡎞挭 triêng gánh · 𠊛𪂰𡎞 người Giẻ Triêng	U+2139E
TRIẾT	哲	哲學 triết học · 賢哲 hiền triết	U+54F2
triết	蜇	𡥵蜇 con triết · 𪘵蜇 răng triết	U+8707
TRIỆT	撤	撤銷 triệt tiêu	U+64A4
TRIỆT	徹	徹底 triệt để · 貫徹 quán triệt	U+5FB9
TRIỀU	朝	朝代 triều đại · 朝廷 triều đình · 天朝 thiên triều · 朝鮮 Triều Tiên	U+671D
TRIỀU	潮	水潮 thuỷ triều · 海潮 hải triều	U+6F6E
TRIỆU	召	召見 triệu kiến · 召集 triệu tập · 召回 triệu hồi	U+53EC
TRIỆU	兆	𠬠兆 một triệu · 兆症 triệu chứng	U+5146
TRIỆU	趙	婆趙 bà Triệu	U+8D99
TRINH	貞	貞白 trinh bạch · 貞女 trinh nữ · 貞原 trinh nguyên	[翻]
U+8C9E
TRINH	偵	偵探 trinh thám · 偵察 trinh sát	U+5075
TRINH	楨	潘周楨 Phan Chu Trinh	U+6968
TRÌNH	呈	呈排 trình bày · 遞呈 đệ trình	U+5448
TRÌNH	程	程度 trình độ · 章程 chương trình · 重程 trùng trình · 規程 quy trình · 行程 hành trình	U+7A0B
trĩnh	𠸩	圇𠸩 tròn trĩnh [𠸨]	U+20E29
TRỊNH	鄭	鄭重 trịnh trọng · 𣱆鄭 họ Trịnh	U+912D
trít	𥉭	𥉭徠 trít lại · 𥄮𥉭 nhắm trít	[翻]
U+2526D
trịt	𦅄	𥾇𦅄 trĩu trịt · 𱖗𦅄𬺗𡑝 ngồi trịt xuống sân	U+26144
trìu	𢩪	𢩪𢗔 trìu mến	[翻]
U+22A6A
trĩu	𥾇	𥾇𥘀 trĩu nặng · 𥾇𦅄 trĩu trịt	U+25F87
tro	𱪳	𱪳炭 tro than · 𱪳𤇮 tro bếp	U+31AB3
trò	徒	學徒 học trò	U+5F92
trò	𠻀	𫜵𠻀 làm trò · 𠻀𨔈 trò chơi · 𡀯𠻀 chuyện trò	U+20EC0
trô	𥇻	𥇻𥇻 trô trố [𠸨]	⇔ 𥇻 trố
U+251FB
trố	𥇻	𥇻𥇻 trố trố · 𥇻眜 trố mắt	U+251FB
trồ	徂	沈徂 trầm trồ	[翻]
U+5F82
trỏ	𢸫	指𢸫 chỉ trỏ · 𡥵𢸫 con trỏ · 𢭫𢸫 ngón trỏ	U+22E2B
trơ	𥗁	𥗁𥋽 trơ tráo · 𥗁𠹖 trơ trẽn	U+255C1
trổ	𦭦	穭𦭦葻 lúa trổ bông	U+26B66
trổ	擼	𪮻擼 chạm trổ · 鋟擼 xăm trổ	U+64FC
trọ	住	茹住 nhà trọ · 於住 ở trọ	U+4F4F
trớ	咋	咋嘹 trớ trêu [𠸨]	U+548B
trờ	滁	滁滁 trờ trờ · 滁𬧐 trờ tới	U+6EC1
trộ	路	瞪路 trừng trộ [𠸨]	U+8DEF
TRỞ	阻	阻礙 trở ngại · 捍阻 cản trở · 仄阻 trắc trở	U+963B
trở	𠭤	𠭤成 trở thành · 𠭤𧗱 trở về	[異] 阻 𧿨
U+20B64
TRỢ	助	互助 hỗ trợ · 助理 trợ lí · 救助 cứu trợ · 助力 trợ lực	[翻]
U+52A9
tróc	捉	𢸚捉 bong tróc · 𣘃捉𤿭 cây tróc vỏ	U+6349
TRÓC	捉	捉拿 tróc nã	U+6349
trọc	𬴭	𠞟𬴭 cạo trọc · 𬴭頭 trọc đầu	[翻]
U+2CD2D
trốc	𬕳	𬕳𩠴 trốc gối · 咹𨑗𱖗𬕳 ăn trên ngồi trốc	U+2C573
trốc	𰔺	茹𰔺𠃅 nhà trốc mái · 𣘃𰔺𱿆 cây trốc rễ	U+3053A
trộc	濁	濁擲 trộc trệch [𠸨]	U+6FC1
trói	繓	繓𫃚 trói buộc · 扒姑繓榾 bắt cô trói cột [聲]	U+7E53
trôi	㵢	㵢浽 trôi nổi	[翻]
U+3D62
trôi	鱩	𩵜鱩 cá trôi	U+9C69
trối	讄	trăng trối 咹𡗉讄過 · ăn nhiều trối quá	U+8B84
trồi	攂	攂泏 trồi sụt · 攂𬨠 trồi lên · 攂𨀎 trồi sụp	U+6502
trỗi	𥫌	𥫌𧻭 trỗi dậy	U+25ACC
trọi	𪳹	𪳹𣹗 trọi trơn [𠸨]	U+2ACF9
trời	𡗶	𡗶𡐙 trời đất · 意𡗶 ý trời · 𡗶佛 trời phật · 𡗶青 trời xanh	[翻]
U+215F6
trội	𨊚	越𨊚 vượt trội	U+2829A
tróm	簪	簪蘸 tróm trém [𠸨]	U+7C2A
tròm	憯	憯怗 tròm trèm [𠸨]	U+61AF
trộm	𥌈	咹𥌈 ăn trộm · 仉𥌈 kẻ trộm · 𥌈擬哴 trộm nghĩ rằng	[翻]
U+25308
tròn	圇	𦝄圇 trăng tròn · 𤥑圇 vòng tròn · 𣃱圇 vuông tròn · 圇𠸩 tròn trĩnh [𠸨] · 圇治 tròn trịa [𠸨] · 圇陣 tròn trặn [𠸨]	[翻]
[異] 𧷺 𡃋
U+5707
trôn	𬛘	𡓇𬛘 lỗ trôn · 𬛘鉢 trôn bát	U+2C6D8
trõn	圇	圇圇 tròn trõn [𠸨]	[翻]
U+5707
trốn	遁	遁脫 trốn thoát · 遁𧴱 trốn nợ · 遁𠬉 trốn tránh	U+9041
trơn	𣹗	紗𣹗 sa trơn	U+23E57
trọn	𠓻	𠓻襘 trọn gói	U+204FB
trớn	磌	過磌 quá trớn	U+78CC
trờn	𥉲	𥉲𥉲 trờn trợn [𠸨]	⇔ 𥉲 trợn
U+25272
trộn	𢶿	搽𢶿 trà trộn [𠸨]	U+22DBF
trợn	𥉲	𥉲圇 trợn tròn	U+25272
trong	沖	沖令 trong lành · 𤏬沖 sáng trong · 沖𠁸 trong suốt · 𢭬濁𢵱沖 gạn đục khơi trong	[異] 𤄯
U+6C96
trong	𥪝	𥪝外 trong ngoài · 𥪝茹 trong nhà	[異] 𥪞
U+25A9D
tròng	泈	泈湩 tròng trành	⇔ 泈 chòng
U+6CC8
tròng	緟	𠓨緟 vào tròng · 緟蹎𠓨裙 tròng chân vào quần	U+7DDF
tròng	𭿍	𭿍眜 tròng mắt · 𭿍黰 tròng đen · 𭿍𤽸 tròng trắng	U+2DFCD
trông	矓（𥉫）	矓䟻 trông chờ · 矓懞 trông mong	[異] 𬂙 𬖉
U+77D3 (U+2526B)
trống	𤿰	打𤿰 đánh trống · 鉦𤿰 chiêng trống · 𤿰𩚵 trống cơm · 𤿰更 trống canh	[異] 𪔠 𫪹
U+24FF0
trống	𥧪	𥧪𱱇 trống trải · 𥧪咏 trống vắng	U+259EA
trống	𪟤	𪟤㜥 trống mái · 𪃿𪟤 gà trống	U+2A7E4
trồng	𣑺	𣑺𢫖 trồng trọt · 𣑺花 trồng hoa	U+2347A
TRỌNG	仲	仲裁 trọng tài · 仲春 trọng xuân · 昆仲 côn trọng	[翻]
U+4EF2
TRỌNG	重	關重 quan trọng · 重要 trọng yếu · 重用 trọng dụng · 䀡重 xem trọng	U+91CD
trọng	喠	𠸂喠 nuốt trọng	U+55A0
trót	倅	𦀎倅 lượt trót · 倅𢯰 trót lọt · 倅𠻇 trót dại	U+5005
trọt	𢫖	𠹾𢫖 chịu trọt	[翻]
U+22AD6
trợt	跌	跌𣼷 trợt lớt [𠸨]	U+8DCC
tru	咮	咮𧾿 tru tréo [𠸨] · 咮如㹥 tru như chó · 𣹗咮 trơn tru [𠸨]	U+54AE
TRU	誅	誅夷 tru di · 𡗶誅𡐙滅 trời tru đất diệt	U+8A85
tru	𤛠（𬌥）		⇔ 𤛠 trâu
U+246E0 (U+2C325)
TRÚ	住	居住 cư trú · 住貫 trú quán · 住寓 trú ngụ · 住民 trú dân · 住𩄎 trú mưa · 住隱 trú ẩn	U+4F4F
TRÚ	晝	晝夜 trú dạ	U+665D
TRÚ	駐	駐軍 trú quân · 駐蹎 trú chân	U+99D0
TRÙ	稠	稠富 trù phú	U+7A20
trù	擣（𢭏）	擣殀 trù ẻo · 擣𡏽 trù dập	U+64E3 (U+22B4F)
TRÙ	疇	範疇 phạm trù	U+7587
TRÙ	籌（筹）	籌備 trù bị · 籌料 trù liệu · 預籌 dự trù · 籌併 trù tính	U+7C4C (U+7B79)
TRÙ	躊（踌）	躊躇 trù trừ	U+8E8A (U+8E0C)
TRƯ	豬	豬八戒 Trư Bát Giới	U+8C6C
TRỤ	住	住所 trụ sở · 住持 trụ trì	U+4F4F
trụ	宙	宇宙 vũ trụ	[翻]
U+5B99
TRỤ	柱	柱榾 trụ cột · 棱柱 lăng trụ · 形柱 hình trụ · 朱𠬠中隊柱徠抵打敌 cho một trung đội trụ lại để đánh địch	U+67F1
TRỤ	冑	甲冑 giáp trụ	U+5191
TRỨ	著	著述 trứ thuật · 著名 trứ danh	U+8457
TRỪ	除	免除 miễn trừ · 剿除 tiễu trừ · 排除 bài trừ · 除非 trừ phi · 除去 trừ khử · 法除 phép trừ	U+9664
TRỪ	儲	儲備 trừ bị	U+5132
TRỪ	躇	躊躇 trù trừ	U+8E87
TRỮ	貯	貯量 trữ lượng · 預貯 dự trữ · 積貯 tích trữ	U+8CAF
trưa	曥（𣆐）	班曥 ban trưa	U+66E5 (U+23190)
trụa	咮	摨咮 trầy trụa [𠸨]	U+54AE
TRUÂN	迍	艱迍 gian truân · 迍邅 truân chuyên · 迍邅 truân chiên	U+8FCD
TRUẤT	黜	廢黜 phế truất · 被黜 bị truất	U+9EDC
TRÚC	竹	竹葉 trúc diệp	U+7AF9
TRÚC	竺	天竺 Thiên Trúc	[翻]
U+7AFA
TRÚC	築	建築 kiến trúc · 構築 cấu trúc	U+7BC9
TRỤC	逐	逐出 trục xuất · 驅逐 khu trục	U+9010
TRỤC	軸	軸車 trục xe · 同軸 đồng trục	U+8EF8
trục	𢴊	𣛠𢴊 máy trục · 竿𢴊 cần trục · 𢴊𣾼 trục vớt	U+22D0A
TRỰC	直	直接 trực tiếp · 忠直 trung trực · 直覺 trực giác · 直言 trực ngôn · 直線 trực tuyến	[翻]
U+76F4
TRỰC	值	值日 trực nhật	U+503C
trui	𤑭	𤓢𤑭 nướng trui · 格𤑭 cách trui · 𨨧𤑭 thép trui	U+2446D
trùi	𪒽	𪒽𪒽 trùi trũi [𠸨]	⇔ 𪒽 trũi
U+2A4BD
trũi	𪒽	𪒽𪒽 trùi trũi [𠸨]	U+2A4BD
trụi	𪳹	𥗁𪳹 trơ trụi · 陳𪳹 trần trụi [𠸨]	[翻]
U+2ACF9
trùm	𠆳	包𠆳 bao trùm · 翁𠆳 ông trùm	[翻]
U+201B3
trùn	𧉙	𡥵𧉙 con trùn	⇔ 𧉙 giun
[翻]
U+27259
TRUNG	中	中部 trung bộ · 中心 trung tâm	U+4E2D
TRUNG	忠	忠誠 trung thành · 忠孝 trung hiếu	[翻]
U+5FE0
TRÚNG	中	中計 trúng kế · 𢏑中 bắn trúng · 中意 trúng ý · 中毒 trúng độc · 中彈 trúng đạn · 中風 trúng phong	U+4E2D
TRÙNG	重	重疊 trùng điệp · 重逢 trùng phùng · 重程 trùng trình	U+91CD
trùng	𢴊	𢴊𢴊 trùng trục [𠸨]	⇔ 𢴊 trục
U+22D0A
TRÙNG	蟲（虫）	殺蟲 sát trùng · 昆蟲 côn trùng · 微蟲 vi trùng	U+87F2 (U+866B)
trũng	𣹞	𣹞漊 trũng sâu · 𡊲𣹞 chỗ trũng · 眜𣹞 mắt trũng	U+23E5E
TRƯNG	徵	特徵 đặc trưng · 象徵 tượng trưng · 徵兵 trưng binh · 徵求 trưng cầu	[翻]
U+5FB5
trưng	徵	徵排 trưng bày · 徵面 trưng diện · 𤏬徵 sáng trưng	[翻]
U+5FB5
trứng	𱑛	𱑛𪃿 trứng gà · 𠬠佐𱑛 một tá trứng	U+3145B
TRỪNG	澄	澄清 trừng thanh	U+6F84
TRỪNG	瞪	瞪眜 trừng mắt	U+77AA
TRỪNG	懲	懲罰 trừng phạt	U+61F2
trửng	喠		⇔ 喠 trọng
U+55A0
trước	𠓀	𠓀低 trước đây · 𠫾𠓀 đi trước · 𠓀𢖖󠄁 trước sau	[異] 畧 𫏾
U+204C0
trườn	螴	㑲螴 nằm trườn · 螴𬧐 trườn tới	U+87B4
truồng	𦚭	陳𦚭 trần truồng	U+266AD
TRƯƠNG	張	主張 chủ trương · 誇張 khoa trương · 緊張 khẩn trương · 張冊 trương sách · 張弓 trương cung · 張帆 trương buồm	U+5F35
trương	掌	掌巡 trương tuần	U+638C
trương	脹	脹䏾 trương bụng · 脹膨 trương phềnh	⇔ 脹 chương
U+8139
trương	賬	賬目 trương mục · 賬簿 trương bộ	U+8CEC
TRƯỚNG	帳	幅帳 bức trướng · 幔帳 màn trướng	U+5E33
TRƯỚNG	脹	膨脹 bành trướng · 臌脹 cổ trướng	U+8139
TRƯỜNG	長	所長 sở trường · 長期 trường kì · 長壽 trường thọ	U+9577
TRƯỜNG	場	戰場 chiến trường · 會場 hội trường · 場學 trường học	U+5834
TRƯỜNG	腸	斷腸 đoạn trường	U+8178
trưỡng	傽	秩傽 trật trưỡng	U+50BD
TRƯỞNG	長	部長 bộ trưởng · 長輩 trưởng bối · 長成 trưởng thành	U+9577
TRƯỢNG	丈	𠬠丈 một trượng · 丈夫 trượng phu	U+4E08
TRƯỢNG	杖	權杖 quyền trượng · 鐵杖 thiết trượng	U+6756
trượt	跌	跌氷 trượt băng · 跌雪 trượt tuyết	U+8DCC
trút	䢖	䢖𠬃 trút bỏ · 䢖𬺗 trút xuống	[翻]
U+4896
trút	𧊐	𩷳𧊐 vảy trút	U+27290
TRỪU	抽	抽象 trừu tượng	U+62BD
TRUY	追	追及 truy cập · 追𨓡 truy lùng · 追尋 truy tìm · 追悼 truy điệu · 追封 truy phong	U+8FFD
TRUỴ	墜	墜落 truỵ lạc · 墜循環 truỵ tuần hoàn	U+589C
TRUYỀN	傳	傳說 truyền thuyết · 宣傳 tuyên truyền · 傳𠫾 truyền đi · 傳令 truyền lệnh	U+50B3
TRUYỆN	傳	外傳 ngoại truyện · 自傳 tự truyện · 傳翹 Truyện Kiều	U+50B3
TU	修	修士 tu sĩ · 修業 tu nghiệp · 修行 tu hành · 修補 tu bổ	U+4FEE
TU	饈	珍饈 trân tu	U+9948
TU	鬚	觸鬚 xúc tu	U+9B1A
tu	𭉫	𭉫𠳑𠳑 tu ừng ực · 𪀄𭉫吁 chim tu hú	U+2D26B
TÚ	秀	俊秀 tuấn tú · 優秀 ưu tú · 清秀 thanh tú · 秀才 tú tài	[翻]
U+79C0
TÚ	宿	星宿 tinh tú	U+5BBF
TÚ	繡	錦繡 cẩm tú	U+7E61
TÙ	囚	茹囚 nhà tù · 囚人 tù nhân · 擒囚 cầm tù · 渃囚 nước tù · 坳囚 ao tù · 囚𠘃 tù đọng	U+56DA
TÙ	酋	酋長 tù trưởng	U+914B
tù	𧣕	𧣕𢯓 tù và	U+278D5
tủ	𣗿	𣗿冷 tủ lạnh · 𣗿冊 tủ sách	U+235FF
tư	四	次四 thứ tư · 𠄩𱑕四 hai mươi tư	[異] 𦊛
U+56DB
TƯ	司	司法 tư pháp · 司徒 tư đồ	U+53F8
TƯ	私	𥢆私 riêng tư · 無私 vô tư · 私爲 tư vị	U+79C1
TƯ	思	思慮 tư lự · 思想 tư tưởng · 思維 tư duy	U+601D
TƯ	姿	姿容 tư dung	U+59FF
TƯ	斯	波斯 Ba Tư	U+65AF
TƯ	滋	滋養 tư dưỡng · 滋味 tư vị	U+6ECB
TƯ	資	資本 tư bản · 投資 đầu tư	U+8CC7
TƯ	諮	通諮 thông tư · 諮問 tư vấn	U+8AEE
TỤ	袖	領袖 lãnh tụ	U+8896
TỤ	聚	聚徠 tụ lại · 聚集 tụ tập · 聚血 tụ huyết · 群聚 quần tụ	U+805A
TỨ	四	四方 tứ phương	U+56DB
TỨ	思	意思 ý tứ	U+601D
TỨ	肆	市肆 thị tứ	U+8086
TỨ	賜	恩賜 ân tứ	U+8CDC
từ	自	自欺 từ khi · 自𫢩 từ nay · 自𠁀𠸗 từ đời xưa	U+81EA
TỪ	祠	祠堂 từ đường · 翁祠 ông từ	U+7960
TỪ	徐	徐徐 từ từ	U+5F90
TỪ	詞	詞典 từ điển · 詞語 từ ngữ	U+8A5E
TỪ	慈	仁慈 nhân từ · 慈善 từ thiện	U+6148
TỪ	磁	磁場 từ trường	U+78C1
TỪ	辭（辞）	辭別 từ biệt · 辭挃 từ chối · 告辭 cáo từ	U+8FAD (U+8F9E)
TỬ	子	父子 phụ tử · 太子 thái tử · 子宮 tử cung · 獅子 sư tử	U+5B50
TỬ	仔	仔細 tử tế	U+4ED4
TỬ	死	不死 bất tử · 生死 sinh tử	U+6B7B
TỬ	紫	紫薇 tử vi · 紫外 tử ngoại	U+7D2B
TỰ	寺	佛寺 Phật tự	U+5BFA
TỰ	自	自然 tự nhiên · 自𨉟 tự mình · 自咹 tự ăn · 自欺𱜢 tự khi nào	U+81EA
TỰ	似	相似 tương tự	U+4F3C
TỰ	字	文字 văn tự · 十字 thập tự · 字典 tự điển	U+5B57
TỰ	序	次序 thứ tự · 序言 tự ngôn	U+5E8F
TỰ	祀	祭祀 tế tự	U+7940
TỰ	敘	敘事 tự sự · 敘述 tự thuật · 敘情 tự tình	U+6558
TỰ	嗣	承嗣 thừa tự	U+55E3
TỰ	緒	緒論 tự luận	U+7DD2
tua	須	須𠡚飭 tua gắng sức · 須𡨺𢷹 tua giữ gìn · 須遊歷 tua du lịch · 須𠯴 tua-bin [摱]	U+9808
tua	溑	溑溑 tua tủa [𠸨]	⇔ 溑 tủa
U+6E91
tua	鬚	鬚墨 tua mực · 鬚畑籠 tua đèn lồng	U+9B1A
tủa	溑	溑𫥨 tủa ra · 蜆𥒮坥溑𬨢𡑝 kiến vỡ tổ tủa khắp sân	U+6E91
từa	似	似似 từa tựa [𠸨]	⇔ 似 tựa
U+4F3C
tựa	似	似如 tựa như	U+4F3C
tựa	序	題序 đề tựa · 𠳒序 lời tựa	U+5E8F
tựa	𢭸	𢭗𢭸 nương tựa	U+22B78
TUÂN	遵	遵守 tuân thủ · 遵行 tuân hành · 遵令 tuân lệnh · 遵蹺 tuân theo	U+9075
TUẤN	俊	俊傑 tuấn kiệt · 俊秀 tuấn tú · 英俊 anh tuấn	U+4FCA
TUẤN	駿	駿馬 tuấn mã	U+99FF
TUẦN	旬	旬禮 tuần lễ · 上旬 thượng tuần · 旬𦝄 tuần trăng	U+65EC
TUẦN	巡	𠫾巡 đi tuần · 巡查 tuần tra · 巡邏 tuần la	U+5DE1
TUẦN	循	循環 tuần hoàn · 循序 tuần tự	U+5FAA
TUẦN	馴	馴鹿 tuần lộc	U+99B4
TUẤT	戌	𣇞戌 giờ Tuất · 戊戌 Mậu Tuất	U+620C
TUẤT	恤	死恤 tử tuất	U+6064
TÚC	足	補足 bổ túc · 充足 sung túc · 足足 túc túc [聲]	U+8DB3
TÚC	宿	寄宿舍 kí túc xá · 宿志 túc chí	U+5BBF
TÚC	粟	罌粟 anh túc	U+7C9F
TÚC	肅	嚴肅 nghiêm túc	U+8085
TỤC	俗	俗語 tục ngữ · 風俗 phong tục · 通俗 thông tục	U+4FD7
tục	𠸘	𪃿叫𠸘𠸘 gà kêu tục tục [聲]	U+20E18
TỤC	續	接續 tiếp tục · 手續 thủ tục · 繼續 kế tục	[翻]
U+7E8C
TỨC	即	即時 tức thì · 即速 tức tốc · 即𱺵 tức là	U+5373
TỨC	息	信息 tin tức · 利息 lợi tức	[翻]
U+606F
tức	𠺒	𠺒𢚷 tức giận · 𠺒𣋁 tức tối	U+20E92
TUẾ	歲	千歲 thiên tuế · 萬歲 vạn tuế · 歲出 tuế xuất · 歲入 tuế nhập	U+6B72
TUỆ	慧	慧眼 tuệ nhãn · 智慧 trí tuệ	U+6167
tuệch	𠻊	𠻊劐 tuệch toạc [𠸨]	U+20ECA
tuềnh	𫟧	𫟧䢨 tuềnh toàng	U+2B7E7
tui	碎		⇔ 碎 tôi
U+788E
túi	襊	襊裙 túi quần	[翻]
U+894A
tủi	𢢇	𢢇分 tủi phận · 𢢇𢜜 tủi hổ · 𢢇㘋 tủi hờn · 𢢇身 tủi thân	[異] 𢣃
U+22887
tụi	𠏭	𠏭𠎩 tụi bây	U+203ED
tum	嵩	崑嵩 Con (Kon) Tum	𡨸尼得讀如格發音尼只𥪝名詞𥢆尼。 Chữ này được đọc như cách phát âm này chỉ trong danh từ riêng này.
U+5D69
túm	𥯓		⇔ 𥯓 tụm
U+25BD3
túm	縿		⇔ 縿 tóm
U+7E3F
tùm	𠺸		⇔ 𠺸 tũm
U+20EB8
tùm	𥳍	𥳍𥵗 tùm hum · 𠽛𥳍 um tùm	[翻]
U+25CCD
tũm	𠺸	𠺸𠺸 tùm tũm	U+20EB8
tủm	𠸬	𠸬噆 tủm tỉm	U+20E2C
tụm	𥯓	𥯓𠄼𥯓𠀧 túm năm tụm ba · 𱖗𥯓徠𠬠𡊲 ngồi tụm lại một chỗ	U+25BD3
tun	澊	澊唿 tun hút	[翻]
U+6F8A
tún	𦠆		⇔ 𦠆 rốn
U+26806
tủn	繜	繜𫃐 tủn mủn	U+7E5C
TUNG	嵩	嵩呼 tung hô	U+5D69
tung	噌	叫噌噌 kêu tung tung [聲]	U+564C
TUNG	縱	縱橫 tung hoành · 縱深 tung thâm · 縱洗 tung tẩy · 縱𤂭 tung toé · 𭟬縱 lung tung [𠸨] · 縱增 tung tăng [𠸨]	U+7E31
TUNG	蹤	蹤跡 tung tích	U+8E64
túng	慫	慫𦁂 túng bấn · 慫少 túng thiếu · 𢤲慫 lúng túng [𠸨]	U+616B
TÚNG	縱	放縱 phóng túng	U+7E31
TÙNG	松	松林 tùng lâm · 松柏 tùng bách	U+677E
TÙNG	從	隨從 tuỳ tùng · 服從 phục tùng · 從九品 tùng cửu phẩm · 附從 phụ tùng · 從從 tùng tùng [聲] · 席從 tiệc tùng [𠸨]	U+5F9E
TỦNG	𡾼	阮福寶𡾼 Nguyễn Phúc Bửu Tủng	U+21FBC
tưng	熷	熷𤇊 tưng bừng · 熷𤈍 tưng hửng · 咖熷 cà tưng	U+71B7
TỤNG	訟	訴訟 tố tụng · 件訟 kiện tụng	U+8A1F
TỤNG	頌	傳頌 truyền tụng · 歌頌 ca tụng	[翻]
U+980C
TỤNG	誦	誦經 tụng kinh · 日誦 nhật tụng	U+8AA6
từng	曾	㐌曾 đã từng · 曾𱱇 từng trải	[翻]
U+66FE
từng	層	層𣈜 từng ngày · 茹𦊚層 nhà bốn tầng	U+5C64
tửng	熷	熷熷 tưng tửng	⇔ 熷 tưng
U+71B7
tuộc	足	八足 bạch tuộc	U+8DB3
TƯỚC	削	削𤿭𣘃 tước vỏ cây · 削奪 tước đoạt · 𢭯削 quét tước	U+524A
TƯỚC	雀	孔雀 khổng tước · 朱雀 Chu Tước	U+96C0
TƯỚC	爵	職爵 chức tước · 伯爵 bá tước	U+7235
tược	葃	園葃 vườn tược · 𠛌䒹䄧葃 đâm chồi nảy tược	U+8443
tuổi	歲	𢜠歲 mừng tuổi · 歲春 tuổi xuân · 歲作 tuổi tác [𠸨]	U+6B72
tươi	鮮	𩵜鮮 cá tươi · 鮮唭 tươi cười · 𧺀鮮 thắm tươi	U+9BAE
tưới	洒	洒消 tưới tiêu	U+6D12
tưởi	載	腥載 tanh tưởi [𠸨] · 𠺒載 tức tưởi [𠸨] · 㧙載 tất tưởi [𠸨]	U+8F09
tươm	瀸	瀸悉 tươm tất [𠸨]	U+7038
tườm	雜	雜雜 tườm tượp [𠸨]	⇔ 雜 tượp
U+96DC
tuôn	𣻆	𣻆淶 tuôn rơi · 𣻆潮 tuôn trào	U+23EC6
tuồn	𨀞	𨀞𨀞 tuồn tuột [𠸨]	⇔ 𨀞 tuột
U+2801E
tuồn	踆	踆𠫾 tuồn đi · 踆器械 tuồn khí giới	U+8E06
tuông	𡀢	𡀢𠓨 tuông vào · 慳𡀢 ghen tuông	U+21022
tuồng	㗰	喝㗰 hát tuồng · 㳥㗰 luông tuồng	U+35F0
TƯƠNG	相	相助 tương trợ · 相爭 tương tranh · 相愛 tương ái · 相親 tương thân	U+76F8
TƯƠNG	將	將來 tương lai	U+5C07
TƯƠNG	漿	瓊漿 quỳnh tương · 豆漿 đậu tương · 血漿 huyết tương	U+6F3F
TƯƠNG	醬	醬𤸎 tương ớt · 渃醬 nước tương · 醬𪥘󠄁𪉥𠓨鈉茶 tương cả muối vào nồi chè	U+91AC
TƯỚNG	相	首相 thủ tướng · 真相 chân tướng · 䀡相 xem tướng	U+76F8
TƯỚNG	將	將軍 tướng quân · 將領 tướng lĩnh · 將士 tướng sĩ	U+5C07
TƯỜNG	祥	吉祥 cát tường	U+7965
TƯỜNG	詳	𤍊詳 tỏ tường · 詳述 tường thuật · 詳盡 tường tận	U+8A73
TƯỜNG	墻	墻坧 tường gạch · 墻𡐙 tường đất · 壁墻 vách tường	U+58BB
TƯỜNG	薔	花薔薇 hoa tường vi	U+8594
TƯỞNG	想	想𢖵 tưởng nhớ · 信想 tin tưởng · 想像 tưởng tượng · 夢想 mộng tưởng	U+60F3
TƯỢNG	匠	匠手 tượng thủ	U+5320
TƯỢNG	象	𡥵象 con tượng · 管象 quản tượng · 印象 ấn tượng · 氣象 khí tượng · 象徵 tượng trưng · 𩵜𦖻象 cá tai tượng	U+8C61
TƯỢNG	像	幅像 bức tượng · 攤像 nặn tượng · 想像 tưởng tượng · 部像羅漢 bộ tượng La hán	U+50CF
tượp	雜	雜雜 tườm tượp [𠸨]	U+96DC
tuốt	剟	剟穭 tuốt lúa · 剟𦂻 tuốt luốt · 別剟 biết tuốt	U+525F
tuột	剟	剟剟 tuốt tuột [𠸨]	U+525F
tuột	𨀞	橋𨀞 cầu tuột · 𣹗𨀞 trơn tuột · 𨀞𬺗 tuột xuống · 𨀞𨀞 tuồn tuột [𠸨]	U+2801E
túp	𦭧	𦭧寮 túp lều	[翻]
U+26B67
tụt	𢫫	𢫫後 tụt hậu	[翻]
U+22AEB
TỬU	酒	酒色 tửu sắc · 酒館 tửu quán · 藥酒 dược tửu · 酌酒 chước tửu	U+9152
TỰU	就	成就 thành tựu · 齊就 tề tựu · 就場 tựu trường	[翻]
U+5C31
TUY	綏	綏和 Tuy Hoà	U+7D8F
TUY	雖	雖然 tuy nhiên · 雖丕 tuy vậy	U+96D6
TUÝ	粹	國粹 quốc tuý · 純粹 thuần tuý · 精粹 tinh tuý	U+7CB9
TUÝ	醉	麻醉 ma tuý	U+9189
tuý	醉	醉累 tuý luý [𠸨]	U+9189
TUỲ	隨	隨便 tuỳ tiện · 隨從 tuỳ tùng · 隨機 tuỳ cơ · 隨意 tuỳ ý · 追隨 truy tuỳ	U+96A8
TUỶ	髓	髓𩩖 tuỷ sống · 腛髓 óc tuỷ	U+9AD3
TUỴ	悴	憔悴 tiều tuỵ	U+60B4
TỤY	瘁	盡瘁 tận tụy	U+7601
TUYÊN	宣	宣布 tuyên bố · 宣傳 tuyên truyền · 宣判 tuyên phán · 宣言 tuyên ngôn	U+5BA3
TUYẾN	腺	腺淚 tuyến lệ	U+817A
TUYẾN	線	無線 vô tuyến · 前線 tiền tuyến · 戰線 chiến tuyến · 直線 trực tuyến · 線運轉 tuyến vận chuyển	U+7DDA
tuyền	全	黰全 đen tuyền · 𤽸全 trắng tuyền · 全𱺵𠊛𫅷 tuyền là người già	U+5168
TUYỀN	泉	九泉 cửu tuyền · 黃泉 hoàng tuyền	U+6CC9
TUYỂN	雋	雋永 tuyển vĩnh	U+96CB
TUYỂN	選	選譔 tuyển chọn · 選舉 tuyển cử · 選集 tuyển tập · 預選 dự tuyển · 選募 tuyển mộ	U+9078
TUYẾT	雪	葻雪 bông tuyết · 菍雪 nấm tuyết · 𠊛雪 người tuyết · 果球雪 quả cầu tuyết	U+96EA
TUYỆT	絕	拒絕 cự tuyệt · 絕對 tuyệt đối · 絕𡸏 tuyệt vời · 絕妙 tuyệt diệu	U+7D55
U	幽	幽暗 u ám · 幽𢞂 u buồn · 幽谷 u cốc · 吶幽㐵 nói u ơ	[翻]
U+5E7D
u	𡠄	偨𡠄 thầy u	U+21804
u	䫜	𠚐䫜 mọc u	U+4ADC
ú	𦠲	脿𦠲 béo ú · 𦚖𦠲 mập ú · 餅𦠲 bánh ú · 𦠲啞 ú ớ [聲]	U+26832
ù	㗀	㗀唎 ù lì · 㗀𦖻 ù tai · 𠺙㗀㗀 thổi ù ù · 㗀㗀𡁤𡁤 ù ù cạc cạc	U+35C0
ủ	膒	膒癒 ủ rũ · 𬪁膒 ấp ủ · 膒糞 ủ phân	U+8192
ư	唹	英尋碎固役唹？ Anh tìm tôi có việc ư?	U+5539
ụ	圬	𦠲圬 ú ụ [𠸨]	U+572C
Ứ	淤	淤𠘃 ứ đọng · 淤唏 ứ hơi · 淤譃 ứ hự [嘆] · 淤𠹾兜！ ứ chịu đâu! [嘆]	U+6DE4
ừ	𢮁	𩆢𢮁 ầm ừ	U+22B81
úa	𦼇	𤉗𦼇 héo úa · 鐄𦼇 vàng úa · 蘿𦼇 lá úa	U+26F07
ùa	咼	咼𠓨 ùa vào · 𫜵咼 làm ùa	U+54BC
ủa	唩	唩？ ủa? [嘆] · 叫唩 kêu ủa [嘆] · 唩𨓐 ủa lạ	U+5529
ưa	𢛨	𢛨適 ưa thích	U+226E8
ứa	瘀	瘀𫥨 ứa ra · 瘀淚 ứa lệ · 瘀𧖱 ứa máu	U+7600
UẨN	蘊	蘊藏 uẩn tàng · 幽蘊 u uẩn	[翻]
U+860A
UẤT	鬱	岑鬱 sầm uất · 鬱抑 uất ức · 憤鬱 phẫn uất · 鬱恨 uất hận	[翻]
U+9B31
ÚC	澳	盛旺終澳 Thịnh vượng chung Úc	[翻]
U+6FB3
úc	䐿	𦚖䐿𠴐 mập úc núc	U+443F
úc	𩼈	𩵜𩼈 cá úc	U+29F08
ỨC	抑	抑制 ức chế · 鬱抑 uất ức · 𤋾抑 ấm ức	U+6291
ỨC	憶	回憶 hồi ức · 記憶 kí ức	[翻]
U+61B6
ỨC	臆	𩩫臆 xương ức · 臆斷 ức đoán · 臆說 ức thuyết	U+81C6
ực	𠳑	𠳑𠳑 ừng ực [𠸨] · 𠸂丐𠳑 nuốt cái ực · 𠳑大𫇿𠫾！ ực đại thuốc đi!	U+20CD1
UẾ	穢	污穢 ô uế · 渃穢 nước uế	U+7A62
uể	濊	濊痿 uể oải	U+6FCA
ui	𣉍	𣌝𨆢𣉍 nắng lui ui · 𣉍𣉍 ui ui	[翻]
U+2324D
úi	喂	喂嗏 ối chà [嘆]	U+5582
ủi	熨	𣛠熨 máy ủi · 熨𡐙 ủi đất · 盤熨 bàn ủi	U+71A8
ủi	慰	安慰 an ủi	U+6170
um	喑	喑嚵 um sùm [𠸨]	⇔ 喑 om
U+5591
um	𠽛	𠽛𥳍 um tùm	[翻]
U+20F5B
ùm	𣸊	𬦮𣸊 nhảy ùm · 𨁟𣸊𬺗坳 ngã ùm xuống ao	U+23E0A
ừm	𫫡	𫫡！ ừm!	U+2BAE1
un	熅	熅𤌋 un khói	U+7185
ùn	搵	搵搵 ùn ùn	[翻]
U+6435
ủn	𡅯（𪢖）	𡅯𠸯 ủn ỉn [聲]	U+2116F (U+2A896)
UNG	雍	雍容 ung dung	[翻]
U+96CD
UNG	癰	癰疽 ung thư · 癰𤷿 ung nhọt · 𱑛𪃿癰 trứng gà ung	U+7670
úng	澭	汲澭 ngập úng · 澭水 úng thuỷ · 果澭 quả úng · 𢳥澭 tháo úng · 𬪁澭 ấp úng · 蔞𣩂澭 rau chết úng	U+6FAD
ỦNG	擁	擁護 ủng hộ	U+64C1
ỦNG	臃	臃腫 ủng sũng · 柑臃 cam ủng	U+81C3
ủng	𩍓	隻𩍓 chiếc ủng	U+29353
ƯNG	應	應意 ưng ý · 不應 bất ưng · 應順 ưng thuận	[翻]
U+61C9
ƯNG	鷹	𪀄鷹 chim ưng	U+9DF9
ứng	應	碎應朱舅饒妬錢𠓀 tôi ứng cho cậu nhiêu đó tiền trước	[翻]
U+61C9
ỨNG	應	反應 phản ứng · 適應 thích ứng · 應答 ứng đáp · 應付 ứng phó	[翻]
U+61C9
ừng	𠳑	𠳑𠳑 ừng ực [𠸨]	⇔ 𠳑 ực
U+20CD1
ƯỚC	約	約定 ước định · 條約 điều ước · 約數 ước số · 約呦 ước ao · 約懞 ước mong	[翻]
U+7D04
ước	約	約呦 ước ao · 約懞 ước mong	[翻]
U+7D04
ươi	𤠆	𤠂𤠆 đười ươi	U+24806
ươm	湆	湆絲 ươm tơ · 湆𥞖 ươm giống	[翻]
U+6E46
ướm	懨	懨𠳨 ướm hỏi · 懨襖 ướm áo	U+61E8
uốn	捥	捥𫅤 uốn lượn	U+6365
ườn	胺	㑲胺 nằm ườn	U+80FA
UÔNG	汪	𣱆汪 họ Uông	[翻]
U+6C6A
uống	㕵	㕵𣷱 uống sữa · 㕵茶 uống trà	[異] 𠶖
U+3575
UỔNG	枉	枉功 uổng công · 冤枉 oan uổng · 枉費 uổng phí · 枉錢 uổng tiền · 押枉 ép uổng	U+6789
ƯƠNG	央	中央 trung ương	U+592E
ương	怏	椳怏 ổi ương · 怏𡁎 ương dở · 怏厄 ương ách	U+600F
ƯƠNG	殃	災殃 tai ương	U+6B83
ƯƠNG	秧	秧𣘃 ương cây · 秧𩵜 ương cá	U+79E7
ƯƠNG	鴦	鴛鴦 uyên ương	U+9D26
ương	𫊬	𡥵朠𫊬 con ễnh ương	U+2B2AC
ướp	𦛞	𦛞𪉥 ướp muối · 𦛞冷 ướp lạnh	[翻]
U+266DE
ướt	㲸	㲸遏 ướt át · 𤀔㲸 ẩm ướt	U+3CB8
úp	挹	挹𬺗 úp xuống · 打挹 đánh úp	[翻]
U+6339
ụp	𡋉	𢭰𡋉 đổ ụp · 𡋉𣵰 ụp lặn	U+212C9
út	𠃝	𡥵𠃝 con út · 㛪𠃝 em út	[翻]
U+200DD
ƯU	憂	憂煩 ưu phiền · 分憂 phân ưu · 憂愁 ưu sầu	U+6182
ƯU	優	優先 ưu tiên · 優勢 ưu thế · 優待 ưu đãi · 優秀 ưu tú	[翻]
U+512A
UY	威	威力 uy lực · 權威 quyền uy · 威名 uy danh · 威嚴 uy nghiêm · 軍威 quân uy · 示威 thị uy	[翻]
U+5A01
UÝ	尉	大尉 đại uý · 准尉 chuẩn uý	U+5C09
UÝ	慰	慰勞 uý lạo	U+6170
UỶ	委	委班 uỷ ban · 委員 uỷ viên · 委任 uỷ nhiệm · 黨委 đảng uỷ · 委託 uỷ thác	U+59D4
UYÊN	淵	淵深 uyên thâm · 淵博 uyên bác	U+6DF5
UYÊN	鴛	鴛鴦 uyên ương	U+9D1B
UYỂN	苑	御苑 ngự uyển	U+82D1
UYỂN	婉	婉轉 uyển chuyển	U+5A49
uyn	啘		𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+5558
UYNH	瀅（滢）		𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+7005 (U+6EE2)
va	𠇕	𠇕兜耒？ Va đâu rồi?	[翻]
U+201D5
va	撝	撝𪮻 va chạm	U+649D
vá	𦀪	裙𦀪襠 quần vá đũng · 𦀪𬗠 vá víu	U+2602A
và	吧	㛪吧碎 em và tôi · 頭吧蹎𢬣 đầu và chân tay	U+5427
và	𢯓	𢯓𩚵 và cơm · 𧣕𢯓 tù và	U+22BD3
và	𬏓	𠬠𬏓 một và	U+2C3D3
vã	𠳿	咹𠳿 ăn vã · 𠳚𠳿 cãi vã	U+20CFF
vã	浘	浘蒲洃 vã mồ hôi · 浘𫇿 vã thuốc	U+6D58
vã	𨁱	𢪱𨁱 vật vã · 𫏚𨁱 vội vã [𠸨]	U+28071
vả	𡲤	𡲤徠 vả lại · 𡲤𠰘 vả miệng	U+21CA4
vả	橎	𣘃橎 cây vả	U+6A4E
vạ	禍	咹禍 ăn vạ · 災𢒎禍𩙍 tai bay vạ gió	U+798D
vác	𱠲	扑𱠲 bốc vác	[翻]
U+31832
vắc	𥇿	𥃨𥇿 vúc vắc	U+251FF
vạc	𪂱	𪀄𪂱 chim vạc	U+2A0B1
vạc	鑊	鑊銅 vạc đồng · 鑊油 vạc dầu	U+944A
vặc	𤊨	爃𤊨 vằng vặc [𠸨]	U+242A8
vách	壁	擦壁 sát vách · 茹連壁 nhà liền vách	U+58C1
vạch	㩇	㩇陳 vạch trần · 碼㩇 mã vạch · 𢩫㩇 kẻ vạch	U+3A47
vai	𦠘（𦠘󠄁）	𠁔𦠘 sánh vai · 𦠘髀 vai vế	[翻]
U+26818 (U+26818 U+E0101)
vái	拜	懇拜 khấn vái · 拜𥚄 vái lạy	U+62DC
vài	𠄧	𠬠𠄧 một vài · 𠄧𠀧 vài ba	[異] 𠄽 𣀟
U+20127
vãi	娓	𠇈娓 sãi vãi	U+5A13
vãi	𫵞	𢶻𫵞 vung vãi	U+2BD5E
vải	梶	𣘃梶 cây vải	U+68B6
vải	𡲫	𡲫𥾘 vải sợi · 𥿍𡲫 khổ vải	U+21CAB
vại	㙕	㙕渃 vại nước · 䍄㙕 chum vại	U+3655
vàm	汎	汎瀝 vàm rạch	U+6C4E
vâm	𠢝	劸如𠢝 khoẻ như vâm	[翻]
U+2089D
vằm	釩	𨥧釩 băm vằm	U+91E9
vạm	𦡣	𦡣𥒮 vạm vỡ	[翻]
U+26863
van	𠹚	𠹚吀 van xin · 𠹚奈 van nài · 𠹚心 van tim [摱] · 𠹚綀 van-xơ [摱] · 車𠹚 xe van [摱]	U+20E5A
ván	板	𬌓板 tấm ván	U+677F
vàn	萬（万）	𨷈萬 muôn vàn · 無萬 vô vàn	U+842C (U+4E07)
VÂN	云	云云 vân vân	U+4E91
VÂN	紜	紛紜 phân vân	[翻]
U+7D1C
vân	紋	𫄎紋 lụa vân · 紋𢬣 vân tay · 楛𬅀固紋惵 gỗ lát có vân đẹp	U+7D0B
VÂN	雲	雲杉 vân sam · 雲霞 vân hà	U+96F2
VĂN	文	文章 văn chương · 人文 nhân văn · 句文 câu văn	[翻]
U+6587
VĂN	紋	花紋 hoa văn	U+7D0B
VĂN	聞	新聞 tân văn	U+805E
VÃN	挽	嘆挽 than vãn · 哀挽 ai vãn · 救挽 cứu vãn · 喝挽 hát vãn	U+633D
VÃN	晚	晚𣈜 vãn ngày · 晚役 vãn việc · 晚年 vãn niên · 𬋱晚 ve vãn [𠸨]	U+665A
VẤN	問	問題 vấn đề · 學問 học vấn · 問安 vấn an · 審問 thẩm vấn	U+554F
vấn	𦄞	𦄞𥿁 vấn vương · 𦄞𩯀 vấn tóc	U+2611E
vần	運	搓運 xoay vần	U+904B
vần	韻	打韻 đánh vần · 協韻 hiệp vần	U+97FB
vắn	𬑰	𬑰𨄠 vắn tắt	[異] 𥐆
U+2C470
vằn	彣	馭彣 ngựa vằn · 彣綄 vằn vện	U+5F63
vằn	雲	雲吞 vằn thắn [摱]	U+96F2
VẪN	刎	自刎 tự vẫn	U+520E
vẫn	吻	吻𡀳 vẫn còn · 吻𣗓 vẫn chưa	[異] 刎
U+543B
vẩn	𪷦	𪷦濁 vẩn đục · 𪷦噅 vẩn vơ	U+2ADE6
vạn	伴	伴䊷 vạn chài	U+4F34
VẠN	萬（万）	萬事 vạn sự · 萬物 vạn vật · 萬一 vạn nhất · 萬歲 vạn tuế	U+842C (U+4E07)
vận	絆	絆裙 vận quần	U+7D46
VẬN	運	運動 vận động · 運載 vận tải · 運數 vận số	U+904B
VẬN	韻	音韻 âm vận · 韻母 vận mẫu · 風韻 phong vận	U+97FB
vặn	𢱨	𢱨𣍅 vặn vẹo [𠸨] · 𦀵𢱨 xoắn vặn · 𣃣𢱨 vừa vặn [𠸨] · 𠳨𢱨 hỏi vặn · 根𢱨 căn vặn · 𢱨針銅壺 vặn kim đồng hồ	U+22C68
vang	㘇（𱓲）	㘇淩 vang lừng · 㗂㘇 tiếng vang · 音㘇 âm vang · 𨤔㘇 vẻ vang · 𨢇㘇 rượu vang [摱]	[翻]
U+3607 (U+314F2)
vang	𣞁（㮠）	𣘃𣞁 cây vang	U+23781 (U+3BA0)
váng	𠗤	𠗤油 váng dầu · 𠗤𣷱 váng sữa	U+205E4
váng	𤷮	𤶜𤷮 choáng váng	U+24DEE
vàng	傍	𫏚傍 vội vàng [𠸨] · 凭傍 vững vàng [𠸨] · 㽳傍 võ vàng [𠸨]	U+508D
vàng	鐄	鐄鶯 vàng anh · 鐄蘿 vàng lá · 鐄心 vàng tâm	U+9404
vâng	𠳐	㖡𠳐 dạ vâng	[翻]
U+20CD0
văng	挷	橋挷 cầu văng · 挷𫥨 văng ra	U+6337
văng	𦕟	𦕟𦕟 văng vẳng [𠸨]	⇔ 𦕟 vẳng
U+2655F
VÃNG	往	往來 vãng lai · 已往 dĩ vãng	U+5F80
vầng	暈	暈𦝄 vầng trăng · 暈𩑰 vầng trán · 暈太陽 vầng thái dương	U+6688
vắng	咏	咏悄 vắng teo · 咏𩈘 vắng mặt · 𥧪咏 trống vắng · 賒咏 xa vắng	U+548F
vằng	爃（𫞡）	爃𤊨 vằng vặc [𠸨]	U+7203 (U+2B7A1)
vằng	𭈒	摓𭈒 vùng vằng · 醝𨢇耒𭈒僥 say rượu rồi vằng nhau	U+2D212
vảng	往	𨅉往 lảng vảng [𠸨]	U+5F80
vẳng	𦕟	𦕟𦕟 văng vẳng [𠸨] · 𦕟𦖑 vẳng nghe · 𦕟㗂 vẳng tiếng	U+2655F
vạng	暀	𣈚暀 chạng vạng [𠸨]	U+6680
vanh	儝（儝󠄁）	佂儝 tranh vanh [𠸨] · 儝壁 vanh vách [聲]	[翻]
U+511D (U+511D U+E0101)
vánh	𮛕	𫏢𮛕 chóng vánh	U+2E6D5
vành	鑅	鑅𦖻 vành tai · 鑅墆 vành đai · 鑅圇 vành tròn · 鑅𥴗 vành thúng · 鑅𤔻馭 vành móng ngựa	U+9445
vãnh	𠇟	伆𠇟 vặt vãnh [𠸨]	U+201DF
vạnh	鑅	鑅鑅 vành vạnh [𠸨]	U+9445
váo	𠾷	𠶓𠾷 vếu váo [𠸨] · 儝𠾷 vênh váo [𠸨] · 噅𠾷 vơ váo [𠸨]	U+20FB7
vào	𠓨	信𠓨 tin vào · 澦𠓨 dựa vào	[翻]
U+204E8
váp	叭	𰸣叭 vấp váp [𠸨]	[翻]
U+53ED
vấp	𰸣	𰸣叭 vấp váp [𠸨]	[翻]
U+30E23
vập	及	橅及 vồ vập [𠸨]	U+53CA
vát	仈	𧼋仈 chạy vát · 𤯩仈 sống vát · 𢳥仈 tháo vát	[翻]
U+4EC8
vất	沕	沕𬨠 vất lên · 沕彷 vất vưởng	U+6C95
vắt	𧉚	𧉚㹥 vắt chó	U+2725A
vắt	𥾸	𥾸擻 vắt sổ · 𥾸𣷱 vắt sữa · 沖𥾸 trong vắt · 𥾸𢬣𬨠𩑰 vắt tay lên trán	U+25FB8
vạt	𠟲	𠟲𨮐 vạt nhọn · 𠟲椰 vạt dừa	U+207F2
vạt	𧞄	𧞄襖 vạt áo · 𧞄𡹃 vạt rừng	U+27784
vật	𢪱	𢪱𪵅 vật lộn · 𢪱𨁟 vật ngã	[異] 勿 沕
U+22AB1
VẬT	物	信物 tín vật · 植物 thực vật · 畜物 súc vật	[翻]
U+7269
vặt	伆	𠇁伆 dằn vặt	U+4F06
vấu	𤓺	𤘓𤓺 nanh vấu	[翻]
U+244FA
vay	𢠿	𢠿𢚸 vay lòng	U+2283F
vay	䞈	䞈錢 vay tiền · 䞈摱 vay mượn · 朱䞈 cho vay	U+4788
váy	荱	𣘃荱 cây váy	U+8371
váy	𢯮	𢯮𦖻 váy tai	U+22BEE
váy	𧚟	丐𧚟 cái váy · 𬡶𧚟 mặc váy	U+2769F
vây	圍（𡆫）	包圍 bao vây · 棋圍 cờ vây · 圍𨒺 vây quanh	U+570D (U+211AB)
vây	𩻟	𩻟𩵜 vây cá	U+29EDF
vấy	𦝩	𢭰𦝩 đổ vấy · 𦝩𣵲 vấy bẩn · 𦝩湓 vấy bùn	U+26769
vầy	丕		⇔ 丕 vậy
U+4E15
vầy	𢯷	𢝙𢯷 vui vầy	U+22BF7
vẫy	捤	捤𢬣 vẫy tay · 捤摓 vẫy vùng	U+6364
vảy	𩷳	𩷳𩵜 vảy cá · 𩷳𧊐 vảy trút	U+29DF3
vẩy	湋	湋𢬣 vẩy tay · 湋脽 vẩy đuôi · 湋渃 vẩy nước	U+6E4B
vẩy	𮬄	𮬄𩵜 vẩy cá	U+2EB04
vạy	𣍁	𢏣𣍁 cong vạy · 𧼋𣍁 chạy vạy	U+23341
vậy	丕	如丕 như vậy · 爲丕 vì vậy	U+4E15
ve	𡐮	𡐮𫇿𧹻 ve thuốc đỏ [摱] · 𡐮𨢇 ve rượu [摱]	U+2142E
ve	蟡	蟡𣜷 ve sầu · 𡥵蟡 con ve · 𨉟𤷍殼蟡 mình gầy xác ve · 蟡襖 ve áo	U+87E1
ve	𬋱	𤢇𬋱 vuốt ve [𠸨] · 青𬋱 xanh ve [摱]	U+2C2F1
vé	𥿯	𥿯劇 vé kịch · 檢𥿯 kiểm vé · 𥿯去回 vé khứ hồi	U+25FEF
vè	徫	徫僥 vè nhau · 𠫾徫徫 đi vè vè · 徫卬𥆾𥌈 vè ngang nhìn trộm	U+5FAB
vè	椲	𣘃椲 cây vè · 𢺹椲 chia vè · 㓠椲 chém vè · 椲車踏 vè xe đạp	U+6932
vè	譌	喝譌 hát vè · 韻譌 vần vè · 歌譌 ca vè	U+8B4C
vê	撝	紋撝 vân vê [𠸨]	U+649D
vẽ	𦘧（𡳒）	𦘧幀 vẽ tranh · 𦘧樸 vẽ phác · 門𦘧 môn vẽ · 𦘧𡸏 vẽ vời · 𦘧形 vẽ hình	U+26627 (U+21CD2)
vế	髀	𦠘髀 vai vế	U+9AC0
về	𧗱	𠭤𧗱 trở về · 𧗱茹 về nhà	U+275F1
vẻ	𨤔	𠍵𨤔 dáng vẻ · 𨤔㘇 vẻ vang · 𢝙𨤔 vui vẻ [𠸨]	U+28914
VỆ	衛	保衛 bảo vệ · 衛生 vệ sinh · 衛星 vệ tinh · 衛塘 vệ đường	[翻]
U+885B
vếch	辟	辟𬨠 vếch lên	[翻]
U+8F9F
vệch	㩇		⇔ 㩇 vạch
U+3A47
vẹm	䗊	𡥵䗊 con vẹm	[翻]
U+45CA
ven	邊（边）	邊瀧 ven sông · 邊㴜 ven biển	U+908A (U+8FB9)
vén	𢯝	𢯝𬨠 vén lên · 𢯝𩯀 vén tóc · 𢯝𧚟 vén váy · 𢱔𢯝 vun vén	U+22BDD
vẻn	捖	捖捖 vẻn vẹn [𠸨]	⇔ 捖 vẹn
U+6356
vẹn	捖	捖全 vẹn toàn · 𠓻捖 trọn vẹn · 原捖 nguyên vẹn · 㖹捖 vỏn vẹn	U+6356
vện	綄	彣綄 vằn vện	[翻]
U+7D84
vênh	儝（儝󠄁）	佂儝 chênh vênh [𠸨] · 儝𠾷 vênh váo [𠸨]	[翻]
U+511D (U+511D U+E0101)
veo	𣷴	沖𣷴 trong veo · 消𣷴𪥘󠄁錢 tiêu veo cả tiền	U+23DF4
véo	㧼	㧨㧼 cấu véo	U+39FC
vèo	𨖿	蘿𢒎𨖿 lá bay vèo · 𠫾𨖿𬧐 đi vèo tới · 錢歇𨖿 tiền hết vèo	U+285BF
vẻo	𩓳	𥾸𩓳 vắt vẻo · 𩓳𡶀 vẻo núi · 𠬠𩓳 một vẻo	U+294F3
vẹo	𣍅	𣍅鶩 vẹo vọ [𠸨] · 𢱨𣍅 vặn vẹo [𠸨]	[翻]
U+23345
vếp	𠵽		𡨸尼主要得使用抵翻音。䀡附錄。 Chữ này chủ yếu được sử dụng để phiên âm. Xem Phụ lục.
[翻]
U+20D7D
vét	𢵼	噅𢵼 vơ vét · 𢵼鈉 vét nồi	U+22D7C
vét	𫌐	襖𫌐 áo vét [摱]	U+2B310
vết	𤵖	𤵖跡 vết tích · 𤵖傷 vết thương	U+24D56
vẹt	𠾲	𩌂𠾲𨃴 giầy vẹt gót · 𤷱𠾲 mòn vẹt	U+20FB2
vẹt	樾	𡹃樾 rừng vẹt	[翻]
U+6A3E
vẹt	𪇴	𪀄𪇴 chim vẹt	U+2A1F4
vệt	𪽸	𪽸𤌋 vệt khói · 𪽸𧖱 vệt máu · 𪽸𤏬 vệt sáng	U+2AF78
vếu	𠶓	𠶓𠾷 vếu váo [𠸨] · 𤷖𠶓𬨠 sưng vếu lên · 𬌓板𢏣𠶓 tấm ván cong vếu	U+20D93
VI	韋	𣱆韋 họ Vi · 韋𫉡 vi-rút [摱]	[翻]
U+97CB
vi	喡	叫喡𭇹 kêu vi vu [聲]	U+55A1
VI	圍（𡆫）	範圍 phạm vi · 周圍 chu vi	U+570D (U+211AB)
VI	爲	行爲 hành vi	U+7232
VI	違	違犯 vi phạm	U+9055
VI	微	精微 tinh vi · 微波 vi ba · 紫微 tử vi · 微生物 vi sinh vật	U+5FAE
VI	薇	紫薇 tử vi · 薔薇 tường vi	U+8587
ví	幃	丐幃 cái ví	U+5E43
ví	譬	譬喻 ví dụ · 譬如 ví như	[異] 𱒢 啻
U+8B6C
vì	位	治位 trị vì · 𠬠位將才 một vì tướng tài	U+4F4D
vì	爲	在爲 tại vì · 𤳸爲 bởi vì	U+7232
VĨ	尾	鳶尾 diên vĩ · 鳳尾 phượng vĩ	U+5C3E
VĨ	偉	偉大 vĩ đại · 雄偉 hùng vĩ · 偉模 vĩ mô	U+5049
VĨ	緯	緯度 vĩ độ · 緯線 vĩ tuyến	U+7DEF
vỉ	䇻	䇻𧋆 vỉ ruồi	U+41FB
vỉ	𮘕	𠹚𮘕 van vỉ	U+2E615
VỊ	未	未成年 vị thành niên	U+672A
VỊ	位	位置 vị trí · 位勢 vị thế · 學位 học vị	U+4F4D
VỊ	味	味𤮾 vị ngọt · 苿味 mùi vị · 加味 gia vị · 趣味 thú vị · 無味 vô vị	U+5473
VỊ	胃	液胃 dịch vị	U+80C3
VỊ	爲	爲他 vị tha	U+7232
VỊ	渭	渭清 Vị Thanh	U+6E2D
VỊ	彙	字彙 tự vị	U+5F59
VỊ	謂	謂之 vị chi	U+8B02
vía	𤽶	拔𤽶 bạt vía	U+24F76
vỉa	㙔	㙔𡏘 vỉa hè	U+3654
vích	𩼢	𡥵𩼢 con vích	[翻]
U+29F22
việc	役	工役 công việc · 役𫜵 việc làm	U+5F79
VIÊM	炎	炎肺 viêm phổi · 炎𦙥 viêm họng	U+708E
VIÊN	員	生員 sinh viên · 人員 nhân viên · 黨員 đảng viên · 員職 viên chức	U+54E1
VIÊN	園	公園 công viên · 花園 hoa viên · 趣田園 thú điền viên	U+5712
VIÊN	圓	圓彈 viên đạn · 圓寂 viên tịch	U+5713
viền	𧟁	塘𧟁 đường viền · 𧟁襖 viền áo	U+277C1
VIỄN	遠	永遠 vĩnh viễn · 遠處 viễn xứ · 遠征 viễn chinh · 遠東 Viễn Đông	U+9060
viển	遠	遠望 viển vông	U+9060
VIỆN	院	書院 thư viện · 院冊 viện sách · 病院 bệnh viện · 入院 nhập viện	U+9662
VIỆN	援	救援 cứu viện · 援助 viện trợ · 增援 tăng viện · 援理 viện lí	U+63F4
viếng	怺	怺探 viếng thăm · 賵怺 phúng viếng	[異] 咏
U+603A
VIẾT	曰	子曰 Tử viết · 搊曰 Xô-viết [摱]	U+66F0
viết	𢪏	𢪏書 viết thư · 𢪏帖 viết thiếp · 𡨸𢪏 chữ viết · 𢪏攊 viết lách	[異] 曰
U+22A8F
VIỆT	越	越南 Việt Nam · 𠊛越 người Việt · 超越 siêu việt	U+8D8A
vịm	𥁷	丐𥁷 cái vịm	[翻]
U+25077
vịn	援	𢬣援 tay vịn · 援𦠘 vịn vai	[翻]
U+63F4
vinh	永	城庯永 Thành phố Vinh	[翻]
U+6C38
VINH	榮（荣）	光榮 quang vinh · 尊榮 tôn vinh · 虛榮 hư vinh · 榮幸 vinh hạnh · 顯榮 hiển vinh	U+69AE (U+8363)
VĨNH	永	永遠 vĩnh viễn · 永久 vĩnh cửu	[翻]
U+6C38
vịnh	泳	泳下龍 vịnh Hạ Long	U+6CF3
VỊNH	詠	吟詠 ngâm vịnh · 詠景 vịnh cảnh	U+8A60
vít	𥿀	𦁽𥿀 vướng vít · 𦄞𥿀 vấn vít · 𡥵𥿀 con vít [摱]	[翻]
U+25FC0
vịt	𩿠	𡥵𩿠 con vịt · 𪃿𩿠 gà vịt · 信𩿠 tin vịt · 𫿒𩿠 vờ vịt [𠸨]	[異] 𬷲 𪆧
U+29FE0
víu	𬗠	𦀪𬗠 vá víu · 𦁽𬗠 vướng víu	[翻]
U+2C5E0
vo	汙	汙𥽌 vo gạo · 圇汙 tròn vo · 𤥑汙 vòng vo · 叫汙汙 kêu vo vo	U+6C59
vó	𥿠	拮𥿠 cất vó	[翻]
U+25FE0
vó	𨀒	𨀒駒 vó câu	U+28012
vò	扜	𩌂扜 giày vò	U+625C
vò	盂	盂𡊳 vò sành · 丐盂 cái vò	U+76C2
vò	㽳	㽳㽳 vò võ [𠸨]	⇔ 㽳 võ
U+3F73
vò	虶	𧔋虶 tò vò	U+8676
VÔ	無	無理 vô lí · 無線 vô tuyến · 無定 vô định · 無事 vô sự · 無望 vô vọng · 無益 vô ích	U+7121
vô	𠓺	𠫾𠓺 đi vô · 㕵朱𡗋𠓺！ uống cho lắm vô!	U+204FA
VÕ	武	武士 võ sĩ · 武俠 võ hiệp · 武將 võ tướng · 文武 văn võ	U+6B66
võ	㽳	㽳㽳 vò võ [𠸨] · 㽳傍 võ vàng [𠸨]	U+3F73
VÕ	舞	鼓舞 cổ võ	⇔ 舞 vũ
U+821E
vồ	橅	橅㧺𡐙 vồ đập đất · 螠橅花 ếch vồ hoa	U+6A45
vỗ	𢯞	𢯞𢬣 vỗ tay · 𢯞脿 vỗ béo · 𢯞𧗱 vỗ về	U+22BDE
vỏ	𤿭	剝𤿭 bóc vỏ · 揸劍𠓨𤿭 tra kiếm vào vỏ	U+24FED
vơ	噅	巴噅 bơ vơ · 𪷦噅 vẩn vơ · 啫噅 chơ vơ	[翻]
U+5645
vọ	鶩	𫚱鶩 cú vọ · 𣍅鶩 vẹo vọ [𠸨]	U+9DA9
vớ	𦅂	丐𦅂 cái vớ · 𫼳𦅂 mang vớ	U+26142
vớ	𫼻	𫼻𥙩 vớ lấy · 𫼻𪷦 vớ vẩn [𠸨]	U+2BF3B
vờ	蚽	𡥵蚽 con vờ · 殼如蚽 xác như vờ	U+86BD
vờ	𫿒	假𫿒 giả vờ · 𫿒𩿠 vờ vịt [𠸨]	U+2BFD2
vỡ	𥒮	打𥒮 đánh vỡ · 易𥒮 dễ vỡ · 𥒮䏾 vỡ bụng · 散𥒮 tan vỡ	U+254AE
vở	𡲈	𡲈劇 vở kịch	U+21C88
vợ	𱙡	𱙡𫯳 vợ chồng · 𱙡𪥘󠄁 vợ cả	[異] 𡞕
U+31661
vóc	𨈒	𨈒𠊛 vóc người · 𨈒𠍵 vóc dáng · 尋𨈒 tầm vóc	U+28212
vóc	𦄾	𦄾𫄎 vóc lụa · 𡲫𦄾 vải vóc	[翻]
U+2613E
vốc	卟	𠬠卟 một vốc · 卟𠄩卟𥽌 vốc hai vốc gạo	U+535F
voi	㺔	𡥵㺔 con voi · 𩵜㺔 cá voi · 得㺔𠾕仙 được voi đòi tiên	U+3E94
vòi	𡸏		⇔ 𡸏 vọi
U+21E0F
vòi	㖣	㖣永 vòi vĩnh	[翻]
U+35A3
vòi	𦞑	𦞑浸 vòi tắm · 𦞑𧋟 vòi muỗi	U+26791
vôi	𪿙	𥒥𪿙 đá vôi · 瓶𪿙 bình vôi · 匙𪿙 chìa vôi	U+2AFD9
vơi	潙	𨔈潙 chơi vơi	[翻]
U+6F59
vọi	𡸏	𡸏𡸏 vòi vọi [𠸨]	U+21E0F
với	貝	對貝 đối với · 𠫾貝埃 đi với ai	U+8C9D
vời	𡸏	賒𡸏 xa vời · 𡸏𡸏 vời vợi [𠸨] · 絕𡸏 tuyệt vời	U+21E0F
vời	𫬑	朱𫬑 cho vời · 𫬑𦤾 vời đến	U+2BB11
vội	𫏚	𧼋𫏚 chạy vội · 𫏚傍 vội vàng [𠸨] · 𫏚𨁱 vội vã [𠸨]	[異] 倍
U+2B3DA
vợi	𠴖	𠴖抔 vợi bớt · 𠴖客 vợi khách	U+20D16
vợi	𡸏	𡸏𡸏 vời vợi [𠸨]	U+21E0F
vòm	𪢵	𪢵𡗶 vòm trời · 茹𪢵 nhà vòm	[翻]
U+2A8B5
von	𡻖	嶟𡻖 chon von [𠸨]	[翻]
U+21ED6
vón	泍	勃㐌泍𫪐徠 bột đã vón cục lại	U+6CCD
vốn	𲂪	錢𲂪 tiền vốn · 𲂪詞 vốn từ · 給𲂪 cấp vốn · 價𲂪 giá vốn · 𲂪冒險 vốn mạo hiểm	[異] 本
U+320AA
vồn	㖹	㖹𠳿 vồn vã	U+35B9
vỏn	㖹	㖹捖 vỏn vẹn	U+35B9
vờn	溳	溳僥 vờn nhau · 𥌬溳 chờn vờn · 貓溳𤝞 mèo vờn chuột	U+6EB3
vởn	湲	瀨湲 lởn vởn · 湲噅 vởn vơ	U+6E72
VONG	亡	滅亡 diệt vong · 亡命 vong mạng · 亡靈 vong linh · 傷亡 thương vong	U+4EA1
VONG	忘	忘恩 vong ân	U+5FD8
vòng	𤥑	𤥑圇 vòng tròn · 𤥑𢬣 vòng tay · 𤥑𨒺 vòng quanh · 㧅𤥑 đeo vòng	[異] 𨦩
U+24951
vông	望	遠望 viển vông	[翻]
U+671B
vông	𣜳	𣘃𣜳 cây vông · 尋𣜳 tầm vông · 花𣜳 hoa vông	U+23733
VÕNG	網	網𫆥 võng cáng · 迻網 đưa võng	U+7DB2
VÕNG	魍	魑魅魍魎 si mị võng lượng	U+9B4D
vồng	虹	橋虹 cầu vồng · 高虹𬨠 cao vồng lên · 虹𧃷 vồng khoai	U+8679
VỌNG	妄	狂妄 cuồng vọng · 妄言 vọng ngôn	U+5984
VỌNG	望	希望 hi vọng · 願望 nguyện vọng · 望族 vọng tộc · 㗂望 tiếng vọng	[翻]
U+671B
vọp	𧉈	𧉈𢯏 vọp bẻ	[翻]
U+27248
vót	𡻋	𡻋籤 vót tăm · 㟮𡻋 chót vót [𠸨]	U+21ECB
vọt	浡	𬦮浡 nhảy vọt · 浡𫥨 vọt ra	[翻]
U+6D61
vớt	𣾼	𢴊𣾼 trục vớt	U+23FBC
vợt	𦅲	勌𦅲 quần vợt	U+26172
VU	于	于歸 vu quy	[翻]
U+4E8E
VU	圩	市鎮潯圩 thị trấn Tầm Vu	U+5729
VU	誣	誣控 vu khống · 誣冤 vu oan · 誣告 vu cáo	U+8AA3
VU	蕪	荒蕪 hoang vu	U+856A
vu	𭇹	叫喡𭇹 kêu vi vu [聲]	U+2D1F9
vú	𦜘	𦜘媄 vú mẹ · 𦜘𣷱 vú sữa · 𦜘𩝺 vú nuôi	U+26718
vù	呋	呋呋 vù vù · 𩙍𠺙呋 gió thổi vù · 𧼋呋𠫾 chạy vù đi	U+544B
VŨ	宇	宇宙 vũ trụ	U+5B87
VŨ	羽	𣯡羽 lông vũ	U+7FBD
VŨ	武	武器 vũ khí · 武力 vũ lực · 𣱆武 họ Vũ	⇔ 武 võ
U+6B66
VŨ	雨	穀雨 cốc vũ · 雷雨 lôi vũ · 風雨表 phong vũ biểu	U+96E8
VŨ	舞	舞會 vũ hội · 歌舞 ca vũ	U+821E
VŨ	鵡	鸚鵡 anh vũ	U+9D61
vụ	杅	𡥵杅 con vụ · 打杅 đánh vụ	U+6745
VỤ	務	務役 vụ việc · 務利 vụ lợi · 務件 vụ kiện	U+52D9
vua	𤤰	茹𤤰 nhà vua · 𤤰主 vua chúa	U+24930
vùa	捊	捊𠓨 vùa vào · 捊歇 vùa hết · 𠓨捊貝僥 vào vùa với nhau	U+634A
vừa	𣃣	𣃣𢚸 vừa lòng · 𣃣沛 vừa phải · 𣃣㵋 vừa mới · 𣃣𢱨 vừa vặn [𠸨]	[異] 皮
U+230E3
vữa	㳪	㳪糊 vữa hồ · 㳪𫥨 vữa ra	U+3CEA
vựa	𢊑	𢊑穭 vựa lúa · 𢊑糧 vựa lương · 𢊑𥟉 vựa thóc	U+22291
vúc	𥃨	𥃨𥇿 vúc vắc	U+250E8
vục	𢷏	𢷏𬺗 vục xuống · 𢷏渃 vục nước	[翻]
U+22DCF
VỰC	域	區域 khu vực · 領域 lĩnh vực	[翻]
U+57DF
vực	掝	㘈掝 ngờ vực · 掝𠊛醝𧗱 vực người say về	U+639D
vực	淢	淢漊 vực sâu · 淢瀋 vực thẳm	U+6DE2
vui	𢝙	安𢝙 yên vui · 𢝙𢜠 vui mừng · 𢝙𢯷 vui vầy · 𢝙𨤔 vui vẻ [𠸨]	[翻]
U+22759
vùi	掊	掊𡏽 vùi dập · 墫掊 chôn vùi	U+638A
vũm	抆	抆𢚸 vũm lòng	[翻]
U+6286
vun	𢱔	𢱔𣑺 vun trồng · 𢱔㙮 vun đắp · 𢱔𢯝 vun vén · 𢱔𢲳 vun xới · 𢱔𱜏 vun vút [𠸨]	U+22C54
vùn	逩	逩挬 vùn vụt	U+9029
vụn	砵	𢯏砵 bẻ vụn · 鉄砵 sắt vụn	[翻]
U+7835
vụn	僎	僎伆 vụn vặt [𠸨]	U+50CE
vung	𡑵	蒳𡑵 nắp vung	U+21475
vung	𢶻	𢶻𢬣 vung tay · 𢶻𫵞 vung vãi	U+22DBB
vùng	摓	摓𬨠 vùng lên · 捤摓 vẫy vùng	U+6453
vùng	漨	漨𡐙 vùng đất · 漨沔 vùng miền · 漨𡗶 vùng trời	[異] 𡓄
U+6F28
vũng	淎	淎渃 vũng nước · 淎艚 Vũng Tàu	U+6DCE
vụng	𢜗	咹𢜗 ăn vụng · 𢜗𥌈 vụng trộm · 𢜗𧗱 vụng về	[翻]
U+22717
vừng	暈		⇔ 暈 vầng
U+6688
vừng	𥣐	𣘃𥣐 cây vừng · 油𥣐 dầu vừng	U+258D0
vững	凭	凭𢡠 vững chắc · 凭胣 vững dạ · 𥾽凭 bền vững · 𣖟盤朱凭 kê bàn cho vững	U+51ED
VỰNG	暈	日暈 nhật vựng	U+6688
VỰNG	彙	詞彙 từ vựng · 彙集 vựng tập	U+5F59
vược	䱛	𩵜䱛 cá vược	U+4C5B
vươn	𫏖	𫏖𬨠 vươn lên	U+2B3D6
vườn	園	園𣘃 vườn cây · 𫜵園 làm vườn	U+5712
vượn	猿	𡥵猿 con vượn · 猿𤞺 vượn cáo	U+733F
vuông	𣃱	𣃱𧣳 vuông góc	U+230F1
VƯƠNG	王	王國 vương quốc · 王子 vương tử · 君王 quân vương	U+738B
vương	𥿁	𥿁𦄞 vương vấn · 𥿁𫵞 vương vãi · 𦄞𥿁 vấn vương	U+25FC1
vướng	𦁽	𦁽縸 vướng mắc · 𦁽蹎 vướng chân · 𦁽𥿀 vướng vít · 𦁽𬗠 vướng víu	U+2607D
vưởng	彷	沕彷 vất vưởng	U+5F77
VƯỢNG	旺	盛旺 thịnh vượng	U+65FA
vuốt	𤢇	𤢇𬋱 vuốt ve · 𤔻𤢇 móng vuốt · 𤘓𤢇 nanh vuốt · 𥋴𤢇 ngắm vuốt · 吶𤢇脽 nói vuốt đuôi	U+24887
vuột	潷	潷𠺌 vuột khỏi · 潷𧼋 vuột chạy · 潷𠅒 vuột mất	U+6F77
vượt	越	越過 vượt qua · 越𣞪 vượt mức	U+8D8A
vút	𱜏	𢒎𱜏 bay vút · 高𱜏 cao vút	U+3170F
vụt	挬	挬琫 vụt bóng · 挬𠫾 vụt đi · 挬戈 vụt qua · 挬𤏬 vụt sáng	[翻]
U+632C
vứt	𨑥	𨑥𠫾 vứt đi · 𨑥𠬃 vứt bỏ	U+28465
XA	車	車路 xa lộ · 火車 hoả xa	U+8ECA
XA	奢	奢華 xa hoa · 奢望 xa vọng	[翻]
U+5962
XA	賒	賒近 xa gần · 賒茹 xa nhà	U+8CD2
XÁ	舍	宿舍 túc xá · 寒舍 hàn xá · 站舍 trạm xá · 舍利 Xá lợi (lị)	U+820D
XÁ	赦	特赦 đặc xá · 赦罪 xá tội	U+8D66
xá	詫	詫之 xá chi · 詫𨱽 xá dài	U+8A6B
xà	杈	杈夾 xà kép · 杈儮 xà lệch · 杈鋲 xà beng · 杈撟 xà kèo	U+6748
xà	咜	咜刟 xà xẻo · 咜𠓨 xà vào · 咜錫 xà tích · 咜𠳖 xà cạp	U+549C
XÀ	蛇	蟒蛇 mãng xà	U+86C7
XÀ	硨	硨磲 xà cừ · 硨房 xà-phòng [摱]	U+7868
XÃ	社	社會 xã hội · 社交 xã giao · 市社 thị xã · 翁社 ông xã	U+793E
xả	捨	㵊捨 xối xả · 捨銃 xả súng · 捨㫰 xả láng	U+6368
XẢ	捨	捨身 xả thân	U+6368
XẠ	射	反射 phản xạ · 射手 xạ thủ · 發射 phát xạ · 輻射 bức xạ · 映射 ánh xạ · 善射 thiện xạ	U+5C04
XẠ	麝	麝香 xạ hương	U+9E9D
XÁC	殼	體殼 thể xác · 殼𣩂 xác chết · 脫殼 thoát xác · 殼豆 xác đậu · 嗃殼 xao xác · 綀殼 xơ xác	U+6BBC
XÁC	確	正確 chính xác · 確寔 xác thực · 確定 xác định · 確證 xác chứng · 確認 xác nhận	[翻]
U+78BA
xấc	倬	倬咾 xấc láo	U+502C
xắc	色	劅色 xúc xắc [𠸨]	⇔ 色 sắc
U+8272
xạc	𠳗	𡁞𠳗 xào xạc · 喍𠳗 xài xạc · 𠳗朱𠬠陣 xạc cho một trận	U+20CD7
xách	捇	籃捇 làn xách	U+6347
xài	喍	咹喍 ăn xài · 銷喍 tiêu xài	[翻]
U+558D
xám	繿	質繿 chất xám · 繿哳 xám xịt	U+7E7F
xàm	謲	謲𬾟 xàm xỡ [𠸨]	⇔ 謲 sàm
U+8B32
xâm	侵	侵入 xâm nhập · 侵害 xâm hại · 侵犯 xâm phạm · 侵略 xâm lược	[翻]
U+4FB5
xâm	籤		⇔ 籤 xăm
U+7C64
xăm	鋟	形鋟 hình xăm · 鋟擼 xăm trổ	U+92DF
xăm	駸	賒駸 xa xăm · 駸駸 xăm xăm	[翻]
U+99F8
xăm	籤	吀籤 xin xăm	U+7C64
xầm	岑	𣋁岑 tối xầm	⇔ 岑 sầm
U+5C91
xẩm	𭿄	𭿄𦭷 xẩm màu · 襖𭿄 áo xẩm	U+2DFC4
XÁN	燦	燦爛 xán lạn	[翻]
U+71E6
xắn	𢷂	𢷂裙 xắn quần · 𦎡𢷂 xinh xắn [𠸨]	U+22DC2
xang	唱	吋唱 xốn xang [𠸨] · 𫕸唱 xênh xang [𠸨]	U+5531
xăng	涳	𠮙涳 ét-xăng [摱] · 𬦋涳 băng xăng [摱] · 掕涳 lăng xăng	[翻]
U+6DB3
xằng	𠳹	吶𠳹 nói xằng · 擬𠳹 nghĩ xằng · 𫜵𠳹 làm xằng · 𠳹𫌶 xằng bậy	U+20CF9
xanh	青	樓青 lầu xanh · 茶青 chè xanh · 𡗶青 trời xanh · 青蘿𣘃 xanh lá cây	[翻]
U+9752
xanh	鐣	丐鐣 cái xanh · 鐣𨥿 xanh chảo	U+9423
xao	嗃	嘮嗃 lao xao · 嗃殼 xao xác	U+55C3
xáo	𢫚	𢫚笀 xáo măng	U+22ADA
xào	𤇤	𤇤𤍇 xào nấu · 𬖾𤇤 phở xào	U+241E4
xào	𡁞	嘮𡁞 lào xào [𠸨]	U+2105E
XẢO	巧	奸巧 gian xảo	[翻]
U+5DE7
xạo	䛒	吶䛒 nói xạo · 䛒𤄬 xạo ke · 䛒事 xạo sự · 澇䛒 lạo xạo [𠸨]	U+46D2
xáp	挾	𣐝挾 xốp xáp	U+633E
xấp	𢵸	𢵸齒 xấp xỉ [𠸨]	[翻]
U+22D78
xắp	濈	駸濈 xăm xắp · 𫜵濈 làm xắp	[翻]
U+6FC8
xập	𭰪	𭰪茌 xập xè [𠸨]	U+2DC2A
xát	嚓	搽嚓 chà xát · 嚓硨房 xát xà-phòng	[翻]
U+5693
xâu	𦄓	𦄓扯 xâu xé	[翻]
U+26113
xấu	醜	醜㖉 xấu xí · 信醜 tin xấu · 醜𢜜 xấu hổ	U+919C
xẩu	䏔	𫪐䏔 cục xẩu · 𩩫䏔 xương xẩu	U+43D4
xay	𢴘	臼𢴘 cối xay · 𢴘穭 xay lúa · 𣛠𢴘 máy xay	U+22D18
xây	𡏦	𡏦𥩯 xây dựng · 𡏦㙮 xây đắp	[翻]
[異] 磋 搓
U+213E6
xảy	侈	侈𫥨 xảy ra · 侈𦖑 xảy nghe	U+4F88
xẩy	侈		⇔ 侈 xảy
U+4F88
xe	車	車𨍄 xe cộ · 車焒 xe lửa · 車踏 xe đạp	U+8ECA
xe	𦀺	𦀺黹 xe chỉ	[翻]
U+2603A
xé	扯	扯殼 xé xác · 𦄓扯 xâu xé · 𢭩扯 giằng xé	U+626F
xè	茌	𭰪茌 xập xè [𠸨]	U+830C
xê	妻	餅夫妻 bánh xu xê [摱]	U+59BB
xê	𢲐	𢲐易 xê dịch · 𢲐𫥨 xê ra · 𢲐𨁯 xê xích	U+22C90
xế	車	車匣 xế hộp · 舵車 tài-xế [摱]	U+8ECA
xế	𪰮	𪰮琫 xế bóng · 𪰮斜 xế tà	U+2AC2E
xẻ	𠠚	𠝺𠠚 mổ xẻ · 鋸𠠚 cưa xẻ · 𢺹𠠚 chia xẻ	U+2081A
xệ	䐭		⇔ 䐭 sệ
U+442D
xếch	𪜻	𪜻𠩕 xếch mé · 㒔𪜻 xốc xếch	[翻]
U+2A73B
xệch	斥	𠰭斥 méo xệch · 躅斥 xộc xệch	U+65A5
xem	䀡	䀡𧡊 xem thấy · 䀡察 xem xét · 䀡𧴤 xem bói · 䀡𩈘 xem mặt · 䀡相 xem tướng · 䀡常 xem thường	[翻]
U+4021
xém	迠	𪸔迠 cháy xém · 迠徠 xém lại	U+8FE0
xen	扦	扦悋 xen lẫn · 撣扦 đan xen · 扦𠴜 xen kẽ	U+6266
xén	釧	割釧 cắt xén · 俵釧 biếu xén	[翻]
U+91E7
xẻng	剷	丐剷 cái xẻng · 钁剷 cuốc xẻng	U+5277
xênh	𫕸	𫕸唱 xênh xang [𠸨]	U+2B578
xéo	𬦪	𩌂𬦪 giày xéo · 𬦪仯 xéo xẹo [𠸨]	U+2C9AA
xèo	𠾸	𠾸𠾸 xèo xèo · 㕭𠾸 eo xèo · 餅𠾸 bánh xèo	[翻]
U+20FB8
xẻo	刟	咜刟 xà xẻo	U+521F
xẹo	仯	𭛜仯 xiên xẹo · 𢪏仯 viết xẹo · 𨅸仯 đứng xẹo · 𬦪仯 xéo xẹo [𠸨]	U+4EEF
xép	㴙	𬏇㴙 ruộng xép · 𠰏㴙 bép xép [𠸨] · 船𠫾𠓨㴙 thuyền đi vào xép	U+3D19
xếp	攝	攝𠓨 xếp vào · 𢯛攝 sắp xếp	[翻]
U+651D
xẹp	𠿂	㑲𠿂 nằm xẹp · 𠿂𥼕 xẹp lép	U+20FC2
xệp	𰜺	𱖗𰜺𬺗 ngồi xệp xuống	U+3073A
xét	察	認察 nhận xét · 明察 minh xét · 𤐝察 soi xét	[翻]
U+5BDF
xẹt	𨆾	哷𨆾 lẹt xẹt · 浪𨆾 lãng xẹt	U+281BE
xi	嗤	則嗤 tắc-xi [摱] · 嗤笀 xi-măng [摱]	[翻]
U+55E4
xí	四	四五 xí-ngầu [摱]	U+56DB
XÍ	企	企業 xí nghiệp	U+4F01
xí	㖉	醜㖉 xấu xí · 㖉扠 xí xoá · 㖉 xí [嘆]	U+3589
XÍ	廁	㙤廁 hố xí · 茹廁 nhà xí	U+5EC1
XÍ	幟	旗幟 cờ xí	U+5E5F
xì	市	利市 lì xì [摱]	U+5E02
xì	豉	豉油 xì dầu [摱]	U+8C49
xì	嚏	嚏唏 xì hơi · 嚏𪖫 xì mũi · 𣭃嚏 xù xì	U+568F
XỈ	侈	奢侈 xa xỉ	U+4F88
XỈ	齒	齒質 xỉ chất · 齒音 xỉ âm	U+9F52
xỉ	齒	𢵸齒 xấp xỉ [𠸨]	U+9F52
xị	𬽾	𠿄𬽾 ngậu xị · 蠅𬽾 nhặng xị · 舍𬽾 xá-xị [摱]	U+2CF7E
xỉa	𢸡	籤𢸡𪘵 tăm xỉa răng	U+22E21
XÍCH	尺	𠬠尺 một xích	單位𢵋 đơn vị đo
U+5C3A
XÍCH	斥	排斥 bài xích	U+65A5
XÍCH	赤	赤道 xích đạo · 赤芍 xích thược · 赤子 xích tử	[翻]
U+8D64
xích	𦀗	絏𦀗 dây xích · 𦀗蹎 xích chân	U+26017
xích	𨁯	𨁯徠 xích lại · 𱖗𨁯 ngồi xích	U+2806F
xiếc	迟	𠻀迟 trò xiếc [摱] · 挭迟 gánh xiếc [摱]	U+8FDF
XIÊM	暹	椰暹 dừa xiêm · 紅暹 hồng xiêm · 𩿠暹 vịt xiêm · 杧球暹 mãng cầu xiêm · 暹羅 Xiêm La	U+66B9
xiêm	襜	襖襜 áo xiêm · 襜衣 xiêm y	U+895C
xiểm	諂	促諂 xúc xiểm	U+8AC2
xiên	釺	丐釺𬚸 cái xiên thịt · 擒釺釺𩵜 cầm xiên xiên cá · 釺𬚸𤓢鮓 xiên thịt nướng chả	U+91FA
xiên	𭛜	𭛜仯 xiên xẹo · 搝𭛜 xỏ xiên · 吶𭛜 nói xiên · 𡨸印𭛜 chữ in xiên	U+2D6DC
xiềng	鋥	鋥𦀗 xiềng xích · 杠鋥 gông xiềng	U+92E5
xiểng	䇸	函䇸 hòm xiểng · 䇸冷 xiểng liểng	U+41F8
xiết	掣	沚掣 chảy xiết · 掣包 xiết bao	U+63A3
xiêu	嘌	嘌𣍅 xiêu vẹo · 嘌𢚸 xiêu lòng · 嘌嘌 xiêu xiêu · 遼嘌 liêu xiêu [𠸨]	U+560C
xim	𣴒	渃𣴒淁 nước xim xíp	[翻]
U+23D12
xin	吀	吀嘲 xin chào · 吀纇 xin lỗi · 咹吀 ăn xin · 求吀 cầu xin	[翻]
[異] 嗔
U+5400
xỉn	𫢗	䏧𫢗 da xỉn · 𫢗𦭷 xỉn mầu · 㤓𫢗 bủn xỉn · 𠬠𫢗 một xỉn · 𪝳醝𫢗𠁸𣈜 hắn say xỉn suốt ngày	U+2B897
xịn	傎	行傎 hàng xịn	U+508E
xinh	𦎡	𦎡惵 xinh đẹp · 𦎡𢷂 xinh xắn [𠸨]	[翻]
U+263A1
xính	裎	䘪裎 xúng xính	U+88CE
xĩnh	省	侊省 xoàng xĩnh [𠸨]	U+7701
xỉnh	省	𨻬省 xó xỉnh [𠸨]	U+7701
xíp	淁	渃𣴒淁 nước xim xíp	[翻]
U+6DC1
xít	掇	𦀵掇 xoắn xít [𠸨] · 𠎊掇 xúm xít [𠸨]	U+6387
xít	𧋍	𧌂𧋍 bọ xít	U+272CD
xịt	哳	𠰏哳 bom xịt · 繿哳 xám xịt	[翻]
U+54F3
xíu	𡭰	子𡭰 tí xíu · 𡮈𡭰 nhỏ xíu	[翻]
U+21B70
xìu	𱡁	夭𱡁 ỉu xìu	U+31841
xỉu	眇	𤴥眇 ngất xỉu · 𪷉眇 té xỉu · 眇卬眇𨂔 xỉu ngang xỉu dọc	U+7707
xịu	𱡁	夭𱡁 ỉu xịu [𠸨]	⇔ 𱡁 xìu
U+31841
xo	䌔	瘖䌔 ốm xo · 𢞂䌔 buồn xo · 䌔𦠘 xo vai	U+4314
xó	𨻬	𠬃𨻬 bỏ xó · 魔𨻬 ma xó · 𨻬省 xó xỉnh [𠸨] · 攝𨻬 xếp xó · 頭塘𨻬𢄂 đầu đường xó chợ	U+28EEC
xô	搊	搊𢩽 xô đẩy · 丐搊 cái xô [摱] · 搊曰 Xô-viết [摱]	[翻]
U+640A
xỏ	搝	搝𭛜 xỏ xiên · 搝蘿𠀧槻 xỏ lá ba que	U+641D
xơ	娕	婆娕 bà xơ [摱]	U+5A15
xơ	綀	綀殼 xơ xác · 綀桔 xơ quýt · 綀如蛹 xơ như nhộng	[翻]
U+7D80
xổ	𢹧	𢹧𠓨 xổ vào · 𢹧𫥨 xổ ra	U+22E67
xỡ	𬾟	謲𬾟 xàm xỡ [𠸨]	⇔ 𬾟 sỡ
U+2CF9F
xở	處	搓處 xoay xở	U+8655
XOA	叉	夜叉 dạ xoa	U+53C9
xoa	衩	𬌓𡲫衩 tấm vải xoa [摱]	U+8869
xoa	捘	捘油 xoa dầu	U+6358
xoá	𱱻	𤽸𱱻 trắng xoá	U+31C7B
xoá	扠	扠𠬃 xoá bỏ · 扠𠫾 xoá đi	U+6260
xoà	汊	𩯀汊 tóc xoà · 𣵶汊 xuề xoà · 唭汊 cười xoà · 唚汊 xùm xoà · 𥉹汊 loà xoà	U+6C4A
xoã	撦	撦𩯀 xoã tóc · 撦𬺗 xoã xuống	U+64A6
xòa	汊	𣵶汊 xuề xòa [𠸨]	U+6C4A
xoạc	𪟒	𪟒蹎 xoạc chân	U+2A7D2
xoạch	伬	𠇷伬 xoành xoạch	U+4F2C
xoài	𣒱	果𣒱 quả xoài	U+234B1
xoàm	𩰃	𩮕𩰃 xồm xoàm [𠸨]	U+29C03
xoan	萶	𡀳萶 còn xoan · 當萶 đương xoan · 𭿄萶 xẩm xoan · 𩈘𬃻萶 mặt trái xoan	U+8436
xoăn	𩭵	𩯀𩭵 tóc xoăn · 𫜵𩭵𩯀 làm xoăn tóc	U+29B75
xoắn	𦀵	𦀵掇 xoắn xít [𠸨]	U+26035
xoang	鏯		⇔ 鏯 xoảng
U+93EF
xoàng	侊	侊省 xoàng xĩnh [𠸨] · 𩛷𩚵侊 bữa cơm xoàng	U+4F8A
xoảng	鏯	𨰧鏯 xủng xoảng [聲] · 鏯鏯 xoang xoảng [聲]	U+93EF
xoành	𠇷	𠇷伬 xoành xoạch	U+201F7
xoát	脫	啜脫 xuýt xoát [𠸨]	U+812B
xoạt	咄	唰咄 loạt xoạt [聲]	U+5484
xoay	搓	搓處 xoay xở · 搓運 xoay vần · 搓陳 xoay trần	U+6413
xoay	槎	𣘃槎 cây xoay	U+69CE
xoáy	鬠（𫘽）	𪋖鬠 lốc xoáy · 鬠渃 xoáy nước	U+9B20 (U+2B63D)
xóc	潚	潚𥐨 xóc đĩa · 吶潚 nói xóc	U+6F5A
xốc	㒔	㒔𪜻 xốc xếch · 㒔𱠲 xốc vác	[翻]
U+3494
xộc	躅	躅斥 xộc xệch · 躅𠓨 xộc vào · 𨅃躅 xồng xộc	U+8E85
xoe	𭇺	𠎄𭇺 xun xoe	[異] 吹
U+2D1FA
xoè	撱	撱𦑃 xoè cánh · 撱𢄓 xoè ô	U+64B1
xoi	𢹮	𢹮𢪛 xoi mói · 鑟𢹮𠬠溪 đục xoi một khe	U+22E6E
xói	洷	洷𤷱 xói mòn · 𢸡洷 xỉa xói	U+6D37
xôi	𥸷	𥸷棘 xôi gấc · 生𥸷 sinh xôi · 賒𥸷 xa xôi [𠸨]	U+25E37
xối	㵊	㵊捨 xối xả	[翻]
U+3D4A
xơi	嗟	嗟𩚵 xơi cơm · 𱖗𨔈嗟渃 ngồi chơi xơi nước	U+55DF
xới	𣔢	沛𠬃𣔢𫥨𠫾 phải bỏ xới ra đi	U+23522
xới	𢲳	𢲳𡐙 xới đất · 𢲳𩚵 xới cơm · 𢲳𬨠 xới lên · 钁𢲳 cuốc xới	U+22CB3
xóm	𥯎	廊𥯎 làng xóm	[翻]
U+25BCE
xòm	𠽄	珥𠽄 nhẹ xòm · 嚏𠽄 xì xòm	U+20F44
xồm	𩮕	𩯁𩮕 râu xồm · 𩮕𩰃 xồm xoàm [𠸨] · 羝𩮕 dê xồm	U+29B95
xơm	嘇	𣭛嘇 bờm xơm · 𬦮嘇𠓨 nhảy xơm vào	U+5607
xổm	踮	𱖗踮 ngồi xổm	U+8E2E
xờm	𬇁	𩯀𬇁 tóc xờm · 𣭛𬇁 bờm xờm [𠸨] · 㘕𬇁 lờm xờm [𠸨]	U+2C1C1
xon	㖺	㖮㖺 lon xon [𠸨]	U+35BA
xôn	𠮿	𠮿嗃 xôn xao	[翻]
U+20BBF
xốn	吋	吋唱 xốn xang [𠸨] · 吋眜 xốn mắt	U+540B
xộn	𧿬	𪵅𧿬 lộn xộn	U+27FEC
xởn	𢺛	𢺛𩯀𬛑 xởn tóc gáy	[翻]
U+22E9B
xong	歱	歱𣵶 xong xuôi · 歱𡀯 xong chuyện · 工役歱耒 công việc xong rồi	[翻]
[異] 衝
U+6B71
xông	衝	衝茹 xông nhà · 衝𡐙 xông đất · 衝𬨠 xông lên · 衝唏 xông hơi · 衝𢯠 xông pha · 衝𢫚 xông xáo	U+885D
xồng	𨅃	𨅃躅 xồng xộc	U+28143
xoong	𨰚	丐𨰚 cái xoong [摱]	U+28C1A
xốp	𣐝	楛𣐝 gỗ xốp · 𡐙𣐝 đất xốp · 𣐝挾 xốp xáp	[翻]
U+2341D
xọp	執	邑執 óp xọp [𠸨]	U+57F7
xót	㤕	㤕賒 xót xa [𠸨] · 傷㤕 thương xót	[翻]
U+3915
xớt	𨧣	遲𨧣 chầy xớt · 𤮾𨧣 ngọt xớt	[翻]
U+289E3
xu	夫	餅夫妻 bánh xu xê [摱]	U+592B
XU	趨	趨勢 xu thế · 趨佞 xu nịnh	[翻]
U+8DA8
xu	鏂	銅鏂 đồng xu [摱]	U+93C2
XÚ	臭	臭穢 xú uế · 狐臭 hồ xú · 除臭 trừ xú	U+81ED
xù	𣭃	瀘𣭃 lù xù · 𣭃𧴱 xù nợ · 𠽤𣭃 kếch xù · 𣭃嚏 xù xì	U+23B43
xư	樗		⇔ 樗 sư
U+6A17
XỨ	處	出處 xuất xứ · 處所 xứ sở · 遠處 viễn xứ	U+8655
XỬ	處	處理 xử lí · 處罰 xử phạt · 處事 xử sự · 處案 xử án · 居處 cư xử	U+8655
xua	𨁰	𨁰𨘗 xua đuổi	U+28070
xưa	𠸗	𣈜𠸗 ngày xưa · 𠸗其 xưa kia · 𠸗𫇰 xưa cũ	[異] 初
U+20E17
XUÂN	春	𬁒春 mùa xuân · 新春 tân xuân · 回春 hồi xuân · 青春 thanh xuân · 立春 lập xuân	U+6625
XUÂN	椿	椿萱 xuân huyên	U+693F
XUẨN	蠢	愚蠢 ngu xuẩn	U+8822
XUẤT	出	出口 xuất khẩu · 出獄 xuất ngục · 出廠 xuất xưởng · 出衆 xuất chúng · 產出 sản xuất	U+51FA
XÚC	促	逼促 bức xúc · 促進 xúc tiến · 促諂 xúc xiểm	U+4FC3
xúc	劅	劅𡐙 xúc đất · 劅炭 xúc than · 劅𡋥 xúc cát · 劅色 xúc xắc [𠸨]	U+5285
XÚC	觸	接觸 tiếp xúc · 觸動 xúc động · 觸覺 xúc giác · 觸犯 xúc phạm · 觸鬚 xúc tu	[翻]
U+89F8
xức	𢴠	𢴠油 xức dầu · 𢴠𫇿𧹻 xức thuốc đỏ	[翻]
U+22D20
xuê	茌	侺茌 xum xuê [𠸨]	⇔ 茌 sê
U+830C
xuê	𫈀	窒𫈀 rất xuê · 𫈀捘 xuê xoa	U+2B200
xuề	𣵶	𣵶汊 xuề xoà	U+23D76
xuể	吹	𫜵空吹 làm không xuể	U+5439
xui	吹	吹遣 xui khiến	U+5439
xúi	𢭻	𢭻𠽖 xúi giục	[翻]
U+22B7B
xum	侺	侺茌 xum xuê [𠸨]	⇔ 侺 sum
U+4FBA
xum	森	森𢯷 xum vầy	U+68EE
xum	𠎄	𠎄𭇺 xum xoe	⇔ 𠎄 xun
U+20384
xúm	𠎊	𠎊𦤾 xúm đến · 𠎊𨒺 xúm quanh · 𠎊掇 xúm xít [𠸨]	[翻]
U+2038A
xùm	唚	唚汊 xùm xoà · 𠽛唚 um xùm	U+551A
xun	𠎄	𠎄𭇺 xun xoe	[翻]
U+20384
xung	衆	衆𨒺 xung quanh	U+8846
XUNG	衝	衝突 xung đột · 衝鋒 xung phong · 衝力 xung lực · 衝電 xung điện · 𨮇衝 bung xung · 浽衝 nổi xung	[翻]
U+885D
xúng	䘪	䘪裎 xúng xính	U+462A
xủng	𨰧	𨰧鏯 xủng xoảng [聲]	U+28C27
XƯNG	稱（称）	稱呼 xưng hô · 名稱 danh xưng · 尊稱 tôn xưng · 自稱 tự xưng · 稱霸 xưng bá · 稱罪 xưng tội	[翻]
U+7A31 (U+79F0)
XỨNG	秤	天秤 Thiên Xứng · 斤秤 Cân Xứng	U+79E4
XỨNG	稱（称）	對稱 đối xứng · 相稱 tương xứng · 斤稱 cân xứng · 稱當 xứng đáng · 稱對 xứng đôi	[翻]
U+7A31 (U+79F0)
xước	䓬	𦹯䓬 cỏ xước	U+44EC
xước	鋽	鋽䏧 xước da · 鋽𤿭𣖙 xước vỏ mía	U+92FD
xược	啅	溷啅 hỗn xược	U+5545
xuôi	𣵶	文𣵶 văn xuôi · 𣵶𣳔 xuôi dòng · 𣵶朝 xuôi chiều · 歱𣵶 xong xuôi	U+23D76
xuống	𬺗	𬨠𬺗 lên xuống · 𨀈𬺗 bước xuống · 𬺗𩯀 xuống tóc	[異] 𫴋 𠖈
U+2CE97
xuồng	𦩰	𣛥𦩰 be xuồng	U+26A70
XƯƠNG	昌	昌盛 xương thịnh	U+660C
xương	𩩫	𩩫骨 xương cốt · 𤐚𩩫 hầm xương · 𩩫𦘹 xương sườn	[異] 昌
U+29A6B
XƯỚNG	倡	起倡 khởi xướng	U+5021
XƯỚNG	唱	喝唱 hát xướng	U+5531
xường	腸	臘腸 lạp xường [摱]	U+8178
xưởng	腸	臘腸 lạp xưởng [摱]	U+8178
XƯỞNG	廠	工廠 công xưởng	U+5EE0
xúp	𣼳	𧙀𣼳 lúp xúp · 𣼳笀𧍆 xúp măng cua [摱]	[翻]
U+23F33
xụp	䉅	㡴䉅 lụp xụp · 嚏䉅 xì xụp	U+4245
xụt	㻠	嚏㻠 xì xụt	[翻]
U+3EE0
XUÝ	吹	鼓吹 cổ xuý · 吹扠 xuý xoá	U+5439
XUYÊN	川	常川 thường xuyên	U+5DDD
XUYÊN	穿	穿過 xuyên qua · 𠫾穿 đi xuyên · 穿鑿 xuyên tạc · 穿墻 xuyên tường	U+7A7F
XUYẾN	串	貫串 quán xuyến	U+4E32
xuyến	紃	紃鐄 xuyến vàng · 嗃紃 xao xuyến	U+7D03
xuýt	啜	啜捘 xuýt xoa · 啜𡛤 xuýt nữa · 啜脫 xuýt xoát [𠸨]	U+555C
Y	伊	𠸜𧵑伊 tên của y	[翻]
U+4F0A
Y	衣	衣服 y phục · 脫衣 thoát y · 內衣 nội y	U+8863
Y	依	依如 y như · 依案 y án · 准依 chuẩn y	U+4F9D
Y	醫（医）	醫佐 y tá · 醫濟 y tế · 醫案 y án	U+91AB (U+533B)
Ý	意	意㦖 ý muốn · 意想 ý tưởng · 㗂意 tiếng Ý	U+610F
Ý	薏	薏苡 ý dĩ	U+858F
Ỷ	倚	倚勢 ỷ thế · 倚權 ỷ quyền · 倚賴 ỷ lại	U+501A
Ỷ	椅	丐椅 cái ỷ	U+6905
ỷ	𧱺	𤞼𧱺 lợn ỷ	U+27C7A
yếm	掩	掩𣹘 yếm dãi · 憂掩 âu yếm	[異] 𧞣 裺
U+63A9
YẾM	厭	厭世 yếm thế · 厭氣 yếm khí	U+53AD
YỂM	掩	掩護 yểm hộ · 掩助 yểm trợ	U+63A9
YÊN	安	安𣼽 yên lặng · 安身 yên thân · 𱖗安 ngồi yên	U+5B89
YÊN	鞍	鞍繮 yên cương · 鞍車 yên xe · 鞍馭 yên ngựa	U+978D
YẾN	宴	宴席 yến tiệc · 宴飲 yến ẩm	U+5BB4
yến	𡏉	𠬠𡏉 một yến	單位𢵋 đơn vị đo
U+213C9
YẾN	燕	𪀄燕 chim yến · 海燕 hải yến · 燕巢 yến sào · 燕鶯 yến anh · 燕鶯 yến oanh · 燕麥 yến mạch	U+71D5
YẾT	咽	咽喉 yết hầu	U+54BD
YẾT	揭	揭示 yết thị · 揭榜 yết bảng	U+63ED
YẾT	謁	謁見 yết kiến	U+8B01
yết	蠍	天蠍 Thiên Yết	⇔ 蠍 hiết
U+880D
yêu	㤇	情㤇 tình yêu · 㤇適 yêu thích · 㤇𨣥 yêu dấu · 㤇貴 yêu quý	[異] 腰 夭 𢞅 𬁷
U+3907
YÊU	妖	妖精 yêu tinh · 妖術 yêu thuật	U+5996
YÊU	要	要求 yêu cầu	U+8981
YẾU	要	要點 yếu điểm · 主要 chủ yếu · 重要 trọng yếu	U+8981
yếu	𪽳	𪽳𢤞 yếu hèn · 點𪽳 điểm yếu	[異] 要
U+2AF73
YỂU	夭	𣩂夭 chết yểu	U+592D
YỂU	窈	窈窕 yểu điệu	U+7A88